1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoa hk II

4 437 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì II
Trường học Trường THPT-KT Trần Ngọc Hoằng
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần lớn là tăng D.. Phần lớn là giảm b Trong số những chất cho dưới đây, chất nào làm quỳ tím hóa xanh?. H2O Những chất nào được dùng để điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệmA. Độ t

Trang 1

Phòng GDĐT Cần Thơ

Trường: THPT-KT Trần Ngọc HoằngĐỀ THI HỌC KÌ II

MÔN: HÓA HỌC 08

Thời gian: 60 phút ( Thời gian làm bài: không tính thời gian phát đề)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Câu 1: Dùm cụm từ thích hợp: đốt nhiên liệu; nhẹ nhất; sự hô hấp; tính khử Để điền

vào chỗ trống trong các câu sau: ( 1đ)

- Trong các chất khí, khí hiđro là khí……….Khí hiđro có………

- Khí oxi cần cho……… của người, động vật và cần để……….trong đời sống và sản xuất

Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất: ( 1đ)

a) Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước :

A Đều tăng B Đều giảm

C Phần lớn là tăng D Phần lớn là giảm

b) Trong số những chất cho dưới đây, chất nào làm quỳ tím hóa xanh?

A Đường B Nước vôi C Muối ăn D Giấm ăn

c) Cho các chất sau: 1 FeO 2 KClO3 3 KMnO4 4 CaCO3 5 H2O Những chất nào được dùng để điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm?

A 1, 2 B 3, 4 C 4, 5 D 2, 3

d) Phản ứng giữa khí H2 và khí O2 gây nổ khi:

A Tỉ lệ về thể tích giữa khí H2 và khí O2 là =2:1

B Tỉ lệ về số nguyên tử giữa khí H2 và khí O2 là =4:1

C Tỉ lệ về số mol giữa khí H2 và khí O2 là =1:2

D Tỉ lệ khối lượng giữa khí H2 và khí O2 là =2:1

Câu 3: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất: ( 1đ)

a) Viết công thức hóa học của những chất có tên gọi sau đây:

- Axit photphođric:………… - Natrihiđrosunfat:………

b) Khi hòa tan hết 53 g Na2CO3 trong 250 g nước ở 18oC thì được dung dịch bão hòa Độ tan của muối Na2CO3 trong nước là:

A 21g B 21,2 g C 22 g D 25 g

Trang 2

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: Viết phương trình hóa học của dãy sau:(2 đ)

CuSO4→Cu→CuO→CuCl2→Cu

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2:Bằng phương pháp hóa học nào để nhận biết 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất: HCl, Ca(OH)2, Na2SO4, NaNO3 (2đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3:Bài toán(3 đ) Hòa tan 6,5g kẽm Zn vào 14,6 g axit clohiđric HCl Hãy: a) Viết phương trình phản ứng b) Cho biết sau phản ứng chất nào còn dư? Khối lượng chất dư? c) Tính khối lượng kẽm clorua sau phản ứng? d) Tính nồng độ phần trăm (%) của 100g dung dịch axit HCl tham gia phản ứng ( Biết Na = 23 C = 12 O = 16 Zn = 65 Cl = 35,5 H = 1) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

** Hết**

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ HÓA 8 THI HKII I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Câu 1: 1điểm

- Nhẹ nhất – có tính khử (0,5đ)

- Sự hô hấp – đốt nhiên liệu(0,5đ)

Câu 3: 1 điểm a) - H3PO4 - NaHSO4 0,5đ

b) B 0,5đ

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: Viết phương trình hóa học của dãy sau:(2 đ)

CuSO4→Cu→CuO→CuCl2→Cu 0,5đ - CuSO4 + Fe →FeSO4 + Cu

0,5đ - 2Cu + O2   →t0 2CuO

0,5đ - CuO + 2HCl → CuCl2 + H2 ↑

0,5đ - CuCl2 + Fe → FeCl2 + Cu

Câu 2:Nhận biết: ( 2đ) Lấy mỗi chất ra một ít cho vào 4 ống nghiệm Dùng

giấy quỳ tím cho vào 4 ống nghiệm, ống nào làm quỳ tím hóa đỏ là HCl, ống nào làm quỳ tím hóa xanh là Ca(OH)2, 2 ống còn lại NaNO3, Na2SO4 là muối

Dùng Ba(OH)2 cho vào 2 ống còn lại, ống nào có kết tủa trắng là: Na2SO4, ống còn lại là: NaNO3

Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2NaOH

Câu 3: bài toán (3đ)

a) Viết PTHH: Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2 ↑ ( 0,5 đ)

b) - Số mol của kẽm: n Zn=

65

5 , 6

= 0,1 mol (0,25đ)

- Số mol của HCl: n HCl= 1436,,65 = 0,4mol (0,25đ)

Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2 ↑

1mol 2mol 1mol 0,1mol ? mol ? mol

→Số mol của Zn tham gia hết phương trình, số mol của HCl dư (0,25đ)

- Số mol của HCl tham gia pư: n HCl = n Zn 2= 0,2mol (0,25đ)

- Khối lượng HCl tham gia pư: m HCl = 0,2 x 36,5 = 7,3g (0,25đ)

- Khối lượng HCl dư: mHCl dư = mHCl bđ - mHCl pư

= 14,6 - 7,3 = 7,3 g (0,25đ) c) Khối lượng kẽm clorua sau phản ứng:

- n ZnCl2 = nZn = 0,1 mol (0,25 đ)

- m ZnCl2 = 0,1 x 138 = 13,8 g (0,25đ)

d) Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl:

- % 100%

dd

ct m

m

C = = 100 %

100

3 , 7

= 7,3 ( %) (0,5đ)

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w