đinitơ pentaoxit Câu 4: Cho phơng trình ion rút gọn; 2H+ + SiO32- H2SiO3 ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây?. A.axit cacbonic và canxi cilicat B.axit cacbonic và natri silicat
Trang 1
Câu hỏi thi HK1 Câu 1 : Số oxi hoá có thể có của cacbon là :
*A -4,0,+2,+4
B -4,-2,+2,+4
C -4,-2,0,+4
D.-4,-2,0,+2
Câu 2 : cacbon thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A C + O2 CO2
B C + 2CuO 2Cu + CO2
*C 4Al + 3C Al4C3
D C + H2O CO + H2
Câu 3 : Khi cho nớc tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không đợc tạo thành, oxit axit đó là:
A.cacbon đioxit
B.lu huỳnh đioxit
*C.silic đioxit
D đinitơ pentaoxit
Câu 4: Cho phơng trình ion rút gọn; 2H+ + SiO32- H2SiO3
ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây?
A.axit cacbonic và canxi cilicat
B.axit cacbonic và natri silicat
C.axit clohiđric và canxi silicat
*D.axit clohiđric và natri silicat
Câu 5: Trong dd Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42 – (bỏ qua sự thuỷ phân của ion Al3+ trong nớc) thì dung dịch đó có chứa:
A 0,2 mol Al2(SO4)3
*B 0,4 molAl3+
C 1,2 mol Al2(SO4)3
D 0,2 mol Al2(SO4)3 và 0,4 molAl3+
Câu 6: Ba dd có cùng nồng độ mol/l: CH3COOH (1); HCl (2); H2SO4 (3) pH của 3 dung dịch này đợc xếp theo chiều tăng dần:
A (1) < (2) < (3)
*B (3) < (2) < (1)
C (2) < (3) < (1)
D (1) < (3) < (2)
Câu 7: Lý thuyết điện ly do nhà hoá học nào sau đây đề xớng?
A Lavoisiê
B Menđêlêep
*C Areniut
D Anh-xtanh
Câu 8: Dãy chất nào dới đây gồm toàn những chất điện ly?
A H2, SO2, CO2, CH4, C2H6
B NaHCO3, H2SO4, H2CO3, HCOOH, C6H6
C BaCl2, NaNO3, CaSO4, C2H5OH, NaClO
*D CaCl2, MgSO4, H3PO4, HCl, CH3COOH, Ag2SO4
Câu 9: Khi nhỏ từ từ dd AlCl3 cho đến d vào dd NaOH sẽ xảy ra hiện tợng:
A Có kết tủa keo trắng xuất hiện nhiều dần, sau đó tan từ từ rồi mất hẳn
*B.Có kết tủa keo trắng vừa xuất hiện nhng tan ngay, sau đó lợng kết tủa lại xuất hiện và tăng dần đến cực đại
C Có kết tủa xuất hiện, tăng dần đến cực đại
D kết quả khác
Câu 10: Tập hợp các ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch:
A Cu2+, Cl - , Na+, OH - , NO3
-B Fe2+, K+, OH-, NH4
C NH4, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+
*D Na+, Cu2+, Fe2+, NO3-, Cl
-Câu 11: Cho các phản ứng sau:
(1) H2SO4 (loãng) + NaCl
(2) H2S + Pb(NO3)2
(3) Cu(OH)2 + ZnCl2
(4) CaCl2 + CO2 + H2O
Phản ứng nào có thể xảy ra đợc?
*A Chỉ có (2)
B Chỉ có (2),(4)
C Chỉ có (2), (3)
D Chỉ có (3), (4)
Câu 12: Dung dịch chứa 0,063g HNO3 trong 1 lít có độ pH là:
A 3,13
*B 3
C 2,7
D 2,5
Trang 2
Câu 13: Nồng độ ion H+ của dd HCl ở pH = 3 là:
*A 0,001M
B 0,003M
C 0,1M
D 0,3M
Câu 14: Tính pH của dd thu đợc khi trộn 30ml dd NaOH có pH = 13 với 10ml dd HCl 0,3M
A pH = 1
*B pH = 7
C pH = 2
D pH = 8
Câu 15: Dung dịch A chứa đồng thời 3 muối NaCl ; NH4Cl ; Na2SO4 Có bao nhiêu phản ứng hoá học xảy ra khi cho dd Ba(OH)2 vào dd A?
A 1
*B 2
C 3
D 4
Câu 16: Tích số ion của nớc sẽ tăng khi:
*A tăng nhiệt độ
B tăng áp suất
C tăng [H+]
D tăng [OH -]
Câu 17: Amoniac có những tính chất đặc trng sau:
(1) Hoà tan tốt trong nớc; (2) Nặng hơn không khí; (3) Tác dụng đợc với kiềm; (4) Tác dụng đợc với axít; (5) Tác dụng với một số oxýt kim loại; (6) Khử đợc hydro; (7)Tác dụng đợc với một số dd muối; (8) Dd NH3 làm quỳ tím hoá xanh
Hãy chọn nhóm các câu đúng:
A 1, 4, 5, 6, 8
B 1, 2, 3, 4, 6, 7
*C 1, 4, 5, 7, 8
D Kết quả khác
Câu 18: Trong hợp chất hoá học sau, hợp chất nào nitơ có số oxy hoá cực tiểu
*A (NH4)2SO4
B N2
C NO2
D HNO3
Câu 19: Cho hh khí X gồm N2 ; NO; NH3; hơi H2O đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hh khí Y chỉ gồm 2 khí, 2 khí
đó là:
*A N2 & NO
B NH3 & hơi H2O
C NO & NH3
D N2 & NH3
Câu 20: Chọn câu sai trong số những câu sau:
*A Hầu hết các muối amoni đều tan trong nớc tạo dd điện ly mạnh và có màu tím nhạt của ion amoni
B Muối NH4Cl có tính thăng hoa nên đợc dùng làm chất tạo khói trắng trong lựu đạn khói
C Muối (NH4)2CO3 đợc dùng làm chất phụ gia trong bánh xốp, bánh bao do khi bị nhiệt phân tạo khí CO2
D Thuốc thử của muối amoni là dd baz
Câu 22: Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 từ hh gồm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí H2 sau phản ứng thu đợc 16,4 lít
hh khí Biết các thể tích khí đợc đo trong cùng điều kiện Thể tích khí NH3 thu đợc là:
A 0,8 lít
*B 1,6 lít
C 2,4 lít
D 0,4 lít
Câu 23: Đun nóng hoàn toàn hh 2 muối (NH4)2CO3 và NH4HCO3 thu đợc 13,44 lít khí NH3 và 11,2 lít khí CO2
(đkc) Khối lợng của mỗi muối theo thứ tự trên là:
*A 9,6g & 31,6g
B 31,6g & 9,6g
C 96g và 316g
D 315g và 96g
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 24: Dung dịch HNO3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày chuyển thành:
A Màu đen sẫm
B Màu nâu
*C Màu vàng hay nâu
D Màu trắng sữa
Câu 25: Phản ứng : Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Có hệ số cân bằng lần lợt là:
A 4, 12, 4, 6, 6
B 6, 30, 6, 15, 12
C 9, 42, 9, 7, 18
*D 8, 30, 8, 3, 9
Câu 26: Hoá chất nào dới đây đợc dùng để nhận biết 3 lọ đựng axít đặc: HCl; HNO; HSO bị mất nhãn?
Trang 3
A CuO
*B Cu
C Cu(OH)2
D Fe(OH)2
Câu 27: Al đang phản ứng mạnh với dd HCl, nếu cho muối natraxêtat (CH3COONa) vào thì tốc độ phản ứng sẽ
………Chọn từ thích hợp trong số các từ sau để điền vào chỗ trống
A nhanh hơn
*B chậm hơn
C không thay đổi
D dừng lại
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 28: Có sẵn dd axít fomic 0,007M có pH = 3 Độ điện li của axít trong dd này là:
A 1,42%
*B 14,28%
C 1,428%
D 1%
Câu 29: Có 4 muối clorua của 4 kim loại Cu; Zn; Fe (II); Al riêng biệt Nếu thêm vào 4 muối trên dd NaOH d rồi
sau đó thêm tiếp dd NH3 d thì sau cùng đợc bao nhiêu kết tủa?
*A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: Mg + HNO3 (rất loãng) X + Y + Z
Biết Y + NaOH khí có mùi khai Vậy X, Y, Z có thể làn lợt là:
A Mg(NO3)2 ; NO2 ; H2O
*B Mg(NO3)2 ; NH4NO3 ; H2O
C NH4NO3 ; H2O ; Mg(NO3)2
D Mg(NO3)2 ; H2O ; NH4NO3
Câu 31: Axít nitric (loãng hay đặc nóng) phản ứng đợc với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây:
A NH3, FeCl2 (dd), H2SO4 đặc, FeO, Fe2O3, Fe3O4, C, Ag, Au
B NH3, FeCl2 (dd), H2SO4 đặc, FeO, Fe2O3, Fe3O4, C, Ag, Pt
*C NH3, FeCl2 (dd), H2SO4 đặc, FeO, Fe2O3, Fe3O4, C, Ag
D NH3, FeCl3 (dd), H2SO4 đặc, FeO, Fe2O3, Fe3O4, C, Ag, Au
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 32: Hoà tan 1,86g hh kim loại Mg và Al vào dd HNO3 loãng lấy d thu đợc 560ml (đkc) khí nitơ (I) oxýt Thành phần % theo khối lợng của mỗi chất trong hợp kim đó nh thế nào?
*A Mg (12,9%) và Al (87,1%)
B Mg (87,1%) và Al (12,9%)
C Mg (40%) và Al (60%)
D Mg (60%) và Al (40%)
Câu 33: Nhiệt phân muối nitrát (A) thu đợc 21,6g kim loại và 6,72 lít khí đkc hh 2 khí Công thức hoá học của
(A) là:
A Cu(NO3)2
*B AgNO3
C Al(NO3)3
D Mg(NO3)2
Câu 34: Câu nào sai khi nói về muối nitrát?
A Tất cả đều tan trong nớc
B Tất cả đều là chất điện ly mạnh
*C Tất cả đều không màu
D Tất cả đều kém bền đối với nhiệt
Câu 35: Đa tàn đóm vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tợng:
A Tàn đóm tắt ngay
*B Tàn đóm cháy sáng
C Không có hiện tợng gì
D Có tiếng nổ
Câu 36: Cho 500ml dd axít photphoric 0,5M phản ứng hết với 500ml dd natrihydroxýt 0,2M Dung dịch sau phản
ứng có những chất:
A Na3PO4
B NaH2PO4
C Na3PO4 , Na2HPO4
*D.NaH2PO4, H3PO4
Câu 37: Công thức hoá học của supephotphát kép là:
A Ca3(PO4)2
*B Ca(H2PO4)2
C CaHPO4
D Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 38: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của Cu kim loại tác dụng với HNO3
đặc và HNO3 loãng Hãy chọn biện pháp xử lý tốt nhất trong các biện pháp sauđể chống ô nhiễm không khí:
*A Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nớc vôi
B.Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
C Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn
D Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nớc
Câu 39: Phân đạm urê thờng chỉ chứa 46,00% N Khối lợng (kg) urê dủ để cung cấp 70,00kg N là:
Trang 4
*A 152,2 B 145,5 C 160,9 D 200,0
Câu 40: Khi hoà tan 30,0g hh đồng và đồng (II) oxýt trong dd HNO3 1,00M lấy d, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đkc) Khối lợng của đồng (II) oxýt trong hh ban đầu là:
*A 1,20g B 4,25g C 1,88g D 2,52g