- Kỹ năng: Sinh viên biết tính đạo hàm riêng, biết ứng dụng đạo hàm riêng giải bài toán cực trị, biết tính tích phân bội, tích phân đường và tích phân mặt 5.. Tích phân đường loại 1:
Trang 11 Tên môn học: Toán cao cấp A3
2 Số tín chỉ: 3
3 Phân bổ thời gian: Trên lớp: 45 tiết - Tự học: 90 giờ
4 Mục tiêu của môn học:
- Kiến thức: Cung cấp kiến thức về phép tính vi tích
phân hàm nhiều biến.
- Kỹ năng: Sinh viên biết tính đạo hàm riêng, biết
ứng dụng đạo hàm riêng giải bài toán cực trị, biết tính
tích phân bội, tích phân đường và tích phân mặt
5 Nội dung tóm tắt môn học: Vi tích phân hàm nhiều
biến.
Trang 26 Tài liệu học tập:
Giáo trình chính:
[1] N Đ Trí, Toán cao cấp tập 3 - Phép giải tích
hàm nhiều biến số, NXB GD, 2011
Tài liệu tham khảo chính:
[2] N Đ Trí, Bài tập toán cao cấp tập 3 - Phép giải
Trang 3Chương 1 Vi phân hàm nhiều biến
1.1 Hàm nhiều biến Các mặt bậc hai.
1.2 Giới hạn và liên tục.
1.3 Tính chất hàm liên tục trên một tập đóng và bị chận 1.4 Đạo hàm riêng và vi phân Gradient.
1.5 Đạo hàm hàm ẩn.
1.6 Cực trị địa phương và cực trị có điều kiện.
1.7 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.
Trang 4Chương 2 Tích phân bội
Trang 5Chương 3 Tích phân đường
3.1 Tích phân đường loại 1: Định nghĩa và các tính chất 3.2 Tích phân đường loại 2: Định nghĩa và các tính chất Định lý Green Tích phân không phụ thuộc đường Hàm thế.
Chương 4 Tích phân mặt
4.1 Tích phân mặt loại 1: Định nghĩa và các tính chất
4.2 Tích phân mặt loại 2: Định nghĩa và các tính chất Định lý divergence Định lý Stokes.
Trang 6Chương 1: Vi phân hàm nhiều biến
Trang 81.1 A- Hàm hai biến
Nhiệt độ T tại một điểm trên bề mặt trái đất tại một thời điểm t cho trước phụ thuộc vào kinh độ x và vĩ độ y của điểm này Chúng ta có thể coi T là một hàm theo hai biến x và y, ký hiệu
T = T(x,y)
Ví dụ
Thể tích V của một bình hình trụ phụ thuộc vào bán kính đáy r và chiều cao h Thực tế ta biết Khi đó V là một hàm hai biến theo r và h:
Trang 9D được gọi là miền xác định của f.
Cho Hàm hai biến là một ánh xạ D ⊆ R 2
Định nghĩa hàm hai biến
Miền giá trị của f:
Nếu f cho bởi biểu thức đại số: Miền xác định là tập hợp tất cả các giá trị của x và y, sao cho biểu thức có nghĩa.
Miền giá trị là tập hợp tất cả các số thực mà hàm có thể nhận được.
1.1 A- Hàm hai biến
Trang 12
-1.1 B - Các mặt bậc hai
-Từ chương trình toán A2, để vẽ mặt bậc hai:
Phương trình tổng quát của mặt bậc hai trong hệ tọa độ Descartes 0xyz là
Trang 13Tập hợp tất cả các điểm (x,y) của miền xác định Df, sao cho f(x,y) = k được gọi là
đường mức, trong đó k là hằng số cho trước.
Trang 15-Mặt paraboloid elliptic z = ( x − 1) 2 + ( y − 3) 2 + 4
1.1 B - Các mặt bậc hai
Trang 16
-Mặt paraboloid elliptic y = x 2 + z 2
1.1 B - Các mặt bậc hai
Trang 19
-Mặt Paraboloid hyperbolic y = z 2 − x 2
1.1 B - Các mặt bậc hai
Trang 22
-Ta thấy với mọi k, đường mức luôn là đường tròn bán kính bằng 1.
Trang 23-Mặt trụ : trong phương trình thiếu hoặc x, hoặc y, hoặc z.
Trang 24-Mặt trụ: x 2 + z 2 = 4
1.1 B - Các mặt bậc hai
Trang 26
-Mặt trụ z = x 2
1.1 B - Các mặt bậc hai
Trang 27
-Mặt trụ z = − 2 x 2
1.1 B - Các mặt bậc hai
Trang 28
-Mặt trụ z = − 2 x 2
1.1 B - Các mặt bậc hai
Trang 30
Ta nói giới hạn của f khi (x,y) dần đến điểm M0 bằng , nếu giá trị của f(x,y) tiến
gần đến tùy thích bằng cách lấy những điểm (x,y) gần điểm M0, nhưng không trùng với M0
a a
Trang 311.2 A- Giới hạn -
Trang 321.2 A- Giới hạn -
Trang 331.2 A- Giới hạn -
Trang 341.2 A- Giới hạn -
Trang 36Vậy tồn tại hai dãy dần đến (0,0) nhưng giá trị của f tại những điểm đó tiến đến
hai số khác nhau, suy ra không tồn tại giới hạn đã cho
Trang 37Vậy tồn tại hai dãy dần đến (0,0) nhưng giá trị của f tại những điểm đó tiến đến
hai số khác nhau, suy ra không tồn tại giới hạn đã cho
Trang 38x y
xy I
lim
1 1
t
t I
t
→
=
Trang 39→
=
Trang 40cos sin lim
lim( cos sin )
Trang 41Thương của hai hàm liên tục là liên tục nếu hàm ở mẫu khác 0.
Hợp của hai hàm liên tục là liên tục (tại những điểm thích hợp).
Trang 421.2 B- Liên tục
Định nghĩa
Các hàm sau đây được gọi là hàm sơ cấp cơ bản :
1) Hàm hằng; 2) hàm mũ; 3) hàm lũy thừa; 4) hàm lượng giác; 5) hàm lượng giác ngược; 6) hàm logarit
Trang 43Suy ra những điểm gián đoạn của hàm số là đường thẳng x + y = 0.
Đây là hàm sơ cấp cơ bản nên liên tục tại những điểm mà nó xác định
Trang 44Vậy hàm đã cho liên tục tại mọi điểm trong mặt phẳng.
Suy ra f liên tục tại (0,0).
Trang 46−
Trang 48Bài tập
-( ) 1/ 2 2( , ) (0,0)
6 10) lim
1 11) lim ( )sin
Trang 49Bài tập
-2 2 2
( , ) (2,1)
4 13) lim
2 2 ( , ) ( , )
( , ) (0,2)
sin( ) 16) lim
x y
xy x
18) lim ln( )
Trang 51z z