Các phép tính nhị phân•Bù -1: của số nhị phân là một số khi cộng với số nhị phân đã cho thì tổng bằng 1 ở các bit... Các phép tính nhị phân•Cộng trừ số có dấu biểu diễn bù -1, bù -2: -Cộ
Trang 1TS Đặng Ngọc Minh Đức
dangngocminhduc@tdt.edu.vn
Trang 2 Chương 3: Hệ tổ hợp
Chương 4: Hệ dãy
Chương 5: Vi mạch số
Trang 3HỆ THỐNG SỐ ĐẾM
Trang 4• Hệ thống số đếm là tập hợp những ký tự và quan hệgiữa các ký tự.
• Trong kỹ thuật số có các hệ thống số:
- Nhị phân (Binary): 0,1
- Bát phân (Octal): 0,1, ,7
Trang 7Đổi số từ hệ S sang thập phân
VD:
11010.0112 = ?10751.68 = ? 10
5CD16 = ? 10A3F.4C16 = ? 10
Trang 8Chia cho cơ số S, lấy phần dư, số dư đầu tiên có trọng sốnhỏ nhất.
VD: Đổi 8410 sang hệ bát phân
- 84 : 8 = 10 dư 4
- 10 : 8 = 1 dư 2
Trang 9Đổi số từ hệ thập phân sang hệ S
Trang 10Nhân với cơ số S, lấy phần nguyên, phần nguyên đầu
tiên có trọng số lớn nhất
VD: Đổi 0.687510 sang nhị phân
- 0.6875 x 2 = 1.375 1
- 0.375 x 2 = 0.75 0
Trang 11Đổi số từ hệ thập phân sang hệ S
VD:
0.562510 = ?80.86510 = ?2
Trang 12nhị phân.
•Một chữ số thập lục phân tương đương nhóm bốnchữ số nhị phân
Trang 14nhau từ 0 đến 2n-1.
VD: Số nhị phân 4 bit biểu diễn 16 giá trị từ 0 đến 15
• Bit có trọng số lớn nhất ký hiệu MSB (MostSignificant Bit)
• Bit có trọng số nhỏ nhất ký hiệu
Trang 15Hệ nhị phân
• Một chữ số là 1 bit, 8 bit tạo thành 1 Byte
• 1KB (Kilobyte) = 210 Byte = 1024 Byte
Trang 16•Số từ mã < 2 mã vơi
•Mã nhị phân: mã có trọng số 1,2,4,8,…
•Mã quá 3: cộng mã nhị phân với 00112 (310)
•Mã Gray: mã không có trọng số, 2 tổ hợp kế cận khácnhau 1 bit
•Mã thập phân hóa BCD (Binary Coded Decimal): mỗi chữ số thập phân từ 0 đến 9 được mã hóa bằng tổ hợp
Trang 18•Bit MSB của mã Gray giống MSB của mã nhị phân
•Từ trái sang phải, cộng 2 cặp bit kế cận của mã nhịphân để tìm mã Gray
VD: Đổi nhị phân 11011 sang mã Gray:
Trang 19Mã Gray Mã nhị phân
•Bit MSB của mã mã nhị phân giống MSB của Gray
•Từ trái sang phải, cộng bit nhị phân và bit kế cậncủa mã Gray để tìm bit nhị phân kế tiếp
VD: Đổi Gray 10110 sang mã nhị phân:
Gray 1 0 1 1 0Binary 1 1 0 1 1
Trang 20•Mỗi nhóm 4 bit biểu diễn một chữ số thập phân decade
•Trong mỗi decade, trọng số của 2 bit kế cận nhauhơn kém nhau 2 lần
Trang 21Các phép tính nhị phân
•Bù -1: của số nhị phân là một số khi cộng với số
nhị phân đã cho thì tổng bằng 1 ở các bit Tìm bù -1 bằng cách đổi 0 1, 1 0
Trang 22Số có dấu:
•Số dương: MSB = 0, các bit còn lại biểu diễn trị thực
•Số âm: MSB = 1, các bit còn lại biểu diễn bù -1 hoặc
bù -2
Trang 24VD: 10110 110011 101010
11001 101111 110111
Trang 26VD: 10110 110011 101010
10001 101111 010111
Trang 28VD: 11011 (27) 1001 (09)
1001 11 (03)
010011001
– –
Trang 29Các phép tính nhị phân
•Cộng trừ số có dấu biểu diễn bù -1, bù -2:
-Cộng số nhớ bit lớn nhất MSB vào bit cuối cùng LSB đối với phép cộng của bù -1
Trang 301
Số nhớ từ decade S0
+ +
VD:
Trang 32•Bù của B: decade trọng số nhỏ nhất biểu diễn dạng bù -2
các decade còn lại biểu diễn dạng bù -1
•VD: 29-15=29+(-15)
Trang 33+ –
+
1
bỏ
*Số nhớ của decade cao nhất bị loại bỏ
*Số nhớ của decade thấp khi hiệu đính bỏ
Trang 34VD: Trừ BCD: 57 – 32 = ?
97 – 39 = ?
61 – 18 = ?
Trang 35Di = Ai - Bi
Ci = 0
Không hiệu đính DiLấy bù kết quả
Trang 36VD: Trừ BCD: 34 – 81 = ?
28 – 42 = ?
16 – 41 = ?
Trang 37Di = Ai - Bi
Ci = 0
Không hiệu đính DiLấy bù kết quả
Trang 40hợp B thì nói A thuộc B, ký hiệu
VD: A = {1,2}, B = {1,2,3,4,5,6} vậy
• Phép giao: Tập hợp chứa các phần tử có mặt trong tất
cả các tập hợp tham gia phép giao
VD: A = {1,2,5,6}, B = {1,2,3,4}
A B
Trang 41Định nghĩa về tập hợp
•Phép hiệu: Tập hợp gồm các phần tử của tập hợp thứ nhất không trùng với các phần tử của tập hợp thứ hai
Trang 42x + y = y + x x.y = y.x
•Tính phân bố
x(y + z) = (x.y) + (x.z) x + y.z = (x + y).(x + z)
•Tồn tại các hằng số 0 và 1 sao cho
Trang 43Các định lý cơ bản của đại số Boole
Trang 45Các phần tử logic cơ bản
•Logic dương: mức điện thế cao tương ứng logic 1, mức điện thấp tương ứng logic 0
•Logic âm: mức điện thế cao tương ứng logic 0,
mức điện thấp tương ứng logic 1
Mức điện thế Logic dương Logic âm
Trang 46x y
01
10
Trang 51Các phần tử logic cơ bản
A
C B
Trang 53Các phương pháp biểu diễn hàm Boole
•Bảng giá trị:
Hàm f chọn ra các các số lớn
hơn 2 với điều kiện x1x2x3=0
Nếu không thỏa điều kiện thì
Trang 54-Biểu diễn trên ô vuông (chữ nhật) với 2n ô vuông nhỏ,với n là số biến của hàm.
-Hai cạnh của bìa Karnaugh ghi các tổ hợp của các biến-Các tổ hợp liên tiếp nhau chỉ khác nhau 1 biến
-Trong mỗi ô nhỏ ghi trị tương ứng của hàm
Trang 55Các phương pháp biểu diễn hàm Boole
VD: Biểu diễn hàm f(A,B,C,D)=(2,5,7,8,10,12,13,15)
12
3 2
8 4
5 7 6
13 15 14
9 11 10
Trang 56•Biểu thức đại số:
- Chính tắc 1 (tổng các tích cơ bản): liệt kê các
tổ hợp biến mà ở đó hàm có trị bằng 1, trong đó nếubiến bằng 1 viết dạng thực, biến bằng 0 viết dạng bù
1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
( , , )
f x x x x x x x x x x x x x x x
Trang 57Các phương pháp biểu diễn hàm Boole
•Biểu thức đại số:
- Chính tắc 2 (tích các tổng cơ bản): liệt kê các
tổ hợp biến mà ở đó hàm có trị bằng 0, trong đó nếu
biến bằng 0 viết dạng thực, biến bằng 1 viết dạng bù
Trang 58lý của đại số Boole
Trang 59Các phương pháp tối thiểu hàm Boole
Trang 60-Kết hợp 2n ô kế cận thì loại được n biến, biến có trị thay đổi bị loại -Nếu kết hợp các ô hàm bằng 1 thì biểu thức có dạng tổng các tích, biến bằng 1 viết dạng thực và bằng 0 viết dạng bù.
-Nếu kết hợp các ô hàm bằng 0 thì biểu thức có dạng tích các tổng, biến bằng 0 viết dạng thực và bằng 1 viết dạng bù.
-Đối với hàm xác định bộ phận, tại các ô hàm bằng x có thể gán giá trị cụ thể sao cho hàm được rút gọn tối ưu nhất.
Trang 61Các phương pháp tối thiểu hàm Boole
Trang 63HỆ TỔ HỢP
Trang 64thuộc vào trị các tín hiệu đầu vào tại thời điểm đó.
• Các bước thiết kế mạch tổ hợp:
-Dựa trên mô tả của mạch, lập bảng giá trị diễn tảhành vi của nó
Trang 65S=AB+AB=A B C=AB
A B
S C
Trang 67Mạch cộng
•Mạch cộng nhiều bit: sử dụng nhiều mạch cộng 1
bit ghép lại với nhau
VD: Sơ đồ mạch cộng 4 bit S=A+B
Trang 68•X là tín hiệu điều khiển n bit
•Y là ngõ ra
•Mạch còn có thể có đường tín hiệu chọnmạch CS (chip select), hay EN (enable)
Trang 69Mạch chọn kênh / hợp kênh
VD: Xây dựng mạch chọn kênh 41Tín hiệu điều khiển X=x1x0
Trang 70kênh 21, 41.
VD: Vi mạch 74LS151
Trang 71Mạch phân kênh / giải mã
•A là kênh tín hiệu vào
•X là tín hiệu điều khiển n bit
•Y0, Y1,…,Y2n-1 là 2n ngõ ra
Chức năng: Với n bit của tín
hiệu điều khiển X có 2n từ mãkhác nhau
Ứng với mỗi giá trị cụ thể của X,kênh A được kết nối với 1 ngõ raxác định trong số 2n ngõ ra
Trang 73Mạch phân kênh / giải mã
VD: Xây dựng mạch giải mã 2 4Tín hiệu điều khiển X=x1x0
Trang 74VD: Xây dựng mạch phân kênh 1 8 sử dụng
mạch phân kênh 14
Trang 75Mạch chuyển mã
Chuyển đổi một loại mã sang một loại mã khác
Tín hiệu ra của mạch được dùng để điều khiển thiết bịchỉ thị mạch giải mã
Trang 76ABCD BCD BCD BCD BCD
Trang 77Mạch chuyển mã
VD: Chuyển mã BCD – LED 7 đoạn
VD: Chuyển mã nhị phân sang mã Gray
Trang 78hiệu vào thành n đường tín hiệu ra, trong đó 2n≥N
Trang 80cực mức 1, Y1(A>B), Y2 (A=B), Y3 (A<B)
Vào Ra
A B Y 1 Y 2 Y 3
0 0 0 1 0
Trang 81•Kiểm tra chẵn: số bit 1 trong mỗi từ mã là số chẵn
•Kiểm tra lẻ: số bit 1 trong mỗi từ mã là số lẻ
Trang 82Vào Ra Vào Ra
a 2 a 1 a 0 b e b o a 2 a 1 a 0 b e b o
0 0 0 0 1 1 0 0 1 0
Trang 83HỆ DÃY
Trang 84vào và trạng thái của hệ trước đó.
-Cấu tạo: gồm mạch tổ hợp và mạch flip flop Mạch
FF thể hiện khả năng nhớ
-Phân loại:
+Hệ đồng bộ: các FF hoạt động được đồng bộ
Trang 85•FF là phần tử nhớ cơ bản trong hệ tuần tự, lưu trữ 1bit nhị phân (0 hoặc 1)
•FF hoạt động theo hàm chức năng phụ thuộc vàongõ vào thông tin
•FF có 2 ngõ ra: thuận Q và đảo Q
•Các ngõ vào điều khiển: ngõ lập (preset), ngõ xóa(clear), ngõ nhịp (clock)
Trang 86chuyển đổi trạng thái khi có tác động xung clock.
•Một chu kỳ xung clock bao gồm: khoảng thời gianmức 1, cạnh xuống, khoảng thời gian mức 0, cạnh lên
0
1cạnh lên cạnh xuống
Trang 87Flip flop loại D (Delay)
Trang 88Giản đồ xung:
clk
D
Trang 89Flip flop loại T (Toggle)
Trang 90Giản đồ xung:
clk
T
Trang 91Flip flop loại RS (Reset – Set)
Trang 92R
Trang 93Flip flop loại JK (JackKnife )
Trang 94J
Trang 95C HUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC LOẠI F LIP FLOP
Các bước để chuyển đổi Flip flop:
Lập bảng kích thích của cả 2 loại flip flop nguồn
& đích
Coi các ngõ vào thông tin của Flip flop nguồn là
hàm, các ngõ vào thông tin của Flip flop đích,
trạng thái hiện tại Qn là biến của hàm và thực hiệnrút gọn
Vẽ mạch thực hiện flip flop chuyển đổi
Trang 97BỘ ĐẾM
•Bộ đếm gồm nhiều Flip flop
•Tổ hợp các trạng thái của Flip flop tạo thành các
trạng thái khác nhau của bộ đếm
•Các trạng thái của bộ đếm thay đổi theo xung clock
Trang 99Bộ đếm xuống:
Q Q
T clk
Q Q
T clk
Q Q
T clk
Trang 100Thiết kế bộ đếm bất đồng bộ M≠2 n
+Tính số lượng FF: 2n-1 < M < 2n
+Sử dụng ngõ Clear: Lấy số nhị phân M, nối ngõ ra
Trang 101+Số lượng flip flop n=4
+Trạng thái thứ M=10: Q3Q2Q1Q0=1010 Giảthiết ngõ Clear tích cực mức 0: Cl Q Q3 1
Q Q
T
clk
Q Q
T clk
Q Q
T clk
Trang 102+Tính số lượng FF: 2n-1 < M < 2n.
+Sử dụng ngõ Preset: Lấy số nhị phân M-1, nối ngõ racác FF có mức 1 tại xung thứ M-1 tới mạch ghi, đồngthời đưa xung clock đến mạch ghi, ngõ ra mạch ghi
Trang 103+Số lượng flip flop n=4
Trang 104Q0
Q1
Trang 105Hệ đếm đồng bộ
Đặc điểm: Xung đếm được đưa đến ngõ clock của tất cảcác flip flop các flip flop thay đổi trạng thái ở thờiđiểm tác động của xung clock
Thiết kế bộ đếm song song:
Trang 106•Số lượng flip flop n=3
•Bảng kích thích của RS-FF
Trang 109VD: Thiết kế bộ đếm đồng bộ dùng JK-FF cạnh xuống
có graph trạng thái sau
•Số lượng flip flop n=3
•Bảng kích thích của JK-FF100
011
000
001111
Trang 111Q Q
J0
K0clk
Q
Q clk
Q
Q clk
Trang 113PHÂN LOẠI
Mỗi phần tử logic là 1 mạch điện tử được chế tạo ở dạng vi
mạch dùng để thực hiện một hàm logic cho trước.
Các thông số cơ bản của các phần tử logic:
Khả năng tải (fan out) là số lượng ngõ vào lớn nhất của các phần tử
khác có thể kết nối với ngõ ra của 1 phần tử.
Thời gian trễ trung bình: khoảng thời gian tính từ lúc xuất hiện tín hiệu ngõ vào cho đến khi ngõ ra thay đổi trạng thái.
Số lượng ngõ vào của một phần tử.
Tần số hoạt động lớn nhất cho phép.
Khả năng chống nhiễu.
Công suất tiêu thụ.
Các vi mạch số được chế tạo theo các công nghệ: DL, DTL RTL, TTL, CMOS,…
Trang 116Ngõ ra là node 1; 2 ngõ
vào node 4, 5.
Nếu mức logic 1 được đặt
vào cathode của mỗi diode,
diode phân cực ngược Ngõ
ra ở mức cao.
Trang 117Ngõ ra là node 1; 2 ngõ vào node 3, 4.
Nếu mức logic 0 được đặt vào anode của mỗi diode, diode phân cực ngược Ngõ
ra ở mức thấp.
Nếu mức logic 1 được đặt vào bất kỳ ngõ vào, diode phân cực thuận, ngõ ra ở mức cao.
Trang 118 Nếu 2 ngõ vào ở mức 1, hai diode tắt, Q1 dẫn, ngõ
ra ở mức logic 0
Nếu 1 trong 2 ngõ vào ở
Trang 119 OR gate nối tiếp NOT gate
Trang 120 Nếu A, B ở mức logic cao,
cả 2 transistor tắt dòng điện từ Vcc đổ qua tiếp xúc BC của Q1, đổ vào cực B của Q2, làm Q2 bão hòa Q ở mức thấp.
Nếu có bất kỳ ngõ vào ở
Q1
Q2
Trang 1241 2
Trang 131Bộ nhớ bán dẫn:
RAM (Random Access Memory):Tốc độ truy cập nhanh, lưu trữ
dữ liệu tạm thời, dữ liệu sẽ bị mất đi khi bị cắt nguồn điện.
DDR2 SDRAM, …
ROM (Read Only Memory): Lưu trữ các chương trình mà khi mất
nguồn điện cung cấp sẽ không bị (xóa) mất.
PROM (Programmable Read-Only Memory)
EPROM (Erasable Programmable Read-Only Memory)
EAROM (Electrically Alterable Read-Only Memory)
EEPROM (Electrically Erasable Programmable Read-Only Memory)