Chuẩn bị trước BT ở nhà theo hướng dẫn của Thầy, Cô. + Chú ý nghe Thầy, Cô sửa BT và ghi chép bài sửa đầy đủ để về nhà xem lại. + Chỗ nào chưa rõ hoặc không hiểu thì mạnh dạn hỏi ngay. Nếu không hỏi Thầy, Cô thì hỏi các bạn trong lớp hoặc lớp khác. + Giờ BT phải có đầy đủ dụng cụ học tập và giấy nháp. (để có tinh thần học tốt hơn) + Không nói chuyện, sao lãng hay làm việc khác khi đang sửa bài….
Trang 1CHUYÊN Đ
Đề số 1
Cho hàm số: = ( )
Viết phương trình tiếp tuyến của đ
giác vuông cân
Bài giải:
Phương trình các đường tiệm cận là x=1 và y=2, chúng l
tiếp tuyến tạo với hai tiệm cận một tam giác vuông cân khi và ch
hoặc y=-x
Vì y’=
( ) <0, ∀ x≠1, nên mọi tiếp tuy
Suy ra tiếp tuyến chỉ có thể vuông góc v
Vậy hoành độ tiếp điểm là nghiệm c
Với x=1+√3 → y=2+√3 Khi đó PT ti
Với x=1- √3 → y=2-√3 Khi đó PT tiế
Đề số 2
a đồ thị ( ) biết tiếp tuyến tạo với đường tiệm cận c
n là x=1 và y=2, chúng lần lượt vuông góc với các trục Ox và Oy Do đó
t tam giác vuông cân khi và chỉ khi nó vuông góc đườ
p tuyến của (C) có hệ số góc âm
ông góc với đường thẳng y=x
m của phương trình
( ) =-1↔x=1±√3 Khi đó PT tiếp tuyến là y=-x+3+2√3
ếp tuyến là y=-x+3-2√3
+ ( )
n của ( ) một tam
c Ox và Oy Do đó ờng thẳng y=x
Trang 2Tìm các giá trị của m, để đường thẳ
(1) tại ba điểm phân biệt A, B, C Ch
song với nhau
Gọi , là nghiệm của (*) và A(
Hệ số góc của hai tiếp tuyến tại A và B là:
=y’( )=3 +6 +m=3( +2 )+m
Mặt khác là nghiệm của (*) nên
+2 =2-2m ↔ =6-5m (i=1,2)
Bây giờ ta sẽ chứng minh hai tiếp tuy
Đặt k=6-5m Phương trình hai tiếp tuy
Nếu hai tiếp tuyến trùng nhau, tức là:
kx-k + =kx-k + , ∀ ∈ ↔
↔ 6 − 4 = 0 ↔ = Điều này mâu thu
Vậy với m< thì hai tiếp tuyến tại A và B song song v
Lưu ý: có thể giải cách khác bằng việ
Đề số 3
Gọi I là giao điểm hai đường tiệm c
hai điểm phân biệt A, B và tam giác IAB đ
ẳng (d) đi qua điểm I(-1;2) với hệ số góc bằng (-m) c
t A, B, C Chứng minh rằng các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) t
↔ ( + 1)( + 2 + 2 − 2) = 0
PT sau có 2 nghiệm phân biệt khác (-1): + 2 +
< (**) , ), B( , ) là 2 giao điểm
u này mâu thuẫn với (**)
i A và B song song với nhau
ệc chứng minh điểm I là tâm đối xứng của đồ thị hàm s
m cận của (C) Với giá trị nào của m, đường thẳng
y=-t A, B và y=-tam giác IAB đều
m) cắt đồ thị hàm số (1) tại A và B song
2 − 2=0 (*)
≠ )
hàm số đã cho
-x+m cắt (C) tại
Trang 3Chứng minh rằng với mọi m, hàm s
cực đại đến đường thẳng đi qua hai đi
-1 Gọi A( ; ), B( ; ) và H là trung điểm của AB Khi đó ), ⃗=( - ; - )
i m, hàm số (*) có 3 điểm cực trị Với giá trị nào của m, khoả
ng đi qua hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (*) nhỏ nhất
ảng cách từ điểm
+∞ +
Trang 4Suy ra phương trình đường thẳng BC là y=1
Nhận xét: Hai đường thẳng vuông góc v
để hệ số góc của đường thẳng đi qua hai đi
ng vuông góc với nhau thì tích hệ số góc của chúng bằng (-1) Ta s
ng đi qua hai điểm CĐ, CT của hàm số bằng ( )
là các điểm cực trị của đồ thị hàm số và k là hệ số góc c( − 4 + 1)
Trang 5Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua g
là trung điểm của AB
Bài giải:
Phương trình đường thẳng (d) đi qua O có h
Phương trình sau có hai nghiệm phân bi
PT (1) có hai nghiệm phân biệt ↔ PT (2) có hai nghi
↔ ≠ 0, ∆= ( + 2) − 4 > 0
− ( + 2) + 1 ≠ 0 ↔
Gọi , là nghiệm của (2) Do O là trung đi
Vậy phương trình đường thẳng (d) là y=
Số nghiệm của phương trình (*) bằng s
y=k với đồ thị hàm số y=| − 1|(
ng (d) đi qua gốc tọa độ O và cắt (C) tại hai điểm phân bi
ng (d) đi qua O có hệ số góc k là y= kx, (d) cắt (C) tại hai điểm phân bi
ng số giao điểm ( với hoành độ giao điểm khác 1) củ
Trang 6Từ đồ thị trên ta suy ra:
- Nếu k<-2 thì PT (*) vô nghiệ
- Nếu k=-2 hoặc k≥0 thì PT (*) có 2 nghi
- Nếu -2<k<0 thì PT (*) có 4 nghi
Đề số 8
Tìm k để trên đồ thị (C) có hai nghi
Chứng minh rằng hai điểm M, N cùng thu
Bài giải:
Theo bài ra M, N là 2 điểm thuộc đư
Xét phương trình hoành độ giao điể
↔ − ( − 1) + + 1 = 0 (*)
( Vì x=1 không là nghiệm của phương tr
Yêu cầu của bài toán được thỏa mãn
(C) có hai nghiệm phân biệt M( , ), ( , ) thỏa mãn:
m M, N cùng thuộc một nhánh của đồ thi (C)
c đường thẳng x+y=k hay y= -x+k
ểm = − + ↔ 2 + 1 = ( − 1)(− + )− 1 ≠ 0
a phương trình với mọi k)
a mãn ↔ PT (*) có 2 nghiệm phân biệt ↔ ( − 1) − 4(
Trang 7− ( − 3) + 3 = 0 Với điều kiệ
(*) có hai nghiệm cùng phía so với 1
Lưu ý: Không sử dụng định lý đảo về
Đề số 9
Viết phương trình tiếp tuyến của đ
giác AOB cân tại O
Bài giải:
Giả sử tiếp điểm là M( ; ) Hệ số
Để tam giác AOB cân tại O thì tiếp tuy
ện trên thì phương trình này có hai nghiệm cùng dấu
i 1 ↔ Hai điểm M, N cùng thuộc một nhánh của đồ th
ề dấu của tam thức bậc hai để chứng minh!
)
a đồ thị (C), biết tiếp tuyến cắt các trục Ox, Oy lần lượ
ố góc của tiếp tuyến là k=y’( )= − 2
p tuyến vuông góc với đường thẳng y=x hoặc vuông góc v
ờng thẳng y=x Phương trình này vô nghiệm (loại) ờng thẳng y= -x
ợt tại A, B và tam
c vuông góc với đường
ấ
Trang 8Hoành độ giao điểm của (d) và (C) là nghi
Tìm các giá trị của m để đường thẳ
tại 3 điểm phân biệt cách đều nhau.
ng cách nhỏ nhất là √20 khi m= -1
ẳng đi qua điểm A(-1;-3) và có hệ số góc m cắt đ
u nhau
3 Hoành đô giao điểm của à ( ) là nghiệm của m(x+1) – 3= − 3
Từ điều kiện bài toán suy ra g(x)= − 4 + 4 −+ = 2(−1) hoặc + (−1) = 2 Mà theo định lí Viet Suy ra m=1( thỏa mãn) Có thể giải bằng cách chứng minh đi
và điều kiện tương đương với đi qua U suy ra -1=m(1+1)
ủa đồ thị đều không đi qua điểm A(2;3)
Trang 9Y= 1 −
( ) x+
( ) + +1Tiếp tuyến đi qua A(2;3) ↔ 3= 1 −
có tiếp tuyến đi qua A
m A, suy ra phương trình tiếp tuyến tại A là y = y’( )(x- )+y(
và – y’( ) + ( ) = 4
-8 + 4 = 0 ↔ [ = 2=
) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt trong đó ít nhất hai điể
) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi g(x)= −
− 4 > 0 và g(m)= − 2 ≠ 0 ↔ m< và m≠ 0,
ếu m<0 và thỏa mãn (*) theo định lí Viet suy ra
có 3 nghiệm dương (thỏa mãn ) Vậy 0<m< và m≠ 2
Trang 10Vậy = 2√6, đạt được khi m = 0
có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc b
0
= 0y’=0 có 3 nghiệm phân biệt ↔ = − > 0 ↔ m<0
c đại A(0; + ) cực tiểu B(-√− ; ) và C(√− ;
A nên theo bài ra ta có A=120 → ∆ có dạng như hình bên:
↔ √3 | + − |= √− ↔ √3 = √−
i m đường thẳng y = -x+m luôn cắt đồ thị hàm số tại hai dài AB nhỏ nhất
= có đúng 2 nghiệm thuộc đoạn [ ; ]
ình = -x+m luôn có hai nghiệm phân biệt khi và ch
− 2 = 0(∗) luôn có hai nghiệm phân biệt ≠ −2 ) = + 12 > 0 ∀
) + 1 − 2 = −3 ≠ 0), ( ; ) là nghiệm của phương trình (*) Theo đ
i hai điểm phân
]
t khi và chỉ khi phương
định lí Viet ta có: ) =
Trang 112 Phương trình đề bài tương đương v
2sinx + 1 = ksinx + 2k sinx =
Phương trình ban đầu có 2 nghi
Tìm các giá trị của tham số m đ
tạo với đường thẳng ∆: 3x + y –
i m, hàm số luôn có cực đại và cực tiểu
hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt trong đó 2 đi
) + − 1 Vì y’ có ∆ = (2 + 1) − 3( − 1) = với mọi m nên phương trình y’ = 0 luôn có 2 nghi
điểm có hoành độ
) = 4 + + 4 =ình y’ = 0 luôn có 2 nghiệm phân biệt =>
ng đi qua 2 điểm cực trị
có 2 nghiệm phân biệt
), ta có y(x) =
Trang 12Giao điểm của (d) với tiệm cận đ
Giao điểm của (d) với tiệm cận ngang là: B(2m
+ 1 Thay tọa độ A, B vào đẳng thức này, chú ý rằng y’(
1
1 => d: y = 2(m – 1)x + 1 là đường thẳng đi qua 2 điể
ng d có véc tơ pháp tuyến ⃗(2m – 2; - 2), đường thẳng ∆ có véc tơ pháp tuy
Trang 13Ta có: = 4 ( − 2) +(
Vậy điểm M cần tìm là M(1;1) ho
Đề số 21
Viết phương trình đường thẳng c
nhau qua đường thẳng có phương tr
Do AB vuông góc với ∆ nên A, B đ
m= - 4 thỏa mãn (1) vậy đường th
Đề số 22
Tìm tọa độ điểm M∈ ( ), biết r
điểm M và điểm I(1;1)
n tìm vuông góc với ∆: x + 2y + 3 = 0 nên có phương trình y = 2x + m
m A, B phân biệt = 2 + có 2 nghiệm phân biệt
có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Trang 14Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta có d(I;tt) l
+ Với = 0 ta có tiếp tuyến là y =
+ Với = 2 ta có tiếp tuyến là y =
Đề số 24
(d) vuông góc với IM điều kiện là: ⃗ ⃗ = 0 -1.( − 1
n với đồ thi (C), biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứ
c (C) mà tiếp tuyến với đồ thị tại đó có khoảng cách từ tâm đ
Trang 15Dựa vào đồ thị ta suy ra:
m < 0, phương trình vô nghiệm
nghiệm phân biệt m > -
Khi đó 3 điểm cực trị của đô th
ệm
ệm
+ ) + ( + ), à ố
ã cho có 3 điểm cực trị lâp thành một tam giác có trọ
c trị y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt − 2(3
a đô thị là A(0;2m+2), B(-√6 + 2; −9 − 4 + 1), C(√
i A và trung tuyến kẻ từ A thuộc Oy Do đó O là trọng tâm c
(C) với x<1 qua Ox
Trang 16biệt , à 2 nghiệm đều khác 2 Theo đ
Theo giả thiết bài toán = 16
m A, B sao cho độ dài AB = 4 và đường thẳng AB vuông góc v
ng AB vuông góc với y = x nên phương trình của AB là y = -x+m
ủa phương trình – = − + , hay phương trình:
0, ≠ 2 (1) + 3) − 4(2 + 1) = − 2 + 5 > 0, ∀ nên có 2 nghi
+ √2 )
Trang 17Cho hàm số = − ( +
Gọi A là giao điểm của ( ) vớ
tọa độ 1 tam giác có diện tích b
Bài giải:
Ta có A(0; ) và y’ = 4 − 2(2
Tiếp tuyến của đồ thị tại A là d: y =
Khi đó diện tích của tam giác tạ
Theo giả thiêt ta có: | |=
ố giao điểm của (C) và (d)
ủa phương trình (1) cho 1 nghiệm ∈ ( ; +∞) của phương tr
ệt ∈ (− 2; +∞) (2) có 3 nghiệm ∈ ( ; +∞) khi d cắt (C) tại 3 điểm có hoành độ thuộc khoảng (
Trang 18a tam giác AOB nhỏ nhất
Trang 19= − − ( − 1)
Tại , là nghiệm của = 0
Suy ra phương trình đường thẳ
− + ( − ) − (1)
c tiểu và hoành độ , của các điểm cực đại, c
o với đường thẳng
1)
2 + 3 − 2 = 0
(−2; 0)
i, cực tiểu thỏa mãn
Trang 20− Khi giải phương trình vô tỉ cầ
− Bài có nhiều cách giải khác nhau Có th
Đề số 33
Tìm các giá trị thực của m để tạ
Bài giải:
(1) giao với Ox tại ( ; 0), l
Từ giả thiết suy ra ( ) = ±1
a các điểm cực đại, cực tiểu là à thì có thể là
ần phải chú ý điều kiện khi bình phương 2 vế
i khác nhau Có thể phối hợp điều kiện đã cho với định lí Viét
Trang 21Trên ( ) lấy 2 điểm phân biệt
tiếp tuyến của ( ) ạ à song song v
Vì à phân biệt nên ≠ , do đó (1) tương đương v
Mặt khác 2 tiếp tuyến của ( ) t
, do đó (1) tương đương với phương trình:
+ + − 1 = 0 (2) tại à trùng nhau
0( ) ( ≠ )
Trang 22qua nên ′ là tam thức bậc 2 v
+ Với > 0, giải phương trình
nên tam giác vuông tại ∈ − + 4 − 4
− ) − + ( )
c trị tại , đạt cực đại tại và − =
) − 1 Hàm số có 2 điểm cực trị = 0 có 2 nghiệm phân bi
Trang 23Gọi là trung điểm của →
Vì vuông góc với ( ) nên
m phân biệt , = 2 + có 2 nghiệm phân biệt
= 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1