1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề hàm số luyện thi đại học

32 621 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Hàm số
Tác giả GV. Đỗ Văn Thọ
Chuyên ngành Chuyên đề Hàm số luyện thi đại học
Thể loại Tài liệu luyện thi đại học
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 368,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ GV... Tìm m để hàm số đồng biến trên... Tại giao điểm của đồ thị với trục tung Oy nghĩa là x0  0 - Tìm tọa độ giao điểm của đồ

Trang 1

TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG

CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ

GV ĐỖ VĂN THỌ

2012

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ: SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT MIỀN

- Bước 1: Tìm miền xác định của hàm số

- Bước 2: Tính đạo hàm y '

- Bước 3: Xét dấu y '

- Bước 4: Kết luận

Ta cần nhớ:

Với tam thức bậc hai   2

f xaxbx , với c a  có hai nghiệm phân 0 biệt x x 1; 2

 Nếu f x vô nghiệm     0 hoặc có nghiệm kép   0 thì dấu của f x phụ thuộc và hệ số   a

 Nếu f x có hai nghiệm phân biệt     0 x x với 1; 2 a  ta có 0 bảng xét dấu sau:

Trang 3

b Nếu 1 2  

0 0

Trang 4

Ví dụ 1: Cho hàm số   2 

yf xx mxm Tìm m để hàm số đồng biến trong khoảng 1  x  2

3 4 12 0

3

m m

Trang 5

số nghịch biến trong khoảng 2;  ĐS:  m  5 3 2

Bài 5: Cho hàm số yx4  8mx2  9m Tìm m để hàm số đồng biến trên

Trang 6

Bài 10: Cho hàm số  

2

1 1

Bài 11: Tìm các giá trị của m để hàm số 1 3 2  

Trang 7

- Bước 2: Thực hiện phép chia y cho y ta được ' yy p x'.  q x 

- Bước 3: Khi đó phương trình đường thẳng đi qua CĐ, CT là yq x 

Trang 8

b Xác định m để (d) song song với đường thẳng ykx, với k cho trước Biện luận theo k số giá trị của m

Cách hai: “ chia y cho y’ ”

Tọa độ các điểm cực trị thỏa mãn:

Trang 9

- Nếu k  không tồn tại giá trị m 0

- Nếu k  tồn tại một giá trị m 0

- Nếu k  tồn tại hai giá trị m 0

Trang 10

 

 

2 2

2

2

0' 0

ax b dx e d ax bx c

y f x

ax bx c y

12

Trang 11

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Cho hàm số

2 2 2

2 1

Bài 3: Cho hàm số   3   2  

yf xxmxmx  Tìm m để hàm số có CĐ, CT với hoành độ các cực trị ở trong khoảng  2,3

ĐS: 1   m  và 4 m  3

Bài 4: Tìm các giá trị của m để hàm số 1 3 2

2 3

yxmxmx  có hai cực trị x x thỏa mãn 1; 2 x1  x2  4

ĐS: m  và 1 m   2

Trang 12

Bài 9: Tìm các giá trị của m để hàm số 1 3 2

3

yxxmxm có CĐ, CT đồng thời khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng 2 15 ĐS: m   2

Bài 10: Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số

2

3 1

x mx y

x

 

 có hai cực trị cách đều đường thẳng   :xy  2  ĐS: 0 m   2

- Bước 2: Hàm số có cực đại, cực tiểu

 (1) có hai nghiệm phân biệt 0

Trang 13

y'  4ax3 3bx2  2cxd (1)

- Bước 2: Hàm số có cực đại, cực tiểu   1 có ba nghiệm

phân biệt thỏa mãn định lý Viet

34

- Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị yf x 

- Đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành của yf x  qua trục hoành

Trang 14

Đồ thị hàm số yf  x gồm 2 phần:

- Phần bên phải Oy của đồ thị yf x 

- Đối xứng phần đồ thị trên qua Oy

* Đồ thị hàm số  

 

f x y

Trang 15

- Phần đồ thị (C): yf x  g x  tương ứng với x sao cho

  0

g x

* Bài toán: “Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số

bậc ba cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt với hoành độ lập thành cấp số cộng”

Trang 16

 Giả sử phương trình có 3 nghiệm x x x1; 2; 3 x1  x2  x3 Khi

a

  thay vào (1)  tham số m

- Bước 3: Thử lại giá trị m

* Sự tiếp xúc của hai đồ thị:

Trang 17

- Bước 2:  C và 1  C tiếp xúc nhau 2   1 có nghiệm bội bậc chẵn

*Bài toán 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

 

yf x tại điểm

Nếu đề bài cho các dữ kiện sau:

1 Phương trình tiếp tuyến tại M x 0; y0  trên đồ thị

- Tính y'  f ' x rồi tính f ' x 0

- Viết PTTT: yy0  f ' x0 xx0

2 PTTT tại điểm có hoành độ

0

x trên đồ thị (biết trước hoành

độ x của tiếp điểm ) 0

4 Tại giao điểm của đồ thị với trục tung Oy (nghĩa là x0  ) 0

- Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với trục Oy bằng cách cho

Trang 18

1 Tiếp tuyến song song với đường thẳng y  ax b

- Tiếp tuyến song song với đường thẳng y  ax  nên có hệ số b

góc là ka

- Khi đó f ' x0  k

- Tính f ' x Rồi tính 0 f ' x0  kx0  y0

- PTTT: yy0  a x  x0

2 Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y  ax b

- Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y  ax  nên hệ số b

góc tiếp tuyến là k a 1 k 1

a

Trang 19

- Khi đó  0

1'

* Bài toán 4: Tìm điểm để từ đó kẻ được K tiếp tuyến tới đồ thị

- Bước 1: Giả sử A x y 0; 0 Phương trình đường thẳng đi qua

 0; 0 

A x y với hệ số góc k có dạng

 d : yk x  x A y A

Trang 20

- Bước 2: Đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (C) khi hệ sau có

Thay (2) vào (1) ta được: f x   f ' x xx A  y A (3)

- Bước 3: Khi đó số nghiệm phân biệt của (3) là số tiếp tuyến kẻ

3 Hai điểm nằm về hai phía trục tungx x1 2  0

4 Hai điểm nằm về hai phía trục hoành y y1. 2  0

5 Hai điểm M, N cách đều đường thẳng (d) cho trước:

Trang 21

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’):

 ;   ; 

f x mg x m (1) Tiệm cận đứng của (C) là đường thẳng

''

c x

điểm CĐ, CT của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng

yx

2

m  

Trang 22

Bài 2: Cho hàm số 1 3 2 1

3

yxmx  x m Chứng minh rằng với mọi m hàm số đã cho luôn có CĐ, CT Hãy xác định m sao cho khoảng cách giữa các điểm CĐ, CT là nhỏ nhất

ĐS: m  0

Bài 3: Cho hàm số 3   2  

yxmxm mx  Với giá trị nào của m thì hàm số có hai cực trị đối xứng nhau qua

đường thẳng yx  2

4

m   m   

Bài 4: Cho hàm số yx3 3x2  m x2  m Xác định m để điểm

CĐ, CT của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng

Trang 23

Cho (C) y  x4  x2 6 Viết PTTT của (C), biết tiếp tuyến này

vuông góc với đường thẳng 1 1

6

yx  ĐS: y  6x 10

x

 Tìm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại

M cắt Ox, Oy tại A, B sao cho 1

Trang 24

Cho (C) 2

x y

x

 Viết PTTT (d) của (C), biết (d) cắt Ox ở A,

cắt Oy ở B sao cho OAB tại tại O

 Tìm A thuộc Oy mà từ đó kẻ được đúng một tiếp tuyến đến (C)

ĐS: A0; 1 

Bài 15: Cho (C): 3

1

x y

Trang 25

Khi m  2  y'' 1    2 0  x  là điểm CĐ1  m  2thỏa mãn

Bài 20: (Khối B - 2007) Cho (C)

Trang 26

a Tìm m để (C) có hai điểm chung với Ox

b Chứng minh với mọi m, (C) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông cân

Bài 24: Cho yx4 2a x2 2  b Tìm a  và b để các điểm 0

CĐ, CT của (C) tạo thành tam giác đều

ĐS: a  6 3, b tùy ý

Bài 25: Cho (C) yx4  2mx2  3m 1 Tìm m để (C) có điểm CĐ, CT và các điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1

Trang 27

Cho (C)

1

x y

Trang 28

Bài 32: (ĐHMB - 1972) Cho (d) y  4xa và (C) 3

1

x y

x

 Chứng minh (d) cắt (C) ở hai điểm có hoành độ x x phân 1; 2biệt với mọi a Tìm a để x1  x2 nhỏ nhất

x y

Trang 29

Bài 37: (Khối D - 2006) Cho (C) yx3 3x  2 Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm A3, 20, có hệ số góc m Tìm m để (d) cắt (C) ở ba điểm phân biệt

Trang 30

Cho (C) yx3 3x2  4 Chứng minh rằng mọi đường thẳng

đi qua điểm I1;2 với hệ số góc k (k   ) đều cắt (C) tại ba 3điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm đoạn AB

phân biệt A, B sao cho trung điểm của đoạn AB thuộc trục tung

ĐS: 4  m  5

Ngày đăng: 03/06/2014, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y  f x    gồm 2 phần: - Chuyên đề hàm số luyện thi đại học
th ị hàm số y  f x   gồm 2 phần: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w