b Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.. c Tìm tọa độ điểm N thuộc trục hoành để A, B, N thẳng hàng.. d Tìm tọa độ điểm F thuộc trục tung để tứ giác ABFC là hình thang vớ
Trang 1THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh Năm học 2015-2016
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN TOÁN
A ĐẠI SỐ:
Vấn đề : Tìm tập xác định của các hàm số :
Bài: Tìm TXĐ của các hàm số sau:
1/y 22x 5
x 3x 4
+
=
2x 1 y
−
=
x 2 y
x 3
−
=
− 4/y= x 1− + 3 x− 5/y x 2 5 x
x 4
− + −
=
x 2
x 1
−
−
x 1 x 3
=
2x y
(x 1) x 2
= + + 9/ 2
x 3 y
−
=
− − + +
y
x 1
− − −
=
y
x 1
+
=
2
2
y
x 1
− −
−
1 Giải phương trình:
1.1 Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:
a) x 2+ =4 b) 3x+ = +2 x 1 c) x2 +2x 3 6+ =
d) x2 −2x 3− =2x 2+ e) 2x 5 x+ = 2 +5x 1+ f) x 2 2x 1+ − = g) 4x+ =7 2x +5 h)x2 −4x − =5 4x−17 i) i x) 4 −17 = x2 −4x −5
1.2 Giải phương trình chứa căn thức:
a/ 8x 1 8 x+ + = c/ 2x2 − − − + =x 6 x 2 0
d/ x 4+ − 1 x− = 1 2x− f/(x2 −4x 3+ ) 2 x 0− =
g/(x 1 16x 17 8x+ ) + = 2 −15x 23− h/ x2 +2x = −2x2 −4x 3+
i/ (x 1 x 2+ ) ( + ) =x2 +3x 4− k/4x2 −12x 5 4x− 2 −12x 11 15 0+ + =
l/ x2 + + =x 1 2x 1− m/ 2x2+3x 4− = 7x 2+
n/ 5x 1− = 3x 2− − 2x 3− o/ x 2− + 4 x− =x2 −6x 11+
p/ x 2− + 4 x 2x− = 2 −5x 1− q/(x 4 x 1+ ) ( + −) 3 x2 +5x 2 6+ =
1.3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Trang 2a/ 3 3 2
( 1)( 2)
x x
−
x x
−
x x
+
2
x x
k/
2
x x
+
2x 5 5x 3
x 1 3x 5
2 Tìm điều kiện của tham số m:
2.1 Vấn đề : dấu của nghiệm của phương trình: ax2+bx c+ =0,(a ≠0)
Xác định m để phương trình sau:
i) có hai nghiệm trái dấu
ii) có hai nghiệm âm phân biệt
iii) có hai nghiệm dương phân biệt
a) x2+5x +3m− =1 0 b) 2x2+12x−15m=0
c) x2−2(m−1)x m+ 2 = 0 d) (m+1)x2 −2(m−1)x m+ − =2 0
e) (m−1)x2 + −(2 m x) − =1 0 f) mx2 −2(m+3)x m+ + =1 0
g) x2−4x m+ + =1 0 h) (m+1)x2 +2(m+4)x m+ + =1 0
2.2 Vấn đề : ứng dụng định lý vi-et:
1 Cho phương trình : mx2 + 2(m + 3)x + m = 0 Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
2 Cho phương trình : (m – 1)x2 + 2x – 1 = 0
a)Tìm các giá trị của m sao cho phương trình đó có hai nghiệm trái dấu
b)Tìm các giá trị của m sao cho tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình đó bằng 1
3 Cho phương trình : (m – 1)x2 + 2x – m + 1 = 0
a)Chứng minh rằng với mọi m ≠ 1, phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu
b)Với giá trị nào của m thì một trong hai nghiệm của phương trình bằng -2 ? Khi đó hãy tìm nghiệm kia
Trang 3THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh Năm học 2015-2016
c)Với giá trị nào của m thì tổng bình phương hai nghiệm của phương trình bằng 6 ?
4 Tìm m để phương trình : 2x2 + x + m – 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa : x12 + x22 = 1
5 Định m để phương trình : x2 – 10mx + 9m = 0 có hai nghiệm thỏa : x1 – 9x2 = 0
6 Cho phương trình : x2 – 2(m + 1)x + m2 – 5m - 6 = 0
a)Định m để phương trình có một nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại
b)Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa : x1 + x1.x2 + x2 = 9
7 Tìm m để phương trình : (m + 1)x2 – 2(m – 2)x + m – 3 = 0 có hai nghiệm thỏa :
(4x1 + 1)(4x2 + 1) = 18
8 Cho phương trình : mx2 -2(m – 2)x + m – 3 = 0
a)Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2
b)Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa : x1 + x2 + 4x1.x2 = 1
9 Cho phương trình : mx2 + (2m – 1)x + m – 3 = 0 (1)
a)Giải phương trình (1) khi m = - 2
b)Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa :
1 2
7
x + x = ( x1.x2 ≠ 0) 10.Định m để phương trình : x2 – 2x – m + 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa : x12 + x22 = 4 11.Cho phương trình : (m – 1)x2 + 2(m + 1)x + m = 0
a)Tìm m để phương trình có nghiệm
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa : x12 + x22 + 4x1.x2 = 40
12.Cho phương trình : 2 ( ) ( )
a)Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép này
b) Chứng minh rằng : Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thì :
(x1 – 1)(x2 – 1) = 1
13.Cho phương trình : (m – 1)x2 + 2mx + m + 2 = 0
a)Tìm m để phương trình có 1 nghiệm x = -2 Hãy tính nghiệm còn lại ?
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa :
1 2
1 0
x + x + = ( x1.x2 ≠0)
14.Tìm m để phương trình : ( ) 2 ( )
x 1 mx − − 2 m 2 x m 3 − + − = 0 có ba nghiệm phân biệt
15.Cho phương trình : (m2 – 4)x2 +2(m + 2)x + 1 = 0 (1)
a)Giải phương trình (1) khi m = 1
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa : x1 = 2x2
16.Cho phương trình : mx2 + 2(m – 1)x + m + 1 = 0 (1)
a)Giải phương trình (1) khi m = 5
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa :
1 2
4
x + x = ( x1.x2 ≠ 0) 17.Cho phương trình : mx2 +2mx + 2m – 1 = 0 (1)
a)Giải phương trình (1) khi m = 1
2
b)Định m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu
c) Định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa : x12 + x22 = 5
Trang 418.Cho phương trình (m + 1)x2 -2(m – 1)x + m – 2 = 0
a)Giải phương trình với m = 2
b)Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó
3 Giải hệ phương trình sau:
3.1 Hệ phương trình đối xứng loại 1:
a) + + =
+ − − + = −
2 2
11 2( ) 31
x xy y
+ =
+ + =
4
13
x y
c) + + =
+ + + =
2 2
5 8
xy x y
+ =
+ =
13 6 6
x y
y x
x y
+ + =
5
x y xy
3.2 Hệ phương trình đối xứng loại 2:
a) = +
2
c) = +
3
2
x x y
− =
− =
y
x y
x x
y x
y
3.3 Hệ phương trình đẳng cấp:
Hệ có dạng: (I) + + =
a) − + = −
x xy y
− + = −
x xy y
− =
2
y xy
x xy y
d) + − =
x xy y
x xy y
x xy y
x xy y Hướng dẫn: + Giải hệ phương trình khi x = 0 (hoặc y = 0)
Trang 5THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh Năm học 2015-2016
+ Đặt y = kx, thế vào hệ (1), ta được hệ theo k và x Khử x ta tìm được phương trình bậc hai theo k
+ Giải phương trình này ta tìm được k, từ đó tìm được (x; y).
4 Bất đẳng thức:
4.1 Sử dụng biến đổi tương đương:
Cho a, b, c, d, e ∈ R Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) a2 +b2+c2 ≥ab bc ca+ + b) a2 +b2 + ≥1 ab a b+ +
c) a2+b2 +c2 + ≥3 2(a b c+ + ) d) a2 +b2+c2 ≥2(ab bc ca+ − )
e) a4 +b4 +c2 + ≥1 2 (a ab2 − + +a c 1) f) 2 + 2+ 2 ≥ − +2
4
g) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2) 6≥ abc h) a2 +b2+ +c2 d2+ ≥e2 a b c d e( + + + )
i) 1 1 1+ + ≥ 1 + 1 + 1
4.2 Sử dụng bất đẳng thức Cauchy:
Cho a, b, c ≥ 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) (a b b c c a+ )( + )( + ≥) 8abc
b) (a b c a+ + )( 2 +b2+c2) 9≥ abc
c) (1+a)(1+b)(1+ ≥ +c) 1( 3 abc)3
a b c ; với a, b, c > 0.
e) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2) 6≥ abc
Trang 6g) + + ≥
3 2
B HÌNH HỌC:
Bài 1: Trong mp Oxy, cho ba điểm A(−1;1 ,) ( ) (B 3;2 ,C 2; 1− )
a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC
b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
c) Tìm tọa độ điểm N thuộc trục hoành để A, B, N thẳng hàng
d) Tìm tọa độ điểm F thuộc trục tung để tứ giác ABFC là hình thang ( với AB, CF là hai đáy)
Bài 2: Cho tam giác ABC có A(1; –1), B(5; –3), C(2; 0).
a) Nhận dạng tam giác ABC
b) Tìm toạ độ điểm M biết CM uuur= 2uuur AB− 3uuur AC
c) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 3: Cho tam giác ABC có A(-1; 3), B(7; 5), C(3; -2).
a) CMR: ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác
b) Tìm tọa độ của D sao cho ABCD là hình bình hành
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng y = 1, sao cho MA MBuuur uuur+ bé nhất
d) Tìm tọa độ điểm N trên trục tung sao cho NA NB NCuuur uuur uuur+ + bé nhất
e) Tìm tọa độ điểm K trên trục hoành sao cho KA KBuuur uuur+ +2KCuuur bé nhất
Bài 4: Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–2; 6), C(9; 8).
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC
d) Tìm toạ độ điểm M trên Oy để B, M, A thẳng hàng
f) Tìm toạ độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N
g) Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình chữ nhật
h) Tìm toạ độ điểm K trên Ox để AOKB là hình thang đáy AO
Trang 7THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh Năm học 2015-2016
i) Tìm toạ độ điểm T thoả TA uur+2TB uur−3TC uuur r=0
k) Tìm toạ độ điểm E đối xứng với A qua B
Bài 5: Cho A(1;3), B(4;2).
a) Tìm D thuộc Ox sao cho D cách đều hai điểm A, B
b) Tìm chu vi và diện tích tam giác OAB
Bài 6: Cho A(2;3), B(9;4), M(5;y), N(x;2).
a) Tìm y để tam giác ABM vuông tại M
b) Tìm x để A, N, B thẳng hàng
Bài 7: Cho A(2; -3), B(-5;1).
a) Tìm C để tam giác ABC vuông tại B biết x C =5
b) Tìm D để tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Bài 8: Cho tam giác ABC có đỉnh C nằm trên trục tung, và trọng tâm G thuộc trục hoành
Tìm tọa độ C, G với:
a) A(2; -3), B(-5;1)
b) A(1; -1), B(5;3)
Bài 9: Cho Tam giác ABC, trung điểm các cạnh AB, BC, CA lầm lượt là M(1;4), N(3;0),
P(-1;1) Tìm tọa độ các đỉnh
Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính các tích vô hướng:
a) uuur uuur AB AC b) uuur uuur AC CB c) uuur uuur AB BC
Bài 11: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Tính các tích vô hướng:
a) uuur uuur AB AC b) uuur uuur AC CB c) uuur uuur AB BC
Bài 12: Cho A(1;-3), B(4;3) Tìm tọa độ M, N sao cho M, N chia AB thành ba đoạn có độ
dài bằng nhau
Bài 13: Cho A(2;1), B(7;6), C(5;6)
a) Tính các góc của tam giác ABC
b) Tính độ dài các cạnh AB, BC, CA
Bài 14: Chứng minh tam giác ABC là tam giác cân:
Trang 8a) A(-1;1), B(1;3), C(2;0).
b) A(-2;2), B(6;6), C(2;-2)
Bài 15: Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông:
a) A(10;5), B(3;2), C(6;-5)
b) A(-2;8), B(-6;1), C(0;4)
Bài 16: Cho tam giác ABC có A(2;-1), B(0;3), C(4;2).
a) Tìm điểm D đối xứng với A qua B
b) Tìm M để 2uuuurAM +3uuuurBM −4CMuuuur r=0
c) Tìm E để ABCD là hình thang có đáy là AB và E thuộc Ox
d) Tính tọa độ trọng tâm G
Bài 17: Cho tam giác ABC có A(5;4), B(-1;1), C(3;-2) Tìm N trên :d x−2y+ =2 0 sao
cho NA NB NCuuur uuur uuur+ + nhỏ nhất
Bài 18: Cho đường thẳng :d x−2y+ =2 0 và A(0;6), B(2;5) Tìm điểm M thuộc d sao cho:
a) MA MB− lớn nhất
b) MA MB+ nhỏ nhất
Bài 19: Cho A(1;2), B(3;4) Tìm trên trục Ox điểm P sao cho:
a) PA PB− lớn nhất
b) PA PB+ bé nhất