Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gianA. Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 10 NÂNG CAO (300 câu)
Câu 1 Prôtêin là gì?
A Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân
B Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đa phân
C Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đơn phân
D Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đơn phân
Câu 2 Đơn phân của prôtêin là
A nuclêôtit B.nuclêôxôm
C.axit amin D.glucôzơ
Câu 3 Chuỗi pôlipeptit dạng thẳng là cấu trúc bậc mấy của prôtêin?
Câu 4 Các axit amin liên kết với nhau bằng
A liên kết hidro B.liên kết peptit
C.liên kết cộng hóa trị D.liên kết glicôzit
Câu 5 Prôtêin được đặc trưng bởi
A số lượng, thành phần các axit amin
B số lượng, thành phần các nuclêôtit
C số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin
D số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit
Câu 6 Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu trúc của protein?
A Cấu tạo từ các axit amin
B Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
C Được tổng hợp từ mARN
D Cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polipeptit
Câu 7 Tính đa dạng của protein do yếu tố nào quyết định?
A Nhóm amin của axit amin
B Gốc R của các axit amin
C Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian
D.Phân tử protein có khối lượng và kích thước lớn
Câu 8 Phân tử protein có thể bị biến tính do:
A Liên kết phân cực của các phân tử nước
B Nhiệt độ cao
C pH thấp
D Cả B và C
Câu 9 Chọn câu đúng khi nói về chức năng của protein
A Cấu trúc, xúc tác, vận chuyển, mang thông tin di truyền
B Cấu trúc, dự trữ axit amin, vận chuyển, mang thông tin di truyền
C Cấu trúc, thụ thể, bảo vệ, vận chuyển, mang thông tin di truyền
D Cấu trúc, vận chuyển, thụ thể, dự trữ axit amin
Câu 10 Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là
Trang 2Câu 11 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
A Các liên kết hiđrô B Các liên kết photphodieste
C Các liên kết cùng hoá trị D Các liên kết peptit
Câu 14 Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc
B xúc tác quá trình trao đổi chất
C điều hoà quá trình trao đổi chất
D truyền đạt thông tin di truyền
Câu 16 Axit nuclêic là
A hợp chất hữu cơ có tính axit được chiết xuất từ nhân tế bào
B hợp chất đại phân tử
C một hợp chất mang thông tin di truyền
D A, B, C đúng
Câu 17 Sự khác nhau giữa ADN với ARN là
A trong thành phần của ADN có đường đêôxiribôzơ
B thành phần của ARN có đường ribôzơ
C ADN cấu tạo bởi 2 chuỗi polinuclêôtit, ARN cấu tạo bởi 1 chuỗi polinuclêôtit
D ADN cấu tạo bởi 1 chuỗi polinuclêôtit, ARN cấu tạo bởi 2 chuỗi polinuclêôtit Câu 18: Các thành phần cấu tạo nên ADN là:
A.bazo nito, đường deoxiribo, 1 nhóm photphat
B.bazo nito, đường ribo, 1 nhóm photphat
C.bazo nito, đường deoxiribo, 2 nhóm photphat
D.bazo nito, đường ribo, 2 nhóm photphat
Câu 19: Chức năng chính của ADN là:
A.vận chuyển aa tới riboxom để tổng hợp protein
B.bảo vệ cơ thể
C.cấu tạo nên riboxom
D.mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
Câu 20 Đơn phân của ARN và ADN khác nhau ở
Trang 3A thành phần bazơ nitơ, số lượng H3PO4
B loại đường pentôzơ, số lượng H3PO4
C thành phần bazơ nitơ, loại đường pentôzơ
D thành phần bazơ nitơ, loại đường pentôzơ và số lượng H3PO4
Câu 21 Cấu tạo của mỗi đơn phân của ARN gồm :
A đường ribôzơ, H3PO4, 4 loại bazơ nitơ
B đường đêôxiribôzơ, H3PO4, 4 loại bazơ nitơ
C đường ribôzơ, H3PO4, một trong 4 loại bazơ nitơ
D đường đêôxiribôzơ, H3PO4, một trong 4 loại bazơ nitơ
Câu 22 Điều nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ARN?
A mARN có chức năng bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
B tARN có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin
C rARN là thành phần cấu tạo nên ribôxôm
D Ở một số loại virut, ARN còn có chức năng lưu giữ thông tin di truyềnCâu 23 ADN là từ viết tắt của
Câu 25 Mỗi nuclêôtit của ADN có cấu tạo gồm các thành phần sau:
A axit (H3PO4), đường (C5H10O5), bazơ nitơ (A, U, G, X)
B.axit (H3PO4), đường (C5H10O4), bazơ nitơ (A, U, G, X)
C.axit (H3PO4), đường (C5H10O5), bazơ nitơ (A, T, G, X)
D axit (H3PO4), đường (C5H10O4), bazơ nitơ (A, T, G, X)
Câu 26 Các đơn phân nuclêôtit khác nhau ở những thành phần nào?
A Axit B.Bazơ nitơ
C Đường D.Axit, bazơ nitơ, đường
Câu 27 Chọn câu đúng khi nói về nguyên tắc bổ sung
A A = T, G = X
B A T, G = X
C A = T, G X
D A T, G X
Câu 28 Cấu trúc đơn phân của ADN và ARN khác nhau ở thành phần
A axit và đường B axit và bazơ nitơ
C đường và bazơ nitơ D axit, đường và bazơ nitơ
Câu 29 ARN là vật chất di truyền của
A Vi rut B Vi khuẩn
C Nấm D Tảo đơn bào
Câu 30 Chức năng của tARN là
A truyền đạt thông tin di truyền
≡
≡
≡
≡
Trang 4B vận chuyển các axit amin.
C cấu tạo ribôxôm
D tổng hợp prôtêin
Câu 31 Đơn phân của ARN bao gồm:
A A, T, U, X B A, U, G, X
C A, T, X, G D A, T, U, G
Câu 32 Phát biểu nào không đúng khi nói về chức năng của ARN?
A Vận chuyển axit amin tới ribôxôm C Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân
B Cấu tạo nên ribôxôm D Thu nhận và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 33 Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
A ADN và ARN đều là các đại phân tử
B Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN
C Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN
D Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường, axit, bazơ nitơ
Câu 34 Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
A Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
B Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
C Có cấu trúc một mạch
D Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Câu 35 Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của ARN là (I) và công thức của
nó là (II)
Số (I) và số (II) lần lượt là:
A Đêôxiribôzơ: C5H10O4 B Glucôzơ: C6H12O6
C Fructôzơ C6H12O6 D Ribôzơ C5H10O5
Câu 36: Một gen có số Nu loại G là 20% Trên một mạch của gen có 150 Nu loại
A và 120 Nu loại T Số lượng Nu từng loại của gen là:
Trang 5Câu 39 Một gen có P= 9.105 đvC, có liên kết Hidro Số loại nu của từng loại của gen là :
A G = X = 280, A = T = 320
B G = X = 360, A = T = 240
C G = X = 320, A = T = 280
D G = X = 240, A = T = 360
Câu 45 Một phân tử mARN có 630 nucleotit, trong đó tỉ lệ A :U :G :X là
1 :3 :2 :3 Trên phân tử mARN này sẽ có tối đa bao nhiêu bộ ba ?
Câu 46 Một phân tử mARN có 630 nucleotit, trong đó tỉ lệ A :U :G :X là
1 :3 :2 :3 Số nucleotit mỗi loại của Marn là :
A A = 70, U = 210, G = 140, X = 210
B A = 80, U = 220, G = 160, X = 220
Trang 6Câu 48 Một gen thực hiện 2 lần sao mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp
ribônuclêôtit các loại A= 400; U=360; G=240; X= 480 Số lượng từng loại
nuclêôtit của gen:
Câu 50 Một mạch đơn của ADN xoắn kép có tỉ lệ như sau:
(A + G)/(T + X) = 0,40 thì trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là:
Trang 7A 7200 C 7800.
Câu 55 Giả sử một phân tử mARN của sinh vật nhân chuẩn đang tham gia tổng hợp prôtêin có số ribônuclêôtit là 1000 Hỏi rằng gen quy định mã hoá phân tử mARN có độ dài là bao nhiêu?
Câu 57 Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit
tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là
A 1,02 ×105 B 6 ×105 C 6 ×106 D 3 ×106
Câu 58 Một đoạn mạch bổ sung của một gen có trình tự các nuclêôtit như sau 5’ ATT GXG XGA GXX 3’ Quá trình giải mã trên đoạn mARN do đoạn gen nói trên sao mã có lần lượt các bộ ba đối mã tham gia như sau
Trang 8Câu 62 Nếu cứ 3 trong số 4 loại nuclêôtit (A, T, G, và X) mã hóa được 1 loại axit amin (mã bộ ba) thì có bao nhiêu bộ mã khác nhau?
A 41 = 4
B C24 = 6
C 42 = 16
D 43 = 64
Câu 63 Phân tử ADN gồm 3000 nuclêôtit có số T chiếm 20%, thì:
A ADN này dài 10200 Å với A=T=600, G=X=900
B ADN này dài 5100 Å với A=T=600, G=X=900
C ADN này dài 10200 Å với G=X=600, A=T=900
D ADN này dài 5100 Å với G=X=600, A=T=900
Câu 64 ADN dài 3400 Å với 20% Ađênin sẽ có số liên kết hyđrô là:
A ATG TAX GGX GXT AAA…
B AUG UAX XXG XGA UUU…
C UAX AUG GGX GXU AAA…
D ATG TAX XXG XGA TTT…
Câu 68 Mạch khuôn của gen có đoạn 3’… TATGGGXATGTA…5’ thì mARN được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự là:
Trang 9Câu 76 Nội dung nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tế bào nhân sơ ?
A- Nhân chưa hoàn chỉnh ( chưa có màng ) B- Kích thước nhỏ , tế bào chất đơn giản
C- Không có bào quan có màng bao D- Có nhân hoàn chỉnh Câu 77 Thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm :
Trang 10A- màng sinh chất , tế bào chất , nhân B- thành tế bào , màng sinh chất , nhân
C- màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân D- thành tế bào , lông và roi
Câu 78 Thành phần nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân là
A- roi B- vỏ nhầy C- tế bào chất D- thành tế bào
Câu 79 Vi khuẩn có kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi ích , nhận định nào sau đây
là sai ?
A- Tốc độ trao đổi chất nhanh B- Dễ di chuyển
C- Tế bào sinh trưởng , sinh sản nhanh D- Tỉ lệ S/V lớn
Câu 80 Đặc điểm vùng nhân của tế bào nhân sơ
A- chứa ADN dạng kép B- chứa ADN dạng vòng
C- chứa ADN và ARN D- chứa ADN và nhân con
Câu 81 Ở tb nhân sơ, thành tb được cấu tạo từ chất nào?
A- Kitin B- Xenlulozơ C- Peptiđôglican D- polipeptit
Câu 82 Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
Câu 84 Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
A màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân
B vùng nhân, tế bào chất, roi, lông
C vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông
D vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi
Câu 85 Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
Câu 86 Tế bào động vật được cấu tạo gồm
Trang 11A màng, các bào quan, NST và ADN B tế bào chất, các bào quan
và nhân
C màng, các bào quan và nhân D màng, tế bào chất chứa bào quan và nhân
Câu 87 Thành phần của tế bào chất gồm
A nước, các hợp chất hữu cơ B các bào quan ( ti thể, lục lạp )
C vùng nhân D nước, các hợp chất vô cơ Câu 88 Tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan là
A thể Gôngi B mạng lưới nội chất
C ribôxôm D ti thể
Câu 89 Thành phần hóa học của màng sinh chất
A phôtpholipit và prôtêin B axit nuclêic và prôtêin
C prôtêin và cacbonhiđrat D cacbonhiđrat và lipit
Câu 90 Cấu trúc của ribôxôm
A là bào quan có kích thước rất bé, không có màng bao bọc
B gồm prôtêin và rARN
C có cấu tạo gồm 2 tiểu đơn vị
D A, B, C đúng
Câu 91 Chức năng của ti thể
A cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP
B tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất
C tạo nên các thoi vô sắc
Câu 93 Cấu tạo của mạng lưới nội chất
A là hệ thống màng phân chia thành các xoang dẹt và ống thông với nhau, ngăn cách các phần còn lại của tế bào chất
B mạng lưới nội chất hạt trên màng có nhiều ribôxôm gắn vào
C mạng lưới nội chất trơn thường dính nhiều enzim
D A, B, C đúng
Câu 94 Chức năng của mạng lưới nội chất
A tổng hợp prôtêin để xuất bào và các prôtêin tạo nên màng tế bào
B tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giả chất độc
C tổng hợp cacbonhiđrat cho tế bào
D A, B đúng
Câu 95 Chức năng của thành tế bào là
A tạo bộ khung ngoài để ổn định hình dạng tế bào
Trang 12B bảo vệ bề mặt và gắn dính nhưng vẩn đảm bảo liên thông giữa các tế bào
C tham gia sinh sản ra chất nguyên sinh
D A, B đúng
Câu 96 Chức năng của màng sinh chất
A kiểm sóat sự vận chuyển các chất qua màng B trao đổi thông tin giữa tế bào với môi trường
C hấp thụ ôxi và thải khí cacbônic D A, B đúng
Câu 97 Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển?
A Tế bào hồng cầu B Tế bào bạch cầu
C Tế bào biểu bì D Tế bào cơ
Câu 98 Cấu tạo của nhân gồm :
A- 2 lớp màng , dịch nhân ( chất nhiễm , nhân con )
B- màng nhân , dịch nhân ( chất nhiễm ) , nhân con
C- 1 lớp màng , dịch nhân ( chất nhiễm , nhân con )
D- màng nhân , dịch nhân ( nhân con ) , chất nhiễm
Câu 99 Chức năng của nhân là
A- tổng hợp prôtêin
B- tổng hợp lipit, chuyển hoá đường
C- lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm
D- trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống
Câu 100 Bào quan nào sau đây không có màng ?
A- Nhân B- Lưới nội chất
C- Ribôxôm D- Bộ máy gôngi
Câu 101 Lưới nội chất là 1 hệ thống …… bên trong tế bào tạo nên hệ thống các
…… và…… thông với nhau Lưới nội chất gồm 2 loại là …… và……… ( 1) : Lưới nội chất hạt (2 ) : Ống (3 ) : Xoang dẹp ( 4) : Lưới nội chất trơn ( 5 ) : Màng
B- tổng hợp lipit, chuyển hoá đường
C- lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm
D- trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống
Câu 103 Phát biểu nào sau đây là sai?
A- Thành tb quy định hình dạng của tb
B- Roi và lông giúp tb di chuyển và bám vào bề mặt tb người
C- Ribôxôm giữ chức năng di truyền
D- Vỏ nhầy có tác dụng giúp vk tránh sự tiêu diệt của bạch cầu
Câu 104 Bào quan có nhiệm vụ cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào là:
A lưới nội chất B bộ máy gôngi
C ti thể D lục lạp
Trang 13Câu 105 Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép?
A Ribôxôm và lục lạp B Lục lạp và ti thể
C Lưới nội chất và ti thể D Lizôxôm và không bào
Câu 106 Nhận định nào sau đây không phải là chức năng của màng sinh chất?
A Vận chuyển các chất qua màng
B Thu nhận thông tin cho tế bào
C Các tế bào cùng một cơ thể nhận biết nhau và nhận biết tế bào “lạ” (nhờ
“dấu chuẩn”)
D Duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan
Câu 107 Lục lạp là bào quan chỉ có ở ……được cấu tạo bởi……màng Là nơi diễn ra quá trình…
A Có hoặc không có thành tế bào
B Có hoặc không có màng nhân
C Có hoặc không có ribôxôm
D Tế bào có chứa ADN hay không
Câu 111 Những bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật, không có trong tế bào động vật?
A Lục lạp, lưới nội chất trơn, không bào
B Thành xenlulôzơ, lục lạp, trung thể
C Thành tế bào, lục lạp, không bào lớn
D Lục lạp, không bào, ti thể
Câu 112 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cả ribôxôm, khung xương tế bào và trung thể đều không có màng bao bọc
B Ribôxôm gồm tARN và prôtêin, là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào
C Khung xương tế bào là hệ thống mạng sợi và ống prôtêin đan chéo nhau, giúp duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan
D Trung thể gồm 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau theo chiều dọc, có vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào
Câu 113 Chức năng nào bên dưới là không có ở nhân?
A Là nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp prôtêin
B Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Trang 14C Chứa ADN nên quyết định mọi đặc tính của tế bào
D Là nơi diễn ra quá trình sao chép của vật liêu di truyền
Câu 114 Phát biểu không đúng khi nói về cấu trúc của nhân ở tế bào nhân thực?
A Đựơc bao bọc bởi một lớp màng có cấu trúc gần giống với màng sinh chất
B Bên trong có chứa chất nhiễm sắc đựợc cấu tạo từ ADN và prôtêin loại histôn
C Trên bề mặt nàng nhân có các lỗ nhân đựơc gắn với những phân tử prôtêin cho phép các chất ra hoặc vào nhân
D Màng ngoài nhân thường nối với lưới nội chất
Câu 115 Chất nhiễm sắc được cấu tạo bởi:
A ADN và prôtêin kiềm tính B ARN và prôtêin loại histon
C ADN, ARN và prôtêin D ADN và prôtêin loại histon
Câu 116 Điều nào dưới đây là sai khi mô tả về trung thể?
A Trung thể là nơi lắp ráp và tổ chức các vi ống trong tế bào động vật
B Là bào quan có trong các tế bào nhân thực
C Là ống hình trụ, rỗng, đường kính 0,13µm
D Là bào quan hình thành nên thoi vô sắc trong quá trình phân chia tế bào động vật
Câu 117 Ti thể có chức năng gì trong tế bào?
A.Cung cấp năng lượng cho tế bào C Vận chuyển các chất nội bào
B.Phân hủy các chất độc hại trong tế bào D.Thâu tóm những chất lạ xâm nhập vào tế bào
Câu 118 Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là
A trung thể B.ribôxôm C.lục lạp D.ti thể.Câu 119 Lục lạp có chứa diệp lục, có khả năng ……… tích trữ dưới dạng tinh bột
A tiếp nhận ánh sáng mặt trời
B tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ
C quang hợp
D chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học
Câu 120 Bào quan ở tế bào thực vật không có màng bao bọc là
A bộ máy Gôngi B ribôxôm
C.lưới nội chất D lục lạp
Câu 121 Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loại khác nhau?
A.Dựa vào chức năng của mạng lưới nội chất
B.Dựa vào sự sắp xếp các ống trong lưới nội chất
C.Dựa vào sự đính các hạt ribôxôm trên mạng lưới nội chất
D Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất
Câu 122 Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gi?
A.Tổng hợp glucôzơ B Tổng hợp nuclêic axit
C Tổng hợp lipit D Tổng hợp prôtêin
Câu 123 Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là
Trang 15A.Tổng hợp glucôzơ, nuclêic axit B
Câu 124 Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?
A.Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương
B Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các
tế bào, bào quan già
C Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn
D Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào
Câu 125 Lưới nội chất là
A hệ thống mạng lưới bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
B hệ thống những con đường bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
C hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
D hệ thống ống bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
Câu 126 Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là
A cần tiêu tốn năng lượng
B không cần tiêu tốn năng lượng
C cần có các kênh protein
D cần các bơm đặc biệt trên màng
Câu 128 Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng
Trang 16A đặc điểm của chất tan.
B sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào
C đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng
D nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào
Câu 132 Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A saccrôzơ ưu trương
B saccrôzơ nhược trương
C urê ưu trương
A urê nhược trương
Câu 135 Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào
Trang 17A những chất tan trong lipít
B chất có kích thước nhỏ không tích điện và không phân cực