1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ôn tập hóa 10 chương oxi lưu huỳnh

13 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 283 KB
File đính kèm oxiluuhuynh.rar (86 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập hóa học lớp 10 chương oxi lưu huỳnh chọn lọc và chỉnh sửa hoàn tất đảm bảo đầy đủ kiến thức chương oxi lưu huỳnh vận dụng các dạng bài tập lí thuyết và tính toán giúp lấy lại kiến thức của chương oxi lưu huỳnh.

Trang 1

CHƯƠNG 6 : OXI – LƯU HUỲNH

I Hoàn thành chuỗi phản ứng :

6 KClO3 →( ) 1 O2 →( ) 2 O3 →( ) 3 I2 →( ) 4 KI →( )5 KCl →( )6 AgCl →( )7 Ag

( )

→

8 Ag2O →( )9 AgNO3 ( )→10 Fe(NO3)3

7 FeS2 →( ) 1 SO2 →( ) 2 SO3 →( ) 3 H2SO4 →( ) 4 SO2 →( ) 5 S →( )6 FeS →( )7 H2S

( )

→

8 SO2 →( ) 9 HCl

8 KMnO4 →( ) 1 O2 →( ) 2 SO2 →( ) 3 NaHSO3 →( ) 4 Na2SO3 →( ) 5 NaCl →( )6 NaOH

( )

→

7 CaSO3 →( ) 8 CaO →( )9 Ca(OH)2 ( )→10 CaOCl2

9

10

II Bổ túc các phương trình phản ứng :

Dạng 1 : Hoàn thành các phương trình phản ứng.

5 SO2 + ……… → S + H2O

6 H2SO4 (đặc) + ……… → SO2↑ + CO2↑ + ………

7 H2SO4 (đặc) + ……… → I2 + H2O + ………

(Biết A + Br2 + H2O → HBr + H2SO4)

Trang 2

8 H2SO4 (đặc) + ……… →t o ……… + H2S↑ + ………

9 FeS2 + ……… → Fe2O3 + ………

10 H2SO4 (đặc) + Zn →t o ……… + SO2 + ………

Dạng 2 : Xác định các chất và hoàn thành phương trình phản ứng.

Bài 1 : Xác định các chất A, B, C, D, E, G… trong sơ đồ phản ứng và hoàn thành các phương

trình phản ứng đó :

KNO3 →t o G + O2↑

C + Cl2 + E → H + I

FeS + HNO3→ H + Fe(NO3)3 + E + NO2↑

Bài 2 : Bổ túc các phản ứng sau :

a) H2S + O2 →t o rắn (A) + lỏng (B)

(A) + O2 →t o (C)

MnO2 + (G) →t o (D)↑ + (E) + (B)

(B) + (C) + (D) → (F) + (G)

(G) + Fe → (H) + (I)↑

(D) + (I) →t o (G)

b) (A) + (B) →t o (C)↓ đen (C) + HCl → (D) + (E)↑

(A) + HCl → (D) + (F)↑

(F) + (B) →t o (E)↑

(G) xanh + (E) → (I) + H2O (I) + FeSO4 → (C)↓ + (J) FeSO4 + (K) → (D) + (L)↓

Trang 3

III Nhận biết :

Dạng 1 : Không giới hạn thuốc thử.

1 Bằng phương pháp hoá học, nhận biết các chất sau :

a) Có 4 gói bột : CaO, P2O5, SO3, MgO

b) Có 4 dung dịch : Na2CO3, Na2S, Na2SO4, Na2SO3

c) Có 5 dung dịch : NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S

d) Có 5 dung dịch : H2SO4, Na2SO4, MgSO4, Na2CO3, NaOH

2 Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt các lọ dung dịch mất nhãn sau :

c) Na2CO3, CaBr2, CuCl2, Mg(NO3)2 d) ZnSO4, AlCl3, K2CO3, Na2S

e) FeCl3, MgSO4, CuSO4, Ba(NO3)2 f) HCl, H2SO3, H2SO4

3 Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt các khí sau :

4 Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch trong suốt NaCl, Na2SO4, NaHSO4, HCl Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các chất trên

5 Có 4 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu : NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 Hãy phân biệt dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết phương trình hoá học xảy

ra, nếu có

Dạng 2 : Giới hạn thuốc thử.

1 Chỉ được dùng quì tím, hãy nhận biết các dung dịch :

a) Na2SO3, Ba(NO3)2, Ba(HSO3)2, H2SO4, NaCl

b) NaHSO4, Na2SO3, BaCl2, Na2S

2 Chỉ được dùng phenoltalein không màu, hãy nhận biết các chất :

a) Na2SO4, Ba(NO3)2, H2SO4, NaOH, MgCl2

b) KOH, HCl, H2SO4, Ba(HSO3)2

3 Không dùng thêm bất cứ thuốc thử nào, hãy nhận biết các dung dịch : NaCl, Fe(NO3)2, Ba(OH)2, Al2(SO4)3

IV Tách chất ra khỏi hỗn hợp :

1 Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp khí : N2, H2S, CO2 và hơi nước

2 Làm thế nào để tách riêng hỗn hợp chất rắn gồm CuSO4, CaCO3, (NH4)2SO4 ?

V Điều chế :

1 Từ Zn, S, H2SO4 hãy viết các phương trình phản ứng điều chế H2S, SO2

2 Trình bày các phương pháp điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

3 Viết phương trình điều chế (chất xúc tác xem như có đủ, phải dùng hết các chất đề bài cho) : a) Từ KClO3, FeS2, H2O Điều chế : Fe2(SO4)3, Cl2

b) Từ S, Fe, dung dịch HCl Điều chế Hydrosunfua theo 2 cách

c) Từ Kaliclorat, quặng pyrit, sắt, đồng và nước Điều chế : Sắt (III) Sunfat, Sắt (II) Clorua, Kali sunfat, Sắt (II) Sunfat, Đồng (II) Sunfat

d) Từ thuốc tím, lưu huỳnh, sắt (II) sunfua và nước Điều chế : Fe2O3, H2SO4

4 Từ những chất khí sau : Hydro sunfua, lưu huỳnh đioxit, oxi Hãy trình bày các phương pháp điều chế chất rắn là lưu huỳnh, viết phương trình hoá học (có ghi điều kiện phản ứng) Phân tích rõ vai trò của các chất tham gia phản ứng

5 Từ những chất : Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, O2, H2SO4 hãy viết tất cả các phương trình hoá học của phản ứng có thể dùng để điều chế lưu huỳnh đioxit Ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có

Trang 4

VI Hiện tượng hoá học :

1 Dẫn H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4, nhận thấy màu tím của dung dịch chuyển sang không màu và có vẫn đục màu vàng Hãy giải thích hiện tượng quan sát được và viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng

2 Có bốn dung dịch loãng của các muối : NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4 Hãy cho biết có hiện tượng gì xảy ra khi cho :

a) Dung dịch Na2S vào mỗi dung dịch các muối trên ?

b) Khí H2S đi vào mỗi dung dịch các muối trên ?

VII Bài tập tự luận tổng hợp :

Bài 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí

ở đktc Hỗn hợp khí này có tỉ khối hơi so với hydro là 9 Tính thành phần phần trăm theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu

Bài 2: Cho 24 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO vào 200 ml dung dịch H2SO4 2M, phản ứng vừa đủ Tính thành phần phần trăm về khối lượng của Fe2O3 và CuO trong hỗn hợp đầu

Bài 3: Cho 21,6 gam kim loại A có hóa trị III tác dụng với clo dư, thu được 106,8 gam muối

clorua Xác định kim loại A

Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại M hoá trị II vào 250 ml dung dịch H2SO4 loãng 0,3M Sau đó cần lấy 60 ml dung dịch KOH 0,5M để trung hoà hết lượng axit còn dư Xác định kim loại M

Bài 5: Có sơ đồ biến đổi hoá học sau :

a) Viết phương trình hoá học biểu diễn cho mỗi biến đổi

b) Những phản ứng nào là phản ứng oxi hoá – khử ? Vì sao ?

c) Cho biết vai trò các chất tham gia phản ứng oxi hoá – khử

Bài 6: Dẫn khí hydro sunfua đi vào nước, xảy ra phản ứng theo sơ đồ sau :

H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl a) Hãy xác định số oxi hoá thay đổi của những nguyên tố trước và sau phản ứng

b) Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá – khử trên

c) Hãy xác định chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng trên

Bài 7: Cho biết sơ đồ của phản ứng oxi hoá – khử :

H2S + SO2→ S + H2O a) Hãy lập phương trình hoá học của phản ứng

b) Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng oxi hoá – khử

c) Giải thích sự tạo thành sản phẩm lưu huỳnh

d) Tính khối lượng lưu huỳnh sau phản ứng, nếu có 4,48 lít H2S tham gia phản ứng với SO2 dư

Bài 8: Đun nóng một hỗn hợp gồm 6,4 gam bột lưu huỳnh và 15 gam bột kẽm trong môi trường

kín không có không khí

a) Viết phương trình hoá học của phản ứng

b) Cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng

c) Chất nào còn lại sau phản ứng ? Khối lượng là bao nhiêu gam ?

Trang 5

Bài 9: Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí

(đktc) Dẫn hỗn hợp khí này đi qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, sinh ra 23,9 gam kết tủa màu đen Tính thành phần phần trăm của khí H2S và H2 theo thể tích

Bài 10: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp

khí (đktc) Hỗn hợp khí này cĩ tỉ khối so với hiđro là 9 Tính thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu

Bài 11: Cho 11 gam hỗn hợp A gồm sắt và nhơm phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nĩng thu được 10,08 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất)(đktc) Hấp thụ tồn bộ khí sinh ra vào

288 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch B

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A

c) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch B

Bài 12: Cĩ một hỗn hợp khí gồm O2 và O3 Sau một thời gian, O3 bị phân huỷ hết, ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 3%, trong khi áp suất và nhiệt độ không thay đổi Tính thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí ban đầu

Bài 13: Tỉ khối của hỗn hợp X gồm oxi và ozon so với hiđro là 18 Tính phần trăm theo thể tích của oxi và ozon có trong hỗn hợp X

Bài 14: Hồ tan hồn tồn 2,72 gam hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nĩng thu được 672 ml khí SO2 (ở đktc) ( sản phẩm khử duy nhất) Hấp thụ tồn bộ lượng khí SO2 đĩ vào bình đựng 200 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch B

a) Viết các phương trình phản ứng

b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A

c) Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch B

Bài 15: Đốt Mg cháy rồi đưa vào bình đựng SO2 Phản ứng sinh ra chất bột A màu trắng và bột B màu vàng A tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng sinh ra chất C và H2O B khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng, nhưng tác dụng với H2SO4 đặc sinh ra chất khí cĩ trong bình ban đầu

1 Hãy cho biết tên các chất A, B và C.

2 Viết phương trình hố học và cho biết vai trị các chất tham gia phản ứng oxi hố – khử :

a) Magie và lưu huỳnh đioxit

b) A và dung dịch axit sunfuric lỗng

c) B và axit sunfuric đặc

Bài 16: Thêm 3 gam MnO2 vào 197 gam hỗn hợp mối KCl và KClO3 Trộn kĩ và đun nĩng hỗn hợp đến phản ứng hồn tồn, thu được chất rắn cân nặng 152 gam Hãy xác định thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp muối đã dùng

Bài 17: Đốt cháy hồn tồn m gam Cacbon trong V lít khí oxi (đktc), thu được hỗn hợp khí A cĩ

tỉ khối đối với oxi là 1,25

a) Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích các khí cĩ trong hỗn hợp A

b) Tính m và V Biết rằng khi dẫn hỗn hợp khí A vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư tạo thành

6 gam kết tủa trắng

Bài 18: Một Oleum cĩ cơng thức H2SO4.nSO3 Lấy 3,38 gam Oleum nói trên pha thành 100 ml dung dịch X Để trung hoà 50 ml dung dịch X cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 2M Xác định cơng thức đúng của Oleum trên

Bài 19: Cho 21 gam hỗn hợp Zn và CuO vào 600 ml dung dịch H2SO4 0,5M, phản ứng vừa đủ Tính phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban đầu

Trang 6

Bài 20: Dùng 300 tấn quặng pyrit (FeS2) có lẫn 20% tạp chất để sản xuất axit H2SO4 có nồng độ 98% Biết rằng hiệu suất phản ứng là 90% Tính khối lượng axit H2SO4 98% thu được

Bài 21: Hồ tan 33,8 gam Oleum H2SO4.nSO3 vào nước, sau đĩ cho tác dụng với lượng dư BaCl2

thấy cĩ 93,2 gam kết tủa Tìm cơng thức đúng của Oleum trên

Bài 22: Cho hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng vừa đủ với 12,8 gam S thu được 23,8 gam muối.

Tính phần trăm về khối lượng của Fe và Al trong hỗn hợp đĩ

Bài 23: Cho 20,8 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được 4,48 lít khí (đktc)

a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra

Bài 24: Hỗn hợp khí A gồm cĩ O2 và O3, tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2 Hỗn hợp khí B gồm cĩ H2 và CO, tỉ khối của hỗn hợp khí B đối với H2 là 3,6

a) Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí cĩ trong hỗn hợp khí A và B

b) Một mol khí A cĩ thể đốt cháy hồn tồn bao nhiêu mol khí CO ?

c) Tính số mol hỗn hợp khí A cần dùng để đốt cháy hồn tồn 1 mol hỗn hợp khí B Các thể tích khí được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất

Bài 25: Đốt nĩng một hỗn hợp gồm 5,6 gam bột sắt và 1,6 gam bột lưu huỳnh trong mơi trường

khơng cĩ khơng khí, thu được hỗn hợp rắn X Cho hỗn hợp X phản ứng hồn tồn với 500 ml dung dịch HCl, thu được hỗn hợp khí A và dung dịch B (hiệu suất của các phản ứng là 100%) a) Tính thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí A

b) Biết rằng cần dùng 125 ml dung dịch NaOH 0,1M để trung hồ HCl cịn dư trong dung dịch B Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng

Bài 26: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2 Biết KClO3

8,132% theo khối lượng Trộn lượng O2 ở trên với khơng khí theo tỉ lệ thể tích V : V = 1 : 3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hồn tồn, thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đĩ CO2 chiếm 22,92% thể tích Tính giá trị của m (gam)

Bài 27: Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được khi cho 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào :

a) 400 ml dung dịch KOH 1,5 M

b) 250 ml dung dịch NaOH 0,8 M

c) 200 ml dung dịch KOH 2M

Bài 28: Đốt cháy hồn tồn 6,72 lít (đktc) H2S

a) Tính lượng SO2 thu được

b) Cho lượng SO2 nĩi trên đi qua 37,5 ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28 g/ml) thì muối gì tạo thành ? Tính nồng độ phần trăm muối trong dung dịch thu được

Bài 29: Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 gam dung dịch H2SO4

lỗng thì thu được 4,48 lít khí (đkc) và dung dịch A.

a) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X

b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch H2SO4 đã dùng

c) Tính khối lượng các muối trong dung dịch

Bài 30: Hịa tan hồn tồn 1,44 gam kim loại hĩa trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M Sau phản ứng phải dùng hết 60 ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hịa lượng axit cịn dư Xác định tên kim loại.

Trang 7

Bài 31: Cho 3,36 lít O2 (đktc) phản ứng hoàn toàn với một kim loại hóa trị III thu được 10,2 gam một oxit Xác định tên kim loại

Bài 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng với 250 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 72,2 gam hỗn hợp muối và 12,32 lít khí (đktc)

a) Tính phần trăm khối lượng từng chất trong X

b) Tính nồng độ mol dung dịch H2SO4 đã dùng

Bài 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,84 gam một kim loại hóa trị II hết với 0,168 lít khí O2 (đktc) Xác định tên kim loại

Bài 34: Cho 2,8 gam một kim loại hóa trị III tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric đặc nóng

thu được 1,68 lít khí SO2 (đktc) Xác định tên kim loại

Bài 35: Đốt cháy hoàn toàn 2,88 gam một kim loại hết với oxi thu được 4,8 gam oxit Xác định

tên kim loại

Bài 36: Cho 12,15 gam một kim loại tác dụng hết với 1000 ml dung dịch axit sunfuric 1,35M.

Xác định tên kim loại

Bài 37: Cho 150 gam dung dịch H2S 3,4% tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

Bài 38: Dẫn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

Bài 39: Dẫn khí sunfurơ có khối lượng 6,4 gam vào 250 gam dung dịch KOH 12% Tính khối

lượng muối tạo thành sau phản ứng

Bài 40: Dẫn 6,720 ml khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối trung hòa Tính nồng độ mol của NaOH và nồng độ mol muối

Bài 41: Đốt cháy hoàn toàn 3,4gam hợp chất A, thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và 1,8 gam H2O a) Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất A

b) Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng cháy của hợp chất A

c) Dẫn khí SO2 thu được ở trên vào 146,6 gam dung dịch, trong đó có hoà tan 0,3 mol NaOH Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau phản ứng

Bài 42: Axit sunfuric đặc (D = 1,83 g/ml) chứa 6,4% nước Hãy cho biết trong 1 lít dung dịch

axit này có bao nhiêu mol H2SO4 ?

Bài 43: Xử lí 1,143 gam hỗn hợp rắn gồm Kali clorua và Kali sunfat bằng H2SO4 đặc, thu được 1,218 gam Kali sunfat

a) Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp rắn ban đầu

Bài 44: Cho 7,8 gam hỗn hợp hai kim loại là Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 8,96 lít khí (đktc)

a) Viết các phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

c) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đã tham gia các phản ứng

Bài 45: Cho 35,6 gam hỗn hợp hai muối Na2SO3, NaHSO3 tác dụng với một lượng dư dung dịch

H2SO4 Khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 6,72 lít khí (đktc)

a) Viết các phương trình hoá học của những phản ứng đã xảy ra

b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

Bài 46: Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen Tính thành phần phần trăm theo thể tích của các khí trong hỗn hợp ban đầu

Trang 8

Bài 47:

a) Hãy xác định công thức của oleum A, biết rằng sau khi hoà tan 3,38 gam A vào H2O, người ta phải dùng 800 ml dung dịch KOH 0,1M để trung hoà dung dịch A

b) Cần hoà tan bao nhiêu gam oleum A vào 200 gam nước để được dung dịch H2SO4 10% ?

Bài 48:

a) Dùng 100 gam quặng pyrit chứa 72% FeS2 để điều chế H2SO4 Cho toàn bộ axit thu được tác dụng với Cu điều chế CuSO4.5H2O Tính khối lượng CuSO4.5H2O thu được, biết hiệu suất của cả quá trình là 80%

b) Để trừ nấm thực vật, người ta dùng dung dịch CuSO4 0,8% Tính khối lượng dung dịch CuSO4

0,8% pha chế được từ

2

1 lượng CuSO4.5H2O ở câu a

Bài 49: Một bình kín đựng oxi ở nhiệt độ toC có áp suất P1 (atm), sau khi phóng tia lửa điện để chuyển oxi thành ozon bình đựng được đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất khí trong bình lúc này là

P2.Tiếp tục dẫn khí trong bình qua dung dịch KIdư,thu được dung dịch A và 2,2848lít khí (đktc).

a) Tính hiệu suất của quá trình ozon hoá Biết rằng để trung hoà dung dịch A cần dùng 150 ml dung dịch H2SO4 0,08M

b) Tính P2 theo P1

Bài 50: Hỗn hợp rắn X gồm NaHSO3, Na2SO3 và Na2SO4 có khối lượng 28,56 gam cho phản ứng với axit H2SO4 loãng dư thu được chất khí Y Cho khí Y thu được sục vào 675 ml dung dịch Brom 0,2M thì làm mất màu hoàn toàn Mặt khác cho 28,56 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng vừa

đủ với 86,4 ml dung dịch KOH 0,125M Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X

VIII Bài tập trắc nghiệm :

Câu 1: Khi nung nóng hoàn toàn hỗn hợp bột Fe và S trong bình kín không có không khí, thu

được hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng với dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí H2 và H2S Vậy trong chất rắn X có các chất :

Câu 2: Cho phản ứng : X2 + 2NaOH → A + B + 2H2O Khối lượng phân tử của A là 103,0 u Công thức phân tử của X2, A và B lần lượt là :

C Br2, NaBr, NaBrO3 D Br2, NaBr, NaBrO

Câu 3: Cho phản ứng : SO2 + X2 + 2H2O → A + 2HCl Công thức của A và X2 lần lượt là :

Câu 4: Khi nguyên tử lưu huỳnh nhận thêm hai electron có cấu hình electron là :

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5

Câu 5: Cho HCl vào các dung dịch Na2SO3, NaHSO3, NaOH, NaNO3 Số phản ứng xảy ra là :

Câu 6: H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với :

A NaOH B Al C MgO D Đường saccarozơ

Trang 9

Câu 7: Cho 29 gam hỗn hợp kim loại Fe, Mg, Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được

12,44 lít H2 (đktc) Cơ cạn dung dịch thu được, được khối lượng muối là :

Câu 8: Chọn phát biểu đúng :

A S khơng cĩ tính oxi hố và khơng cĩ tính khử B S chỉ cĩ tính oxi hố

Câu 9: Để nhận biết trực tiếp các dung dịch Na2SO4, H2SO4, CaCl2 Cĩ thể chỉ dùng 1 dung dịch trong các dung dịch sau BaCl2, Ba(NO3)2, NaCl, K2CO3 Dung dịch cần dùng là :

Câu 10: Cho phản ứng : Br2 + Cl2 + H2O " HBrO3 + HCl Chọn nhận xét đúng :

A Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hố, H2O là mơi trường

B Br2 là chất khử, Cl2 là mơi trường, H2O là chất oxi hố

C Br2 là là mơi trường, Cl2 là chất oxi hố, H2O là chất khử

D Br2 là chất oxi hố, Cl2 là chất khử, H2O là mơi trường

Câu 11: Trong cơng nghiệp, người ta điều chế Clo bằng phương pháp :

A Nhiệt phân NaCl

B Điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn xốp.

C Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc

D Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc

Câu 12: Sản phẩm của phản ứng Fe + H2SO4 (đặc, nĩng) là :

Câu 13: Cho 8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg, Fe tan hồn tồn trong dung dịch H2SO4 lỗng thấy cĩ 4,48 lít H2 (đktc) thốt ra Khối lượng muối sunfat của Magie là :

A 12 gam B 16,4 gam C 12 gam D 15,2 gam

Câu 14: Cho 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được :

Câu 15: Cho 19,2 gam kim loại Magie tác dụng vừa đủ với 1000 ml dung dịch HCl Nồng độ

mol/l của HCl và thể tích khí H2 (đktc) bay ra là :

A 8M và 8,96 lít B 4M và 4,48 lít C 1,6M và 17,92 lít D 2M và 2,24 lít

Câu 16: Cho 5,4 gam kim loại Al tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch H2SO4 đặc, nĩng Nồng

độ H2SO4 và thể tích khí bay ra (đktc) là :

Câu 17: Cho 16,8 gam Fe tác dụng với 12,8 gam S đun nĩng thu được chất rắn X Cho X tác

dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V là :

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít

Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được (trừ H2O) tồn tại các chất nào sau đây ?

A Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3

B Hỗn hợp hai chất NaOH, Na2SO3

C Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3 vào NaOH dư

D A, B, C đều sai

Trang 10

Câu 19: Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư Thêm dung dịch BaCl2

dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33 gam kết tủa Giá trị của V là :

Câu 20: Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50 ml Nồng độ mol của dung dịch BaCl2 là :

Câu 21: Nhỏ một giọt dung dịch H2SO4 2M lên một mẩu giấy trắng Hiện tượng sẽ quan sát được là :

A Khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra

B Chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen

C Khi hơ nóng, chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen

D Phương án khác

Câu 22: Để thu được chất rắn từ hỗn hợp phản ứng của Na2SO4 và BaCl2 người ta dùng phương

pháp tách loại nào sau đây ?

Câu 23: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?

Câu 24: Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện thiếu oxi thì sản phẩm thu được gồm các chất nào sau đây ?

Câu 25: Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện dư oxi thì sản phẩm thu được gồm các chất nào sau đây ?

Câu 26: Câu nào sau đây diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?

A Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

B Lưu huỳnh đioxit chỉ có tính khử

C Axit sunfuhiđric vừa có tính khử, vừa có tính axit

D Axit sunfuric chỉ có tính oxi hoá

Câu 27: Trong phương trình hoá học : aFeS2 + bO2  cFe2O3 + dSO2 Tổng hệ số các chất phản ứng và tổng hệ số các chất sản phẩm là :

Câu 28: Cho 20 ml dung dịch H2SO4 2M vào dung dịch BaCl2 dư. Khối lượng kết tủa sinh ra là :

Câu 29: Để trung hoà 20 ml dung dịch KOH cần dùng 10ml dung dịch H2SO4 2M Nồng độ mol của dung dịch KOH là:

Câu 30: Cho hỗn hợp khí gồm 1,6 gam O2 và 0,8 gam H2 tác dụng với nhau Số gam H2 cịn dư :

Ngày đăng: 03/04/2017, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w