1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TẬP HOA 9 CHUONG I HKI

2 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cĩ bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl.. Hãy nêu phương pháp hĩa học để phân biệt bốn dung dịch này.. Viết các phương trình hĩa học để min

Trang 1

Câu 1: Cĩ bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl Hãy nêu phương pháp hĩa học để phân biệt bốn dung dịch này Viết các phương trình hĩa học để minh họa

Câu 2: Viết các phương trình hĩa học thực hiện dãy biến hĩa sau:

CaCO3  CaO  Ca(OH)2  Ca(HCO3)2  CaCO3

Câu 3: Lấy 5g hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 3.36 ml khí ở đktc Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

Cho Ca = 40, C = 12, S = 32, O = 16

Câu 4: Nêu cách phân biệt các chất lỏng trong các lọ không ghi nhãn sau bằng

phương pháp hoá học : HNO3, H2SO4, H2O Viết các phương trình hoá học

Câu 5: Cho một lượng bột kẽm (Zn) dư vào 80 ml dung dịch axit Clohidric (HCl)

Phản ứng xong, thu được 4,48 lít khí hidro (đktc)

a) Viết phương trình hoá học

b) Tính khối lượng bột kẽm đã tham gia phản ứng

c) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HCl đã dùng

( Biết :Zn = 65; H =1; Cl = 35,5 )

Câu 6:Cho 18,7 gam hỗn hợp A gồm bột Fe và bột Fe2O3 tác dụng hết với V dung dịch HCl 2M thấy thốt ra 3,36 lít khí H2 ( đktc )

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

c Tính V dung dịch HCl đã phản ứng

` ( Cho Fe=56, O=16, H=1, Cl=35,5)

Câu 7: Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch sau chứa trong ống nghiệm: H2SO4, Ba(OH)2, NaOH Viết PTHH (nếu cĩ)

Câu 8: Cho những bazơ: Zn(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, Al(OH)3 Hãy cho biết những bazơ nào:

a/ Bị nhiệt phân hủy

b/ Tác dụng được với CO2

Câu 9: Cho 7,2 gam sắt (II) oxit tác dụng với 2M dung dịch HCl

a/ Viết phương trình hĩa học

b/ Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

c/ Tính thế tích HCI

(Biết : Fe: 56; O: 16; Cl: 35,5)

Câu10: Hồn thành tính chất hĩa học của các chất qua sơ đồ sau :

a Oxit axit + ? → Axit

b Bazơ + ? → ? + nước

c Axit + ? → ? + khí hiđro

d Muối + Axit → ? +

Câu 11 : Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu cĩ) giữa các cặp chất sau :

a Al và HNO3 đặc nguội

b Dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

c Fe và dung dịch Cu(NO3)2

d Dung dịch NaOH và dung dịch HNO3

Trang 2

Câu12: Cho 4.48ml khí CO2( đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh

ra chất kết tủa màu trắng

a Viết phương trình phản ứng

b Tính khối lượng chất kết tủa

c.Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng

Biết C = 12, O =16, Ca = 40

Câu 13:

a) S  SO2  SO3  H2SO4  CaSO4  Ca(OH)2  CaCl2  CaCO3  CO2

b) Ca   CaO   Ca(OH)2   CaCO3   Ca(HCO3)2   CaCl2  CaCO3

SO3   H2SO4

NaHSO3   Na2SO3

Ngày đăng: 08/02/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w