1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Cấp tín dụng cho KHDN tại agribank

79 289 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích khả năng tài chính của khách hàngPhân tích đánh giá hoạt động và tình hình khả năng tài chính • Tình hình sản xuất và bán hàng • Tình hình về tài chính công ty ĐƯỢC TRÌNH BÀY T

Trang 1

QUY TRÌNH CẤP TÍN DỤNG CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG AGRIBANK

Trang 2

LET’S START

Trang 3

A GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG AGRIBANK

B SƠ ĐỒ CẤP TÍN DỤNG

D TỔNG KẾT ĐÁNH GIÁ SỰ ĐẦY ĐỦ, ĐỒNG BỘ, AN TOÀN

C QUY TRÌNH THỰC HIỆN CỤ THỂ

Trang 4

A GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG

AGRIBANK

Thành lập ngày 26/3/1988

Đến nay, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank là Ngân hàng thương mại hàng đầu giữ vai trò chủ đạo và chủ lực trong phát triển kinh tế

Việt Nam Đặc biệt là đầu tư cho nông nghiệp, nông dân, nông thôn.

Trang 6

B SƠ ĐỒ CẤP TÍN DỤNG

Trang 7

C QUY TRÌNH THỰC HIỆN CỤ THỂ

23 QUY TRÌNH NHỎ

6 QUY TRÌNH LỚN

Trang 8

C QUY TRÌNH THỰC HIỆN CỤ THỂ

6 QUY

TRÌNH LỚN

HỒ SƠ TÍN DỤNG

PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

PHÊ DUYỆT KHOẢN VAY

GIẢI NGÂN

GIÁM SÁT TÍN DỤNG

THANH LÝ HỢP ĐỒNG

Trang 9

2 KIỂM TRA HỒ SƠ VÀ MỤC ĐÍCH VAY VỐN

3 ĐIỀU TRA THU THẬP THÔNG TIN VỀ KHÁCH

HÀNG

4 KIỂM TRA XÁC MINH THÔNG TIN

Trang 10

1 Tiếp nhận hướng dẫn khách hàng vay vốn

CBTD làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính đầy

đủ, hợp pháp, hợp lệ với những nội dung thuộc:

• Danh mục hồ sơ pháp lý

• Danh mục hồ sơ kinh tế

• Danh mục hồ sơ vay vốn

• Danh mục hồ sơ bảo đảm tiền vay

Trang 11

2 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Biên bản góp vốn, danh sách thành viên

Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu, hoặc đăng ký mã số

xuất nhập khẩu

Quyết định bổ nhiệm người đại diện pháp nhân (Tổng Giám

đốc hoặc Giám đốc), Chủ tịch HĐQT, Kế toán trưởng

Các giấy tờ khác có liên quan (mẫu dấu, chữ ký )

DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ

Trang 12

VÍ DỤ: GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Trang 13

VÍ DỤ: BIÊN BẢN GÓP VỐN

Trang 14

2 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn

• Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất

• Bảng kê các khoản phải thu, phải trả lớn

DANH MỤC HỒ SƠ KINH TẾ

Trang 15

2 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn

Trang 16

2 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn

Trang 17

VÍ DỤ: GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN

Trang 18

2 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn

NGÂN HÀNG LẬP

• Báo cáo thẩm định

• Báo cáo đề xuất giải ngân

• Danh mục hồ sơ vay vốn

DANH MỤC HỒ SƠ VAY VỐN

Trang 19

2 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn

• Giấy ủy quyền của bên thứ 3

Trang 20

3 Điều tra thu thập thông tin về khách hàng

4 Kiểm tra, xác minh thông tin

Trang 21

5 Đảm bảo tiền vay

6 Kiểm tra mức độ đáp ứng một số điều kiện tài chính

7 Chấm điểm tín dụng

8 Lập báo cáo thẩm định cho vay

9 Tái thẩm định khoản vay 10.Xác định phương thức nhu cầu cho vay

11.Xem xét khả năng NV và điều kiện thanh toán của chi nhánh

Trang 22

5 Đảm bảo tiền vay

6 Kiểm tra mức độ đáp ứng một số điều kiện tài chính

7 Chấm điểm tín dụng

8 Lập báo cáo thẩm định cho vay

9 Tái thẩm định khoản vay 10.Xác định phương thức nhu cầu cho vay

11.Xem xét khả năng NV và điều kiện thanh toán của chi nhánh

Trang 23

1 PHÂN TÍCH NGÀNH

• Xu hướng phát triển của ngành chè

• Các vấn đề liên quan đến cải tiến kỹ thuật

• Sản phẩm và khả năng cạnh tranh của sản phẩm

trên thị trường trong và ngoài nước

• Những thay đổi về điều kiện lao động

• Chính sách của Chính phủ

• Vị thế hiện tại của công ty trong ngành

• Phương pháp sản xuất, công nghệ, nhãn hiệu

thương mại của công ty

Trang 24

động của doanh nghiệp

• Tìm hiểu khả năng quản trị

của ban lãnh đạo

Trang 25

2.2 Phân tích khả năng tài chính của khách hàng

Phân tích đánh giá hoạt động và tình hình khả năng tài chính

• Tình hình sản xuất và bán hàng

• Tình hình về tài chính công ty

ĐƯỢC TRÌNH BÀY TẠI BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KHOẢN VAY

Trang 26

2.3 Phân tích tình hình quan hệ với ngân hàng

Xem xét quan hệ tín dụng Xem xét quan hệ tiền gửi

Trang 27

3 DỰ KIẾN LỢI ÍCH CỦA NGÂN HÀNG NẾU

KHOẢN VAY ĐƯỢC DUYỆT

• CBTD tiến hành tính toán lãi, phí và/hoặc các lợi ích

khác có thể thu được nếu như khoản vay được phê

duyệt

• Cơ sở tính toán: dựa trên đơn xin vay của khách hàng

(số tiền giải ngân, thời hạn và lãi xuất dự tính) Còn nếu đây là khoản vay để làm mục đích khác, thì tương

tự cũng có thể tính ra số lãi và số tiền phí (nếu có).

• Cũng cần lưu ý xem xét tổng thể các lợi ích khác khi

thiết lập quan hệ tín dụng với khách hàng.

Trang 28

4 PHÂN TÍCH THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN KINH DOANH

• Đưa ra kết luận về tính khả thi, hiệu quả về mặt tài

chính của PASXKD/DAĐT, khả năng trả nợ và những rủi ro có thể xẩy ra để phục vụ cho việc quyết định

cho vay hoặc từ chối cho vay

• Làm cơ sở tham gia góp ý, tư vấn cho khách hàng

vay, tạo tiền đề để đảm bảo hiệu quả cho vay, thu

được nợ gốc đúng hạn, hạn chế, phòng ngừa rủi ro

Trang 29

4 PHÂN TÍCH THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN KINH DOANH

• Làm cơ sở để xác định số tiền cho vay, thời gian cho

vay, dự kiến tiến độ giải ngân, mức thu nợ hợp lý, các điều kiện cho vay; tạo tiền đề cho khách hàng hoạt

động có hiệu quả và đảm bảo mục tiêu đầu tư của

Ngân hàng

• Đánh giá khả năng ước định của khách hàng vay vốn

Trang 30

5 ĐẢM BẢO TIỀN VAY

• Bảo đảm tiền vay là việc khách hàng vay vốn của NHNo &

PTNT VN dùng các loại tài sản của mình hoặc bên thứ ba

để cầm cố, thế chấp, bảo lãnh nhằm bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đối với Ngân hàng

• Tài sản bảo đảm là cơ sở để xác lập trách nhiệm người

vay; giảm thấp rủi ro tín dụng, mặc dù đây không phải là điều kiện duy nhất để quyết định cho vay; không xem là phương tiện duy nhất để đảm bảo an toàn vay vốn

Trang 31

Các tiêu chuẩn kiểm tra Số liệu Đáp ứng yêu cầu

Doanh thu giảm

3 Tổng doanh thu so với tổng vay nợ

(Tổng doanh thu ≥ Tổng vay nợ)

Tổng doanh thu:

Tổng vay nợ:

154.708.284.866 72.443.992.637

Thỏa mãn

4 Tổng vay nợ/(Tài sản Nợ và vốn chủ sở hữu) không được

lớn hơn hay bằng 50% trong hai năm gần nhất

Tỷ suất theo năm không được thể hiển một xu hướng gia

tang

Năm trước:

Năm nay:

0.66 0.49

Thỏa mãn

5 Tỷ lệ vốn lưu động không được nhỏ hơn 0 trong hai năm

gần nhất

Tỷ lệ phần trăm theo năm không được cho thấy một xu

hướng âm liên tục

Tỷ lệ vốn lưu động = (Tài sản Có ngắn hạn - Tài sản Nợ dài

Trang 32

7 CHẤM ĐIỂM TÍN DỤNG

KẾT QUẢ NẰM TRONG BÁO CÁO THẨM ĐỊNH

Trang 33

8 LẬP BÁO CÁO THẨM ĐỊNH

BÁO CÁO GỒM 6 PHẦN

• KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VỀ HỒ SƠ VAY VỐN

• NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ CỦA

Trang 34

Hồ sơ Loại chứng từ nhận Số lượng

A Hồ sơ Pháp lý khách hàng

1 Giấy chứng nhận ĐKKD Chứng thực 1

2 Điều lệ doanh nghiệp

3 Quyết định bổ nhiệm hoặc cử người đại diện theo pháp luật của cấp có thẩm quyền. Bản chính 1

4 Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu Chứng thực 1

5 Danh sách thành viên sáng lập, Danh sách thành viên HĐTV/HĐQT. Chứng thực 1

6 Nghị quyết/Biên bản họp của cấp có thẩm quyền theo điều lệ v/v phê duyệt Phương án SXKD, dịch vụ, Dự án đầu tư, việc vay vốn NH, bảo

đảm tiền vay. Bản chính 1

7 Giấy chứng nhận góp vốn 1

8 Các giấy tờ khác (nếu có). 1

B Hồ sơ Kinh tế

2 Bảng kê tình hình tài chính đến thời điểm xin vay Bản chính 1

3 Các tài liệu khác về tình hình tài chính (nếu có). Bản chính /chứng thực 1

C Hồ sơ vay vốn

I Hồ sơ khách hàng cung cấp

1 Giấy đề nghị vay vốn Bản chính 1

2 Phương án SXKD Bản chính 1

3 Hợp đồng kinh tế (nếu có), chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay Bản photo 1

II Hồ sơ Ngân hàng lập

1 Báo cáo thẩm định; Báo cáo tái thẩm định (nếu có) Bản chính 1

2 Thông tin CIC Bản chính

3 Phiếu xếp hạng tín dụng nội bộ (RMS) Bản chính

4 Báo cáo đề xuất giải ngân Bản chính 1

5 Danh mục hồ sơ vay vốn (theo QĐ 311 giao nhận hồ sơ nội bộ) Bản chính 1

6 Các giấy tờ khác (nếu có)

III Tài liệu do Ngân hàng và khách hàng cùng lập

1 Hợp đồng tín dụng Bản chính 2

2 Giấy nhận nợ Bản chính

3 Biên bản kiểm tra sau khi cho vay Bản chính Định kỳ

4 Các giấy tờ khác (nếu có) Theo quy định

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ VAY VỐN

HỒ SƠ VAY VỐN ĐẦY ĐỦ, HỢP LỆ, HỢP PHÁP THEO QUY ĐỊNH

Trang 35

NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG LỰC HÀNH VI

DÂN SỰ CỦA KHÁCH HÀNG VAY VỐN.

Người đại diện của Công ty TNHH CHÈ Á CHÂU là ông Lã Hồng Quang Giám đốc công ty, là người có nhiều năm kinh nghiệm quản lý, điều hành trong lĩnh vực sản xuất và tiêu thụ chè trong và ngoài nước.

-Việc thành lập và hoạt động của Công ty TNHH CHÈ Á CHÂU phù hợp với quy định và pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Hồ sơ pháp lý của Công ty TNHH CHÈ Á CHÂU đầy đủ theo quy định.

Trang 36

Công ty TNHH CHÈ Á CHÂU là một doanh nghiệp

có đủ tư cách pháp nhân, có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự Ban Lãnh đạo Công ty là người có kinh nghiệm trong lĩnh vực

xây dựng các công trình lớn.

Trang 37

• Báo cáo tài chính năm

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

CĂN CỨ THẨM ĐỊNH

Trang 38

Chỉ tiêu Năm 2014 Năm 2015 Năm 2015 so với 2014

A Tài sản ngắn hạn 124,501,961,640 133,927,381,075 9,425,419,435

I Tiền và các khoản tương đương tiền 16,249,742,811 25,481,736,190 9,231,993,379

Tiền mặt tồn quỹ ( gồm cả ngân phiếu ) 16,249,742,811 25,481,736,190 9,231,993,379

Các khoản tương đương tiền

II Đầu tư tài chính ngắn hạn

III Các khoản phải thu ngắn hạn 15,404,911,697 8,731,850,836 -6,673,060,861

III Bất động sản đầu tư

IV Các khoản đầu tư TC dài hạn 6,933,300,000 6,933,300,000 0

II Nguồn kinh phí và quĩ khác

Bảng cân đối tài khoản rút gọn

Trang 39

• Tài sản lưu động: Tài sản lưu động năm 2014 tăng 9,425,419,435

đồng so với năm 2014 chủ yếu do hàng tồn kho tăng

5,363,221,872, tiền mặt tăng 9,231,993,379 đồng Các khoản phải thu ngắn hạn giảm 6,673,060,861 đồng

• Nhìn chung tài sản lưu động của công ty đang chuyển dịch theohướng tích cực khi mà việc đòi được các khoản phải thu đã làmtiền mặt tăng lên, hàng tồn kho tăng lên để chuẩn bị cho một đợtbán hàng lớn vào hè năm 2016

• Về tài sản cố định: Giảm so với năm 2014 là 1,550,327,732 đồng

chủ yếu do trích khấu hao

• Về nợ phải trả năm 2015 tăng so với năm 2014 là 7,750,237,558

đồng do vay và nợ ngắn hạn tăng

• Về nguồn vốn chủ sở hữu của công ty năm 2015 tăng 124,854,145

đồng so với năm 2014

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

NHẬN

XÉT

Trang 40

Chỉ tiêu MS Năm 2014 Năm 2015 Năm 2015 so 2014

(TĐ)

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 157,901,914,970 154,708,284,866 -3,193,630,104

3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-03) 10 157,759,141,850 154,708,284,866 -3,050,856,984

4 Giá vốn hàng bán 11 122,693,605,054 138,672,336,654 15,978,731,600

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 35,065,536,796 16,035,948,212 -19,029,588,584

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 118,730,422 334,038,625 215,308,203

7 Chi phí tài chính 22 3,856,584,495 3,431,627,976 -424,956,519

Trong đó: Chi phí lãi vay 23 3,856,584,495 2,607,312,988 -1,249,271,507

8 Chi phí bán hàng 25 8,776,209,614 10,068,693,829 1,292,484,215

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 2,477,160,318 2,615,731,065 138,570,747

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20+21-22-24-25) 30 20,074,312,791 20,253,933,967 179,621,176

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 20,166,329,667 20,253,993,967 87,664,300

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 4,436,592,526 4,455,878,673 19,286,147

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 15,722,871,841 15,798,068,494 75,196,653

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 41

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

Hệ số thanh toán ngắn hạn của đơn vị tại thời

điểm vay vốn đạt 1.33>1 Đơn vị có khả năng thanh toán được các khoản nợ ngắn hạn (khả năng thanh khoản tương đối tốt), tình hình tài chính

lành mạnh, khả quan.

Trang 42

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

Chỉ tiêu

đánh giá

tài chính

Hệ số thanh toán VLĐ của đơn vị tại thời điểm vay

vốn hiện tại đạt 0,19 chỉ tiêu này cho thấy khả năng chuyển đổi thành tiền của tài sản lưu động tại thời điểm vay vốn thấp, nguyên nhân chủ yếu

là vốn của doanh nghiệp hiện nay đang tồn tại dưới dạng nợ phải thu và hàng tồn kho nhiều do tính mùa vụ của ngành nghề kinh doanh.

Trang 43

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

Chỉ tiêu

đánh giá

tài chính

Hệ số thanh toán nhanh: Hệ số thanh toán nhanh

của đơn vị tại thời điểm vay vốn là 0.41 < hệ số TT ngắn hạn ( 1,33) Điều này được lý giải do hàng tồn kho của doanh nghiệp chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu tài sản của doanh nghiệp , do hoạt động sản xuất kinh doanh đặc thù theo mùa vụ.

Hệ số TT nhanh = Tiền, tương đương tiền + CKPT +TSLĐ khác = 41342240742 = 0.41

Trang 44

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

Chỉ tiêu

đánh giá

tài chính

Hệ số thanh toán tức thời: Hệ số thanh toán tức

thời của đơn vị tại thời điểm vay vốn là 0,25 Chỉ tiêu này cho thấy khả năng thanh toán tức thời là chưa cao Nguyên nhân là do lượng hàng tồn kho khá lớn của công ty để chuẩn bị cho việc sơ chế, chế biến, đóng gói sản xuất chè để tiêu thụ vào mùa hè năm 2016 Tuy nhiên đây cũng là một dấu hiệu cho thấy doanh nghiệp có sự đầu tư hiệu quả vào tài sản hiện hành

Hệ số TT tức thời = Tiền, tương đương tiền = 25481736190 = 0,25

Tổng nợ ngắn hạn 100691566977

Trang 45

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

Số ngày tồn kho TB = 233

Nhận xét:

Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho của doanh nghiệp chậm do ảnh hưởng tính thời vụ trong sản xuất kinh doanh.

Trung bình cứ 233 ngày hàng tồn kho của Công ty sẽ được đưa vào sử dụng.

Trang 46

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

Hệ số nợ của đơn vị đạt 0.6842 cho thấy cơ cấu vốn của

doanh nghiệp ở mức chấp nhận được

Hệ số nợ vay ngắn hạn của đơn vị đạt 0,75 <1 đạt chỉ

tiêu an toàn theo quy định

Trang 47

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

Trang 48

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

Trang 49

THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY

tại là 7.000.000.000 đồng.

Trang 50

NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG

- Nhận xét: Tình hình tài chính của đơn vị tại thời điểm

03/01/2016 là tương đối lành mạnh, vốn sản xuất kinh doanh tồn tại dưới dạng tài sản lưu động, hàng tồn kho Hàng tồn

kho chủ yếu là nguyên vật liệu để sản xuất cho mùa vụ sau

của doanh nghiệp chứ không phải hàng ứ đọng, kém chất

lượng không bán được.

- Kết luận: Công ty TNHH CHÈ Á CHÂU có đủ điều kiện vay vốn

Ngân hàng.

Trang 51

THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SXKD

• Tổng chi phí sản xuất của công trình: 10.616.500.000đ

• Tổng doanh thu của công ty: 70.800.000.000đ

• Lợi nhuận trước thuế TNDN: 60.183.500.000đ

• Thuế TNDN: 12.036.700.000đ

• Lợi nhuận sau thuế TNDN: 48.146.800.000đ

Trang 52

 Nhu cầu vốn SXKD trong

năm KH =

 CP SXKD trong năm KH (không bao gồm KHCB, lãi

vay) =

20.616.500 000 đ Vòng quay VLĐ KH 1,5

Hạn mức TD =  Nhu cầu vốn SXKD trong năm KH

-Vốn tự có

- Vốn khác = 2.000.000.000

Trang 53

• Lãi suất: 8.5%/năm.

• Phương thức trả gốc: Theo từng giấy nhận nợ.

• Phương thức trả lãi: Theo kỳ hạn trả nợ gốc, có thể trả

dần hàng tháng.

Trang 54

- Nguồn trả nợ của công ty

từ doanh thu bán chè trong và ngoài nước và các nguồn thu khác của công

ty để trả nợ vay ngân hàng Khả năng trả nợ của Công ty TNHH CHÈ Á

CHÂU đảm bảo.

Trang 55

THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SXKD

BẢO ĐẢM TIỀN VAY

1 Hình thức bảo đảm: Cho vay 100% có bảo đảm bằng tài sản: Tài

sản của bên thứ ba là thành viên công ty.

2 Tài sản bảo đảm:

• Tài sản của Ông Lã Hồng Quang và bà Ngô Thị Huyền tại Số

61-phố Hoàng Đạo Thúy – quận Thanh Xuân – thành 61-phố Hà Nội

theo hợp đồng thế chấp số 0354222249A ngày 03 tháng 01 năm

2016 (đăng ký giao dịch đảm bảo ngày 3/1/2016)

• Tổng giá trị tài sản đảm bảo: 10.498.000.000 đồng.

• Tổng phạm vi đảm bảo: 2.000.000.000 đồng.

• Các tài sản trên hiện không có tranh chấp, có khả năng chuyển

nhượng khi phát mại tài sản.

Trang 56

ĐÁNH GIÁ, ĐỀ XUẤT

Sau khi thẩm định hồ sơ xin vay vốn của Công

ty TNHH CHÈ Á CHÂU Đồng ý duyệt cho vay

Ngày đăng: 15/05/2016, 13:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tổ chức, bố trí lao - Cấp tín dụng cho KHDN tại agribank
Hình t ổ chức, bố trí lao (Trang 24)
Bảng cân đối tài khoản rút gọn - Cấp tín dụng cho KHDN tại agribank
Bảng c ân đối tài khoản rút gọn (Trang 38)
1. Hình thức bảo đảm: Cho vay 100% có bảo đảm bằng tài sản: Tài - Cấp tín dụng cho KHDN tại agribank
1. Hình thức bảo đảm: Cho vay 100% có bảo đảm bằng tài sản: Tài (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w