Phân tích khả năng tài chính của khách hàngPhân tích đánh giá hoạt động và tình hình khả năng tài chính • Tình hình sản xuất và bán hàng • Tình hình về tài chính công ty ĐƯỢC TRÌNH BÀY T
Trang 1QUY TRÌNH CẤP TÍN DỤNG CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG AGRIBANK
Trang 2LET’S START
Trang 3A GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG AGRIBANK
B SƠ ĐỒ CẤP TÍN DỤNG
D TỔNG KẾT ĐÁNH GIÁ SỰ ĐẦY ĐỦ, ĐỒNG BỘ, AN TOÀN
C QUY TRÌNH THỰC HIỆN CỤ THỂ
Trang 4A GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG
AGRIBANK
Thành lập ngày 26/3/1988
Đến nay, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank là Ngân hàng thương mại hàng đầu giữ vai trò chủ đạo và chủ lực trong phát triển kinh tế
Việt Nam Đặc biệt là đầu tư cho nông nghiệp, nông dân, nông thôn.
Trang 6B SƠ ĐỒ CẤP TÍN DỤNG
Trang 7C QUY TRÌNH THỰC HIỆN CỤ THỂ
23 QUY TRÌNH NHỎ
6 QUY TRÌNH LỚN
Trang 8C QUY TRÌNH THỰC HIỆN CỤ THỂ
6 QUY
TRÌNH LỚN
HỒ SƠ TÍN DỤNG
PHÂN TÍCH TÍN DỤNG
PHÊ DUYỆT KHOẢN VAY
GIẢI NGÂN
GIÁM SÁT TÍN DỤNG
THANH LÝ HỢP ĐỒNG
Trang 92 KIỂM TRA HỒ SƠ VÀ MỤC ĐÍCH VAY VỐN
3 ĐIỀU TRA THU THẬP THÔNG TIN VỀ KHÁCH
HÀNG
4 KIỂM TRA XÁC MINH THÔNG TIN
Trang 101 Tiếp nhận hướng dẫn khách hàng vay vốn
CBTD làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính đầy
đủ, hợp pháp, hợp lệ với những nội dung thuộc:
• Danh mục hồ sơ pháp lý
• Danh mục hồ sơ kinh tế
• Danh mục hồ sơ vay vốn
• Danh mục hồ sơ bảo đảm tiền vay
Trang 112 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn
• Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
• Biên bản góp vốn, danh sách thành viên
• Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu, hoặc đăng ký mã số
xuất nhập khẩu
• Quyết định bổ nhiệm người đại diện pháp nhân (Tổng Giám
đốc hoặc Giám đốc), Chủ tịch HĐQT, Kế toán trưởng
• Các giấy tờ khác có liên quan (mẫu dấu, chữ ký )
DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ
Trang 12VÍ DỤ: GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Trang 13VÍ DỤ: BIÊN BẢN GÓP VỐN
Trang 142 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn
• Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất
• Bảng kê các khoản phải thu, phải trả lớn
DANH MỤC HỒ SƠ KINH TẾ
Trang 152 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn
Trang 162 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn
Trang 17VÍ DỤ: GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
Trang 182 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn
NGÂN HÀNG LẬP
• Báo cáo thẩm định
• Báo cáo đề xuất giải ngân
• Danh mục hồ sơ vay vốn
DANH MỤC HỒ SƠ VAY VỐN
Trang 192 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn
• Giấy ủy quyền của bên thứ 3
Trang 203 Điều tra thu thập thông tin về khách hàng
4 Kiểm tra, xác minh thông tin
Trang 215 Đảm bảo tiền vay
6 Kiểm tra mức độ đáp ứng một số điều kiện tài chính
7 Chấm điểm tín dụng
8 Lập báo cáo thẩm định cho vay
9 Tái thẩm định khoản vay 10.Xác định phương thức nhu cầu cho vay
11.Xem xét khả năng NV và điều kiện thanh toán của chi nhánh
Trang 225 Đảm bảo tiền vay
6 Kiểm tra mức độ đáp ứng một số điều kiện tài chính
7 Chấm điểm tín dụng
8 Lập báo cáo thẩm định cho vay
9 Tái thẩm định khoản vay 10.Xác định phương thức nhu cầu cho vay
11.Xem xét khả năng NV và điều kiện thanh toán của chi nhánh
Trang 231 PHÂN TÍCH NGÀNH
• Xu hướng phát triển của ngành chè
• Các vấn đề liên quan đến cải tiến kỹ thuật
• Sản phẩm và khả năng cạnh tranh của sản phẩm
trên thị trường trong và ngoài nước
• Những thay đổi về điều kiện lao động
• Chính sách của Chính phủ
• Vị thế hiện tại của công ty trong ngành
• Phương pháp sản xuất, công nghệ, nhãn hiệu
thương mại của công ty
Trang 24động của doanh nghiệp
• Tìm hiểu khả năng quản trị
của ban lãnh đạo
Trang 252.2 Phân tích khả năng tài chính của khách hàng
Phân tích đánh giá hoạt động và tình hình khả năng tài chính
• Tình hình sản xuất và bán hàng
• Tình hình về tài chính công ty
ĐƯỢC TRÌNH BÀY TẠI BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KHOẢN VAY
Trang 262.3 Phân tích tình hình quan hệ với ngân hàng
Xem xét quan hệ tín dụng Xem xét quan hệ tiền gửi
Trang 273 DỰ KIẾN LỢI ÍCH CỦA NGÂN HÀNG NẾU
KHOẢN VAY ĐƯỢC DUYỆT
• CBTD tiến hành tính toán lãi, phí và/hoặc các lợi ích
khác có thể thu được nếu như khoản vay được phê
duyệt
• Cơ sở tính toán: dựa trên đơn xin vay của khách hàng
(số tiền giải ngân, thời hạn và lãi xuất dự tính) Còn nếu đây là khoản vay để làm mục đích khác, thì tương
tự cũng có thể tính ra số lãi và số tiền phí (nếu có).
• Cũng cần lưu ý xem xét tổng thể các lợi ích khác khi
thiết lập quan hệ tín dụng với khách hàng.
Trang 284 PHÂN TÍCH THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
• Đưa ra kết luận về tính khả thi, hiệu quả về mặt tài
chính của PASXKD/DAĐT, khả năng trả nợ và những rủi ro có thể xẩy ra để phục vụ cho việc quyết định
cho vay hoặc từ chối cho vay
• Làm cơ sở tham gia góp ý, tư vấn cho khách hàng
vay, tạo tiền đề để đảm bảo hiệu quả cho vay, thu
được nợ gốc đúng hạn, hạn chế, phòng ngừa rủi ro
Trang 294 PHÂN TÍCH THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
• Làm cơ sở để xác định số tiền cho vay, thời gian cho
vay, dự kiến tiến độ giải ngân, mức thu nợ hợp lý, các điều kiện cho vay; tạo tiền đề cho khách hàng hoạt
động có hiệu quả và đảm bảo mục tiêu đầu tư của
Ngân hàng
• Đánh giá khả năng ước định của khách hàng vay vốn
Trang 305 ĐẢM BẢO TIỀN VAY
• Bảo đảm tiền vay là việc khách hàng vay vốn của NHNo &
PTNT VN dùng các loại tài sản của mình hoặc bên thứ ba
để cầm cố, thế chấp, bảo lãnh nhằm bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đối với Ngân hàng
• Tài sản bảo đảm là cơ sở để xác lập trách nhiệm người
vay; giảm thấp rủi ro tín dụng, mặc dù đây không phải là điều kiện duy nhất để quyết định cho vay; không xem là phương tiện duy nhất để đảm bảo an toàn vay vốn
Trang 31Các tiêu chuẩn kiểm tra Số liệu Đáp ứng yêu cầu
Doanh thu giảm
3 Tổng doanh thu so với tổng vay nợ
(Tổng doanh thu ≥ Tổng vay nợ)
Tổng doanh thu:
Tổng vay nợ:
154.708.284.866 72.443.992.637
Thỏa mãn
4 Tổng vay nợ/(Tài sản Nợ và vốn chủ sở hữu) không được
lớn hơn hay bằng 50% trong hai năm gần nhất
Tỷ suất theo năm không được thể hiển một xu hướng gia
tang
Năm trước:
Năm nay:
0.66 0.49
Thỏa mãn
5 Tỷ lệ vốn lưu động không được nhỏ hơn 0 trong hai năm
gần nhất
Tỷ lệ phần trăm theo năm không được cho thấy một xu
hướng âm liên tục
Tỷ lệ vốn lưu động = (Tài sản Có ngắn hạn - Tài sản Nợ dài
Trang 327 CHẤM ĐIỂM TÍN DỤNG
KẾT QUẢ NẰM TRONG BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
Trang 338 LẬP BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
BÁO CÁO GỒM 6 PHẦN
• KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VỀ HỒ SƠ VAY VỐN
• NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ CỦA
Trang 34Hồ sơ Loại chứng từ nhận Số lượng
A Hồ sơ Pháp lý khách hàng
1 Giấy chứng nhận ĐKKD Chứng thực 1
2 Điều lệ doanh nghiệp
3 Quyết định bổ nhiệm hoặc cử người đại diện theo pháp luật của cấp có thẩm quyền. Bản chính 1
4 Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu Chứng thực 1
5 Danh sách thành viên sáng lập, Danh sách thành viên HĐTV/HĐQT. Chứng thực 1
6 Nghị quyết/Biên bản họp của cấp có thẩm quyền theo điều lệ v/v phê duyệt Phương án SXKD, dịch vụ, Dự án đầu tư, việc vay vốn NH, bảo
đảm tiền vay. Bản chính 1
7 Giấy chứng nhận góp vốn 1
8 Các giấy tờ khác (nếu có). 1
B Hồ sơ Kinh tế
2 Bảng kê tình hình tài chính đến thời điểm xin vay Bản chính 1
3 Các tài liệu khác về tình hình tài chính (nếu có). Bản chính /chứng thực 1
C Hồ sơ vay vốn
I Hồ sơ khách hàng cung cấp
1 Giấy đề nghị vay vốn Bản chính 1
2 Phương án SXKD Bản chính 1
3 Hợp đồng kinh tế (nếu có), chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay Bản photo 1
II Hồ sơ Ngân hàng lập
1 Báo cáo thẩm định; Báo cáo tái thẩm định (nếu có) Bản chính 1
2 Thông tin CIC Bản chính
3 Phiếu xếp hạng tín dụng nội bộ (RMS) Bản chính
4 Báo cáo đề xuất giải ngân Bản chính 1
5 Danh mục hồ sơ vay vốn (theo QĐ 311 giao nhận hồ sơ nội bộ) Bản chính 1
6 Các giấy tờ khác (nếu có)
III Tài liệu do Ngân hàng và khách hàng cùng lập
1 Hợp đồng tín dụng Bản chính 2
2 Giấy nhận nợ Bản chính
3 Biên bản kiểm tra sau khi cho vay Bản chính Định kỳ
4 Các giấy tờ khác (nếu có) Theo quy định
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ VAY VỐN
HỒ SƠ VAY VỐN ĐẦY ĐỦ, HỢP LỆ, HỢP PHÁP THEO QUY ĐỊNH
Trang 35NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG LỰC HÀNH VI
DÂN SỰ CỦA KHÁCH HÀNG VAY VỐN.
Người đại diện của Công ty TNHH CHÈ Á CHÂU là ông Lã Hồng Quang Giám đốc công ty, là người có nhiều năm kinh nghiệm quản lý, điều hành trong lĩnh vực sản xuất và tiêu thụ chè trong và ngoài nước.
-Việc thành lập và hoạt động của Công ty TNHH CHÈ Á CHÂU phù hợp với quy định và pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Hồ sơ pháp lý của Công ty TNHH CHÈ Á CHÂU đầy đủ theo quy định.
Trang 36Công ty TNHH CHÈ Á CHÂU là một doanh nghiệp
có đủ tư cách pháp nhân, có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự Ban Lãnh đạo Công ty là người có kinh nghiệm trong lĩnh vực
xây dựng các công trình lớn.
Trang 37• Báo cáo tài chính năm
THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
CĂN CỨ THẨM ĐỊNH
Trang 38Chỉ tiêu Năm 2014 Năm 2015 Năm 2015 so với 2014
A Tài sản ngắn hạn 124,501,961,640 133,927,381,075 9,425,419,435
I Tiền và các khoản tương đương tiền 16,249,742,811 25,481,736,190 9,231,993,379
Tiền mặt tồn quỹ ( gồm cả ngân phiếu ) 16,249,742,811 25,481,736,190 9,231,993,379
Các khoản tương đương tiền
II Đầu tư tài chính ngắn hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn 15,404,911,697 8,731,850,836 -6,673,060,861
III Bất động sản đầu tư
IV Các khoản đầu tư TC dài hạn 6,933,300,000 6,933,300,000 0
II Nguồn kinh phí và quĩ khác
Bảng cân đối tài khoản rút gọn
Trang 39• Tài sản lưu động: Tài sản lưu động năm 2014 tăng 9,425,419,435
đồng so với năm 2014 chủ yếu do hàng tồn kho tăng
5,363,221,872, tiền mặt tăng 9,231,993,379 đồng Các khoản phải thu ngắn hạn giảm 6,673,060,861 đồng
• Nhìn chung tài sản lưu động của công ty đang chuyển dịch theohướng tích cực khi mà việc đòi được các khoản phải thu đã làmtiền mặt tăng lên, hàng tồn kho tăng lên để chuẩn bị cho một đợtbán hàng lớn vào hè năm 2016
• Về tài sản cố định: Giảm so với năm 2014 là 1,550,327,732 đồng
chủ yếu do trích khấu hao
• Về nợ phải trả năm 2015 tăng so với năm 2014 là 7,750,237,558
đồng do vay và nợ ngắn hạn tăng
• Về nguồn vốn chủ sở hữu của công ty năm 2015 tăng 124,854,145
đồng so với năm 2014
THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
NHẬN
XÉT
Trang 40Chỉ tiêu MS Năm 2014 Năm 2015 Năm 2015 so 2014
(TĐ)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 157,901,914,970 154,708,284,866 -3,193,630,104
3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-03) 10 157,759,141,850 154,708,284,866 -3,050,856,984
4 Giá vốn hàng bán 11 122,693,605,054 138,672,336,654 15,978,731,600
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 35,065,536,796 16,035,948,212 -19,029,588,584
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 118,730,422 334,038,625 215,308,203
7 Chi phí tài chính 22 3,856,584,495 3,431,627,976 -424,956,519
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 3,856,584,495 2,607,312,988 -1,249,271,507
8 Chi phí bán hàng 25 8,776,209,614 10,068,693,829 1,292,484,215
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 2,477,160,318 2,615,731,065 138,570,747
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20+21-22-24-25) 30 20,074,312,791 20,253,933,967 179,621,176
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 20,166,329,667 20,253,993,967 87,664,300
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 4,436,592,526 4,455,878,673 19,286,147
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 15,722,871,841 15,798,068,494 75,196,653
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 41THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
Hệ số thanh toán ngắn hạn của đơn vị tại thời
điểm vay vốn đạt 1.33>1 Đơn vị có khả năng thanh toán được các khoản nợ ngắn hạn (khả năng thanh khoản tương đối tốt), tình hình tài chính
lành mạnh, khả quan.
Trang 42THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
Chỉ tiêu
đánh giá
tài chính
Hệ số thanh toán VLĐ của đơn vị tại thời điểm vay
vốn hiện tại đạt 0,19 chỉ tiêu này cho thấy khả năng chuyển đổi thành tiền của tài sản lưu động tại thời điểm vay vốn thấp, nguyên nhân chủ yếu
là vốn của doanh nghiệp hiện nay đang tồn tại dưới dạng nợ phải thu và hàng tồn kho nhiều do tính mùa vụ của ngành nghề kinh doanh.
Trang 43THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
Chỉ tiêu
đánh giá
tài chính
Hệ số thanh toán nhanh: Hệ số thanh toán nhanh
của đơn vị tại thời điểm vay vốn là 0.41 < hệ số TT ngắn hạn ( 1,33) Điều này được lý giải do hàng tồn kho của doanh nghiệp chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu tài sản của doanh nghiệp , do hoạt động sản xuất kinh doanh đặc thù theo mùa vụ.
Hệ số TT nhanh = Tiền, tương đương tiền + CKPT +TSLĐ khác = 41342240742 = 0.41
Trang 44THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
Chỉ tiêu
đánh giá
tài chính
Hệ số thanh toán tức thời: Hệ số thanh toán tức
thời của đơn vị tại thời điểm vay vốn là 0,25 Chỉ tiêu này cho thấy khả năng thanh toán tức thời là chưa cao Nguyên nhân là do lượng hàng tồn kho khá lớn của công ty để chuẩn bị cho việc sơ chế, chế biến, đóng gói sản xuất chè để tiêu thụ vào mùa hè năm 2016 Tuy nhiên đây cũng là một dấu hiệu cho thấy doanh nghiệp có sự đầu tư hiệu quả vào tài sản hiện hành
Hệ số TT tức thời = Tiền, tương đương tiền = 25481736190 = 0,25
Tổng nợ ngắn hạn 100691566977
Trang 45THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
Số ngày tồn kho TB = 233
Nhận xét:
Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho của doanh nghiệp chậm do ảnh hưởng tính thời vụ trong sản xuất kinh doanh.
Trung bình cứ 233 ngày hàng tồn kho của Công ty sẽ được đưa vào sử dụng.
Trang 46THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
Hệ số nợ của đơn vị đạt 0.6842 cho thấy cơ cấu vốn của
doanh nghiệp ở mức chấp nhận được
Hệ số nợ vay ngắn hạn của đơn vị đạt 0,75 <1 đạt chỉ
tiêu an toàn theo quy định
Trang 47THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
Trang 48THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
Trang 49THẨM ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG VAY
tại là 7.000.000.000 đồng.
Trang 50NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
- Nhận xét: Tình hình tài chính của đơn vị tại thời điểm
03/01/2016 là tương đối lành mạnh, vốn sản xuất kinh doanh tồn tại dưới dạng tài sản lưu động, hàng tồn kho Hàng tồn
kho chủ yếu là nguyên vật liệu để sản xuất cho mùa vụ sau
của doanh nghiệp chứ không phải hàng ứ đọng, kém chất
lượng không bán được.
- Kết luận: Công ty TNHH CHÈ Á CHÂU có đủ điều kiện vay vốn
Ngân hàng.
Trang 51THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SXKD
• Tổng chi phí sản xuất của công trình: 10.616.500.000đ
• Tổng doanh thu của công ty: 70.800.000.000đ
• Lợi nhuận trước thuế TNDN: 60.183.500.000đ
• Thuế TNDN: 12.036.700.000đ
• Lợi nhuận sau thuế TNDN: 48.146.800.000đ
Trang 52 Nhu cầu vốn SXKD trong
năm KH =
CP SXKD trong năm KH (không bao gồm KHCB, lãi
vay) =
20.616.500 000 đ Vòng quay VLĐ KH 1,5
Hạn mức TD = Nhu cầu vốn SXKD trong năm KH
-Vốn tự có
- Vốn khác = 2.000.000.000
Trang 53• Lãi suất: 8.5%/năm.
• Phương thức trả gốc: Theo từng giấy nhận nợ.
• Phương thức trả lãi: Theo kỳ hạn trả nợ gốc, có thể trả
dần hàng tháng.
Trang 54- Nguồn trả nợ của công ty
từ doanh thu bán chè trong và ngoài nước và các nguồn thu khác của công
ty để trả nợ vay ngân hàng Khả năng trả nợ của Công ty TNHH CHÈ Á
CHÂU đảm bảo.
Trang 55THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SXKD
BẢO ĐẢM TIỀN VAY
1 Hình thức bảo đảm: Cho vay 100% có bảo đảm bằng tài sản: Tài
sản của bên thứ ba là thành viên công ty.
2 Tài sản bảo đảm:
• Tài sản của Ông Lã Hồng Quang và bà Ngô Thị Huyền tại Số
61-phố Hoàng Đạo Thúy – quận Thanh Xuân – thành 61-phố Hà Nội
theo hợp đồng thế chấp số 0354222249A ngày 03 tháng 01 năm
2016 (đăng ký giao dịch đảm bảo ngày 3/1/2016)
• Tổng giá trị tài sản đảm bảo: 10.498.000.000 đồng.
• Tổng phạm vi đảm bảo: 2.000.000.000 đồng.
• Các tài sản trên hiện không có tranh chấp, có khả năng chuyển
nhượng khi phát mại tài sản.
Trang 56ĐÁNH GIÁ, ĐỀ XUẤT
Sau khi thẩm định hồ sơ xin vay vốn của Công
ty TNHH CHÈ Á CHÂU Đồng ý duyệt cho vay