a.Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, D là chân đường phân giác trong góc A.. Điểm I là giao điểm của EF và AD, H là hình chiếu vuông góc của I lên BC.. Trong mặt phẳng Ox
Trang 1OXY CHỌN LỌC 2016
(TỪ CÁC THÀNH VIÊN GROUP NHÓM TOÁN)
Lời giải
Từ giả thiết ta có 1 1
IE AC BD nên I là tâm đường tròn ngoại tiếp ngũ giác ABCED
Tam giác IBE cân tại I nên IEBEBD; Tam giác ADK
vuông cân tại D nên
45
IEBEBDEAD Từ đó suy ra tam giác IBE
vuông cân tại I
BD đi qua điểm 1;0
2
I
và có véc tơ pháp tuyến
3
2
IE hay n
nên BD có phương trình là :
1
2
BD đi qua điểm K 1; 2 và có véc tơ chỉ phương u 3; 4 nên có phương trình tham số
2 4
BD
Gọi B3t1; 4t2 thuộc BD, điều kiện 1
3
t ta có
Từ đó ta có B2; 2 Vì I là trung điểm của BD nên D 1; 2
AB AD BD AD AD AB Gọi A x y , ta có
I
K
E
Bài toán 1 Cho hình chữ nhật ABCD tâm I Gọi K là trung điểm của cạnh DC, E là hình
chiếu của C trên AK Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết rằng
1
;0
2
I
, 5; 3
E
, điểm B có hoành độ dương và AB2BC
Sáng tác :Nguyễn Hữu Hiếu
Trang 2N
M
B A
6
;
5
6 12 2; 0 , ;
x
y
Kiểm tra A và E khác phía so với đường thẳng BD, ta có
1
2;0 , ;
A E
4 2 3.0 2 4.5 3 3 2 0
nên A E1; khác phía so với đường thẳng BD
6 12 2;0 , ;
A A
với đường thẳng BD
Vậy điểm A cần tìm là A 2;0 Vì I là trung điểm của AC nên C3;0
Đáp số: A 2;0, B2; 2, D 1; 2,C3;0
Bài toán 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có đỉnh C 3; 2 Bên ngoài hình bình hành vẽ tam giác vuông cân ABM tại A và tam giác vuông cân ADN
tại A Giả sử M2;7 và N 2; 4 Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành
Sáng tác: Huỳnh Đức Khánh
Lời giải
Dự đoán và chứng minh AC MN và
AC MN Thật vậy:
Xét hai tam giác MAN và ABC, ta có
● MAAB NA, BC
● MANABC (cùng bù góc BAD) Suy ra MAN ABC nên AC MN và
NMACAB
Kéo dài AC cắt MN tại E, suy ra
CABMAE MAB hay 0
90
NMAMAE
Đường thẳng AC đi qua C và vuông góc với
MNnên có phương trình AC:x 3 3t
Trang 3Bài toán 3 a.Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, D là chân đường
phân giác trong góc A Gọi E là giao điểm phân giác trong góc ADB và cạnh AB, F là giao điểm phân giác trong góc ADC và cạnh AC Điểm I là giao điểm của EF và AD,
H là hình chiếu vuông góc của I lên BC Xác định tọa độ đỉnh A biết 2 1,
5 5
H
, phương trình ED x: 2y 1 0 và điểm E có tung độ bằng 0
b Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, D là chân đường phân giác
trong góc A Gọi E là giao điểm phân giác trong góc ADB và cạnh AB, F là giao điểm phân giác trong góc ADC và cạnh AC Điểm I là giao điểm của EF và AD, H là hình chiếu vuông góc của I lên BC Xác định tọa độ đỉnh A biết 7 1,
5 5
H
và EF: 3x y 0
Sáng tác : Nguyễn Đại Dương
9 6 25
A t
AC MN AC MN t t
Vì d A MN , d C MN , nên ta chọn A 0;2
Đường thẳng AB đi qua A và vuông góc với AM nên có phương trình : 5 '
2 2 '
x t AB
Điểm BAB nên B 5 ';2 2 't t Từ giả thiết
29 ' 29
1 5; 4
B t
AB AM t
Vấn đề bây giờ làm sao loại bớt điểm B, bạn đọc tự suy ngẫm!
Phân tích
Xét bài toán sau : “Cho tam giác ABC vuông tạo A có D là chân đường phân giác trong góc B,
DE là phân giác trong góc ADB, DF là chân đường phân giác trong góc ADC, đường thẳng EF cắt AD tại I, khi đó ta có:
EDF là tam giác vuông cân tại D
Gọi H là chân đường cao kẻ từ I lên BC khi đó: A và H đối xứng nhau qua EF, AEHDF nội tiếp đường tròn đường kính EF
FHC FHI IHE EHB 45o ”
Trang 4I E
F
B
A
Chứng minh Gọi H là giao điểm đường tròn đường kính EF và BC
Khi đó chứng minh được FHC EHB 45o
Ta có:
45 45
o o
EF là phân giác AFH
Tương tự: EF là phân giác AEH
Nên A và H đối xứng nhau qua EF
Từ đó suy ra IHBC
Hướng dẫn giải Tìm tọa độ D: EHD 135oD 1,1 Lấy đối xứng H qua ED: H' 0,1 , phương trình AD: y 1 0
Cách 1: Sử dụng tính đối xứng EA EH EH' A 2,1
Cách 2: Sử dụng góc EAD 45oA 2,1
Bài toán 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn C
có phương trình đường thẳng AB: 3x y 3 0 Các tiếp tuyến của đường tròn C tại A
và B cắt nhau tại M, đường thẳng qua M song song với BC cắt đường tròn tại D0;1 và
E sao cho D nằm giữa M và E, cắt cạnh AC tại K4;1 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh A có tung độ dương
Nguyễn Minh Tiến – maths287
Trang 5Lời giải
Ta có AKMACB (do MK // BC)
2
ACB AIBAIM
90
IKM IAM
K
là trung điểm DEE 8;1
Gọi HABMIAHMI
Xét IMA vuông tại A có AH là đường cao MA2 MH MI. 1
Theo tính chất cát tuyến và tiếp tuyến 2
Từ 1 , 2 MH MI. MD ME. MD MI MHD
Gọi F là điểm đối xứng với điểm D qua đường thẳng 12 1;
5 5
AB F
Phương trình EH đi qua E và F EH x: 7y 1 0
Phương trình DE đi qua D và E DE x: 1 0
Tọa độ : 7 1 0 1;0
x y
Phương trình IK đi qua K và vuông góc DE IK x: 4 0
Phương trình IH đi qua H vuông góc với AB IH x: 3y 1 0
Tọa độ : 4 0 4; 1
3 1 0
x
Lấy điểm A a a ; 3 3 AB Ta có IAID 2 5 IA2 20
A a
Điểm H là trung điểm của ABB0; 3
Phương trình BC đi qua B và song song DE BC y: 3 0
Lấy điểm C c ; 3 BC Ta có ICID 2 5 IC2 20
C c
Trang 6
Kết luận: Bài toán có 1 nghiệm A 2; 3 ,B 0; 3 , C 8; 3
Bài toán 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nhọn có hai đường cao
BE và CF Đường tròn đường kính AB cắt đường cao CF tại điểm N3; 1 , đường tròn đường kính AC cắt đường cao BE tại điểm M 1; 1, phương trình đường thẳng
AB: 9x 8y 23 0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Nguyễn Minh Tiến – maths287
Lời giải
Tứ giác AFMC nội tiếp AMFACF
Tứ giác BFEC nội tiếp ECFFBE
AM AF AB
Tương tự có 2
.
AN AE AC
Tứ giác BFEC nội tiếp có AEC và AFB
là hai cát tuyến AF AB AE AC AM2 AN2 AMAN
A
thuộc trung trực của đoạn MN
Trung trực của đoạn MN là d x : 1 0
x
Phương trình BN đi qua N vuông góc với AN BN : 2x 5y 11 0
Tọa độ : 2 5 11 0 7; 5
Phương trình AC đi qua A vuông góc BM AC : 3x 2y 11 0
Phương trình CM đi qua M vuông góc AMCM: 2x 5y 7 0
Kết luận: Bài toán có 1 nghiệm 1; 4 , 7; 5 , 69; 43
11 11
A B C
Trang 7Bài toán 6 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên
cạnh BC lấy điểm 5; 0
2
P
Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của P trên AB và
AC Tìm tọa độ A, B, C biết DE:12x24y750 và BC = 10 và điểm A có hoành độ nhỏ hơn 2
Sáng tác : Nguyễn Văn Hoàng
Tính chất cần phát hiện Cho tam giác
ABC vuông cân tại A Lấy P là điểm bất kì
trên cạnh BC Gọi D, E lần lượt là hình
chiếu của P trên AB và AC Gọi Q là điểm
đối xứng của P qua đường thẳng DE Khi
đó PQQA và Q thuộc đường tròn
(ABC)
Chứng minh
Gọi I APDE Khi đó IAIP IQ
nên tam giác AQP vuông tại Q hay
AQQP
Tiếp theo, Ta có EP = EQ (P và Q đối
xứng qua ED), mà tam giác EPC vuông
cân nên EC = EP = EQ Do đó E là tâm
của đường tròn (PQC), do đó
135 45 180
Trở lại bài toán
Trang 8Bài toán 7 Cho hình chữ nhật ABCD có 4AB = 3BC Gọi E( ;0 2 ) là chân đường phân giác trong góc ABD Điểm H là hình chiếu của A trên BD Gọi 9 2
5 5;
K
là chân đường phân giác trong góc A của tam giác HAD Tìm tọa độ điểm A, B, C biết D có hoành độ dương
Vì Q đối xứng với P qua đường thẳng DE nên ta tìm được (4;3)Q Theo chứng
minh trên AQQP nên phương trình đường thẳng AQ là: x2y100
Gọi F QPAM với M là trung điểm BC Theo chứng minh trên Q thuộc đường tròn (ABC) nên AF là đường kính của đường tròn (ABC) suy ra AF = BC Khi đó tứ giác AQPM nội tiếp nên:
FP FQFM FA FP FQ
Ta cóPQ: 2xy 5 0 Gọi ( ;2F a a 5) thuộc đường thẳng PQ Khi đó
2
FP FQ a a a a
Vì P nằm giữa Q và F nên (0;5)F
Gọi (10 2 ; )A m m AQ Vì AF 10 nên (0;5)A A(8;1) Chọn A(0;5)
Khi đó M(0;0) nên MP: x = 0 Do đó ( 5;0), (5; 0).B C Vậy tọa độ các điểm cần tìm là:
A(0;5), ( 5;0), (5; 0) B C
Trang 9Bài toán 8 Cho tam giác vuông ABC có AB = AC và nội tiếp trong đường tròn (C)
Trên cạnh AC lấy điểm D, BD cắt đtròn tại E, CE cắt AB tại F Tìm toạ độ B biết D(9/2;-1/2), phương trình AE: 3x+4y -13=0 BD = 5 2
2 , tia EF đi qua K(4;6) và điểm B có tung
độ âm
Sáng tác : Phạm Hùng
Bình luận Hình chữ nhật có tỉ lệ độ dài hai cạnh, thông thường ta có thể sử dụng góc
hoặc khoảng cách Nếu phát hiện tính chất hình học thì lời giải sẽ gọn gàng, đẹp mắt hơn
Về bản chất bài này là tam giác vuông có tỉ lệ giữa hai cạnh góc vuông
Hướng dẫn giải
Tính chất cần phát hiện là:
EK EA EK BC
Chứng minh Hai góc
ABH
của chúng cũng bằng nhau do đó
Suy ra, tứ giác ABKE nội tiếp nên
0
90
EKB
Hai tam giác vuông ABE và KBE bằng
nhau nên EK EA EK, BC
Đường thẳng BD qua K và vuông góc EK nên có phương trình:
:
BD x y Theo tính chất của chân đường phân giác ta có :
5 3
Mà AE EK 3 Nên ED 5
4
( ; a)
D a thuộc đường thẳng BD Vì ED 5 nên tìm được D( ;5 2 ) vì D có hoành
3
DE AE
tìm được A ( 3 2; ), từ đó tìm được B ( 3 4; ) và C( ; )5 4
Bình luận Có thể viết phương trình AD bằng cách tính cosKED
Trang 10Bài toán 9 Cho tam giác nhọn ABC có AC 41,K5;3 là trung điểm của cạnh BC và
H là hình chiếu của B trên AK Trên tia đối tia AK lấy 9 47;
5 5
sao cho AM 2HK Biết B có tọa độ nguyên và nằm trên d x: y 5 0 Tìm tọa độ các đỉnh tam giác
Sáng tác : Phan Phước Bảo
Hướng dẫn giải:
Cách 1:
- Góc AEB = góc ACB = 450 nên góc AEF= 450 AE là phân giác của góc AEF
- Tìm được tọa độ điểm K1 đối xứng với K qua phân giác AE
- Viết được phương trình BD (1)
- B nằm trên đường tròn tâm D bán kính DB (2)
- Từ (1) và (2) và tung độ của B âm suy ra điểm B(1;-1)
Cách 2:
- Dùng góc viết được pt BD ( được 2 pt BD)
- Và độ dài BD Tìm được 4 điểm B (sẽ gặp khó khăn khi loại 3 điểm)
Lời giải
Dựng hình bình hành BACN
Tức là ta có K vừa là trung điểm BC ( theo gt)
thì K cũng là trung điểm AN
Ta có AC = BN (1)
Theo giả thiết AM = 2.HK
nên MH = AM + AH = 2HK+ AH = HK+
(HK+AH)
=HK + AK = HK + KN = HN
Vậy tam giác BNM có BH vừa là đường cao
vừa là trung tuyến
Nên tam giác BNM cân tại B
Suy ra BN = BM (2)
Từ (1) và (2) suy ra BM AC 41
Gọi B( b; 5-b) B b ;5bd x: y 5 0 và
Trang 11Bài toán 10 Cho hình vuông ABCD có tâm I6; 6 , đỉnh A nằm trên d : 7x y 4 0 , điểm E thuộc cạnh AD, H là hình chiếu vuông góc của E trên AC, đường thẳng BH cắt đường thẳng IE tại F5;13 Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông
Sáng tác : Phan Phước Bảo
K là trung điểm BC suy ra C8;3
H là hình chiếu B trên AK nên 22 21;
5 5
Ta có: MA2HKA3; 7
Lời giải
Ta có HE // BC ( cùng vuông góc AC)
Theo định lý Talet ta có:
FB FI BI DI
và
AD AI DI
Suy ra
/ /
AI FI IA IF
Gọi A(a; 7a-4) ta có :AF 5a;17 7 a;AI 6a;10 7 a
AFAI AF AI 0 5a 6a 17 7 a 10 7 a 0a2
Vậy A2;10 mà tâm I6; 6nên C10; 2
2; 2 ; 10;10
2; 2 ; B 10;10
D
do F,D nằm cùng 1 phía đối với AC nênB2; 2 ; D10;10
Trang 12Bài toán 11 Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD với góc ở đỉnh A
nhọn Trên các tia AB và CB lấy các điểm H(11;5) và K(6; 6) tương ứng sao cho
;
BC bằng 3 5 Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng D có tung độ là một số âm
Sáng tác : Nguyễn Thành Hiển
Lời giải
Trang 13Lời giải
Bài toán 12 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn
( 3;4), 90
A BAC Hai tiếp tuyến của ( ) tại B và C cắt nhau ở
21
(1; );
4
M điểm K(1; 3) là trung điểm của cạnh BC Xác định tọa độ các đỉnh của
ABC
biết x B x C
Sáng tác : Nguyễn Văn Trường
Trang 14Gọi E là giao điểm thứ 2 khác A của AM với đường tròn ( ) Trong tam giác IBM vuông tại
Mặt khác ta lại có 2
( ;( ))
MB ME MA MK MIME MAA E K I nội tiếp
Suy ra EAKEIN 2EANAN là phân giác của EAK
Từ NM AM KN N(1; 4) MK x: 1
AK
Gọi I(1; m) ta có IAINm1 I(1;1)( ) : (x 1) 2(y1)2 25
Đường thẳng BC có phương trình y = -3, cắt ( ) tại B(-2;-3) và C(4;-3) (do x B x C)
Vậy A( 3; 4), B( 2; 3), C(4; 3) là các đỉnh của tam giác ABC
Lời giải
Tọa độ giao điểm của (d ) và (E) là nghiệm của hệ :
4)
E
C B
I
N K(1;-3) A(-3;4)
Bài toán 13 Cho elip (E): 1
4 2 2
y
x
và hai đường thẳng (d1): x-ky=0, (d2): kx+y=0 (d1) cắt elip (E) tại A và C, (d2) cắt elip (E) tại B và D Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của diện tích tứ giác ABCD
Sáng tác : Nguyễn Văn Trường
Trang 15
x ky
y x
1 4
2 2
4
2
k y
ky x
AC2 = 2
2 4
) 1 ( 16
k
k
Tọa độ giao điểm của (d2) và (E) là nghiệm của hệ :
y kx
y x
1 4
2 2
4 1
2
k x
kx y
BD2 = 2
2 4 1
) 1 ( 16
k
k
Vì (d1) (d2) nên AC BD 4S2 = AC2.BD2 =
) 4 1 )(
4 (
) 1 ( 16
2 2
2 2 2
k k
k
Đặt x=k20, xột f(x)=
) 4 1 )(
4 (
) 1 (
162 2
x x
x
) 4 ( ) 4 1 (
) 9 9 )(
1 (
x x
x x
f’(0)=0 x=1
Chỳ ý rằng:
4
1 ) ( lim
f x x
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên Max
4
1 ) (
; 0
x
f khi x=0 k=0
Min
25
4 ) (
; 0
x
f khi x=1 k=1
Vậy Max SABCD=4 khi k=0, Min SABCD=
5
16 khi k= 1
Bài toán 14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm Ivà điểm Cnằm ngoài đường tròn I Từ C,kẻ hai tiếp tuyến AC,BCcủa I (A, Blà hai tiếp điểm)
25
1 4
1
+
-
+
1
0
f(x) f’(x)
x
Trang 16Đường tròn I cắt đoạn ICtại D , E điểm thuộc đường AD. Giả sử A8 12; , D12 4;
,E16 6; Tìm tọa độ điểm B và viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Sáng tác : Hứa Lâm Phong
Phân tích
Tính chất cần chứng minh D là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC (mình đã nghĩ ra 4 cách chứng minh nhưng xin được phép trình bày 1 cách dưới đây)
Ta có:
CAD DAI t / c tiep tuyen tai A
DAI ADI IAD can tai I do IA ID R
0 0
90 90
Suy ra AD là phân giác của góc CAB
Mặt khác theo tính chất của 2 tiếp tuyến ta có CI là đường phân giác góc ACB và ICADD nên
D là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Hướng dẫn giải
Viết phương trình đường thẳng ADAD : x y2 28 0
Gọi Flà điểm đối xứng của E qua phân giác AD (phần tìm F xin dành cho bạn đọc)
F ;
8 2
r d D; AB
4
Bài toán 15.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại đỉnh A nội tiếp
2
2
4
Gọi D4,5là trung điểm của AB, 6;16
3
E
là trọng tâm của tam giác ADC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác biết điểm C có tung độ âm
Sáng tác : Trần Thông