Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD... Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm H 1;2 là hình chiếu vuông góc của A lên BD.. Trong mặt p
Trang 1Chinh phụ c Oxy
Chủ Đề: Hình chữ nhật
Tài liệu này mến tặng các em học sinh 12 các Trường ở TP Huế.
Huế, 10/05/2016
G
I M
B A
K
Trần Đình Cư ( Gv Chuyên Luyện Thi THPT Quốc Gia)
Trang 2Trần Đình Cư Gv THPT Gia Hội SĐT: 01234332133 1
F G
C H
CHỦ ĐỀ 4 HÌNH CHỮ NHẬT Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là
giao điểm của đường thẳng d : x1 y 3 0 và d : x2 y 6 0 Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
Giải
Ta có: d1d2 I Tọa độ của I là nghiệm của hệ:
9 x
x y 3 0 2
x y 6 0 3
y 2
Vậy I 9 3;
2 2
Do vai trò A, B, C, D như nhau nên giả sử M là trung điểm cạnh
1
ADMd Ox Suy ra M 3;0
Ta có:
2 2
9 3
AB 2IM 2 3 3 2
2 2
Theo giả thiết: SABCD AB.AD 12 AD SABCD 12 2 2
AB 3 2
Vì I và M cùng thuộc đường thẳng d1d1AD
Đường thẳng AD đi qua M 3;0 và vuông góc với d1 nhận n 1;1 làm vtpt nên có pt:
x 3 y 0 0 x y 3 0 Lại có: MA MD 2
Tọa độ A, D là nghiệm của hệ phương trình:
x y 3 0
x 3 y 2
x 2
x 3 1 x 4
x 3 y 2 x 3 3 x 2
y 1
Vậy A 2;1 , D 4; 1
Do I 9 3;
2 2
là trung điểm của AC suy ra
C I A
C I A
x 2x x 9 2 7
y 2y y 3 1 2
Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B 5;4
Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật là: 2;1 , 5;4 , 7;2 , 4; 1
Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB 2BC Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng BD; E, F lần lượt là trung điểm đoạn CD và BH Biết A 1;1 , phương trình đường thẳng EF
là 3x y 10 0 và điểm E có tung độ âm Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D
(Trích Trường THPT Quỳnh Lưu 3, Nghệ An lần 1 – 2015) Giải
Gọi E, F, K lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng CD, BH, AB Ta
chứng minh AFEF
Ta thấy các tứ giác ADEG và ADFG nội tiếp nên tứ giác ADEF cũng
nội tiếp, do đó AFEF
Đường thẳng AF có pt: x 3y 4 0
d1
d2
I
B
A
C
Trang 3Tọa độ điểm F là nghiệm của hệ:
2
2
17 x 3x y 10 5 F 17 1; AF 32
x 3y 4 y 1
5
AFE ~ DCB EF AF 2
E t;3t 10 EF t 3t
E 3; 1
t 3 5t 34t 57 0 19 19 7
Theo giả thiết ta được E 3; 1 , pt AE : x y 2 0 Gọi D x;y , tam giác ADE vuông cân tại D nên:
x 1 y 1 x 3 y 1
AD DE
AD DE x 1 x 3 y 1 y 1
y x 2 x 1 x 3
D 1; 1 D 3;1
x 1 x 3 0 y 1 y 1
Vì D và F nằm về hai phía so với đường thẳng AE nên D 1; 1
Khi đó C 5; 1 , B 1;5 Vậy B 1;5 , C 5; 1 và D 1; 1
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có ACDα với cosα 1
5
, điểm H
thỏa mãn điều kiện HB 2HC, K là giao điểm của hai đường thẳng AH và BD Cho biết H 1 4;
3 3
,
K 1;0 và điểm B có hoành độ dương Tìm tọa độ các điểm A, B, C, D
(Trích Trường THPT Chuyên ĐH Vinh, lần 1 – 2015) Giải
Do ΔKAD đồng dạng với ΔKHB
KA AB BC 3 KA 3KH
KH HB BH 2 2
Do K thuộc đoạn AC KA 3KH
2
A
3
2 Đặt B a;b với a 0 , ta có:
AB AB 2 AB 1 cos cosACD cosABD 4AB 5KB
5
BD KB 5 KB 5 2
4 a 2 b 2 5 a 1 b a b 6a 16b 27 0
K H
A D
Trang 4Trần Đình Cư Gv THPT Gia Hội SĐT: 01234332133 3
Đường trịn (C) đường kính AH cĩ tâm I 7 1;
6 3
, bán kính
1 5 5
R AB
nên cĩ phương trình là:
C : x 7 2 y 1 2 125
Do ABC 900 B C a 7 2 b 1 2 125
2 2 7 2
a b a b 2 0
3 3
Tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình:
2 2
2 2
1 a
a b 6a 16b 27 0 a 3
5 B 3;0
a b a b 2 0 b
Do BC 3BH C 1; 2
2
và BD 5BK D 2;0
2
Vậy A 2;2 , B 3;0 , C 1; 2 , D 2;0
Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD cĩ D 4;5 Điểm M là trung điểm của đoạn AD, đường thẳng CM cĩ phương trình x 8y 10 0 Điểm B nằm trên đường thẳng 2x y 1 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B và C, biết rằng điểm C cĩ tung độ y 2
(Trích Trường THPT Đà Duy T , Thanh H a lần 1 – 2015) Giải
Gọi H, K là hình chiếu vuơng gĩc của B, D lên CM
2
2
4 8.5 10 26
DK
65
1 8
Gọi I, G là giao điểm của BD với AC và CM G là trọng tâm
ΔACD
BH BG 52
DG 2GI BG 2DG 2;BH ;
B b; 2b 1 BH 17b 18 52 70
b (loại)
(loại vì điểm B và điểm D cùng phía với đường thẳng CM) Do đĩ ta cĩ B 2; 5 I 3;0
2
c
C 8c 10;c CD.CB 14 8c 12 8c 5 c 5 c 0
c 1 65c 208c 143 0 143 C 2;1 A 8; 1
c (loại do y 2) 65
Vậy A 8; 1 , B 2; 5 , C 2;1
Bài 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của
B lên AC, M và lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên cạnh CD lấy K sao cho M CK là hình bình
G
I M
B A
K
Trang 5hành Biết M 9 2; , K 9;2
5 5
và các đỉnh B, C lần lượt nằm trên các đường thẳng 2x y 2 0 và
x y 5 0 , hoành độ đỉnh C lớn hơn 4 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
Giải
M là đường trung bình của tam giác HAB suy ra M AB và
1
MN AB
2
M CK là hình bình hành nên CK M và
1 1
CK MN AB CD
2 2
uy ra K là trung điểm của CD và là
trực tâm tam giác MBC, do đó CN MB , mà MK C nên
MK MB
36 8 9 8
B d : 2x y 2 0 B b;2b 2 , MK l , MB b ;2b
52 52 MK.MB 0 b 0 b 1 B 1;4
5 5
C d' : x y 5 0 C c;c 5 , c 4 , BC c 1;c 9 , KC c 9;c 7
c 9 BC.KC 0 c 1 c 9 c 9 c 7 0 C 9;4
c 4 (L)
Vì K 9;2 là trung điểm CD và C 9;4 suy ra D 9;0
Gọi I là trung điểm của BD thì I 5;2 và I là trung điểm AC nên A 1;0
Bài 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm H 1;2 là hình chiếu vuông góc của A lên BD Điểm M 9;3
2
là trung điểm của cạnh BC, phương trình đường trung tuyến k t A
của ΔAHD là d : 4x y 4 0 Viết phương trình cạnh BC
Giải
Gọi K là trung điểm HD Chứng minh A vuông góc với MN
Gọi là trung điểm của AH Ta có AB vuông góc với K Do đó
là trực tâm của tam giác ABK
Suy ra BPAKAKKM
hương trình KM đi qua M 9;3
2
vuông góc với A là
15
KM : x 4y 0
2
Tọa độ K 1; 2
2
Do K là trung điểm của HD nên D 0;2 , suy ra BD : y 2 0
AH : x 1 0 và A 1;0 AD : 2x y 2 0
BC qua M và song song với AD nên BC: 2x y 12 0
K
M
N
H
B A
P
K
M H
B
A
Trang 6Trần Đình Cư Gv THPT Gia Hội SĐT: 01234332133 5
Bài 7 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD cĩ tâm E 3; 4 , đường thẳng chứa cạnh AB đi
qua điểm M 7;4 và trung điểm N của cạnh CD thuộc đường thẳng d : 4x y 10 0 Viết phương trình đường thẳng AB
Hướng dẫn giải
Gọi N a;10 4a ; N ' đối xứng với qua E, ta cĩ N' 6 a;4a 18 Dễ thấy EN
Vì ABCD là hình chữ nhật và là trung điểm của DC nên ta cĩ:
2
a 5 EN.N 'M 0 17a 146a 305 0 61
a 17
Với a5, ta cĩ đường thẳng AB qua M nhận EN làm vec-tơ pháp tuyến nên phương trình của nĩ là AB: x 3y 5 0
Với a 61
17
, tương tự ta cĩ phương trình đường thẳng AB:5x 3y 23 0
Bài 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD cĩ diện tích bằng 15 Đường thẳng AB cĩ
phương trình x 2y 0 Trọng tâm của tam giác BCD là điểm G 16 13;
3 3
Tìm tọa độ bốn đỉnh của hình
chữ nhật biết điểm B cĩ tung độ lớn hơn 3
Hướng dẫn giải
Ta cĩ 10 3 10
d G;AB BC 5 AB 3 5
2
Đường thẳng d đi qua G vuơng gĩc với ABd : 2x y 150
Gọi Nd ABN 6;3 Suy ra NB 1AB 5
3
Gọi B 2b;b ABNB2 5 b2 6b 8 0 b 2b 4 (loại)B 8;4
Ta cĩ:
BA 3BN A 2;1 ; AC AG C 7;6 ; CD BA D 1;3
2 Đáp số A 2;1 , B 8;4 , C 7;6 , D 1;3
Bài 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD ua B k đường thẳng vuơng gĩc với AC
tại H Gọi E, F, G lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng CH, BH và AD Biết rằng E 17 29; , F 17 9;
5 5 5 5
và
G 1;5 Tìm tọa độ điểm A và tọa độ tâm đường tịn ngoại tiếp tam giác ABE
Giải
* Ta cĩ EF là đường trung bình của ΔBCH nên 2EF CB
Mặt khác CB DA 2GA Suy ra EF GA
Gọi A x; y ta cĩ:
x 1 0
y 5 4
Vậy điểm A 1;1
* Do EF / /BC, ABBC nên EFAB, t giả thiết ta cĩ BHAC
G
E
F H
C
D
Trang 7uy ra F là trực tâm của tam giác ABE Khi đó B là giao điểm của đường thẳng BH với đường thẳng đi qua A vuông góc với EF
Ta có EF0; 4 , nên đường thẳng đi qua A vuông góc với EF có phương trình y 1
hương trình đường thẳng BH vuông góc với AE là:
12 17 24 9
Vậy tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình:
y 1
B 5;1
x 2y 7 0
Gọi O x; y là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABE , k đường kính EK
Ta có tứ giác AKBF là hình bình hành, khi đó hai đường ch o AB và KF
c t nhau tại trung điểm I của m i đường Ta có I 3;1
Mặt khác O là trung điểm của EK, suy ra IO là đường trung bình của
ΔEFK
Hay 1 3 x 0
1 y 2 2
Vậy tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE là O 3;3
Bài 10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh D 7; 3 và BC2AB Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC Tìm tọa độ đỉnh C biết phương trình đường thẳng M là
x3y 16 0
Giải
Gọi K và H lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên M và
AC
hương trình đường thẳng DK là 3x y 24 0
Suy ra tọa độ điểm K thỏa mãn hệ:
44 x
x 3y 16 0 5 44 12
K ; 3x y 24 0 12 5 5
y 5
Ta có: DH 2DK H 41 3;
Đường thẳng AC đi qua H song song với M , suy ra phương trình đường thẳng AC là:
x3y 10 0 C 10 3c;c
Trong tam giác vuông ADC ta có:
DC 3 2 144
DA DC DH 4DC DC
10
2
c 0 C 10;0 10c 12c 0 6 32 6
5 5 5
Bài 11 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A 5; 7 , điểm C thuộc vào đường thẳng có phương trình: x y 4 0 Đường thẳng đi qua D và trung điểm của đoạn AB có
phương trình: 3x 4y 23 0 Tìm tọa độ của B và C, biết điểm B có hoành độ dương
Giải
F
K
O
I
E
H
K N M
D
C A
B
Trang 8Trần Đình Cư Gv THPT Gia Hội SĐT: 01234332133 7
Gọi C c;c 4 d1, M là trung điểm AB, I là giao điểm của AC và
2
d : 3x4y230
Ta có ΔAIM đồng dạng
ΔCIDCI 2AI CI 2IA I c 10 c 10;
3 3
Mà Id2 nên ta có: 3.x 10 4.c 10 23 0 c 1
Vậy C 1;5
Ta có: M d2 M t;3t 23 B 2t 5;3t 9
3t 5 3t 19
AB 2t 10; , CB 2t 6;
Do 1 t 1
AB.CB 0 4 t 5 t 3 3t 5 3t 19 0 29
5
Suy ra B 33 21;
5 5
hoặc B 3; 3
Vì B có hoành độ dương nên B 33 21;
5 5
Bài 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đường ch o AC: x 2y 9 0 Điểm M 0;4 nằm trên cạnh BC Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho biết rằng diện tích của hình chữ nhật đó bằng 6, đường thẳng CD đi qua N 2;8 và đỉnh C có tung độ là một số nguyên
Giải
Vì CAC : x2y 9 0 C 9 2c;c
Khi đó:NC7 2c;c 8 , MC 9 2c;c 4
Khi đó ta có: NC.MC 0
7 2c 9 2c c 8 c 4 0 c 519
c 5
Vì C có tung độ là một số nguyên nên C1;5
T M k đường thẳng vuông góc với AC c t AC tại A’
Khi đó: MA': 2x y 4 0 Suy ra A ' 1 22;
5 5
Ta có: SA ' MC 1MA '.MC 1
Hai tam giác ABC và A’MC đồng dạng nên:
2
B ABC
B
A ' MC
x 1 3.1 S
CM S
3
Tương tự CA3CA'A 3;3 ; T ABDCD 0;6
Vậy A 3;3 , B 2; 2 , C 1;5 , D 0;6
I M
D
C
A
B
A'
D
C
A
N
Trang 9Bài 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Hai điểm B, C thuộc trục tung
hương trình đường ch o AC:3x 4y 16 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho biết rằng bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1
Giải
Ta có C là giao điểm của trục tung và đường thẳng AC nên C 0;4
Vì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1 nên bán
kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC cũng bằng 1
Vì B nằm trên trục tung nên B 0;b Đường thẳng AB đi qua B
vuông góc với BC Oy : x 0 nên AB: y b
Vì A là giao điểm của AB và AC nên A 16 4b; b
3
Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Ta có:
ABC
2.S
S
AB BC CA
16 4b
b 4
1 3
b 4 3
16 4b 16 4b
Theo giả thiết r 1 nên ta có b 1 hoặc b7
Với b 1 ta có A 4;1 , B 0;1 Suy ra D 4;4
Với b7 ta có A4;7 , B 0; 7 Suy ra D4;4
Bài 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh C 3; 1 Gọi M là trung điểm của cạnh BC, đường thẳng DM có phương trình là y 1 0 Biết đỉnh A thuộc đường thẳng 5x y 7 0
và xD0 Tìm tọa độ các đỉnh A và D
Giải
DM : y 1 0
d C, DM 1 1 2
Ta có:
d C, DM IC MC 1
d A, DM IA DA 2
d A, DM 2d C, DM 4
Điểm A thuộc đường thẳng 5x y 7 0 nên A a;5a 7
d A, DM 4 5a 7 1 4
2 5a 6 4 a
5a 6 4
a 2
Với a 2 A 2; 3 Với a 2 A 2;5
Điểm A 2; 3 và C 3; 1 cùng phía so với đường thẳng DM : y 1 0 nên loại điểm A 2; 3
Vậy A 2;5
5
D DM D x;1 AD x ; 4 ; CD x 3;2
5
F
E
A C
B
D
I
M
C
A
D
B
Trang 10Trần Đình Cư Gv THPT Gia Hội SĐT: 01234332133 9
M
N C
A
B
D
AD CD AD.CD 0 x x 3 8 0 x x 0
2
x 2 5x 13x 46 0 23 x 2
x 5
(vì xD0)
Với x 2 D2;1
Bài 15 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AD 2AB Biết điểm N 4;2 thuộc đoạn CD thỏa mãn DN2NC Gọi M là điểm trên đoạn BC sao cho BC4BM Tìm tọa độ của điểm A biết phương trình đường thẳng AM: x 2y 18 0
Giải
Ta có: tan BAM 1; tan DAN 1
tan BAM DAN 1 MAN 45
Giả sử AN : ax by 4a 2b 0 Khi đó:
2 2
a 2b 1 cos MAN
2
a b 5
2 2 2
a 3b
2 a 2b 5 a b b
a 3
Nếu a 3b AN : 3x y 140 ta được A 2;8
Nếu b 3a AN : x 3y 2 0 ta được A 10;4
Bài 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có các đỉnh A, B thuộc đường tròn
1
C : x y 2x5y 1 0 , các đỉnh A, D thuộc đường tròn 2 2
2
C : x y 2x3y3 Viết phương trình các cạnh của hình chữ nhật đó biết diện tích của nó bằng 20 và đỉnh A có hoành độ âm
Hướng dẫn giải
Tọa độ A là nghiệm của hệ phương trình:
2 2
2
2 2
x 2y 1 0
x y 2x 5y 1 0
x 1 0
x y 2x 3y 3 0
x; y 1; 1
A 1;0 x; y 1;0
C1 có tâm I 1; 5
2
, bán kính 1
5 R 2
,
C2 có tâm K 1;3
2
, bán kính 2
5 R 2
Gọi phương trình đường thẳng AB là a x 1 by0 a 2b2 0 uy ra phương trình đường thẳng
AD là b x 1 ay0
2