1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KT HK II toan 8 thach thanh TH

4 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích mảnh đất... Chứng minh AH.AK = BH.CK c/ Gọi M là giao điểm của hai đoạn thẳng AB và HC.

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ KIẾM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II - THẠCH THÀNH - THANH HÓA

Năm học: 2015 - 2016 Môn: TOÁN 8 Câu 1: Giải các phương trình sau:

a/ 3x - 7 = 0 b/ (2x + 2)(5 - x) = 0 c/

2

x 2 x 2 x 4

Điểm 2,0

ĐÁP ÁN Câu 1:

a/ 3x - 7 = 0

 3x = 7

 x = 7

3

Vậy: S = 7

3

 

 

 

b/ (2x + 2)(5 - x) = 0

Vậy: S = 1;5

c/ 2 3 3x2 4

ĐKXĐ:

2

  

 

(1)  2 3 3x 4

x 2 x 2 (x 2)(x 2)

 2(x + 2) + 3(x - 2) = 3x + 4

 2x + 4 + 3x - 6 = 3x + 4

 5x - 2 = 3x + 4

 5x - 3x = 4 + 2

 2x = 6

 x = 3 (Thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy: S =  3

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

0,5

Câu 2: Giải các bất phương trình sau:

a/ 4x - 2  5x + 1 b/ 3x 1 1 x 2

 

Điểm 1,5

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 2:

a/ 4x - 2  5x + 1

 4x - 5x  1 + 2

 - x  3

 x  - 3

Vậy: S = x | x 3

b/ 3x 1 1 x 2

 

 3(3x + 1) > 6 + 2(x + 2)

 9x + 3 > 6 + 2x + 4

 9x + 3 > 2x + 10

 9x - 2x > 10 - 3

 7x > 7

 x > 1

Vậy: x | x1

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 250 m, biết chiều dài hơn chiều rộng 15 m Tính

diện tích mảnh đất

Điểm 2,0

ĐÁP ÁN Câu 3:

Gọi chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là x (m) (x > 0)

Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là: x + 15

Vì mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 250 m nên:

[x + (x + 15)].2 = 250  2x + 15 = 125

 2x = 125 - 15

 2x = 110

 x = 55 (Thỏa mãn ĐK)

Vậy: Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là: 55 m

Khi đó, chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là: x + 15 = 55 + 15 = 70 m

Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là: 55.70 = 3850 m2

0,25 0,25

0,25

0,5

0,25 0,5

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, vẽ đường thẳng (d) đi qua A và song song với đường thẳng

BC, kẻ BH vuông góc với (d) tại H

Điểm 3,5

Trang 3

2 1 (d)

M K

H

C

a/ Chứng minh ABC HAB

b/ Gọi K là hình chiếu của C lên (d) Chứng minh AH.AK = BH.CK

c/ Gọi M là giao điểm của hai đoạn thẳng AB và HC Tính độ dài đoạn thẳng BC, HA và

diện tích MBC khi AB = 3cm, AC = 4cm

ĐÁP ÁN Câu 4:

a/ Xét ABC và HAB có:

AH90

ABCHAB (Hai góc so le trong)

 ABC  HAB (g - g)

b/ Ta có:    0   0

A A A 180 A A 90 (1)

KAC có:   0

1

A C90 (2)

Từ (1) và (2)  

3

Xét HAB và KCA có:

HK90

 

3

A C (Chứng minh trên)

HAB  KCA (g - g)  AH BH

CK  AK  AH.AK = BH.CK

c/ Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông ABC, ta có:

BC2 = AB2 + AC2

BC2 = 42 + 32

BC2 = 25

BC = 5 cm

Ta có ABC  HAB (Theo câu a)  AB BC

AH AB

  AH3, 2 cm

Vì AH // BC nên: AM AH 3, 2 16

MB  BC  5  25

Ta có: CAM

CMB

S  MB  25 (3)

SCAM + SCMB = SABC = 1CA.AB 13.4 6

2 ) (4)

Từ (3) và (4), ta có: SCMB = 25.6 150 3, 7

16 25  41  (cm

2 ) Vậy SMBC 3, 7(cm2)

1,5

0,25 0,25

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Câu 5: Cho 3a2 + b2 = 4ab; a  - b Tính giá trị của biểu thức: P a b

a b

Điểm 1,0 ĐÁP ÁN

Câu 5:

Ta có: 3a2 + b2 = 4ab

 a2 - 2ab + b2 + 2a2 - 2ab = 0

 (a - b)2 + 2a(a - b) = 0

 (a - b)(a - b + 2a) = 0

 (a - b)(3a - b) = 0

 a b 0 b a

3a b 0 b 3a

*) Khi b = a thì: P = a b a a 0

*) Khi b = 3a thì: P = a b a 3a 2a 1

Vậy P = 0 hoặc P = 1

2

0,5

0,25

0,25

Thầy Hải - 0983 022 058

Ngày đăng: 10/05/2016, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w