1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HK II Toán 8

2 707 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 153 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh độ dài đoạn thẳng AD b.. Bài 9 Tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần của hỡnh lăng trụ đứng sau đõy.. aChứng minh  ADB ~  BCD bTớnh BC và CD cTớnh tỉ số diện tớch hai tam

Trang 1

Bài 1 : Giaỷi caực phửụng trỡnh vaứ baỏt phửụng trỡnh sau :

a/4x +1 5x + 2 x+1 - 

4 6 3 b/( x2 - x + 1 )4 – 10x( x2 - x + 1 )2 + 9x2 = 0 c/ x 3 2 2 2x 1 3

 

Bài 2 : Giải cỏc bất phương trỡnh sau:

3

x      b) 3 1 1 4

2 1

12

1 3 5 3 6

1

x x

Bài 3 Giải bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số

a/

8

5 1 2

4

2

b/ 2

1 2

x

x

  

Bài 4 Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn õm thoả món bất phương trỡnh 5 3 9 2 7 3

Bài 5 : Một phõn số cú tử số bộ hơn mẫu số là 8 Nếu tăng tử số lờn 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 3 đơn vị thỡ được một

phõn số mới bằng 5

6 Tỡm phõn số ban đầu

Bài

6 Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, ủửụứng cao AD cú AB = 3cm, AC = 4cm Từ B kẻ tia phõn giỏc

BE của goực ABC cắt AC tại E vaứ cắt AD taùi F

a Tớnh độ dài đoạn thẳng AD

b Chứng minh: AD2 = BD DC

c Chứng minh: DF AE =

FA EC

Bài 7 : Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú AB = a = 12 cm, BC = b = 9 cm Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A đến BD.

a Chứng minh rằng AHB ~ BCD

b Tớnh độ dài AH

c Tớnh diện tớch AHB

Bài

8 : Cho ABC vuụng tại A, đường cao AH (H BC) Biết BH = 4cm ; CH = 9cm Gọi I, K lần lượt là hỡnh chiếu

của H lờn AB và AC Chứng minh rằng:

a) Tứ giỏc AIHK là hỡnh chữ nhật

b) Tam giỏc AKI đồng dạng với tam giỏc ABC

c) Tớnh diện tớch ABC

Bài 9 Tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần của hỡnh lăng trụ đứng sau đõy.

Bài 10 Cho hỡnh thang ABCD (AB//CD và DAB =DBC ) biết AB = 2,5cm;

AD = 3,5cm ; BD = 5cm

a/ Chứng minh  ADB   BCD b/ Tớnh độ dài cỏc cạnh BC và CD c/ Chứng minh rằng

D

1 4

ADB BC

s

S

Bài 11 Cho một hỡnh lăng trụ đứng cú đỏy là một tam giỏc vuụng cú hai cạnh gúc vuụnglần lượt là 2cm, 3cm và chiều

cao 5cm tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh lăng trụ đứng

Bài 1 2 : Cho hỡnh thang ABCD (AB // CD) Biết AB = 2,5 cm; AD = 3,5 cm; BD = 5cm và DAB DBC  

a)Chứng minh  ADB ~  BCD b)Tớnh BC và CD c)Tớnh tỉ số diện tớch hai tam giỏc ADB và BCD

Bài 13 :Cho  ABC vuụng tại A, AB=9 cm; AC=12 cm, đường cao AH, đường phõn giỏc BD Kẻ DE  BC ( E  BC),

đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F

a Tớnh BC, AH?

b Chứng minh:  EBF ~  EDC

c Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI=BH.BD

d Chứng minh: BD  CF

e Tớnh tỉ số diện tớch của 2 tam giỏc ABC và BCD

Bài1 4 Cho hỡnh thang ABCD (BC//AD) với gúcABC bằng gúc ACD Tớnh độ dài đường chộo AC, biết rằng hai đỏy BC

và AD cú độ dài lần lượt là 12cm và 27cm

Bài 1 5 Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm; AC = 8cm Vẽ đờng cao AH.

a) Tính BC b) Chứng minh AB 2 = BH.BC c) Tính BH; HC.

Bài 16 :Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm Đường phõn giỏc của gúc B cắt AC tại D

a/ Tớnh BC,CD

b/ Trờn BC lấy một điểm I sao cho CI = 6,25cm Chứng minh ID // AB

cm

3

Trang 2

c/ Đường cao AH cắt BD tại F Chứng minh FH DA

FADC

Bài 17 : Cho hình thang cân ABCD có AB//CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đường

cao BH

a) Chứng minh: BDC∽HBC

b) Cho BC = 12cm; DC = 25cm; Tính HC, HD

c) Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 18 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm Đường phân giác của góc B cắt AC tại D

a/ Tính BC, DC

b/ Trên BC lấy một điểm I sao cho CI = 6,25cm Chứng minh ID // AB

c/ Đường cao AH cắt BD tại F Chứng minh FH DA

FADC

Bài 19 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.

d) Chứng minh: AHB∽BCD

e) Tính độ dài đoạn thẳng AH

f) Tính diện tích tam giác AHB

Bài 2 0 :Trên 1 cạnh của 1 góc có đỉnh A đặt đoạn thẳng AE = 3cm, AC = 8cm Trên cạnh thứ 2 của góc đó đặt các đoạn

thẳng AD = 4cm, AF = 6cm

a Chứng minh rằng AE ∽ ADC

b.Gọi I là giao điểm của CD và EF Tính tỉ số diện tích của hai tam giác IDF và IEC

Bài 2 1 Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm Đường thẳng d vuông góc với BC tại B.Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ A đến đường thẳng d

a) Tính AC

b) Chứng minh ADB BAC

c) Tính AD

Bài 2 2 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a = 16cm, BC = b = 12cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống

BD

a) Chứng minh AHBBCD;

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH;

c) Tính diện tích tam giác AHB

Bài

23 Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE cắt nhau tại H Chứng minh rằng :

a/ AH AD = AE AC

b/ Hai tam giác AHB và EHD đồng dạng với nhau

Bài 2 4 Cho tam giác vuông ABC cóA  900 , AB = 12cm, AC =16cm,đường phân giác góc A cắt BC tại D;đường cao AH

a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HBA

b) Tính AH , BC, BD

c) Tính tỉ số diện tích tam giác ABD và tam giác ACD

Bài 25 tam giác ABC có AB=4cm, AC=6cm, BC=8cm Đường cao AH(HBC);Tia phân giác góc A cắt BC tại D

a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC

b/ Chứng minh AC2  BC HC

c/Tính độ dài đọan thẳng DB.

Bài 26 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 5 cm; AC = 12 cm Tia phân giác của góc ABC cắt AH và

AC theo thứ tự tại E và F

a Tính : BC, AF, FC

b Chứng minh: ABF ~ HBE

c Chứng minh : AEF cân

d AB.FC = BC.AE

Bài 27 : Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' Có độ dài đường chéo A'C là 12

a Đường thẳng AB song song với những mặt phẳng nào? Vì sao?

b.Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương

Bài

28 : Cho hình vẽ bên:

a) Tính thể tích hình hộp chữ nhật KHGE.K’H’G’E’,

b) Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật KHGE.K’H’G’E’

Bài 29 : Cho h×nh hép ch÷ nhËt (nh h×nh vÏ) víi c¸c kÝch thíc: AB = 4cm; AA’=3cm Cho biÕt diÖn tÝch xung quanh cña

h×nh hép lµ 36cm 2 TÝnh thÓ tÝch h×nh hép.

4cm

C

C' B' A'

D'

Ngày đăng: 19/09/2015, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w