Các phép toán trên tập hợp... Tập hợp 1.1 Khái niệm Tập hợp trong Toán học không được định nghĩa, ta hiểu tập hợp bao gồm một hay nhiều cá thể phân biệt, mỗi cá thể của tập hợp được gọ
Trang 1BÀI GIẢNG
TOÁN CAO CẤP
ThS Lê Trường Giang Email: truonggiang.gsct@gmail.com
Tel: 0968 468 890
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
KHOA CƠ BẢN
BỘ MÔN TOÁN – THỐNG KÊ
Trang 2Chương 0: Cơ sở Logic Bài 1: Tập hợp
Bài 2: Ánh xạ
Bài 3: Mệnh đề
Bài 4: Các quy luật logic
Bài 5: Suy luận toán học
Trang 3Bài 1 Tập hợp
1 Tập hợp
1.1 Khái niệm
1.2 Quan hệ giữa các tập hợp
2 Các phép toán trên tập hợp
Trang 4Bài 1 Tập hợp
1 Tập hợp
1.1 Khái niệm
Tập hợp trong Toán học không được định nghĩa, ta hiểu tập hợp bao gồm một hay nhiều cá thể phân biệt, mỗi cá thể của tập hợp được gọi là phần tử của tập hợp
Tập hợp thường được kí hiệu bởi các chữ in hoa A, B,…
Phần tử a thuộc tập hợp A được kí hiệu là a A
Một tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng kí hiệu là
,
Để biểu thị tập hợp ta có thể liệt kê tất cả các phần tử, biểu đồ, nêu tính chất
Trang 51.1 Khái niệm
Bài 1 Tập hợp
1 Tập hợp
1.2 Quan hệ giữa các tập hợp
a Tập hợp con (subset)
b Hai tập hợp bằng nhau (equal)
c Hai tập hợp rời nhau (disjoint)
B A khi và chỉ khi x B suy ra x A
A B khi và chỉ khi A B và A B.
A B
Trang 62 Các phép tốn trên tập hợp
Bài 1 Tập hợp
a Phép tốn hợp (union)
A B x x A hoặc x B
b Phép tốn giao (intersection)
A B x x A và x B
c Phép tốn hiệu (set difference)
d Lấy phần bù (complement)
A x x và x A
A B x x A và x B
Bài 1 Tập hợp
Trang 7e Tính chất của các phép toán
2 Các phép toán trên tập hợp
Bài 1 Tập hợp
i Tính chất giao hoán
;
A B B A A B B A
ii Tính chất kết hợp
A B C A B C ; A B C A B C .
iii Tính chất phân phối
; .
A B C A B A C A B C A B A C
iv Luật Đề - Morgan
;
A B A B A B A B
Trang 8Bài 2 Ánh Xạ
,
:
,
x
y
x
x
Với hai tập hợp không rỗng X, Y, một ánh xạ f từ X vào Y là một sự liên kết giữa các phần tử của X và Y sao cho mỗi phần tử đều liên kết với duy nhất một phần tử ,
ký hiệu gọi là ảnh của x qua f Ta còn viết
y f x
Trang 9Bài 2 Ánh Xạ
Đơn ánh
Toàn ánh
Song ánh: khi nó vừa là đơn ánh vừa là toàn ánh (quy tắc 1-1)
Trang 10Bài 3 Mệnh Đề
1 Khái niệm: mệnh đề là một khẳng định có giá trị chân lý xác định (đúng hoặc sai nhưng không thể vừa đúng vừa sai)
2 Các phép toán trên mệnh đề
a) Phép phủ định
b) Phép hội
c) Phép tuyển
d) Phép suy diễn
e) Phép tương đương
Trang 11Bài 3 Mệnh Đề
a) Phép phủ định
Phủ định của mện đề P, ký hiệu (đọc là không P) là một mệnh đề có chân trị xác định bởi bảng sau:
P
P
0 1
1 0
P
Trang 12Bài 3 Mệnh Đề
b) Phép hội
Hội của hai mệnh đề P và Q, ký hiệu là ( đọc là P và Q), là một mệnh đề có chân trị cho bởi bảng sau:
P Q
P Q
Trang 13Bài 3 Mệnh Đề
b) Phép tuyển
Tuyển của hai mệnh đề P và Q, ký hiệu là ( đọc là P hoặc Q), là một mệnh đề có chân trị cho bởi bảng sau:
P Q
P Q
Trang 14Bài 3 Mệnh Đề
d) Phép suy diễn
Mệnh đề P kéo theo mệnh đề Q, ký hiệu là , là một mệnh đề có chân trị cho bởi bảng sau:
P Q
P Q
Trang 15Bài 3 Mệnh Đề
e) Phép tương đương
Mệnh đề P tương đương với mệnh đề Q, ký hiệu là ,
là mệnh đề xác định bởi Mệnh đề
có chân trị cho bởi bảng sau:
P Q
P Q
P Q
P Q Q P
Trang 16Bài 4 Các quy luật logic
;
;
;
;
;
;
;
P P
P Q P Q P Q P Q
P Q Q P P Q Q P
P P P P P P
Trang 17Bài 5 Suy luận toán học
1 Suy luận và các quy tắc suy diễn
a) Suy luận: là rút ra mệnh đề mới từ một hay nhiều mệnh
đề đã có Mệnh đề đã cho được gọi là giả thiết hay tiên
đề, mệnh đề mới được gọi là kết luận
b) Các quy tắc suy diễn
+ Quy tắc khẳng định
+ Quy tắc phủ định
+ Tam đoạn luận
+ Quy tắc mâu thuẫn (chứng minh bằng phản chứng)
Trang 18Bài 5 Suy luận toán học
2 Một số phương pháp chứng minh toán học
a) Phương pháp chứng minh trực tiếp
b) Phương pháp chứng minh gián tiếp (luật phản chứng I)
c) Phương pháp chứng minh phản chứng (luật p chứng II)
d) Phương pháp quy nạp
Trang 19XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!