* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng tổngkết trong SGK * Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 2, số 3dưới đây 2.Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng: SGK trang 5 Bài TNKQ 2: Cho hình bì
Trang 1Chương 1: VECTƠ Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
HĐ 1: Khái niệm vectơ
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: học sinh hiểu khái niệm vectơ
- Nghe hiểu nhiệm vụ
3 Các mũi tên trong hình 1.1 biểudiễn hướng chuyển động của ôtô vàmáy bay là hình ảnh các vectơ
4 Hãy nêu định nghĩa vectơ
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức làbảng tổng kết trong SGK
1 Khái niệm vectơ:
HĐ 2: Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Củng cố khái niệm cùng phương, cùng hướng, ngược hướng của hai vectơ thông qua các hình vẽ cụ thể cho trước
* Hai vectơ AB và CD cùng phương và cùng
hướng Ta nói chúng là hai vectơ cùng hướng
* Hai vectơ PQ và RS cùng phương nhưng có
hướng ngược nhau Ta nói chúng là hai vectơngược hướng
2 Phương và hướng của EF và PQ ?
3 Hãy nêu định nghĩa hai vectơ cùng phương
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng tổngkết trong SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 2, số 3(dưới đây)
2.Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng:
(SGK trang 5)
Bài TNKQ 2: Cho hình bình hành ABCD, khẳng định nào dưới đây là đúng?
a) Hai vectơ AB và DC cùng phương
b) Hai vectơ AB và CD cùng hướng
c) Hai vectơ AD và CB cùng phương
d) Hai vectơ AD và BC ngược hướng
Bài TNKQ 3: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là đúng?
a) Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ AB và AC cùng
phương
b) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ AB và BC cùng phương
Trang 2c) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ AB và BC cùng hướng
d) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ AB và AC cùng hướng
HĐ 3: Hai vectơ bằng nhau
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Hiểu và chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Nghe hiểu nhiệm vụ
1 Học sinh quan sát hai lực F và 1 F 2
Sau đó cho biết về hướng, độ dài của haivectơ đó
2 Dựa vào hình ảnh và kiến thức giáoviên vừa cung cấp ở trên, học sinh địnhnghĩa hai vectơ bằng nhau
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảngtổng kết trong SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số4(dưới đây)
3 Hai vectơ bằng nhau: (SGK trang 6)
- Nghe hiểu nhiệm vụ
điểm A và a : + TH1: A a∈
• Qua A ta dựngđường thẳng d trùng với giá
của a
• Trên d lấy điểm Bsao cho AB=a
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu thế nào là vectơ – không
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
* Một vật đứng yên có thể coi là chuyểnđộng với vectơ vận tốc bằng không Vectơ 4 Vectơ – không: (SGK trang 6)
Trang 31 Hãy nhận xét về điểm đầu, điểm cuối và
độ dài của các vectơ trên?
2 Từ đó cho biết thế nào là vectơ - không?
3 Hãy cho biết giá, phương và hướng của
a) Cho biết định nghĩa vectơ
b) Cho biết định nghĩa hai vectơ cùng phương
c) Cho biết định nghĩa hai vectơ bằng nhau
d) Thế nào là vectơ – không
6 Bài tập về nhà: Các bàitrong SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 1
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
HĐ 1: Giải bài tập 1 / 7 SGK; 1.6/10 SBT
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu khái niệm hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng
* Nhận 3 vectơ từ giáo viên
* Gắn 3 vectơ lên bảng theo vị
trí mà bài toán yêu cầu
* Có rất nhiều vị trí để đặt b a; ;
c đã cho sẵn theo yêu cầu đề
bài Dưới đây là các trường hợp
minh họa:
a)
* Giáo viên đưa cho học sinh 3 vetơ
c b
a ;; đã chuẩn bị sẵn(có phân biệttheo màu)
theo định nghĩa hai vectơ
cùng phương, giá của a sẽ
song song hoặc trùng giá của
c Lập luận tương tự cho b Theo tính chất bắt cầu a và
b cùng phương
Trang 4c a
b
+ Hai vectơ a và b cùng
phương vì giá của a và b song
song với nhau
b)
c b
a
+ b a; ngược hướng với c
nên b a; cùng phương với c
+ c hướng từ trái sang
phải
+ b a; ngược hướng với c
nên b a; phải hướng ngược lại,
tức hướng từ phải sang trái nên
b
a; cùng hướng
Dưới đây chỉ là một vài
trường hợp minh họa:
b) cùng ngược hướng với c
+ Hãy nhận xét hướng của
a và b
+ Sau đó hãy giải thích vìsao lại nhận xét như vậy?
* Hãy vẽ AB , AC trong các trường
hợp sau Từ đó suy ra VTTĐ của 3điểm A, B, C:
a) AB và AC cùng hướng, AC
AB >
b) AB và AC ngược hướng c) AB và AC cùng phương
b) Đúng
+ Giả sử c hướng từ trái
sang phải
+ a ngược hướng với c nên
hướng từ phải sang trái (1)
+ b ngược hướng với c nên
hướng từ phải sang trái (2)
HĐ 2: Giải bài tập 3/7 SGK; 1.7/10 SBT
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm vững kiến thức hai vectơ bằng nhau
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
CD
AB //
CD AB
* ABCD là hình bình hànhsuy ra vị trí tương đối và độ dàicủa AB và DC?
Bài 3/7 SGKABCD là hình bình hành ⇔ AB
= DC
Chứng minh chiều ⇒:
* ABCD là hình bình hành
CD
AB //
CD AB
CD AB
Trang 5trùng với giá của vectơ BA vì
hai vectơ BA và AM có chung
d sao cho AM =BA
* Dựng tương tự
* Chứng minh AQ =0 Theo hình vẽ ta thấy A ≡ Q.Theo định nghĩa vectơ – khôngsuy ra AQ=0
5 Củng cố toàn bài:
e) Cho biết định nghĩa vectơ
f) Cho biết định nghĩa hai vectơ cùng phương
g) Cho biết định nghĩa hai vectơ bằng nhau
h) Thế nào là vectơ – không
6 Bài tập về nhà: Các bài 2, 4 SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 10
BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
HĐ 1 : Định nghĩa tổng của 2 vectơ
Giáo cụ trực quan : mỗi bàn chuẩn bị 1 vật có buộc 2 sợi dây ở 1 đầu như hình 1.5 sgk.
cùng hướng
Trang 6HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
• Chuẩn bị trước giáo cụ ở nhà
• Tiến hành thí nghiệm
• Hướng của lực F
• AC
• Để đi từ điểm xuất phát ớ A
đến C thay vì phải đi đừơng
vòng, trải nhựa từ A đến B ,
rồi từ B đến C thì xa hơn đi
đường tắt , lộ đất tư A đến C
• Ghi nội dung vào tập
• Yêu cầu học sinh chuẩn bị giáo
cụ trực quan trước
• Hướng dẫn các em làm thí nghiệm
• Đưa ra 1 số câu hỏi về thí nghiệm trên
• Trong bức tranh con thuyền sẽ chuyển động theo hướng nào ?
• 1 vật ở vị trí A di chuyển theo hướng A đến B, sau đó di chuyển từ B đến C thì vật đó chuyển động theo hướng nào với 1 đọan bao nhiêu ?
• Vẽ hình minh họa trên bảng, ghi nội dung can ghi trên bảng
a+ = + =
Vậy với 3 điểm bất kỳ M,N, P
ta luôn có (quy tắc 3 điểm )
PN MP
Hs ≠:
b a AE AB
c b EC AE
• Giao nhiệm vụ & theo dõi HĐ của học sinh, hướng dẫn hs khicần thiết
CC
Trang 7HĐ 4 : Hiệu của 2 vectơ
(hoán vị) = AB uur
a) Vecto đối: Trang 10/sgk
b) Định nghĩa hiệu của 2 vecto :
Định nghĩa : sgk/10
)
( b
a b
a − = + −Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta luôn có : ( quy tắc 3 điểm)
Áp dụng vecto tổng và vecto hiệu ,vecto bằng nhau
và vecto đối, 3 điểm thẳng hàng
Yêu cầu hs đọc đề phần áp dụng và tự chứng minh , sau đó gọi hs lên bảng làm , hướng dẫn nếuthấy hs lúng túng
Hd : Chứng minh ⇒&⇐.BTVN : 1→10 sgk/12
Đọc và nêu thắc mắc về đầu bài
Định hướng cách giải bài toán
Tiến hành giải toán
Chú ý cách giải khác nếu có
Lên bảng sửa bài
Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
Giao nhiệm vụ và theo dõi hs, hướngdẫn khi cần thiết
Đánh giá kết quả bài làm của học sinh.Chú ý các sai lầm thường gặp
Đưa ra lời giải (ngắn gọn nhất )
Hứơng dẫn cách giải khác (nếu có )
Bài làm của học sinh, bài sửacủa giáo viên
Các kiến thức cần áp dụng
Củng cố :
Trang 8• Chú ý : Vớí 3 điểm A,B,C bất kỳ ta luôn có :
uuur uuur uuur
(quy tắc 3 điểm)
AB CA
a Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Nêu đn cộng, trừ 2 véc tơ:
BD DB CB
AD
BD CB DB AD CD AB
+
=
+ +
+
=
+ + +
= +
) (
BT 3,4-12 SGK
BT 5-12 SGK
AB BCuuur uuur+ = a
AB BC− =a 3uuur uuur
BT 16-12 SGK
Lực F3= 100 3N CŨNG CỐ TOÀN BÀI:
1) Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng: AB + CD = AD + CB
2) Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì Chứng minh rằng: MP + NQ + RS = MS + NP + RQ
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 6,7,8,9 sgk
Tiết sau: Tích véc tơ với 1 số
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
Bài 3 : Tích Véc Tơ Với Một Số
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Trang 9Cho hs thảo luận :
Gọi hs lên phát biểu
Hs thảo luận và gọi lên
Nếu a = kb thì hai vec tơ a
và b có phương như thế nào?
BT : cho AB = 2 Dựng C sao cho AC = 2AB
Nếu gắn vectơ AC =2AB thì C ? ĐN:( SGK)
HĐ 2 : Ba điểm thẳng hàng , phân tích 1 vec tơ thông qua hai vec tơ khác
Hs thảo luận Các cách cm ba điểm thẳng hàng (đã
học cấp 2 ) ? Hãy tìm điều kiện 3 điểm A,B ,C thẳng hàng ?
A,B,C thẳng hàng ⇔ AB=k AC
- Nghe hiểu nhiệm vụ
AO
a
Trang 104 Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
i) Cho biết định nghĩa tích vectơ với 1 số
j) Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số
k) Cho biết điều kiện để ba điểm thẳng hàng
l) Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
3 Nội Dung :
- Nghe hiểu nhiệm vụ
Dùng qui tắc 3 điểm chen G
thay thế đưa về AK và BM
Tươn gtự cho các vec tơ khác
Tách riêng từng vế sau đó cm từng đẳng thức
Chen điểm A vào rút gọn Từ đó suy ra cách dựng K
= ( )3
2
v
u−
AB AM AB
2 +
v u AC
AB CA
3
23
4)
23
23
AB AC u
BC u
BM AB AM
−+
=
+
=+
=
v u
2
32
MN = + +
MN =MA+AD+DN
Nên 2MN =BC+AD
Trang 11Từ đẳng thức trên thì vị trí K,A,B như thế nào ? Độ dài KA
và BA Rút gọn véc tơ MA+MB bằng cách gọi C’ là trung điểm AB
Cm : hai trọng tam trùng nhau ta làm như thế nào ?
0'=
GG
VT chen G vào
VP chen G’ vào Cho 2 vế bằng nhau chuyến vế rút gọn
6)
BA KA
AB KA
AB KA KA
KB KA
52
02
5
0)(
23
02
3
=
⇔
=+
⇔
=++
⇔
=+
7) Gọi C’ là trung điểm AB
0'
02
'2
02
=+
⇔
=+
⇔
=+
+
MC MC
MC MC
MC MB
MA
Vậy M là trung điểm CC’
8)Gọi G là trọng tâm ∆ MPRGọi G’ là trọng tâm ∆ NQS
=+
GM
)(
2
1
GF GE GD GC GB
GA+ + + + +
=+
M
G' ' '
)''''''(2
1
F G E G D G C G B G A
Nên: GA+GB+GC+GD+GE+GF =
F G E G D G C G B G A
G' + ' + ' + ' + ' + '
⇔ 6GG'=0 ⇔ G=G’
4 Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
m) Cho biết định nghĩa tích vectơ với 1 số
n) Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số
o) Cho biết điều kiện để ba điểm thẳng hàng
p) Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương
Ngày soạn : Tên bài học : KIỂM TRA 1 TIẾT
Tuần:
PPCT:
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
HĐ 1 : Trục và độ dài đại số trên trục
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh nắm được khái niệm trục tọa độ, tọa độ của điểm, tọa độ của véc
tơ trên trục; biết cách tính độ dài đại số của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút
- Theo dõi sự trình bày của gv - Đưa ra hình ảnh trục tọa độ với O
là điểm gốc và vectơ →i là vtơ đơn
O→i
Trang 12- Nêu kn trục toạ độ theo những
- Dẫn vào kn tọa độ điểm trên trục
và độ dài đại số của vtơ
- Yêu cầu hs giải BT1 tr26
- Kn trục tọa độ : SGK
- Kn tọa độ điểm, độ dài đại số của vtơ và nxét : SGK
HĐ 2 : Hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ và điểm trên hệ trục.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs nắm được kn hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục Biếtcách tính tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục
+ Hai vtơ bằng nhau khi nào?
- Xây dựng độ dài của vtơ Ghi nhận kiến
thức
- Làm BT3
- Yêu cầu hs giải HĐ 1 trong SGK
- Hướng dẫn hs xây dựng kn hệ trục tọa độ thông qua HĐ 1 của SGK
- Yêu cầu hs giải HĐ 2 trong SGK
- Nxét kq của hs
- Cho vtơ →u bất kỳ trên hệ trục Oxy
Yêu cầu hs phân tích vtơ →u theo hai
- Khái niệm tọa độ củavtơ trên hệ trục : SGK
Trang 13HĐ 3 : Công thức liên hệ giữa tọa độ điểm và vtơ trong mặt phẳng Tọa độ của vtơ tổng, hiệu, tích của
một số với một vtơ
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm và sử dụng được công thức tính tọa độ vtơ khi
biết tọa độ của hai đầu mút, tọa độ của vtơ tổng, hiệu, tích của một số với một vtơ
- Ptích vtơAB theo hai vtơ→ →i ,→j .
KQ : AB→=(x B −x A)→i+(y B −y A)→j
- Ghi nhận kiến thức Rút ra kl :
A B A
B x y y x
→+
→
=
→
→+
→
=
→
j y i x v j y i
→+
u
- Ghi nhận kiến thức Rút ra nxét hai
vtơ cùng phương khi nào
→
u k v u v
- Yêu cầu hs làm BT2 tr26 có giải thích
và BT8 tr27.(HD nếu cần)
- Nxét KQ của hs
- Công thức liên hệ giữa tọa
độ điểm và tọa độ vtơ trênmặt phẳng : SGK
- Cho hai điểm A(xA;yA), B(xB;yB)
Khi đó, khoảng cách giữa hai điểm A, B là :
- Công thức tọa độ của các vtơtổng, hiệu, tích một số với một vtơ và nxét : SGK
HĐ 4 : Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ của trọng tâm tam giác
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh đi xây dựng và sử dụng được công thức tính tọa độ trung
điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác
)
;(
I B I B
I A I A
y y x x
IB
y y x x
;3(
)(
3
1
C B A C B
A x x y y y
x
G
OC OB OA OG
+++
+
++
- Dẫn đến công thức tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
- Yêu cầu hs giải HĐ 5 trong SGK
- Công thức tọa độ trọng tâm : SGK
( B A) ( B A)
AB = x − x + y − y
uuur
Trang 14- Ghi nhận kiến thức.
- Đọc VD
HĐ 5 : Củng cố kiến thức thông qua BT tổng hợp
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học để giải BT
- Giải BT :
Cho 3 điểm A(-3;-4), B(1;6), C(3;2)
a) Tính tọa độ các vtơ AB ,→ BC ,→ CA →
b) Tính tọa độ trung điểm các cạnh
và trọng tâm của tam giác ABC
- Yêu cầu học sinh giải BT
Củng cố kiến thức hs qua các câu hỏi :
+Cách tính tọa độ vtơ khi biết tọa
3
4
;3
1(
G
3.3 Củng cố : Hs trả lời các câu hỏi sau :
- Nêu cách tính độ dài đại số của vtơ trên trục ? Hai vtơ cùng hướng , ngược hướng trên trục
khi nào ?
- Hai vtơ bằng nhau khi nào ? Cách tính tọa độ của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút ?
- Hai vtơ cùng phương khi nào? Biểu thức tọa độ của các phép toán vtơ ?
- Độ dài của vtơ? Khoảng cách giữa hai điểm ?
- Nêu công thức tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác ?
-PPCT: Tuần: Ngày soạn:
BÀI TẬP
HĐ 1 : Giải BT5 tr27.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs biết cách tính tọa độ của điểm đối xứng với một điểm cho trước
Lên bảng làm BT5 :
- Xác định các điểm M1, M2, M3 lần lượt
đối xứng với điểm M qua trục Ox, trục
Oy và góc O
- M1 đối xứng với M qua trục Ox nên có
tung độ bằng nhau còn hoành độ thì đối
nhau
- M2 đối xứng với M qua trục Oy nên có
hoành độ bằng nhau còn tung độ thì đối
nhau
- M3 đối xứng với M qua góc O nên có
hoành độ đối nhau và tung độ đối nhau
- Yêu cầu hs lên bảng làm BT5
- Yêu cầu các hs khác theo dõi và nxét
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs ứng dụng được tọa độ vào giải các bài tập đơn giản
;4(
1
M2
x0
y0-x0
-y0
Trang 15- Giải BT7.
- Nxét bài làm của bạn
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Gọi tiếp hs khác lên làm BT7 tr27
- Yêu cầu hs còn lại theo dõi và nxét
- Đánh giá và cho điểm
)3
;8(
3
81
4
44
D
y
x y
x
CD AB
;6('' =
;6('' = −
→
A C
Mặt khác :
)1
;8(1
82
3
26
'''
A y
x y
x
A C B A
A
A A
=
=
⇔+
Hệ thống kiến thức:
- Hệ thống lại kiến thức thức trọng tâm
- Yêu cầu hs ôn lại kiến thức trọng tâm của toàn chương
- BTVN : BT8, BT9, BT11, BT12
-PPCT: Tuần: Ngày soạn:
ÔN TẬP CHƯƠNG I VÉCTƠ
HĐ 1: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Hãy chỉ ra các vectơ bằng AB có điểm đầu và điểm cuối là
O hoặc các đỉnh của lục giác
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Tất cả học sinh nắm được 2 vectơ bằng nhau
Vẽ hình
ĐN lại vectơ bằng nhau
Đánh giá kết quả của học sinh AB = OC = FO = ED
HĐ 2 :
Cho 2 vectơ a và b điều khác o Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Hai vectơ a và b cùng hướng hì cùng phương
b) Hai vectơ b và kbuur cùng phương
c) Hai vectơ a và (-2) a cùng hướng
d) Hai vectơ a và b ngược hướng với vectơ thứ ba khác 0r thì cùng phương
a uuur uuurAB AC+ b uuur uuurAB AC−
B
B’
Trang 16Tìm vectơ tổng, vectơ hiệu
HĐ 4 :Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì Chứng minh rằng MP NQ RS MS NP RQuuur uuur uuur uuur uuur uuur+ + = + +
* Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của
HS , hướng dẫn khi cần thiết
* Nhận và chính xác xóa kết qủa của 1hoặc 2 HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên
* Đánh giá kết qủa hoàn thành nhiệm
vụ của từng HS Chú ý các sai lầm thường gặp
HĐ 5 : Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và A’B’C’ thì
3GGuuuur uuur uuur uuuur'=AA'+BB'+CC'
giải bài toán
* Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của HS , hướng dẫn khi cần thiết
* Nhận và chính xác xóa kết qủa của 1 hoặc 2
HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên
*Đánh giá kết qủa hoàn thành nhiệm vụ của từng HS
*Yêu cầu học sinh suy ra rằng hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm khi và chỉ khi uuur uuur uuuur rAA BB CC' + ' + ' 0 =
uuuur
HĐ 6 :
Trong mặt phẳng Oxy, các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Hai vectơ đối nhau thì chúng có hoành độ đối nhau
b) Vectơ ar r≠0cùng phương với vectơ irnếu ar có hoành độ bằng 0
c) Vectơ arcó hoành độ bằng 0 thì cùng phương với vectơ jr
Cho M(1;1), N(7;9), P(5;-3) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC
a) Tìm toạ độ của mỗi vectơ sau đây: MN ; NP ; MP
b) Tìm toạ độ của điểm Z sao cho MZ = 2 NP
c) Xác định toạ độ các đỉnh A, B, C của tam giác
d) Tính chu vi của tam giác ABC
e) Xác định toạ độ G là trọng tâm tam giác ABC
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên
* Chép ( hoặc nhận) bài tập
* Đọc và nêu thắc mắc về đầu bài
* Định hướng cách giải bài toán
* Dự kiến nhóm HS (nhóm K,G,nhóm TB)
Chú ý : có thể cho phép HS tự chọn nhóm
*Đọc ( hoặc phát) đề bài cho HS
*Giao nhiệm vụ cho từng nhóm: (mỗi nhóm 2 câu) + HS khá, giỏi : bắc đầu từ câu 2 đến câu 3
+ HS trung bình : bắc đầu từ câu 1 đến câu 3
Trang 17HĐ 8: HS độc lập tiến hành tìm lời giải câu đầu tiên có sự hướng dẫn, điều khiển của GV
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
* Đọc đầu bài câu đầu tiên
được giao và nghiên cứu
cách giải
* Độc lập tiến hành giải
toán
* Thông báo kết qủa cho
giáo viên khi đã hoàn thành
* Đưa ra lời giải (ngắn gọn nhất) cho cả lớp
* Hướng dẫn cách giải khác nếu có (việc giải cách khác coi như bài tập về nhà)
* Chú ý phân tích để HS hiểu cách chuyểnđổi ngôn ngữ hình học sang ngôn ngữ toạ
độ khi giải toán
(6;8)( 2; 11)( 4; 4)
2 ( 4; 22)( 1; 1)
2
1 22321
MN NP PM NP
MZ x y
x
NP MZ
y x y
(11;5) ( 1; 11) (3;13): 20 8 2 4 37
13 7( ; )
3 3
Chu vi G
•
-PPCT: Tuần: Ngày soạn:
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
BẤT KỲ (TỪ 0 O ĐẾN 180 O )
HĐ 1 : Nêu tỷ số lượng giác
-Yêu cầu học sinh tính Sin α ,
Cosα , Tgα , Cotgα theo chương trình lớp 9
* Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ nữa đường HSn trên trục oxy có tâm O BK R=1, lấy M(x,y) sao cho M0x = α ,
=y-Hoành độ x của M gọi là cosin Ký hiệu cos
Tỷ số x y(y≠0) gọi là Cot của góc α .
Ký hiệu Cotα =
y x
HĐ 2 : Các ví dụ và tỷ số lượng giác 2 góc bù nhau.
Lấy M trên nữa đường
HSn sao cho M 0 =135∧ x 0
+ Cho học sinh tính giá trị lượng giác góc 1350.+ Giáo viên giảng học sinh
1- Các tính chất Sin (1800 - α) = Sin α
Cos (1800 - α) = - Cos α
Trang 18Tên bài học : BÀI TẬP
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
a Kiểm tra bài cũ
HĐ 1:
Tính giá trị đúng của các biểu thức sau :
a) (2Sin 300 + Cos 1350 – 3Tan 1500)(Cos 1800 – Cot 600)
b) Sin2900 + Cos21200 + Cos200 – Tan2600 + Cot21300
+ Nghe hiểu cách giải
- Gọi 1 học sinh giải
Hướng dẫn học sinh tính giá trị của từng đại lượng
- Gọi 1 học sinh giảiKiểm tra kết quả học sinh giải
* Kết quả a)(
b)41
1 (α ≠ 900)
-Gọi 2 học sinh giải
-Kiểm tra kết quả
a)Nếu α = 00 , α = 900Sin200 + Cos200 = 1Sin2900 + Cos2900 = 1Nếu 900 < α < 1800Đặt β = 1800 - α
Sin2α + Cos2α = Sin2 β + (-Cosβ)2
=Sin2β + Cos2β=1b) 1 + Tan2 α = 1 +
=
α
αα
2
2 2
Trang 195 Củng cố toàn bài :
- Yêu cầu học sinh nếu tính chất 2 góc bù, bảng lượng giác
- BTVN 2,3 C/SGK 43
Tên bài học: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VECTƠ
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1
3+
=4
2
6+
: TIẾT 1
HĐ 1 : Góc giữa 2 vectơ
Học sinh trả lời theo
yêu cầu giáo viên
Trong mặt phẳng ta xác định góc giữa 2 vectơ
(→a, ) = 0 khi nào ?→b(→a, ) = 180→b 0 khi nào ?-Gọi 2 học sinh trả lời
1-Định nghĩa : Cho 2 vectơ →a và →b khác →0
Từ 0 ta vẽ 0→A=→a ; 0→B=→b Khi đó số đo góc
A0B gọi là số đo góc giữa 2 vectơ →a và →bNếu (→a, ) = 90→b 0 Ta nói →a và →b vuông góc với nhau ký hiệu →a⊥→b
HĐ 2 : Định nghĩa tích vô hướng của 2 vevtơ
Học sinh nghe và
hiểu
Ghi lại công thức
),cos(
Cho học sinh ghi công thức thế vào tính góc giữa 2 vectơ Hướng dẫn học sinh chứng minh
Yêu cầu học sinh nhắc lại công thức trọng tâm
Định nghĩa : Tích vô hướng của 2 vectơ →a và →b là 1
số ký hiệu →a được xác định bởi công thức →b
),cos(
.→ → → → →
→
b a
Chú ý :Nếu →a⊥→b ⇔ →.→=0
b a
Ví dụ : Cho tam giác đều ABC cạnh là a và trọng tâm
Trang 20= 22
Chú ý :
2 2
0cos
HĐ 3 : Tính chất của tích vô hướng
Học sinh nghe hiểu và chứng
minh các công thức
Ví dụ :
))(
(
)
(→ → 2 → → → →
++
00(
→
++
Hướng dẫn học sinh chứng minh các định lý
Ví dụ : CM(→a+→b) =→a +→b +2→a→b
2 2 2
*G/V hướng dẫn học sinh vẽ hình +Hướng dẫn học sinh chuyển độ dài các cạnh qua vế trái và chứng minh bằng vế phải
Hướng dẫn học sinh vẽ hình -Yêu cầu học sinh nhận xét nếu 0 là trung điểm AB thì MA→ .MB→ =?
-Kết luận gì về M sao cho MA→ MB→ =K2
Định lý : Với 3 vectơ →a ,,→b →ctùy ý và 1 số thực k ta có :1) →a =→b →b →a
để tứ giác có 2 đường chéo vuông chéo vuông góc và Tổngbình phương các cặp cạnh đối diện bằng nhau
Bài làm1) Ta có :
AB2 + CD2 – BC2 – AD2
=
2 2
2
)(CB→ −CA→ +CD −CB − CD→ −CA→
=-2CB→ CA→ +2CD→ CA→
=2CA.→ BD→ đpcmb) Từ a) Ta có : CA ⊥BD
0
⇔CA→ BD→
⇔AB2+CD2=BC2+AD2Bài toán 2 :Cho đoạn thẳng AB
có độ dài 2a và số k2 Tìm tập hợp các điểm M sao cho
2.MB k
MA→ → =
Bài làmGọi 0 là trung điểm đoạn thẳng
AB
Ta có :
)00)(
00(
→
++
MB MA
Trang 212 200)00)(
Vập tập hợp những điểm M là đường HSn tâm 0
HĐ 4 : BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG
- Học sinh hiểu và giải
(
.→ → → ' → ' →
→
++
=
→
j i
?.→=
→
b a
2
→
a =?
Cho ví dụ Cho →a=(2,3),→b=(1,1)
Tính :a)→a=?
b) →a.→b=?
+ Các hệ thức quan trọng cho 2vectơ →a=( y x, )và b→=(x,'y')
khi đó 1)→a.→b=x.x'+yy'
2) a→ = x2 + y2
3)cos(
2 2 2
'')
,
y x y x
yy xx b
a
++
⇔
→
yy xx b a
Hệ quả :Trong mặt phẳng tọa độ khỏang cách giữa 2 điểm M(
), M
M y
x ,N(x N,y N)và MN=
)(
)(x N x M y N y M
MN→ = − + −
5.Củng cố toàn bài :
- Hỏi: theo công thức của tích vô hướng KQ nhận được là số hay là VT?
- Hỏi : Công thức tích vô hướng có tìm được số đo 1 góc ?
- Làm BT SGK
-PPCT: Tuần: Ngày soạn:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VECTƠ
),cos(
?),→ =
→
b a
Bài 4/SGK51Trong trường hợp nào tích vô hướng