Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình H quanh trục Ox.. Tính thể tích vật thể tròn trong khi quay H quanh trục Ox trọn một vòng... Xác định phần thực và phần ảo của z.. Xác
Trang 1TÍCH PHÂN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH-CĐ
(Từ 2002 đến 2015)
1 Tính các tích phân:
2
0
I sin x sin 2x sin 3xdx
2 Tính các tích phân:
a
2
1
0
I cos 2x(sin x cos x)dx
b
2
5 2
0
I cos xdx
3 Tính tích phân:
e
2 2 1
I x ln xdx
3
27
4 Tính tích phân:
1 3
2 0
x dx I
x 1
2
5 Tính tích phân: 0 2 x 3
1
7 4e
6 Tính tích phân:
ln 3 x
0
e dx I
(e 1)
7 Cho hàm số:
2 (2m 1)x m y
x 1
(1) (m là tham số)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm
số khi m = – 1
b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai
trục tọa độ
c Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với đường
thẳng y = x
8 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
2
y x 4x3 và yx 3
9 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
2 x
4
và
2 x y
4 2
10 Tính tích phân:
2
x
1 x 2x
ln
11 Tính tích phân: 1 3 2
0
Ix 1x dx
12 Tính tích phân:
ln 5 2x
x
ln 2
e dx I
13 Tính tích phân:
2 3
2 5
dx I
x x 4
14 Tính tích phân: 3 3 2
0
I x 1 x dx
15 Tính tích phân:
0
1 2sin x
1 sin2x
2
16 Tính tích phân:
4
0
x
1 cos 2x
17 Cho hàm số f (x) a 3 bxex
(x 1)
Tìm a và b biết rằng f '(0) 22và
1
0
f (x)dx5
18 Tính tích phân: 2
1
3 x
0
I x e dx
19 Tính tích phân:
e 2
1
x 1
x
2
4
20 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số:
2
x 3x 3x 1
f (x)
x 2x 1
biết
1 F(1) 3
2
Trang 221 Cho n là số nguyên dương Tính tổng:
n 1 n 1
22 Tính tích phân:
3
2
4
tan x
cos x 1 cos x
23 Tính tích phân:
2004 2
2004 2004 0
sin x
sin x cos x
24 Tính tích phân:
3 2
0
4sin x
1 cos x
25 Tính tích phân:
2
0
s in2x
cos x 1
26 Tính tích phân:
2
0
s inx
1 3cos x
3
27 Tìm nguyên hàm: I x 1dx
x
CĐ SP Hà Nam – 04 ĐS: 2tln t1ln t1C
28 Tìm nguyên hàm:
5
7
(x 3)
f (x) (x 7)
6
C
60 x 7
29 Tính tích phân:
3 2
1
Ix 2xm dx
a Tính I với m = 1
b Tính I theo m với m < – 3
CĐ Sư phạm Hải Phòng – 04 ĐS: a) 8/3 b) – 2m – 2/3
30 Tính tích phân: 5
3
31 Tính tích phân: 2
0
x sin x
1 cos x
/4
32 Tính tích phân:
1
x 0
dx I
1 e
2e ln
33 Tính tích phân:
5 0
x
x 1
5
34 Tính tích phân:
2 4
2 0
x x 1
x 4
35 Tính tích phân:
3
3 1
dx I
36 Tính tích phân:
1
2 0
dx I
2x 5x 2
3
37 Tính tích phân:
2 2
1
x 1
38 Tính tích phân:
1
2 0
x
(x 1)
39 Tính tích phân:
4
1
2dx I
x 5 4
7
40 Tính tích phân:
2 0
41 Tính tích phân:
2
1
xdx I
3
42 Tính tích phân:
2
0
Ix 4x dx
43 Tính tích phân:
0
1
I x 1 xdx
44 Tính tích phân:
9 3
1
Ix 1 xdx
7
45 Tính tích phân:
3
0
I x 1 x dx
Trang 346 Tính tích phân:
2
1
x
3
47 Tính tích phân:
1
0
I(x 1)e dx
48 Tính tích phân:
4 2
0
I x tan xdx
2
2 ln
49 Tính tích phân:
e 3
1
x 1
x
3
50 Tính tích phân:
2 2 x
2 0
x e
(x 2)
51 Tính tích phân:
1
0
I(4x 2x 1).e dx
52 Tính tích phân:
2
2 1
ln(x 1)
x
9
53 Tính tích phân:
3 2
2
Iln(x x)dx
54 Tính tích phân: 2 cos x
0
I e s in2xdx
55 Tính tích phân:
2
0
56 Tính tích phân:
ln 8
2 x x
ln 3
I e e 1dx
57 Tính tích phân:
e
1
1 3ln x ln x
x
58 Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi phép
quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi trục
Ox và đường cong y x sin x (0x )
π /4
59 Tính tích phân:
2
0
sin2x sin x
1 3cos x
60 Tính tích phân:
7
3 0
x 2
x 1
61 Tính tích phân:
3
1
ln x
x ln x 1
62 Tính tích phân:
e 2
1
I x ln xdx
3
9
63 Tính tích phân: 2 2
0
I (2x 1) cos xdx
2
1
64 Tính tích phân:
2
0
sin2x cos x
1 cos x
65 Tính tích phân:
2 sin x
0
I (e cos x)cos xdx
66 Tính tích phân: 3 2
0
I s in x tan xdx
8
67 Tính tích phân: 4 sin x
0
I (tan x e cos x)dx
1 2
1
2
68 Tính tích phân:
ln 5
ln 3
dx I
e 2e 3
69 Tính tích phân:
2
0
sin2x
cos x 4sin x
70 Tính tích phân:
1
2 x
0
I(x2)e dx
2
4
71 Tính tích phân: 2
0
I (x 1)s in2xdx
Trang 472 Tính tích phân:
2
1
I(x2) ln xdx
4
73 Tính tích phân:
6
2
dx I
2x 1 4x 1
74 Tính tích phân:
10
5
dx I
x 2 x 1
75 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P)
2
yx x3 và đường thẳng y = 2x + 1
76 Tính tích phân:
e
1
3 2ln x
x 1 2ln x
3
77 Tính tích phân:
4
0
2x 1
1 2x 1
78 Tính tích phân:
e
3 2
1
I x ln xdx
4
32
79 Tính tích phân:
2 2
0
I x cos xdx
2
2 4
80 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y(e 1)x và y(1 e )x x
2
81 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
thẳng y = 0 và
2
y
82 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 và y 2 x 2
83 Tính tích phân:
1
2 0
x(x 1)
x 4
2
84 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
y = xlnx, y = 0, x = e Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình (H) quanh trục Ox
3
27
85 Trong mặt phẳng Oxy cho hình phẳng (H) giới hạn
bởi các đường 4 y x2và y = x Tính thể tích vật thể tròn trong khi quay (H) quanh trục Ox trọn một vòng
86 Tính tích phân:
3
3 1 2
xdx I
2x 2
87 Tính tích phân:
6 4
0
tan x
cos 2x
88 Tính:
4
0
sin x
4
s in2x 2(1 sin x cos x)
89 Tính tích phân:
2
0
s in2xdx I
3 4sin x cos 2x
90 Tính tích phân:
2
0
x 1
4x 1
91 Tính tích phân:
2
3 1
ln x
x
16
92 Tính tích phân:
1 2x
2 0
x
4 x
2
3 4
93 Tính tích phân:
1
0
I(x x 1)e dx
94 Tính tích phân:
1 3
2 0
x dx I
4 x
95 Tính tích phân: 2 3 2
0
I (cos x 1) cos xdx
Trang 596 Tính tích phân:
3
2 1
3 ln x
(x 1)
97 Tính tích phân:
1
2 x x
0
I(e x)e dx
e
98 Tính tích phân:
3
x 1
dx I
e 1
99 Tính tích phân:
x 0
x e 2x e I
1 2e
100 Tính tích phân:
e
1
3
I 2x ln xdx
x
2
e 1 2
101 Tính tích phân:
e
2 1
ln x
x(2 ln x)
102 Tính tích phân:
1
0
2x 1
x 1
103 Tính tích phân:
2
1
2x 1
x(x 1)
104 Tính tích phân:
3
2 0
1 x sin x
cos x
3
105 Tính tích phân:
4
0
4x 1
2x 1 2
106 Tính tích phân:
4
0
x sin x (x 1) cos x
x sin x cos x
ln
107 Tính tích phân: I =
3
0
x dx
x 1
108 Tính tích phân: 4
0
I x(1 s in2x)dx
2
1
109 Tính tích phân:
3
2 1
1 ln(x 1)
x
110 Tính tích phân:
0
x
2
111 Tính tích phân:
5
1
dx I
1 2x 1
112 Tính tích phân:
3 2
2 1
x
113 Tính tích phân:
1
2
0
Ix 2 x dx
114 Tính tích phân:
2 0
(x 1)
115 Tính tích phân:
2 2
1
x 2 ln x
x
116 Tính tích phân:
2 2
2 1
x 3x 1
117 Tính tích phân:
4
0
I (x 1)sin 2xdx
ĐH Khối D – 14
118 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
cong yx2x3 và đường y2x 1
119 Tính tích phân:
2 3
1
I(2x ln x)dx
120 Tính tích phân:
1
x
0
I(x3)e dx
Trang 6SỐ PHỨC TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH-CĐ (Từ 2009 đến 2015)
1 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình
2
2 10 0
z z Tính A|z1|2 |z2|2
2 Tìm số phức z thỏa |z(2i) | 10và z z 25
3 Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả
mãn điều kiện |z(3 4 ) | i 2
ĐH D –09 ĐS: đường tròn tâm I(3 ; – 4 ), bk R = 2
4 Cho số phức z:(1i) (22 i z) 8 i (1 2 ) i z
Xác định phần thực và phần ảo của z
5 Giải phương trình 4z 3 7i 2
z i
z i
CĐ Khối A,B,D –09 (NC) ĐS: x 1 1 2 i ; x 2 3 i
6 Tìm phần ảo của z, biết: z( 2i) (12 2 )i
7 Cho z:
3
(1 3 ) 1
i z
i
Tìm môđun của ziz
8 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm tập hợp điểm
biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện
|z i || (1i z) |
ĐH Khối B –10 (CB) ĐS: đường tròn x 2( y1 ) 2 2
9 Tìm số phức z thoả | |z 2 và z2 là số thuần ảo
10 Cho số phức z thỏa: (2 3 ) i z(4i z) (1 3 )i 2
Xác định phần thực và phần ảo của z
11 Giải phương trình z2(1i z) 6 3i 0
CĐ Khối A,B,D –10 (NC) ĐS: x 1 1 2 i ; x 2 3 i
12 Tìm tất cả các số phức z, biết: z2 z2z
13 Tính môđun của số phức z, biết:
(2z1)(1i)(z1)(1i) 2 2i
14 Tìm số phức z, biết: 5 i 3 1 0
z z
15 Tìm phần thực và phần ảo của:
3
1
i z
i
16 Tìm số phức z, biết: z(2 3 ) i z 1 9i
17 Cho z: (1 2 ) i z z2 4i20 Tính môđun của z
18 Cho số phức z thỏa mãn 5( ) 2
1
z i
i z
Tính môđun của số phức w 1 z z2
19 Cho số phức z thỏa mãn: z22(1i z) 2i 0 Tìm phần thực và phần ảo của 1/z
20 Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm phức của
2
2 3 4 0
z iz Viết dạng lượng giác của z1 và
z2
ĐH Khối B –11 (NC)
21 Cho số phức z thỏa mãn
2(1 2 )
1
i
i
Tính môđun của số phức w z i 1
22 Giải phương trình z2 3(1i z) 5i 0
ĐH Khối D –12 (NC) ĐS: z 1 1 2 i z 2 i
23 Cho số phức z thỏa mãn: (1 2 ) 2 (3 )
1
i
i
Tìm tọa độ điểm biểu diễn của z trong mặt phẳng tọa độ Oxy
CĐ Khối A, A1, B, D – 2012 (CB) ĐS: M(1/10; 7/10)
24 Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình
z z i Tính z1 z2
CĐ Khối A, A1, B, D –11 (NC) ĐS: z 1 z 2 1 5
25 Cho số phức z 1 3i Viết dạng lượng giác của
z Tìm phần thực và phần ảo của w(1i z) 5
ĐH Khối A,A1 –13 (NC) ĐS: z2c osπ/3 i sin π/3
Phần thực 16( 1 3 ) ; Phần ảo 16( 1 3 )
26 Cho số phức z thỏa điều kiện (1i z i)( )2z2i Tính môđun của số phức w z 22z 1
z
27 Cho số phức z thỏa: (3 2 ) i z(2i)2 Tìm 4 i phần thực và phần ảo của số phức w(1z z)
28 Giải phương trình z2 (2 3 ) i z 1 3i 0
CĐ –13 (NC) ĐS: z 1 1 2 ; i z 2 1 i
29 Cho số phức z thỏa z(2i z) 3 5i Tìm phần
thực và phần ảo của số phức z
30 Cho số phức z thỏa 2z3(1i z) 1 9i Tính
môđun của số phức z
31 Cho số phức z thỏa (3z z )(1i) 5 z8i1
Tính môđun của số phức z
32 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z iz 2 5i
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
33 Cho số phức z thỏa (1i)z 1 5i0 Tìm phần
thực và phần ảo của z