1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiến thức thiết yếu về kháng sinh thường gặp trong các đề thi

15 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tác động trên 50S Chloram, Linco, Ery CLS - Tác động trên 30S Tetra, Aminosid Ức chế chức năng của acid nucleic 5-nitroimidazol, nitrofuran gây đứt đoạn phân t ử DNA Quinolon ức chế DN

Trang 1

ế n t h ứ c th i ế t y ế u v ề kháng sinh thường gặp trong các đề thi.

T

ỔNG H ỢP

Hi

ệ u ch ỉnh li ề u ởng ười suy gan, suy thận:

Đa số đều ph ả i hi ệ u ch ỉnh li ề u ởng ười suy thận ngoại trừ doxycyclin,

cefoperazon, ceftriaxon, cloramphenicol, pefloxacin, trovafloxacin chi tiết như sau:

β -lactam: t ấ t cả đều suy th ậ n, ngoại trừ (cefoperazon, ceftriaxon) suy gan Macolid: CC Đ ng ười suy gan nặng

Phenicol: chloramphenicol (suy gan), thiamphenicol (suy th ận)

Aminosid: suy th ận

Tetracyclin (suy th ậ n), doxycyclin (suy gan)

Quinolon: suy th ậ n, tr ừ (pefloxacin, trovafloxacin) suy gan

Sulfamid: suy th ậ n

Thu ốc kháng lao: suy gan (rifampin, INH, pyrazynamid), suy thận (rifam, strepto, etham) Khángn ấ m: suy gan (AmphoB, keto, Intra), suy thận

(AmphoB, Griseo, Fluco)

Các KS có d ạ ng ti ề n d ượ c:

-Beampicillin, metampicillin ti ề n dược của Penicillin

-Alatrofloxacinlà ti ề n d ược c ủa trovafloxacin

KS gây c ả m ứng men gan, làm ↓n ồ ng độ thuốc khác?

-Rifampicin (c ả m ứ ng m ạ nh)

-Griseofulvin

Trang 2

http://myopera.com/CongChuaHuyenTran

KS ứcch ế men gan, làm ↑n ồ ng độ thuốc khác? MPSK

Macrolid, Phenicol, Sulfamid, Ketoconazol

KS gây c ả m ứng men cephalosporinase?

-Imipenem(c ả m ứ ng m ạ nh) - Acid clavulanic

KS tác d ụng trên tr ực khu ẩ n m ủ xanh?

-Carboxy-peni (carpenicillin, ticarpenicilin), Ureido-peni

-Cepha G3 (ceftazidim, cefoperazon, cefotaxim, ceftriaxon, cefixim)

-Imipenem

-Monobactam (Aztreonam)

-FluoroQuinolon: pefloxacin, ofloxacin, ciprofloxacin, nofloxacin

KS di ệ t khu ẩ n n ội bào: MTPQ2

-Macrolid, Tetracyclin, Phenicol, Quinolon G2

KS tác d ụ ng trên vk k ỵ khí (dùng trong phẫu thuật ổ bụng và sản phụ khoa)

-Cepha G2: cefotetan, cefoxitin vk kỵ khí gr(-) + B.flagilis

-Imipenem: vk k ỵ khí gr(-) gr(+) k ể c ả B.flagilis

Bệnh nhân nhược cơ tránh dùng KS nào?

Aminosid Các kháng sinh ảnh hưởng trên vi

khu

ẩ n nh ư th ế nào?

Trang 4

http://myopera.com/CongChuaHuyenTran

Kháng sinh diệt khuẩn nhanh nhất: aminosid (nh ấ t l à khi ph ối h ợp v ới β -l actam

or Quinolon) Phổ kháng khuẩn: β –lactam : Càng về thế hệ sau càng m ở r ộ ng

ph ổ sang gr(-) Aztreonam chỉ chuyên biệt trên gr(-)

Macrolid chủ yếu gr(+) Aminosid chủ yếu gr(-), mộts ố gr(+)

Quinolon G1: Chủ yếu trên gr(-),đặc bi ệ t Rosoxacin trên l ậ u c ầ u

Quinolon G2 (FluoroQuinolon): m ở r ộng sang gr(+), tr ực khu ẩ n mủ xanh, vk nội b ào Phenicol, Tetracyclin, Quinolon, Sulfamid ổ ph r ộng

Kháng nấm:

Ức chế tổng hợp thành

- β – lactam ức chế tranpeptidase

- Vancomycin ức chế giai đoạn cuối củas ự t ổ ng h ợp b ằ ng cách t ạ o ph ức v ới

dipeptid - Fosfomycin ức chế pyruvyl tranferase

Ức chế tổng hợp protein:

- Tetracyclin, chloramphenicol giai đoạnt ạ o chu ỗ i a.amin - Aminosid ức chế

cả hai giai đoạn

- Tác động trên 50S Chloram, Linco, Ery (CLS)

- Tác động trên 30S Tetra, Aminosid

Ức chế chức năng của acid nucleic

5-nitroimidazol, nitrofuran gây đứt đoạn phân t ử DNA

Quinolon ức chế DNA gynase

Rifampicin ức chế sao chép

Sulfamid, trimethropin ức chế enzym t ổ ng h ợ p acid nucleic

Trang 5

o AmphoB, nystatin, imidazol, triazol: ph ổ

r ộng o Griseofulvin: phổ hẹ p ch ỉ trên

n ấ m da, tóc móng

Các loại đề kháng:

- Đk tự nhiên thuộc tính di truyền của VK - Đk thu nhận:

+ Do NST (10-20%) đột biế n

+ Do plasmid (80-90%) thu nh ậ n gene m ới

+ Do tranposon thu nhận genem ới

Bốn cơ chế đề kháng:

- Biến đổi vô hoạt bằng các enzym

- Thay đổi điểm tác dụng của KS

- Giảm tính thấm của thành KS không th ấ m vàođược - Thay đổi kiểu biến dưỡng

Nếu Bn bị Nhiễm HIV có triệu chứng, viêm n ội tâmm ạ c có nhi ễ m trùng cần phải phối hợp kháng sinh

KS phụ thuộc thời gian, nồng độ?

Phụ thuộc thời gian Ph ụ thu ộc nồng độ

-β-lactam (trừ imipenem)

-Glycopentid (vancomycin)

-FluoroQuinolon (trên

staphylococcus)

-Rifampicin

-Imipenem

-Aminosid

-FluoroQuinolon (trên tr ực khuẩn gr(-))

Đề kháng do NST: Quinolon, furan, polypeptid, rifampicin

Trang 6

http://myopera.com/CongChuaHuyenTran

Đề kháng do plasmid: tất cả trừ 4 nhóm trên

Phối hợp KS: nên phối hợp

- β-lactam + aminosid ± vancomycin

- β-lactam + fluoroQuinolon

- Sulfamid + trimethropim

- Rifampicin + fosfomycin

- Rifampicin + vancomycin

- Glycopeptid + aminosid Không ph ối h ợp ệ di t kh u ẩn + k i ề m khuẩn

Kháng sinh nào không được use đơntr ị ? Fosfomycin, Acid fusidic, Rifampicin

Sinh khả dụng của Amoxicillin dùngu ống g ấ p đôiAmpicillin

Penicillin nào tác dụng được trên MSSA? Peni M: Oxacillin, Cloxacillin, Dicloxacillin

Dùng Lincomycin có độc tính gì lưuý? viêm ru ột k ế t màng gi ả

Nếu bị độc tính trên thì dùng kháng sinh nào để điều tr ị? Vancomycin

Nếu bị MRSA (Methicillin-resistant Staphylococcus aureus) thì ch ọn kháng sinh nào? Vancomycin

Cephalosporin:

Cefaloritin rất độc đv thận, đặc bi ệ t là n ế u ph ối h ợ p v ới l ợi ể ti u/ aminosid Cephalosporin gây tĩnh mạch huyết kh ối: Cefalotin

Cephalosporin G2 Cefuroxim vừa Ix (IM or IV) v ừ a PO

Cephalosporin G3 Cefixim, Cefpodoxim PO

Trang 7

Cefoperazon đào thải chủ yếu quam ậ t n ồ ng độ t ậ p trung t ạ i

m

ậ t cao Gây rối loạn đông máu: Cefoperazon, Latamoxef

Dự phòng nhiễm trùng trong PT thì không c ầ n ph ối h ợp KS

β-lactamase có hai loại là : - Penicillinase và cephaloporinase

-Acid clavulanic, sulbactam, tazobactamứcch ế penicillinase

-Tazobactam ức chế trung bình cephalosporinase

-Acid clavulanic còn gây cảm ứng men cephalosporinase

Các phối hợp sử dụng trong trị liệu:

Acid clavulanic+Amoxcillin (Augmentin, Ciblor)

Acid clavulanic + Ticarcillin (Claventin)

Sulbactam + ampicillin ( Unasyn)

Tazobactam+Piperacillin (Tazocillin)

Chloramphenicol bị chuyển hóa ở gan

Thiamphenicol không bị chuyển hóa ởganđào th ả i thành d ạ ng có ho ạ t tính vào nước tiểu và mật dùng trị nhiễm trùng đường tiểu, gan m ậ t

Aminosid mạnh nhất là Amikacin

Hoạt tính tăng dần trong nhóm aminosid

Streptomycin<Kanamycin<Gentamycin, Sisosmycin<Tobramycin, Neltimycin,

Dibekacin<Amikacin

Tất các các aminosid đều độc thận ngo ạ i tr ừ

Spectinomycin Aminosid dùng tại chỗ: Neomycin dođộc

tính trên th ậ n quá cao

Trang 8

http://myopera.com/CongChuaHuyenTran

Tương tác KS và thức ăn?

- Ketoconazol cần môi trườngacid để hòa tanđểh ấ p thu

- Thuốc kháng acid làm giảm h ấ p thu các Quinolon (c ầ n mt acid)

- Griseofulvin có chất béo sẽh ấ p thu t ốt h ơn

Vào được LCR (liquide céphalorachidien – d ị ch não t ủ y)

- Sulfamid, Ciprofloxacin, Chloramphenicol, 5 -FC, Penicillin (vào được khi não bị bệnh), triazol (Intraconazol, Fluconazol),

Cephalosporin G3, G4

Không vào được LCR:

- Streptomycin ( aminosid )

- Các Quinolon (trừ Ciprofloxacin)

Không vào được rào cản mắt: Cephalosporin,

Aminosid Tập trung nhiều ở tuyến nước bọt:

Spiramycin, Methylencyclin Không thấm qua ruột:

Sulfaguanidin, nifuroxazid, furazolidon

Tập trung nồng độ cao tại mật: Cefoperazon

Tích tụ tại gan, phổi, thận: Rifampicin

Doxycyclin, Minocyclin, Quinolon do tan trong lipid ng ấ m được vào tiền liệt tuyến

Vào được mô xương: FluoroQuinolon, Rifampicin,Lincosamid, Fosfomycin,

Acid fusidic

Kháng sinh cho phụ nữ có thai, trẻ em?

- Dùng được cho PN có thai: Amphotericin B, Ampicillin, Amoxc illin, Penicillin G, Vancomycin, Macrolid(?)

Trang 9

- Trừ 3 tháng đầu thai kỳ: Metronidazol

- Trừ 3 tháng đầu + 3 tháng cuối: Quinolon, Sulfamid

- Không được dùng cho PN có thai: Ketoconazol, Phenicol, Rifampicin,

Trimethropim, Lincomycin, các Cyclin, Cotrim, A.fusidic, Aminosid

- Dùng được cho trẻ sơ sinh: Aminosid, β-lactam (tr ừ Oxacillin và các dẫn xuất), Fosfomycin, Macrolid, Rifampicin, Vancomycin

- Không dùng cho trẻ < 01 tuổi: A.fusidic, Oxacillin và d ẫ n xu ấ t,

Cotrimoxazol,

Lincomycin

- CCĐ: < 02 tuổi: Phenicol - < 08 tu ổi: Cyclin - < 15 tu ổi: Quinolon,

Paramomycin

QUINOLON

Phân loại: Quinolon thế hệ 1 (còn g ọi là Quinolon tr ị nhi ễ m trùngđường tiểu), Các fluoroQuinolon (thế hệ 2 ,3, 4)

Có hiệu ứng hậu kháng sinh

Các Quinolon là acid yếu nên ch ấ t acid hóa n ước ti ể u làm gi ả m hi ệ u lực, kiềm hóa nước tiểu làm tăng tác dụng (càng n ề u hi d ạ ng ion càng t ă ng tác

d ụ ng)

Độc tính quan trọng nhất là gâyt ổn th ương gân Achill, gây thi ế u máu tiêu huyết ở người thiếu G6DP

Trang 10

http://myopera.com/CongChuaHuyenTran

FluoroQuinolon nào phân bố kém ở mô? Nofloxacin

Sparfloxacin có tác dụng phụ là làm cho da r ấ t nh ạ y c ả m v ới ánh sáng

Rosoxacin là một Quinolon có tác dụng trên l ậ u c ầ u

Sparfloxacin hiệu lực tốt đv nhiễm trùng ph ổi m ắ c ph ả i ở c ộ ng

đồ

ng Thuốc kháng acid làm giảm hấp thu các Quinolon

Tại sao acid hóa nước tiểu làm giảm hi ệ u l ực Quinolon?

Các Quinolon G3 (Sparfloxacin, Levofloxacin) không gâytương tác v ớ i theophyllin

SULFAMID

Hấp thu thải trừ nhanh: Sulfisoxazol, Sulfamethoxazol, Sulfadiazin,

Sulfamethizol

Hấp thu chậm tác động ở lòng ruột: Sulfasalazin, Sulfaguanidin

Sử dụng tại chỗ: Sulfacetamid, Sulfadiazin Ag dùng làm thu ốc nh ỏ m ắ t

G1:

- Acid nalidixic

- Acid pipemidic

- Acid oxolinic

Rosoxacin

- ( tác ụng tốt d trên ậu cầ l u)

b Phân ố kém ở mô ị NT đường tr

tiểu

G2:

Pefloxaci n

- (duy nh ất thảitrừ qua

mật)

n

- Ofloxaci

n

Ciprofloxaci

Norfloxaci n(tuy là G2 nhưng phân

bố m ké ởmô use tr ị NT đường tiểu)

G3:

- Sparfloxacin(làm cho da nh ạy cảm

ás- gây kéo dài QT)

- Levofloxacin

- Gatifloxacin

- Moxifloxacin

G4:

- Trovafloxacin P O ( độc gan)

I V

- Alatrofloxacin

độctính gan (not use > 14 days)

là các KS đểdành trị các ca nhiễm

trùngnặng

Trang 11

Tác dụng kéo dài: Sulfadoxin (T1/2>100 gi ờ!)

Hai độc tính quan trọng nhất là Stevens-Johnson và gây k ế t tinhởth ậ n làm nghẽn đường tiểu

Sự đề kháng của VK đ/v sulfamid có th ể do nh ữ ng nguyên nhân nào?

- Do đột biến gene or do plasmidd ẫ n đế n s ự bi ế n đổi enzyme chuy ể n hóa PABA ( DHFR

– Dihydrofolat reductase)

-Do thay đổi kiểu biến dưỡng đểt ổ ng h ợp a.folic

THUỐC KHÁNG LAO:

Chú ý mỗi loại thuốc tác động khác

nhau: - Rifampicin RNA

polymerase

-INH tổng hợp acid mycolic

-Ethambutol tổng hợp RNA

-Streptomycin tổng hợp protein

Tất cả dùng PO trừ streptomycin Ix (IM)

Uống Rifampicin làm nhuộm màu cácd ị ch sinh lý ( n ướ c ti ể u, n ước b ọ t … có màu đỏ)

Luôn luôn phải nhớ Rifampicin là ấ t ch c ả m ứng men gan ạ nhm làm giảm hiệu lực các thuốc khác (chú ý khi phối hợp với Digoxin, Quinidin, Theophyllin, Warfarin, Propanolnol,

Corticosteroids, Thuốc ngừa thai…)

Trang 12

http://myopera.com/CongChuaHuyenTran

Ethambutol có độc tính trên dây thần kinh th ị giác có th ể gây mù

Khi use INH nên cho BN dùng thêm Pyridoxinđểgi ả m các độc tính trên thần kinh

Chu kỳ gan ruột là gì?

Thuốc kháng lao nào dễ bị đề kháng khi use đơntr ị ? Rifampicin

Thuốc kháng lao nào có mặt trong tấ t c ả các phác đồ điều tr ị lao? INH,

Rifampicin

THUỐC KHÁNG NẤM

Cơ chế tác động:

- Amphotericin B gắn vào ergosterol làm gia t ă ng tính th ấ m c ủ a

màng - Griseofulvin ức chế sự gián phân t ế bào n ấ m

- 5-FC xâm nhập vào tế bào nấ m d ưới tácđộ ng c ủa men desaminase chuyển thành 5FU ức chế tổng hợp DNA và protein

- Imidazol & triazol ức chế h ệ enzym cytochrom P450 ứcch ế

t ă n g trưởng của nấm

Thuốc kháng nấm nào trị được viêm màng não do Crytococcus?Ph ả i là các thuốc vào được LCR: 5-FC, các triazol (fluconazol, intraconazol)

- Rifampicin cảm ứng enzym

- Ketoconazolức chế enzym Nh ư ng tácđộ ng c ủa Rifamycin ạ nhm

hơn làm giảm nồng độ ketoconazol trong huyết tương

Chú ý ketoconazol

Là chất ức chế men gan (làm gia t ă ng n ồ ng độthu ốc khác), dùng chung với terfenadin, astermisol, cisapride (Prepulsid) gây kéo dài QT

Trang 13

Không dùng chung với các thu ốc kháng acid vì làm gi ả m h ấ p thu

Gây rối loạn nội tiết do ức chế P450c ủ a ng ười làm gi ả m s ự t ổ ng hợp steroid (để tránh tác dụng phụ này nên dùng các triazol ứcch ế P450 chuyên bi ệ t trên n ấ m)

CCĐ tuyệt đối ở PN có thai và cho con búv ậ y PN có thai b ị n ấ m toàn thân thì dùng thuốc gi?

Thuốc chọn lọc cho bn AIDS bị nhiễ m n ấ m ? các triazol

(Intraconazol, Fluconazol) Fluconazol có ưu điểm là ít làm gia t ă ng n ồ ng

độ terfenadin trong máu?(Đ/S) Đ Kể tên các thuốc kháng nấm dùng tại

ch ỗ?

Nystatin, Amphotericin B (PO tại chỗ,Ix toàn thân), Griseofulvin, các dẫn xuất của imodazol, triazol: miconazol, econazol…

Kháng nấm nào có cấu trúc giống Amphotericin B nh ư ng ch ỉ dùngt ạ o chỗ? Nystatin

THUỐC KHÁNG VIRUS

-Virus có hai loại là ARN virus và ADN virus

-Sau khi thâm nhập vào tb vật chủ: ARN, ADN c ủa virus sao mã thành ARNm tổng hợp protein virus kể cả ARNm polymerase

-ADN virus sau khi thâm nhập vào tế bào v ậ t chủ được sao mã thành

ARNm bởi ARNm polymerase của tế bào vật chủ, riêng virusđậu mùa thì dùng ARN polymerase riêng của nó - ARN virus có thể dùng enzym của chính nóđểt ạ o ARNm, ho ặ c nó dùng chính ARN của nó làm ARNm

Trang 14

http://myopera.com/CongChuaHuyenTran

-Retrovirus là các ARN virus có khả n ă ng t ạ o ADN t ừ ARNc ủa chính nó, các đoạn ADN này sẽ tích hợp vào bộ gene của vật chủ, từ đâysẽ được sao

mã thành ARNm và d ị c h mã thành các protein của virus

Kháng virus gây herpes:

o Vidarabin: độc tính cao, use gi ới h ạ n

o Acynclovir: PO có SKD th ấ p 30-40% ph ả i dùng li ề u cao, độc tính trên thận, phối hợp với AZT gây bu ồn ng ủ

o Faciclovir & Penci clovir

o Ganciclorvir: nhiều tác d ụng ph ụ và độc tính (trên t ủ y x ươ ng &

thần kinh) o Foscarnet: kháng được HIV dùng khi bị đề kháng acynclovir

Kháng retrovirus:

-Kháng RT: AZT

-Ức chế protease: saquinavir, indinavir, ritonavir

-Ngăn chặn sự hòa nhập màng: enfuvirtide

-Các cơ chế khác: Interferon

Zidovudin, Azidothymidin ( AZT ):

Độc tính chính: mất bạch cầuh ạ t

Dùng được cho PN có thai Là chất kháng RT

Tác động lên ADN polymerase là cơch ế c ủa thu ốc nào? Acynclovir, vidarabin, foscarnet, ganciclovir

Độc tính chủ yếu của AZT là mất bạc h c ầ u h ạ t, thi ế u máu

Trang 15

Dùng thuốc gì để dùng cho các trườngh ợp có nguy c ơ lây nhi ễ m HIV?

AZT

Hiện tượng giả cúm là tác động của thu ốc nào? Interferon

Thuốc có hiệu lực trên cả hai dạng cúm A và B?

Các thuốc trị cúm (do influenza): Amantadin, Rimantadinch ỉ hiệu lực trên influenza A

Oseltamivir (Tamiflu) hiệu qu ả trênc ả haid ạ ng cúm A, B

Tài liệu này chắc chắn có nhiều t hiếu xót, rất mong nhận được góp ý của các

bạn.

Để có bản gốc tài liệu này, download tại

http://my.opera.com/CongChua HuyenTran

Ngày đăng: 07/12/2016, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w