CMR mỗi phương trình trên có đúng một nghiệm, tính tổng hai nghiệm đó.. Tìm GTLN của biểu thức... Tìm GTNN của biểu thức 01... Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức... Tìm gi{ trị nhỏ nhất
Trang 1BẤT ĐẲNG THỨC TRONG CÁC ĐỀ THI NĂM 2016
Bài 1: Cho , ,x y z l| 3 số dương thoả mãn 1 1
,
Trang 2Bài 2: Cho , ,x y z l| 3 số dương thoả mãn x y z 3
Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức:
4khi x y z 1
Trang 3Bài 3: Cho ,x y thoả mãn
2 2
MinP Khi
6
162
x y
Bài 4: Cho c{c số , ,x y z thoả mãn x2,y1,z0
Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 4Bài 5: Cho c{c số thực dương ,a b thoả mãn a22b12
Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 5Bài 6: Cho c{c số thực dương , ,a b c thoả mãn a b c 1
Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức:
7
Trang 6Bài 7: Cho c{c số thực dương , ,a b c thoả mãn ab1; (c a b c) 3
Trang 7Do vai trò của a, b, c như nhau nên giả sử a b c , khi đó:
Bài 9: Cho c{c số thực dương , ,x y z thoả mãn x y z x; y z 3
Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức: P x z 3y
Vậy GTNN của P bằng 5 khi x y z 1
Bài 10: Cho c{c số thực dương , ,a b c
Trang 8Dấu “=” xảy ra khi b 1 2a c, 4 3 2 a
Bài11: Cho c{c số thực dương , ,a b cthoả mãn 21ab2bc8ca12
Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức: S 1 2 3
Trang 9Vậy MinP80khi x y z 2
Bài 13: Cho , ,x y z l| ba số thực dương thỏa mãn: 2 2 2 3
Trang 11Bài 15:Tìm gi{ trị nhỏ nhất, gi{ trị lớn nhất của biểu thức:
Đẳng thức xảy khi v| chỉ khi x 8 max ( ) 12 2f x 4 7 khi x8
Vậy min ( )f x 2khi x2và max ( ) 12 2 4 7f x khi x8
Bài 16: Cho , ,x y z l| ba số thực dương thỏa mãn: 2 2 2
Trang 122 2
Trang 13Vậy GTNN của P l| 2 2 2
2
1, 05
21
t
t t
Trang 16Bài 23: Cho hai phương trình 3 2
x x x và 3 2
x x x CMR mỗi phương trình trên có đúng một nghiệm, tính tổng hai nghiệm đó
Vậy tổng hai nghiệm của hai pt đó bằng 2
Bài 24: Cho , ,a b c l| c{c số thực thoả mãn: a b c 3 Tìm GTLN , GTNN của biểu thức
;3
không tồn tại GTLN của f t
Vậy MinP=-2 khi a = b = c =1
Bài 25: Cho , ,a b c l| c{c số thực thoả mãn: a b c 2 Tìm GTLN của biểu thức
Trang 17b P
Trang 18Bài 28: Cho , ,a b c l| c{c số thực không }m thoả mãn: ab bc ca1 Tìm GTNN của biểu thức
01
Trang 19(THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU- NĂM 2016 - LẦN 1)
* 18 x 1 x2 7x 5 x1 11x8 0 luôn đúng với mọi x > 0
Dấu "=" xảy ra khi x = 1
Vậy Min S = 2 khi a = b = c = 1
Bài 31: Cho , ,a b c l| c{c số thực dương v| thoả mãn: 3
Trang 21 luôn đúng với mọi a b, 0;1
Dấu "=" xảy ra khi a b
Trang 22Từ điều kiện, dùng bất đẳng thức côsi suy ra: 0xy8
Trang 23
2 2
2 2
1 1 1 1
x
x
Từ đó suy ra
P
Xét h|m số
3
, 0
1
x
5 1
x
x
Lập bảng biến thiên của f(x) trên 0; suy ra
5 108
P f x f
Kết luận: GTNN của P l| 91
108 đạt được khi
x
Bài 36: Cho a, b, c l| c{c số thực không }m thỏa mãn 8(a 2 + b 2 + c 2 ) = 3(a + b + c) 2 Tìm gi{ trị
lớn nhất của biểu thức P = a(1 – a 3 ) + b(1 – b 3 ) + c
(THPT ĐA PHÚC- HÀ NỘI - NĂM 2016- LẦN 1) ĐÁP ÁN +) Từ giả thiết ta có: 5c2 – 6 (a+b)c + (a+b)2 0 1( ) 5 a b c a b +) Ta có 4 4 1( )4 , 8 a b a b a b => P 1 4 2( ) ( ) 8 a b a b +) Xét 4 3 3 ( ) 2 (t 0), '( ) 2 ; '( ) 0 4 8 2 t t f t t f t f t t +) BBT:< t 0 34 +
f’(t)
+ 0 -
f(t)
3
3 4 2
+) MaxP =
3 3
3
4
3 4
2 2
4
c
Trang 24
Bài 37: Cho a b, 0 thỏa mãn 2 2 2 2
a bc
a c b
Hệ có nghiệm khi a2 4a2 3a2 4 a2 0 ; 4
2 32 3 6 2 9, 2 0;42
4
;010
;912
'
t
t F
Suy ra maxF khi a;b;c 2;1;1 hoặc c{c ho{n vị hoặc a;b;c 2;1;1 hoặc c{c ho{n vị
Bài 39: Cho x, y, z là ba số thực dương có tổng bằng 3 Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 25
2
27 6 ( ) 2 ( 3)
x y z yz x
2 3 2 ( ) 27 6 (3 ) ( 3) 2 1 ( 15 27 27) 2 y z x x x x x x Xét h|m số 3 2 ( ) 15 27 27 f x x x x , với 0<x<3 , 2 1 ( ) 3 30 27 0 9 x f x x x x x 0 1 3
y’ - 0 +
y
27 54
14
Từ bảng biến thiên suy ra MinP =7 x y z 1 Bài 40: Cho x, y l| c{c số thực dương thỏa mãn xy x y 3 Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức: 3 3 2 2 1 1 x y xy P x y y x x y (THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN – PHÚ YÊN - NĂM 2016- LẦN 1) ĐÁP ÁN Đặt 2 2 2 2 2 3 ; 2 2 3 2 6 t x y xy t x y xy xy t t t t Ta có 2 2 1 3 2 2 4 x y xy t t t Suy ra 3 2 2 3 2 2 2 12 5 1 2 x y x y xy P x y t t xy x y x y t Xét h|m số 2 12 5 2 f t t t t với t2 Ta có 2 2 ' 2 1 0, 2 f t t t t Suy ra hàm số f t nghịch biến với t2
2 2
Vậy gi{ trị lớn nhất của P bằng 3
2 khi x y 1
Bài 41: Cho a, b, c l| c{c số thực dương Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 26Suy ra gi{ trị nhỏ nhất của P bằng
2 2
b
c a c
b a
c b c b a
c b
( ) 2 24 2 6
P f t t t
Trang 27tf(t)
Trang 28Từ BBT ta có: GTNN của P là: 3
4 khi t3.
Vậy GTNN của P l|: 3/4 khi x y z 1.
Bài 44: Cho x y z, , 0; 2 thỏa mãn x y z 3 Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 29Dấu bằng xảy ra khi v| chỉ khi a 2;b 3;c 1
Vậy bất đẳng thức (2) đúng Do đó bất đẳng thức (1) được chứng minh
Bài 46: Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x > y và xzyz1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 30(xy) (x y) (xy) 4xy 2 (xy) (x y) 2 0 x y 1Ta biến đổi P như sau
2015)
43()2(
2)(
2
3)(
Trang 31Do
2
)( 2 2 24
1
Suy ra
16
322332
1)
(min
; 2
Bài 48: Cho a, b, c l| ba số dương Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 32Vậy gi{ trị lớn nhất của 1
4
P khi
3
11
L}̣p bảng biến thiên của hàm số f(t) Dựa vào bảng biến thiên ta có
Bài 50: Cho c{c số thực dương a, b, c Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 331 4
f(t)
1
1 6
0
25 36