1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi tham khảo HSG 2015-2016

4 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình.. Bài 6: 4 điểm Cho đường tròn O và điểm A nằm ngoài đường tròn.. Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn B, C là các tiếp điểm.. AD cắt O tạ

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THỊ XÃ DUYÊN HẢI

MÔN TOÁN − KHỐI 9 NĂM HỌC 2015 − 2016

Thời gian: 150 phút(không tính thời gian phát đề) ĐỀ:

Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức: : 1 2

1

B

xy

a) Rút gọn B

b) Tìm giá trị của B khi 2

x 

 c) Tìm giá trị lớn nhất của B

Bài 2: (4 điểm)

a) giải phương trình: x  4 1  x  1 2  x

b) Giải hệ phương trình:

8 x 6 y 3z 42(3)

x y z

x y z

  

  

Bài 3: (4 điểm)

Cho phương trình x2 − (3m + 1)x + 2m2 +m − 1 = 0 (x là ẩn số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất: A = x12 + x22 − 3x1x2

Bài 4: (2 điểm) Giải bất phương trình: 2 1 2

Bài 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao BB' Chứng minh rằng:

Tổng bình phương ba cạnh của tam giác bằng CB'2 + 2AB'2 + 3BB'2

Bài 6: (4 điểm) Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn Vẽ các

tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đoạn thẳng AO cắt đường tròn (O) tại M Trên cung nhỏ MC của (O) lấy điểm D AD cắt (O) tại điểm thứ hai

E, I là trung điểm của DE Đường thẳng qua D vuông góc với BO cắt BC tại H và cắt

BE tại K

a) Chứng minh bốn điểm B, O, I, C cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh ICB IDK 

c) Chứng minh H là trung điểm của DK

Hết

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN KHỐI 9 NĂM HỌC 2015-2016

Bài

1

a) Điều kiện xy ≠ 1; y ≠ − 1; x ≥ 0

2 : 1

1

B

xy

:

.

2

1

x y x y y x x y x y y x xy x y xy

x

x

0,5

0,5

0,5 0,5

2

2 2 3 2

4 2 3 1 3

2 3

Do đó 2 1 3 2 3 1

1 4 2 3 5 2 3

0,5 0,5

x B

Vì x ≥ 0  

2 1

0 1

x x

 Do đó B lớn nhất khi B = 1 tại x = 1

0,5 0,5

Bài

2

a) PT đã cho tương đương

2 2

2

2 2

2

1 2 0

1

2

0 0

7 2

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x

  

  

 

 Vậy pt đã cho có nghiệm x=0

0,5

0,5

0,5

0,5

b)

8 x 6 y 3z 42(3)

x y z

x y z

  

  

Trang 3

biểu thị z theo x và y từ pt (1): z = 12 – 2x + y

thế z vào pt(2) và pt(3) ta được:

3 4 5(12 2 ) 17

8 6 3(12 2 ) 42

Thế x = 3; y = -4 vào biểu thức z = 12 – 2x + y ta được z = 2

Vậy hpt có nghiệm là (x;y;z) = (3; -4; 2)

0,5

0,5 0,5 0,5

Bài

3

x2 − (3m + 1)x + 2m2 +m − 1 = 0

a) Ta có:     3m 12 4 2 m2 m 1

m2  2m  5 m 12  4 0 với mọi m

Vậy pt luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

0,5 1

0,5 b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình

Ta có: A = x12 + x22 − 3x1x2

= (x1+ x2)2 − 5x1x2

  2  2  2 2 3 1 5 2 1 6 1 25 25 2 4 4 m m m m m m                       Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 25 4 khi 1 0 1 2 2 m  hay m 0,5 0,5 0,5 0,5 Bài 4 Biểu thức vế trái có nghĩa khi x 2;x 1 Ta có 2 1 2 1 2 2 0 2 1 2 1 ( 2)( 1) ( 2)( 1) 2( 2)( 1) 0 ( 2)( 1) 8 2 4 0 0 ( 2)( 1) ( 2)( 1) ( 2)( 1)( 4) 0 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x                                          Lập bảng xét dấu x -2 1 4

x + 2 x - 1 x – 4 VT - 0 + + +

- - 0 + +

- - - 0 +

- 0 + 0 - 0 + Vậy nghiệm của bất phương trình là x < -2 hoặc 1 < x < 4

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5

0,25

Trang 4

5

Ta có  ABC cân tại A nên AB = AC

do đó AB2 = AC2 = AB'2 + BB'2

BC2 = BB'2 + CB'2

 AB2 + AC2 + BC2 = 2AB2 + BC2

= 2AB'2 + 2BB'2 + BB'2 + CB'2

= 2AB'2 + 3BB'2 + CB'2

Vậy

AB2 + AC2 + BC2 = CB'2 + 2AB'2 + 3BB'2

0,25 0,25 0,5 0,5 0,5

Bài

6

Hình vẽ đúng cho 0,5

a) B, O, I, C cùng thuộc một đường tròn:

Ta có I là trung điểm của ED nên OI  ED

OID  90 hay 0 OIA  90 0

Ta lại có OBA  90 0 (AB là tiếp tuyến)

OCA  90 0 (AC là tiếp tuyến)

I, B, C cùng nhìn OA dưới một góc vuông nên B, O, I, C cùng

thuộc một đường tròn đường kính OA

0,25 0,25 0,25

0,25

b) ICB IDK  

Do DK  BO nên DK // AB

 BAIIDK (đồng vị)

BAI ICB (góc nội tiếp cùng chắn IB)

Vậy ICB IDK  

0,25 0,25 0,25 0,25

c) H là trung điểm của KD

Theo câu a) ta có ABC AIC (góc nội tiếp cùng chắn AC)

hay ABC DIC 

mà ABC DHC  ( đồng vị)

DIC DHC  

I H cùng nhìn BC dưới một góc không đổi nên DHIC nội tiếp

HID HCD  

HCD BED   (góc nội tiếp cùng chắn BD)

HID BED  

 BE // HI ( cặp góc đồng vị bằng nhau)

mà IE = ID (gt) HK = HD

Vậy H là trung điểm của KD

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

* Mọi cách làm khác đúng vẫn cho đủ số điểm

B' A

I

H K

M O

B

C

A

Ngày đăng: 28/04/2016, 15:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ  đúng  cho 0,5 - đề thi tham khảo HSG 2015-2016
Hình v ẽ đúng cho 0,5 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w