1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §12. Số thực

13 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.. Hình 7 – SGK/44Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Cho tập hợp các số sau:

5 ; 4,1(6) ; 0,5 ; 3 ; 4 ; ; 3, 21347 ; 2

Các số nào là số hữu tỉ, các số nào là số vô tỉ ?

1) Em hãy phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ ?

2) Bài tập áp dụng:

Trang 2

Z

1,2

-1

-3

23,45(3) -2

N 0 1 2 100

Q

1 12

3

Trang 3

Bài tập 87: (SGK/44)

Điền dấu ( ∈ , ∉ , ⊂ ) thích hợp vào ô vuông:

Trang 4

?1 Cách viết x R cho ta biết điều gì ?

Trang 5

a) 0,3192… và 0,32(5)

b) 1,24598… 1,24596… và

CÁCH SO SÁNH HAI SỐ THỰC

1,2459 0,3192… < 0,32(5) 8 1,2459 6

1,24598… > 1,24596…

Ví dụ 1: So sánh các số thực:

Ví dụ 2: So sánh hai số thực: 4 và 13

Cách 1: Vì 13 = 3, 6055512 nên 4 > 13

4 > 13 nên

Cách 2: Ta có: 4 = 16 > 13 (vì 16 > 13)

Trang 6

?2 So sánh các số thực:

a) 2,(35) và 2,369121518…

b) -0,(63) và 7

11

Trang 7

1 2

2

1

-1

- Mỗi số thực biểu diễn bởi một điểm trên trục số

- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn

một số thực.

• Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.

Trang 8

Hình 7 – SGK/44

Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép

toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ.

Trang 9

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

1) BÀI VỪA HỌC:

- Nắm được định nghĩa số thực; cách so sánh hai số thực và ý nghĩa của trục số thưc,

- Bài tập về nhà: Bài 88, 89, 90 SGK/44, 45; bài 117, 118 SBT/20

Hướng dẫn bài tập 90: Xem lại thứ tự thực hiện các phép tính.

2) BÀI SẮP HỌC: TiếT 19: Luyện tập

- Xem trước các bài tập ở phần luyện tập

Hướng dẫn bài tập 93: Xem lại tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng

Trang 10

ĐỔI SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN RA PHÂN SỐ

Sử dụng máy tính Vinacal 570ES Plus:

Trang 11

ĐỔI SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN RA PHÂN SỐ

Người ta chia số thập phân vô hạn tuần hoàn ra làm 2 loại: đơn (đơn giản) và tạp (phức tạp)

− Đơn là loại số thập phân mà ngay sau dấu phẩy là chu kỳ

Ví dụ: 3,(651)

Tạp là loại số thập phân mà sau dấu phẩy chưa đến chu kỳ

Ví dụ: 1,234(56)

Trang 12

a) Số TPVHTH đơn:

9999

bcde

a bcde = + a

ĐỔI SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN RA PHÂN SỐ

Tử số là số trong chu kỳ, mẫu toàn là 9, số chữ số 9 bằng số chữ số trong chu kỳ

Ví dụ:

651 1216 3,(651) 3

999 333

Trang 13

b) Số TPVHTH tạp:

ĐỔI SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN RA PHÂN SỐ

Tử là số lập từ các chữ số sau dấu phẩy, mẫu toàn là 9, sau

đó toàn là 0 Số chữ số 9 bằng số chữ số trong chu kỳ, số chữ số 0 bằng số chữ số đứng trước chu kỳ

Ví dụ:

9999900

bcdefgh bc

23456 234 122222

1, 234(56) 1

99000 99000

318 3 315 0,3(18)

990 990

Ngày đăng: 26/04/2016, 00:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 7 – SGK/44 - Chương I. §12. Số thực
Hình 7 – SGK/44 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w