CHỮA BÀI TẬP... a Tích của hai số tự nhiên bằng 42.. Tìm mỗi số... a Phaõn tớch soỏ 111 ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ roài tỡm taọp hụùp caực ửụực cuỷa 111... Tâm muốn xếp số bi đĩ vào các tú
Trang 2C©u1 u1.Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố ? Ph©n tÝch sè 28 ra thừa số nguyên tố ?
C©u 2 u 2. Phân tích c¸c số sau ra thừa số nguyên
tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số:
a)30
b)42
Trang 3Tiết 28 Luyện tập
Bµi 129 - SGK/50. Tìm tập hợp các ước của mỗi số:
a = 5.13; b = 2 5 ; c = 3 2 7
Bµi lµm:
a) a = 5.13 => ¦(a) = {1 ; 5 ; 13 ; 65}
b) b = 2 5 => ¦(b) = {1 ; 2 ;4 ; 8 ; 16 ; 32}
c) c = 3 2 7 => ¦(c) = {1 ; 3 ; 7; 9 ; 21 ; 63}
2 5 ; 3 2
Trang 4Sè PT raTSNT
Ước là
1.Bài 130 –SGK/50 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số: 51; 75; 42; 30.
Tiết 28 Luyện tập
I CHỮA BÀI TẬP
Trang 5Sè PT raTSNT Ước lµ
51 51 = 3.17 3; 17 1; 3; 17; 51
75 75 = 3.5 2 3; 5 1; 3; 5; 15; 25; 75
42 42 = 2.3.7 2;3;7 1;2;3;7;14;21;42
30 = 2.3.5 2;3; 5 1; 2;3; 5; 6;15;30
1.Bài 130 –SGK/50 Phân tích các số sau ra thừa số
nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số: 51;
75;42;30.
Trang 6II.LUYỆ TẬP :
1.Bài 131 –SGK/50.
a) Tích của hai số tự nhiên bằng 42 Tìm mỗi số.
b) Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 30 tìm a và b, biết rằng a < b.
Bài làm :a) Mỗi số là ước của 42 Ta có các số là :
1 và 42 ; 2 và 21 ; 3 và 14 ; 6 và 7.
a.b 30 30 30 30
Tiết 28 Luyện tập
b) a và b là ước của 30 (a < b).
Trang 7Tiết 28 Luyện tập
2 Baứi 133 –SGK/51
a) Phaõn tớch soỏ 111 ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ roài tỡm taọp hụùp caực ửụực cuỷa 111.
b) Thay d u * b i ch s thớch h p, ấ ở ữ ố ợ để:
**.* 111=
Baứi laứm :
a) 111 = 3 37 => Ư(111) = {1 ; 3 ; 37 ; 111}
b) Vỡ là số có hai chữ số mà lại là ước của 111, nên
= 37 Vậy 37 3 = 111
**
**
Trang 83.Bài 132 –SGK/50. Tâm cĩ 28 viên bi Tâm muốn xếp số
bi đĩ vào các túi sao cho số bi ở các túi đều bằng nhau Hỏi Tâm cĩ thể xếp 28 viên bi đĩ vào mấy túi?(kể cả
trường hợp xếp vào 1 túi).
Bài làm :
Số túi là ước của 28 Ta cã:
Ư (28) = {1 ; 2 ; 4 ; 7 ;14 ; 28}
V y số túi là : 1 ; 2 ; 4 ; 7 ;14 và 28 (túi) ậ
Tiết 28 Luyện tập
Trang 10CÂU SỐ 1
Phân tích 320 ra thừa số
nguyên tố
54321 Hết giờ
Trang 11CÂU SỐ 2
Cho a = .Mỗi số
4,8,16,11,20 có là ước của a
hay không ?
16 không phải là ước của a
54321 Hết giờ
2 3 5 2 11
Trang 12CÂU SỐ 3
ưC= 1;3;7;9;21;63
Cho C = Hãy viết tất cả các ước của C
54321 Hết giờ
3 2 7
Trang 13CÂU SỐ 4
An phân tích các số 120 , 306,567 ra
thừa số nguyên tố như sau :
120=2.3.4.5 ; 306=2.3.51,
567=
An làm như trên có đúng không? Hãy
sửa lại cho đúng
Sai Sửa đúng là : 120 = 3.5 ; 306 = 2 17 567= .7
54321 Hết giờ
9 2 7
3 4
Trang 14Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập 133/Sgk-51; 162, 164, 168 (sbt)
- Ôn lại định nghĩa, cách tìm ước, bội của một số.
- Xem trước bài : Ước chung, Bội chung.