Yêu cầu: - Nhận biết bộ xươngchim thích nghi với đờisống bay - Xác định các cơ quancủa chim trên mẫu mổ - Chim bồ câu-khay-gây mê mổ, tìm đặc điểm các cơ quan bên trong-Hoàn thành bảng t
Trang 1Tuần 22 Tiết 43
Ngày soạn : 14/01/2012 Lớp Chim
Bài 41: CHIM BỒ CÂU
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm được đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu
- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sốngbay lượn
- Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn
2 Kiểm tra bài cũ: 5phút - Nêu đặc điểm chung của bò sát?
- Vai trò của bò sát đối với đời sống con người?
3 Bài mới:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 2’
8’
GV giới thiệu đặc điểm đặc
trưng của lớp chim: Cấu tạo
cơ thể thích nghi với sự bay
và giới hạn nội dung nghiên
cứu: chim bồ câu
Hoạt động 1: Đời sống chim
+ Bay giỏi+ Thân nhiệt ổn định
- 1-2 HS phát biểu, lớpnhận xét, bổ sung
+ Có hiện tượng ấp trứng,nuôi con bằng sữa diều
Trang 2
lệ thuộc vào môi trường
Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài
và di chuyển
GV yêu cầu HS quan sát hình
41.1 và 41.2, đọc thông tin
trong SGK trang 136 và nêu
đặc điểm cấu tạo ngoài của
chim bồ câu
- GV gọi HS trình bày đặc
điểm cấu tạo ngoài trên tranh
- GV yêu cầu các nhóm hoàn
thành bảng 1 trang 135 SGK
- GV gọi HS lên điền trên
bảng phụ
- GV sửa chữa và chốt lại
kiến thức theo bảng mẫu
- GV yêu cầu HS quan sát kĩ
HS suy nghĩ và trả lời
HS quan sát kĩ hình kếthợp với thông tin trongSGK, nêu được các đặcđiểm:
+ Thân, cổ, mỏ
+ Chi+ Lông
- 1-2 HS trình bày, lớp
bổ sung
- Các nhóm thảo luận,tìm các đặc điểm cấu tạothích nghi với sự bay,điền vào bảng 1
- Đại diện nhóm lên bảngchữa, các nhóm khácnhận xét, bổ sung
- HS thu nhận thông tinqua hình nắm đượccác động tác
+ Bay lượn+ Bay vỗ cánh
- Thảo luận nhóm đánh dấu vào bảng 2Đáp án: bay vỗ cánh: 1,5
Bay lượn: 2, 3, 4
II Cấu tạo ngoài và di chuyển
Thân: hình thoiChi trước: Cánh chim
Chi sau: 3 ngón trước, 1ngón sau
Lông ống: có các sợi lônglàm thành phiến mỏngLông bông: Có các lôngmảnh làm thành chùmlông xốp
Mỏ: Mỏ sừng bao lấyhàm không có răng
Cổ: Dài khớp đầu vớithân
- Chim có 2 kiểu bay:+ Bay lượn
+ Bay vỗ cánh
Đặc điểm cấu tạo Đặc điểm cấu tạo thích nghi với sự bay
Trang 3
Chi trước: Cánh chim
Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón sau
Lông ống: có các sợi lông làm thành
Cổ: Dài khớp đầu với thân
Quạt gió (động lực của sự bay), cản khôngkhí khi hạ cánh
Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạcánh
Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nênmột diện tích rộng
Giữ nhiệt , làm cơ thể nhẹ
Làm đầu chim nhẹPhát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi,rỉa lông
GV : - Tranh cấu tạo trong của chim bồ câu
- Mô hình bộ não chim bồ câu
HS : - Bài soạn
C Hoạt động dạy - học.
Trang 4
+ Vì sao chim có tốc độ tiêu
hoá cao hơn bò sát?
- Lưu ý HS: HS không giải
thích được thì GV phải giải
thích do có tuyến tiêu hoá
lớn, dạ dày cơ quan nghiền
thức ăn, dạ dày tuyến tiết
dịch
- GV chốt lại kiến thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu các
cơ quan tuần hoàn
- GV cho HS thảo luận:
+ Tim của chim có gì khác
tim bò sát?
+ ý nghĩa sự khác nhau đó?
- GV treo sơ đồ hệ tuần
hoàn câm gọi 1 HS lên
xác định các ngăn tim
- Gọi 1 HS trình bày sự tuần
hoàn máu trong vòng tuần
hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn
lớn
Hoạt động 3: Tìm hiểu các
cơ quan hô hấp.
- GV yêu cầu HS đọc thông
- 1 HS nhắc lại các bộphận của hệ tiêu hoá đãquan sát được ở bài thựchành
- HS thảo luận nêuđược:
+ Thực quản có diều
+ Dạ dày: dạ dày tuyến, dạdày cơ tốc độ tiêu hoácao
- 1-2 HS phát biểu, lớp bổsung
- HS đọc thông tin SGKtrang 141, quan sát hình43.1 và nêu điểm khácnhau của tim chim so với
bò sát:
+ Tim 4 ngăn, chia 2 nửa
+ Nửa trái chứa máu đỏtươi đi nuôi cơ thể, nửaphải chứa máu đỏ thẫm
+ ý nghĩa: Máu nuôi cơthể giàu oxi sự trao đổichất mạnh
- HS lên trình bày trêntranh lớp nhận xét, bổsung
I Các cơ quan dinh dưỡng
a Tiêu hoá
- Miệng-diều-dạ dàytuyến-dạ dày cơ-tuột non-ruột già-lỗ huyệt ống tiêuhoá phân hoá, chuyên hoávới chức năng
- Tốc độ tiêu hoá cao
c Hô hấp
- Phổi có hệ thống túi khíthông phổi (9 túi)_GiảmKLR của chim và giảm masát nội quan khi bay
d Bài tiết và sinh dục
+ Thận sau+ Không có bóng đái+ Nước tiểu thải ra ngoàicùng phân
- Sinh dục:Con đực: 1 đôitinh hoàn; Con cái: buồngtrứng trái phát triển
+ Thụ tinh trong
Trang 5
5’
8’
tin, quan sát hình 43.2 SGK
thảo luận và trả lời:
+ So sánh hô hấp của chim
với bò sát?
+ Vai trò của túi khí?
+ Bề mặt trao đổi khí rộng
có ý nghĩa như thế nào đối
với đời sống bay lượn của
- GV yêu cầu HS quan sát
mô hình não chim, đối chiếu
+ Sự thông khí do sự cogiãn túi khí (khi bay), sựthay đổi thể tích lồng ngực(khi đậu)
+ Túi khí: giảm khốilượng riêng, giảm ma sátgiữa các nội quan khi bay
- HS đọc thông tin SGK ,quan sát hình 43.3
Thảo luận trả lời
- Đại diện nhóm trình bày,các nhóm khác nhận xét,
bổ sung
- HS quan sát mô hình,đọc chú thích hình 43.4SGK và xác định các bộphận của não
- 1 HS lên chỉ trên môhình, lớp nhận xét, bổsung
II Thần kinh và giác quan:
- Bộ não phát triển+ Não trước lớn+ Tiểu não có nhiều nếpnhăn
+ Não giữa có 2 thuỳ thịgiác
- Giác quan:
+ Mắt tinh có mí thứ bamỏng
+ Tai: có ống tai ngoài
4 Củng cố(3 phút)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay?
+ Hoàn thành bảng so sánh cấu tạo trong của chim bồ câu với thằn lằn
5 Hướng dẫn học bài ở nhà(1 phút)
Trang 6
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Sưu tầm tranh, ảnh một số đại diện lớp chim
-Hết -Tuần 23 Tiết 45 Ngày soạn : 04/02/2012 ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG LỚP CHIM
A Mục tiêu 1 Kiến thức - Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy được sự đa dạng của chim - Nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim 2 Kĩ năng - Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng so sánh 3 Thái độ - Giáo dục ý thức bảo vệ các loài chim có lợi B Chuẩn bị. 1 Phương pháp: Dạy học nhóm, vấn đáp tìm tòi, động não, trực quan - tìm tòi 2 Đồ dùng dạy học. GV : - Tranh phóng to hình 44 SGK HS : - Bài soạn C Hoạt động dạy - học. 1 Ổn định tổ chức lớp 1 phút 2 Kiểm tra bài cũ: 4 phút - Nêu các đặc điểm cấu tạo trong của chim thích nghi với đời sống bay? 3 Bài mới: TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 15’ Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của các nhóm chim - GV cho HS đọc thông tin mục 1, 2, 3 SGK, quan sát hình 44 từ 1 đến 3, điền vào phiếu học tập - GV chốt lại kiến thức - HS thu nhận thông tin, thảo luận nhóm, hoàn thành phiếu học tập - Đại diện nhóm báo cáo kết quả, các nhóm khác bổ sung Đại diện Đặc điểm cấu tạo
Trang 7Rất phát
4 ngón cómàng bơi
khoẻ
Pháttriển
To, cóvuốt cong 4 ngón
- GV cho HS thảo luận:
- Vì sao nói lớp chim rất đa
dạng?
- GV chốt lại kiến thức
Hoạt động 2: Đặc điểm
chung của lớp chim
- GV cho HS nêu đặc điểm
chung của chim về:
+ Đặc điểm cơ thể
+ Đặc điểm của chi
+ Đặc điểm của hệ hô hấp,
tuần hoàn, sinh sản và nhiệt
độ cơ thể
- GV chốt lại kiến thức
- HS quan sát hình, thảoluận nhóm và hoànthành bảng
- Đại diện nhóm phátbiểu, các nhóm khác bổsung
- HS thảo luận rút ranhận xét về sự đa dạng:
+ Nhiều loài
+ Cấu tạo cơ thể đadạng
+ Sống ở nhiều môitrường
- HS thảo luận, rút ra đặcđiểm chung của chim
- Đại diện nhóm phátbiểu, các nhóm khác bổsung
- HS đọc thông tin đểtìm câu trả lời
- Một vài HS phát biểu,lớp bổ sung
I Các nhóm chim:
- Lớp chim rất đa dạng: Sốloài nhiều(9600 loài), chialàm 3 nhóm:
+ Chim chạy, Chim bơi,Chim bay
- Lối sống và môi trườngsống phong phú
Mỗi nhóm chim có cấu tạothích nghi với đời sốngcủa chúng
II Đặc điểm chung của lớp chim:
Chim là động vật cóxương sống thích nghi vớiđời sống bay lượn
+ Mình có lông vũ baophủ
+ Chi trước biến đổi thànhcánh
+ Có mỏ sừng+ Phổi có mang ống khí,
có túi khí tham gia hô hấp.+ Tim 4 ngăn, máu đỏ tươinuôi cơ thể
+ Trứng có vỏ đá vôi,được ấp nhờ thân nhiệtcủa chim bố mẹ
+ Là động vật hằng nhiệt
III Vai trò của chim
Trang 8
Hoạt động 3: Vai trò của
chim
- GV yêu cầu HS đọc thông
tin trong SGK và trả lời câu
hỏi:
- Nêu ích lợi và tác hại của
chim trong tự nhiên và trong
đời sống con người?
- Lấy các ví dụ về tác hại và
lợi ích của chim đối với con
người?
- Trong tự nhiên, nông nghiệp: tiêu diệt thiên địch, thụ phấn, cân bằng
hệ sinh thái
- Trong đời sống con người: thực phẩm, làm cảnh, trang trí, đồ dùng, phục vụ du lịch - Một số loài chim có hại cho nông nghiệp, vật trung gian truyền bệnh ,
4 Củng cố(2 phút) Nêu đặc điểm chung của lớp chim? 5 Hướng dẫn học bài ở nhà(1 phút) - Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Đọc mục “Em có biết” - Ôn lại nội dung kiến thức lớp chim D Rút kinh nghiệm:
-Hết -Tuần 23 Tiết 46 Ngày soạn : 05/02/2012 Thực hành: QUAN SÁT BỘ XƯƠNG, MẪU MỔ CHIM BỒ CÂU A Mục tiêu 1 Kiến thức - HS nhận biết một số đặc điểm của bộ xương chim thích nghi với đời sống bay - Xác định được các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết và sinh sản trên mẫu mổ chim bồ câu phự hợp với chức năng của chúng 2 Kĩ năng - Rèn kĩ năng quan sát bộ xương, nhận biết các cơ quan trên mẫu mỗ - Biết cách mỗ chim bồ câu, phân tích những đặc điểm cấu tạo của chim - Kĩ năng hoạt động nhóm 3 Thái độ - Giáo dục thái độ nghiêm túc, tỉ mỉ B Chuẩn bị. 1 Phương pháp: Dạy học nhóm, vấn đáp tìm tòi, động não, trực quan - tìm tòi.
Trang 9xương chim bồ câu
- GV yêu cầu HS quan sát
bộ xương, đối chiếu với
các nội quan trên mẫu mổ
- GV yêu cầu HS quan sát
quan và thành phần cấu tạo
của từng hệ cơ quan, hoàn
thành bảng trang 139 SGK
- HS quan sát bộ xươngchim, đọc chú thích hình42.1, xác định các thànhphần của bộ xương
- Yêu cầu nêu được:
+ Xương đầu+ Xương cột sống+ Lồng ngực+ Xương đai: đai vai, đailưng
+ Xương chi: chi trước, chisau
- HS nêu các thành phầntrên mẫu bộ xương chim
- Các nhóm thảo luận tìmcác đặc điểm của bộ xươngthích nghi với sự bay thểhiện ở: Chi trước, Xương
mỏ ác, Xương đai hôngĐại diện nhóm phát biểu,các nhóm khác nhận xét, bổsung
- HS quan sát hình, đọc chúthích ghi nhớ vị trí các hệ
cơ quan
- HS nhận biết các hệ cơquan trên mẫu mổ
- Thảo luận nhóm và hoànthành bảng
I Yêu cầu:
- Nhận biết bộ xươngchim thích nghi với đờisống bay
- Xác định các cơ quancủa chim trên mẫu mổ
- Chim bồ câu-khay-gây
mê mổ, tìm đặc điểm các
cơ quan bên trong-Hoàn thành bảng thànhphần cấu tạo của một số
hệ cơ quanTrả lời câu hỏi lệnh sgk
IV Thu hoạch:
Hoàn thành bài thuhoạch theo hướng dẫnmục IV/sgk
Trang 10
- Các nhóm đối chiếu, sữachữa.
4 Nhận xét - đánh giá(4 phút)
- GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của các nhóm
- Kết quả bảng trang 139 SGK sẽ là kết quả tường trình, trên cơ sở đó GV đánh giáđiểm
- Cho các nhóm thu dọn vệ sinh
5 Hướng dẫn học bài ở nhà(1 phút)
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Xem lại bài 41,44
- Đọc trước bài 45
Ngày soạn : / /2016
Trang 11
- Kĩ năng hợp tác, quản lí thời gian và đảm bảo trách nhiệm được phân công.
- Kĩ năng tự tin khi trình bày trước tổ, nhóm, lớp
GV : - Chuẩn bị máy chiếu, máy vi tính, băng hình
HS : - Ôn lại kiến thức lớp chim
Hoạt động 1:Giáo viên nêu yêu
cầu của bài thực hành
+ Theo nội dung trong băng hình
+ Tóm tắt nội dung đã xem
+ Giữ trật tự, nghiêm túc trong
giờ học
Phân chia các nhóm thực hành
Hoạt động 2: Học sinh xem
băng hình
Giáo viên cho HS xem lại đoạn
băng với yêu cầu quan sát:
+ Cách di chuyển+ Cách kiếm ăn+ Các giai đoạn trong quátrình sinh sản
- HS xem lại đoạn băngvới nội dung:
+ Cách di chuyển+ Cách kiếm ăn+ Các giai đoạntrong quá trình sinh sản
I Sự di chuyển:
+ Bay: - vỗ cánh
- Lượn—tĩnh,động
+ Di chuyển khác:
- Leo, trèo
- Đi,chạy, nhảy
- Bơi
II Kiếm ăn:
Thời gian: ban ngày,ban đêm
Trang 12
Hoạt động 3: Thảo luận nội
+ Kể tên các loại mồi và cách
kiếm ăn đặc trưng của từng loài
+ Nêu những đặc điểm khác nhau
giữa chim trống và chim mái
+ Nêu tập tính sinh sản của chim
- HS dựa vào nội dungphiếu học tập, trao đổitrong nhóm hoàn thànhcâu trả lời
- Đại diện nhóm lên ghikết quả trên bảng, cácnhóm khác nhận xét, bổsung
Nguồn thức ăn: ăn tạp,
ăn chuyên(ăn thịt, xácchết, ăn quả, ăn hạt, )
III Sinh sản:
Giao hoan – giao phối– làm tổ - đẻ trứng – ấptrứng – nuôi con
Baylượn
Baykhác
Thứcăn
Cách bắtmồi
Giaohoan Làm tổ
Ấp trứngnuôi con1
2
4 Nhận xét - đánh giá(3 phút)
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của học sinh
- Dựa vào phiếu học tập giáo viên đánh giá kết quả học tập của nhóm
Trang 13Tuần Tiết
Bài 46: THỎ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh nắm được những đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ
- Học sinh thấy được cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn
kẻ thù
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết kiến thức, hoạt động nhóm
- Giải thích được các tình huống tự nhiên liên quan
Câu hỏi: Đặc điểm chung của lớp chim? Phân biệt 3 lớp chim?
Yêu cầu: -Đặc điểm chung của lớp chim
+ Chim là động vật có xương sống thích nghi với đời sống bay lượn
+ Mình có lông vũ bao phủ
+ Chi trước biến đổi thành cánh
+ Có mỏ sừng
+ Phổi có mang ống khí, có túi khí tham gia hô hấp
+ Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể
+ Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
Đặc điểm cấu tạo
Chạy Thảo nguyên,
sa mạc
Ngắn,yếu
Khôngpháttriển
Trang 14
cành cây khoẻ triển vuốt cong.
3 Bài mới:
Vào bài: Giáo viên giới thiệu lớp thú là lớp động vật có cấu tạo cơ thể hoàn chỉnh nhất trong
giới động vật và đại diện là con thỏ
Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của thỏ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu cả lớp nghiên cứu
SGk, kết hợp hình 46.1
SGK trang 149, trao đổi về:
đặc điểm đời sống của thỏ
- Gọi 1- 2 nhóm trình bày,
nhóm khác bổ sung
- Liên hệ thực tế: Tại sao
trong chăn nuôi người ta
- Hiện tượng thai sinh tiến
hoá hơn so với đẻ trứng và
noãn thai sinh như thế nào?
- GV tiểu kết, ghi bảng
- Cá nhân đọc thông tinSGK, thu thập thông tin trảlời được về:
+ Nơi sống+ Thức ăn, thời gian kiếm
ăn và tập tính
+ Cách lẩn trốn kẻ thù
- Sau khi thảo luận, trìnhbày ý kiến và tự rút ra kếtluận
- HS liên hệ tập tính trả lờiđạt: Thỏ là động vật gặmnhắm nên nếu làm chuồngbằng tre hoặc gỗ thì thỏ sẽgặm hư chuồng
- Thảo luận nhóm, yêu cầunêu được:
+ Nơi thai phát triển+ Bộ phận giúp thai trao đổichất với môi trường
+ Loại con non
- Đại diện nhóm trình bày,các nhóm khác nhận xét bổsung
-HS suy nghĩ trả lời đạt:
-HS ghi bài vào vở
I Đời sống của thỏ:
- Sống ven rừng, trongcác bụi rậm
- Ăn thực vật, gậmnhấm, kiếm ăn về chiều
Trang 15
và đêm
- Thụ tinh trong, thaisinh, đẻ con, Có nhauthai nên gọi là hiệntượng thai sinh Con nonyếu, được nuôi bằng sữamẹ
- Động vật hằng nhiệt
Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển
-Yêu cầu HS đọc SGK trang
149, thảo luận nhóm hoàn
- Trao đổi nhóm và hoànthành phiếu học tập
-Các nhóm trao đổi và thảoluận kết quả
-HS ghi bài vào vở
II Cấu tạo ngoài và di chuyển
1 Cấu tạo ngoài
Cấu tạo ngoài của thỏgiúp thích nghi với đờisống và tập tính lẫn trốn
kẻ thùBảng sgk
Đặc điểm cấu tạo ngoài của thú thích nghi với đời sống và tập tính chạy trốn kẻ thù
Bộ phận cơ
thể
Đặc điểm cấu tạo ngoài
Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ
thù
Bộ lông Bộ lông Giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụi rậm
Chi ( có vuốt) Chi trướcChi sau Đào hangBật nhảy xa, chạy trốn nhanh
Giác quan Mũi, lông xúc
giác Thăm dò thức ăn và môi trườngTai có vành tai Định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù
Trang 16
Mắt có mí cử động
Giữ mắt không bị khô, bảo vệ khi thỏ trốn trong bụi gai rậm
- GV yêu cầu HS quan sát hình
+ Vận tốc của thỏ lớn hơn thú ăn
thịt song thỏ vẫn bị bắt, tại sao?
-GV tổng kết
- Cá nhân HS tự nghiên cứuthông tin quan sát hìnhtrong SGK và trao đổinhóm trả lời Yêu cầu:
+ Thỏ di chuyển: kiểu nhảy
cả hai chân sau+ Thỏ chạy theo đường chữ
Z, còn thú ăn thịt chạy kiểurượt đuổi nên bị mất đà
+ Do sức bền của thỏ kém,còn của thú ăn thịt sức bềnlớn
-HS ghi bài
2 Di chuyển:
-?
4 Củng cố( phút)
- Nêu đặc điểm đời sống của thỏ?
- Cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào?
- Vì sao khi nuôi thỏ người ta thường che bớt ánh sáng ở chuồng thỏ?
Trang 17Tiết 49: CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ NHÀ
I MỤC TIấU BÀI DẠY
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xương và hệ cơ liên quan tới sự dichuyển của thỏ
- Học sinh nêu được vị trí, thành phần và chức năng của các cơ quan sinh dưỡng
- Học sinh chứng minh bộ não thỏ tiến hoá hơn não của các lớp động vật khác
Của giỏo viờn:
- Tranh, mô hình bộ xương thỏ và thằn lằn
2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút) - Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống
và tâp tính đào hang?
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 2’
11’
Bài trước các em đã học cấu
tạo ngoài của thỏ thích nghi
với đời sống Vậy bài này ta
tiếp tục nghiên cứu cấu tạo
+ Vị trí của chi so với cơ thể
- GV gọi đại diện nhóm trình
- Cá nhân quan sát tranh,thu nhận kiến thức
- Trao đổi nhóm, tìm đặcđiểm khác nhau
Yêu cầu nêu được:
+ Các bộ phận tương đồng
+ Đặc điểm khác: 7 đốtsống cổ, có xương mỏ ác,chi nằm dưới cơ thể
+ Sự khác nhau liên quan
Tiết 49 Cấu tạo trong của thỏ nhà
1 Bộ xương và hệ cơ
a Bộ xương:
- Bộ xương gồm nhiềuxương khớp với nhau đểnâng đỡ, bảo vệ và giúp
cơ thể vận động.7 đốtsống cổ, X sườn chỉ tậptrung ở các đốt sốngngực
b Hệ cơ
- Cơ vận động cột sống
Trang 18
bày đáp án, bổ sung ý kiến
- Tại sao có sự khác nhau đó?
- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận
- Yêu cầu HS đọc SGK trang
152 và trả lời câu hỏi:
- Hệ cơ của thỏ có đặc điểm
nào liên quan đến sự vận động
- Hệ cơ của thỏ tiến hoá hơn
các lớp động vật trước ở những
điểm nào?
- Yêu cầu HS rút ra kết luận
Hoạt động 2: Các cơ quan
sinh dưỡng
- GV yêu cầu HS đọc thông tin
SGK liên quan đến các cơ
quan dinh dưỡng, quan sát
tranh cấu tạo trong của thỏ, sơ
đồ hệ tuần hoàn và hoàn thành
Yêu cầu nêu được:
+ Cơ vận động cột sống, cóchi sau liên quan đến vậnđộng của cơ thể
+ Cơ hoành, cơ liên sườngiúp thông khí ở phổi
- Cá nhân tự đọc SGK trang
153, 154, kết hợp quan sáthình 47.2, ghi nhớ kiếnthức
- Trao đổi nhóm hoàn thànhphiếu học tập
Yêu cầu đạt được:
+ Thành phần các cơ quantrong hệ cơ quan
+ Chức năng của hệ cơquan
- Đại diện 1-5 nhóm lênđiền vào phiếu trên bảng
- Các nhóm nhận xét, bổsung
Thảo luận toàn lớp về ýkiến chưa thống nhất
Học sinh tự sửa chữa nếucần
phát triển
- Cơ hoành:ngăn khoangbong và khoang ngực -tham gia vào hoạt động
ngăn hai vòng tuần hoàn,máu đỏ tươi đi nuôi cơthể
c Hô hấp : - Khí quả,
phế quản và phổi (cónhiều túi phổi nhỏ- làmtăng dt TĐK)
d
Bài tiết : Thận sau –
cấu tạo hoàn thiện nhất
- Tiêu hoá thức ăn (đặc biệt làxenlulo)
Trang 19
- Tuyến gan, tuỵ Bài tiết
Trong khoang bụng sát xương sống
- Hai thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, đường tiểu
- Lọc từ máu chất thừa và thải nước tiểu ra ngoài cơ thể
7’ Hoạt động 3: Hệ thần kinh
và giác quan
- GV cho HS quan sát mô hình
não của cá, bò sát, thỏ và trả
lời câu hỏi:
- Bộ phận nào của não thỏ phát
triển hơn não cá và bò sát?
- Các bộ phận phát triển đó có
ý nghĩa gì trong đời sống của
thỏ?
- Đặc điểm các giác quan của
thỏ?
- HS tự rút ra kết luận
HS quan sát chú ý các phần đại não, tiểu não, … + Chú ý kích thước
+ Tìm VD chứmg tỏ sự phát triển của đại não: như tập tính phong phú
+ Giác quan phát triển
- Một vài HS trả lời, các
HS khác nhận xét, bổ sung
3 Thần kinh và giác quan:
- Bộ não thỏ phát triển hơn hẳn các lớp động vật khác:
+ Đại não phát triển che lấp các phần khác + Tiểu não lớn, nhiều nếp gấp liên quan tới các cử động phức tạp
Củng cố(3 phút)
- HS đọc kết luận chung cuối bài
- Nêu cấu tạo của thỏ chứng tỏ sự hoàn thiện so với lớp động vật có xương sống đã
học?
Hướng dẫn học bài ở nhà(1 phút)
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Tìm hiểu về thú mỏ vịt và thú có túi
- Kẻ bảng trang 157 SGK vào vở
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Trang 20
Ngày 28 thỏng 01 năm 2011
Tiết 50 : SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ
BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI VÀ BỘ DƠI
I MỤC TIấU BÀI DẠY
1 Kiến thức
- Học sinh nắm được sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ, tập tính của chúng
- Giải thích được sự thích nghi về hình thái, cấu tạo với những điều kiện sống khác nhau
2 Kĩ năng
- Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin khi đọc SGK và quan sỏt trang hỡnh để nờu được cỏcđặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của cỏc bộ Thỳ huyệt, bộ Thỳ tỳi
- Kĩ năng lắng nghe tớch cực
- Kĩ năng ứng xử giao tiếp trong khi thảo luận
- Kĩ năng trỡnh bày sỏng tạo
biết gợi ý thêm rất nhiều loài
Tiết 50 Sự đa dạng của thú; Bộ thú huyệt, bộ
Trang 21
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
SGK trang 156, trả lời câu hỏi:
- Sự đa dạng của lớp thú thể
hiện ở đặc điểm nào?
- Người ta phân chia lớp thú dựa
trên đặc điểm cơ bản nào?
- GV nêu nhận xét và bổ sung
thêm: Ngoài đặc điểm sinh sản,
khi phân chia người ta còn dựa
vào điều kiện sống, chi và bộ
sơ đồ các bộ thú, trả lờicâu hỏi
Yêu cầu nêu được:
HS lắng nghe GV giảng
- Cá nhận HS đọc thôngtin và quan sát hình,tranh ảnh mang theo vềthú huyệt và thú túi hoàn thành bảng
- Yêu cầu: Dùng số thứ
tự + 1 vài HS lên bảng điềnnội dung
- Cá nhân xem lại thôngtin SGK và bảng so sánhmới hoàn thành trao đổinhóm
+ Nuôi con bằng sữa
+ Thú mẹ chưa có númvú
+ Chân có màng+ Hai chân sau to, khoẻ,dài
đẻ con – con non yếu –
bộ thú túiCon non bình thường –các bộ còn lại
+ Đại diện: Kanguru,chuột túi, gấu túi,…Những bộ thú còn lại đẻcon, con sơ sinh pháttriển bình thường, bú mẹchủ động
Trang 22dơi thích nghi đời sống bay
HD HS quan sát tranh 49.1/sgk
yêu cầu hoàn thành thông tin
bảng cấu tạo dơi
Gọi HS trả lời các HS khác cho
NX bổ sung
Đặc điểm cấu tạo của dơi thích
nghi với đời sống bay?
Bay thoăn thoắt,thay hướng đổi
chiều linh hoạt
+ Con non nhỏ, chưaphát triển đầy đủ
- Đại diện nhóm trìnhbày, các nhóm khácnhận xét, bổ sung
- HS quan sát tranh,hoàn thành bảng, sau đóđại diện nhóm trả lời
HS khác cho NX bổsung
+ Thân ngắn và hẹp
- Bay thoăn thoắt,thayhướng đổi chiều linhhoạt (chặn đường baycủa sâu bọ)
+ Chân nhỏ yếu bám vào
bờ cây, vách đá+ Đại diện: dơi,…
Bảng: So sánh đặc điểm đời sống và tập tính của thú mỏ vịt và kanguru
sống
Cấu tạochi
Sự dichuyển
Sinhsản
Con sơsinh
Bộphậntiết sữa
1-1- Chisau lớn,khoẻ2- Chi
có màngbơi
1- Đitrên cạn
và bơitrongnước2-Nhảy
1- Đẻcon2- Đẻtrứng
Bìnhthường2- Rấtnhỏ
1-1- Cóvú2-Không
có núm
vú, chỉcótuyếnsữa
1- Ngoạm chặtlấy vú, bú thụđộng2- Hấp thụ sữatrên lông thú mẹ,uống sữa hoà tantrong nước
Củng cố(2 phút)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
1- Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì:
a Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước
b Nuôi con bằng sữa
c Bộ lông dày, giữ nhiệt
2- Con non của kanguru phải nuôi trong túi ấp là do:
a Thú mẹ có đời sống chạy nhảy
b Con non rất nhỏ, chưa phát triển đầy đủ
c Con non chưa biết bú sữa
Trang 23
Hướng dẫn học bài ở nhà(1 phút)
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Tìm hiểu về cá voi, cá heo và dơi
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Ngày 04 thỏng 02 năm 2011
Tiết 51: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (Tiếp theo)
BỘ CÁ VOI, BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ ĂN THỊT
I MỤC TIấU BÀI DẠY
1 Kiến thức
- Học sinh nêu được đặc điểm cấu tạo cá voi phù hợp với điều kiện sống dưới nước
- Học sinh nắm được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, bộ thú gặm nhấm
- Kĩ năng ứng xử giao tiếp trong khi thảo luận
- Kĩ năng trỡnh bày sỏng tạo
3 Thỏi độ
Trang 24
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
Hoạt động 1: Cấu tạo và tập
tính thích nghi với môi
trường của bộ cá voi
- Cấu tạo ngoài cá voi thích
nghi với đời sống trong nước
thể hiện như thế nào?
- Tại sao cá voi cơ thể nặng nề,
vây ngực rất nhỏ nhưng nó vẫn
di chuyển được dễ dàng trong
nước?
- GV đưa thêm một số thông
tin về cá voi, cá heo
Hoạt động 2: Bộ ăn sâu bọ,
- HS dựa vào cấu tạocủa xương vây giốngchi trước khoẻ cóthể có lớp mỡ dày
- Cá nhân HS tự đọcSGK và thu thập thôngtin, trao đổi nhóm,quan sát kĩ tranh vàthống nhất ý kiến
- Yêu cầu:
Phân tích rõ cách bắtmồi, cấu tạo chân,răng
- Cổ ngắn cơ thể có hìnhthoi
- Chi trước biến đổi thànhvây
- Lớp mỡ dưới da dày
- Vây đuôi nằm ngang
- Bơi bằng cách uốn mìnhtheo chiều dọc
- Đại diện: Cá voi xanh, cáheo,…
2 Bộ ăn sâu bọ:
+ TN chế độ ăn sâu bọ
- Răng nhon, sắc-_cắn nắt
vỏ cứng sâu bọ-Khứu giác phát triển-Đại diện: chuột chù,chuột chũi,…
3 Bộ gặm nhấm:
Trang 25
đại diện của 3 bộ thú này?
Hoạt động 3: Đặc điểm cấu
tạo phù hợp với đời sống của
bộ gặm nhấm, bộ ăn sâu bọ
và bộ ăn thịt
- GV yêu cầu HS sử dụng nội
dung bảng 1, quan sát lại hình
và trả lời câu hỏi:
- Dựa vào cấu tạo của bộ răng
phân biệt bộ ăn sâu bọ, bộ ăn
thịt và bộ gặm nhấm?
- Đặc điểm cấu tạo chân báo,
sói phù hợp với việc săn mồi
và ăn thịt như thế nào?
- Nhận biết bộ thú ăn thịt, thú
ăn sâu bọ, thú gặm nhấm nhờ
cách bắt mồi như thế nào?
- Chân chuột chũi có đặc điểm
gì phù hợp với việc đào hang
- Cá nhân HS xem lạithông tin bảng, quansát chân, răng của cácđại diện
- Trao đổi nhóm vàhoàn thành câu hỏi
- Thảo luận toàn lớp vềđáp án, nhận xét, bổsung
- Rút ra các đặc điểmcấu tạo thích nghi vớiđời sống của từng bộ
+ TN chế độ gặm nhấmthức ăn
-Răng cửa lớn, săc, thiếurăng nanh
- Răng nanh lớn, dài, nhọn_xé mồi
- Răng hàm nhiều mấudẹp, sắc_cắt
- Vuốt sắc, đệm êm,nghiến mồi
- Đại diện: mèo, hổ, báo,
…
Từ TN cách ăn và chế độ
ăn đã ảnh hưởng tới cácđặc điểm cấu tạo và tậptính của đại diện các bộtrên
Bảng 1: Đặc điểm cá voi thích nghi với đời sống Đặc điểm
- Biến đổi thành bơichèo (có các xươngcánh, xương ống,xương bàn)
Lốisống Cấu tạo răng
Cáchbắt mồi
Chế
độ ăn Cấu tạo chân
Ăn sâu - Chuột
Trang 26
2- Trên mặtđất và trêncây
3- Trên cây4- Đào hangtrong đất
Đơnđộc2-Sốngđàn
1-1- Răng nanhdài nhọn, rănghàm dẹp bên,sắc
2- Các răngđều nhọn
3- Răng cửalớn, có khoảngtrống hàm
1- Đuổibắt mồi2-Rình,
vồ mồi3- Tìmmồi
1- Ănthựcvật2- ănđộngvật3- ăntạp
1- Chi trướcngắn, bàn rộng,ngón to, khoẻ2- Chi to, khoẻ,các ngón cóvuốt sắc nhọn,dưới có nệmthịt dày
Củng cố (4’)
Câu 1: Hãy lựa chọn những đặc điểm của bộ thú ăn thịt trong các đặc điểm sau:
a Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
b Răng nanh dài, nhọn, răng hàm hẹp hai bên, sắc
c Rình và vồ mồi
e Ngón chân có vuốt cong, nhọn sắc, nệm thịt dày
g Đào hang trong đất
Câu 2: Những đặc điểm cấu tạo sau của bộ thú nào?
a Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
b Răng cửa mọc dài liên tục
c ăn tạp
Hướng dẫn học bài ở nhà(1’)
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết” Tìm hiểu đặc điểm sống của trâu, bò, khỉ,…
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Trang 272 Kĩ năng
- Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin khi đọc SGK và quan sỏt trang hỡnh để nờu được cỏcđặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của cỏc bộ Mống guốc và bộ Linh trưởng Từ đú nờuđược đặc điểm chung của lớp thỳ cũng như nờu được vai trũ của lớp Thỳ trong đời súng: phờphỏn cỏc hành vi săn bắt cỏc loài thỳ, đặc biệt là cỏc loài thỳ quớ hiếm, cú giỏ trị
- Kĩ năng lắng nghe tớch cực
- Kĩ năng ứng xử giao tiếp trong khi thảo luận
- Kĩ năng trỡnh bày sỏng tạo
3 Thỏi độ
- Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật rừng
II CHUẨN BỊ
1.
Của giỏo viờn:
- Tranh phóng to chân của lợn, bò, tê giác
2 Của học sinh:
- HS kẻ bảng trang 167 SGK vào vở
III TIẾN TRèNH LấN LỚP :
1.Ổn định tổ chức lớp: 1 phỳt
b Kiểm tra bài cũ:(5 phỳt)
- Nêu đặc điểm cấu tạo phù hợp với đời sống của bộ ăn thịt, bộ ăn sâu bọ vàbộ gặm nhấm?
để trả lời câu hỏi:
- Tìm đặc điểm chung của bộ
móng guốc?
- Yêu cầu HS chọn từ phù hợp
điền vào bảng trong vở bài tập
- GV kẻ bảng để HS chữa bài
- GV nên lưu ý nếu ý kiến
chưa thống nhất, cho HS tiếp
- Các nhóm sử dụng kếtquả của bảng trên, trao đổinhóm và trả lời câu hỏi:
- Yêu cầu:
+ Nêu được số ngón chân
Tiết 52 Sự đa dạng của thú(tiết 3); Các bộ móng guốc và bộ linh trưởng
1 Các bộ móng guốc + Thú móng guốc có số
ngón chân tiêu giảm, đốtcuối cùng có guốc baobọc, chân cao, guốchẹp TN chạy nhanh+ Chia làm ba bộ
- Bộ guốc chẵn: số ngónchân chẵn, có sừng, đa
số nhai lại
- Bộ guốc lẻ: số ngónchân lẻ, không có sừng(trừ tê giác), không nhai
Trang 28
+ Đặc điểm chung của bộ
+ Đặc điểm cơ bản để phân
biệt bộ guốc chẵn và guốc lẻ
Hoạt động 2: Bộ linh trưởng
* Đặc điểm chung của bộ
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin SGK và quan sát
hình 51.4, trả lời câu hỏi:
- Tìm đặc điểm cơ bản của bộ
linh trưởng?
- Tại sao bộ linh trưởng leo
trèo rất giỏi?
* Phân biệt các đại diện
- Phân biệt 3 đại diện của bộ
linh trưởng bằng đặc điểm
con, răng, hệ thần kinh
Hoạt động 4: Vai trò của thú
- Đại diện nhóm trình bày,các nhóm khác nhận xét,
bổ sung
- HS tự đọc thông tin SGKtrang 168, quan sát hình51.4 kết hợp với nhữnghiểu biết về bộ này để trảlời câu hỏi:
- Yêu cầu:
+ Chi có cấu tạo đặc biệt
+ Chi có khả năng cầmnắm, bám chặt
- Một vài HS trình bày,các HS khác nhận xét, bổsung
- Cá nhân tự tìm đặc điểmphù hợp 3 đại diện ở sơ đồtrang 168
- 1 số HS lên bảng điềnvào các điểm, HS khácnhận xét, bổ sung
- HS trao đổi nhóm, thốngnhất tìm ra đặc điểmchung nhất
- Đại diện nhóm trình bày,các nhóm khác nhận xét,
bổ sung
- Cá nhận HS tự nghiêncứu thông tin trong SGKtrang 168
- Trao đổi nhóm và trả lời:
- Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổ
lại
- Bộ voi: voi+ Sống theo đàn, ăn thựcvật
2 Bộ linh trưởng
- Bộ linh trưởng+ Đi bằng bàn chân+ Bàn tay, bàn chân có 5ngón
+ Ngón cái đối diện vớicác ngón còn lại giúpthích nghi với sự cầmnắm và leo trèo
+ Thai sinh và nuôi conbằng sữa
+ Có lông mao, bộ răngphân hoá 3 loại(cửa,nanh,hàm)
+ Tim 4 ngăn, bộ nãophát triển, là động vậthằng nhiệt
4 Vai trò của thú:
- Vai trò: Cung cấp thựcphẩm, sức kéo, dượcliệu, nguyên liệu làm đồ
mĩ nghệ và tiêu diệt gặmnhấm có hại
- Biện pháp:
+ Bảo vệ động vật hoangdã
Trang 29
- GV nhận xét ý kiến của HS
và yêu cầu HS rút ra kết luận
động vật
+ Tổ chức chăn nuôinhững loài có giá trị kinhtế
Bảng chuẩn kiến thức Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc
Những câu trả
lời lựa chọn
ChẵnLẻ
Có sừngKhông sừng
Nhai lạiKhông nhai lại
Ăn tạp
ĐànĐơn độc
Bảng kiến thức chuẩn Tên động
vật
Đặc điểm
Củng cố(5')
- GV sử dụng câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài
Hướng dẫn học bài ở nhà(1’)
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Tìm hiểu một số tập tính, đời sống của thú
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Trang 30
GV giới thiệu nội dung cần
tiến hành trong tiết học
- Nêu đời sống, cấu tạo ngoài
và cấu tạo trong của ếch
Đọc lập suy nghĩ trảlời các câu hỏi do GVnêu ra
Đại diện trả lời các HSkhác cho NX, bổ sungcho hoàn chỉnh
HS quan sát tranh bộxương thỏ và bộ xương
Tiết 53 Bài tập
1 Đặc điểm đời sống, cấu tạo thích nghi với đời sống của các đại diện lưỡng cư, thằn lằn, chim bồ câu, thỏ:
- ếch đồng thích nghi đờsống vừa ở nước vừa ở cạn
- Thằn lằn bang thích nghiđời sống hoàn toàn ở cạn
- Chim bồ câu thích nghiđời sống bay lượn
- Thỏ thích nghi với đờisống và tập tính lẫn trốn kẻthù
2 So sánh bộ xương thằn lằn và bộ xương thỏ:
Giống nhau:
X đầu
Trang 31
Gọi HS bất kì trả lời, sau đó
gọi HS khác NX, bổ sung cho
Lớp chim chia làm mấy nhóm?
Trình bày đặc điểm thích nghi
của các nhóm chim đó?
GV gọi HS trả lời, kết luận
Dặn HS chuẩn bị tốt cho bài
kiểm tra tiết sau
thằn lằn để tìm các đặcđiểm giống và khácnhau giữa chúng
Đại diện trả lời, các HSkhác bổ sung
HS tự suy nghĩ nhớ lạikiến thức, trình bàynhanh kiến thức liênquan đến các nhómchim với môi trườngsống của chúng
Cột sống: X sườn, X mỏác
X chi:đai vai (chi trên) đaihong (chi dưới)
Khác nhau:
Thằn lằn thỏ
8 đ/sống cổ 7 đ/sống cổ
XS có đ/sống TL; XS tậptrung tạo thành lồng ngựcChi nằm ngang ; thẳng góc
3 Đặc điểm thích nghi đsống của các nhóm chim:
Nhóm chim chạy TN đsốngchạy nhanh
Nhóm chim bơi TN đsốngbơi trong biển
Nhóm chim bay TN đsốngbay lượn
Dặn HS(1’) Kẻ bảng: Đời sống và tập tính của thú vào vở
Tên động vật
quan sát được
Môi trườngsống
Cách dichuyển
Kiếm ăn
Sinh sản Đặc điểm
khácThức ăn Bắt mồi
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Trang 32
Ngày 25 thỏng 02 năm 2011
Tiết 54: THỰC HÀNH: XEM BĂNG HèNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA THỎ
I MỤC TIấU BÀI DẠY
- Kĩ năng hợp tỏc, quản lớ thời gian và đảm nhận trỏch nhiệm được phõn cụng
- Kĩ năng tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước tổ, nhúm, lớp
3 Thỏi độ
- Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật rừng
II CHUẨN BỊ
1.
Của giỏo viờn:
- Chuẩn bị máy chiếu, băng hình
Hoạt động 1: Giáo viên cho HS
xem lần thứ nhất toàn bộ đoạn
băng hình
- HS tiến hành xembăng,chú ý các nội
Tiết 54: Thực hành : Xem băng hình về đời sống và tập tính của thú
1 Môi trường sống:
- Nước
- Đất (mặt đất, trongđất)
Trang 33
7’
Hoạt động 2: Giáo viên cho HS
xem lại đoạn băng hình với yêu
nội dung bài của nhóm
- GV đưa ra câu hỏi:
- Hãy tóm tắt những nội dung chính
- Hãy trình bày các loại thức ăn và
cách kiếm mồi đặc trưng của từng
nhóm thú?
- Thú sinh sản như thế nào?
- Em còn phát hiện những đặc điểm
nào khác nữa ở thú?
- HS dựa vào nội dung của bảng,
trao đổi nhóm và hoàn thành câu trả
lời
- GV thông báo đáp án đúng để các
nhóm để các nhóm tự sửa chữa
dung trong băng hình
- HS xem lại lần nữa vàxác định ghi lại thôngtin theo gợi ý của GV
- Chú ý ghi chép ngắngọn, mang tính tóm tắt
- Sau khi có thông tin
đó thì HS sẽ hoànthành bảng đã kẻ sẵntrước ở nhà
+ Đại diện các nhómlên ghi kết quả trênbảng, nhóm khác theodõi nhận xét, bổ sung
ăn thịt, thú ăn tạp
4 Sinh sản
- Sai khác đực, cái
- Động tác giao hoansinh dục
- Nuôi con và dạycon
Củng cố(3’)
- Nhận xét:
+ Tinh thần, thái độ học tập của HS
+ Dựa vào bảng thu hoạch đánh giá kết quả học tập của nhóm
Hướng dẫn học bài ở nhà(1’)
- Ôn tập lại toàn bộ 6 chương đã học
- Kẻ bảng trang 174 SGK vào vở bài tập
Trang 34
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Ngày 25 thỏng 02 năm 2011
Tiết 55: KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIấU BÀI DẠY
1 Kiến thức
- HS hệ thống kiến thức, đánh giá mức độ nhận biết của mình
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng trình bày bài làm
- Kĩ năng làm bài trắc nghiệm
1 cõu
1
3 cõu
2
Lớp bũ sỏt
Trang 35
1
1
5
2.5
Lớp chim
2 cõu 1
1 cõu
2
1 cõu 1.5
1 cõu 2.5
3
2 cõu
2
2 cõu 3.5
1 cõu
1
5
11 cõu 10
TRƯỜNG THCS HƯƠNG VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II NĂM HỌC 2011
Họ và tờn: MễN: SINH HỌC 7
Lớp:
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)
I Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất và trỡnh bày vào giấy bài làm:
Cõu 1 Tim của thằn lằn giống tim của ếch ở chỗ
a Tõm thất cú thờm vỏch ngăn hụt b Mỏu giàu oxi
c Tim cú 3 ngăn d Tất cả cỏc cõu trờn đều sai
Cõu 2 Trung ương của cỏc bộ phận phức tạp ở Thỏ là
a Hành tuỷ b Tiểu nóo c Bỏn cầu nảo d Nóo giữa
Cõu 3 Dạ dày tuyến của chim bồ cõu cú tỏc dụng
a Chứa thức ăn b làm mềm thức ăn
c Tiết ra dịch vị d Tiết chất nhờn
Cõu 4 Mỏu từ cỏc cơ quan về tim và mỏu từ tim về phổi là mỏu
a Đỏ tươi b Đỏ thẫm c Mỏu giàu oxi d Mỏu pha
Cõu 5 Vai trũ của chim trong tự nhiờn
Trang 36Khẳng định Đỳng Sai
1 Cỏ, lưỡng cư, bũ sỏt, chim, thỳ là động vật hằng nhiệt
2 Chỉ những động vật thuục lớp thỳ mới đẻ con thai sinh,
chăm súc con, nuụi con bằng sữa mẹ
3 Chim, thỳ, cỏ ở nước ta phong phỳ, cú giỏ trị kinh tế nờn
cần khai thỏc, đỏnh bắt
4.Cỏ voi, cỏ heo, cỏ thu, cỏ chim, cỏ chộp đều thuộc lớp cỏ
Cõu 8 Điền từ, cụm từ vào khoảng trống
A Hệ thần kinh của thỏ cú (1)… và…(2) phỏt triển liờn quan đến hoạt động phong phỳ vàphức tạp
B Thỳ là lớp động vật…(3)…cú tổ chức cao nhất, cú hiện tượng…(4)…và…(5) bằng sữamẹ
Phần II Tự luận: (5 điểm)
Cõu 1 Nờu đặc điểm cấu tạo của cỏc hệ: tuần hoàn, hụ hấp, thần kinh của thỏ?
Cõu 2 So sỏnh cấu tạo hệ tuần hoàn của lưỡng cư, bũ sỏt và chim để thấy sự tiến hoỏ củachỳng?
Cõu 3 Đặc điểm thớch nghi của nhúm chim chạy và nhúm chim bơi?
BÀI LÀM
TRƯỜNG THCS HƯƠNG VÂN ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT HK II NĂM HỌC 2010-2011
a (1) Nóo trước (2) Tiểu nóo
b (3) cú xương sống (4) thai sinh (5) nuụi con
Phần II Tự luận ( 5 điểm)
Cõu 1 Cỏc hệ tuần hoàn, thần kinh, hụ hấp của thỏ
Trang 37
Tuần hoàn: gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch Tim 4 ngăn,hai vũng tuần hoàn, mỏu
đi nuụi cơ thể là mỏu đỏ tươi
Hụ hấp: Gồm khớ quản, phế quản và hai lỏ phổi, phổi cú nhiều tỳi phổi nhỏ làm tăng diện tớch trao đổi khớ
Thần kinh: Nóo trước và tiểu nóo phỏt triển liờn quan đến hoạt động phong phỳ và phức tạp
- Mỏu pha đi nuụi cơ thể (ớt phahơn)
- Tim 4 ngăn hoàn toàn
- Mỏu đỏ tươi đi nuụi cơ thể
Tiết 56 : Môi trường sống và sự vận động - di chuyển
I MỤC TIấU BÀI DẠY
Trang 38HV NX vào bài, trong bài học ngày
hôm nay chúng ta sẽc tìm hiểu về
- Hãy nối các cách di chuyển ở các
ô với loài động vật cho phù hợp?
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
- Cá nhân tự đọc thông tin
và quan sát hình 53.1SGK trang 172
- Trao đổi nhóm hoànthành phần trả lời
- Yêu cầu: 1 loài có thể cónhiều cách di chuyển
- Đại diện các nhóm lênchữa bài gạch nối bằngcác màu khác nhau
- Nhóm khác nhận xét, bổsung
- Nhìn sơ đồ, HS nhắc lạihình thức di chuyển củamột số động vật như: bò,bơi, chạy, đi, bay
- HS có thể kể thêm:
Tôm: bơi, bò, nhảy
Vịt: đi, bơi
Chương 7- Sự tiến hoá của động vật Tiết 56 Môi trường sống và sự vận động
- di chuyển
1 Các hình thức di chuyển:
- Động vật có nhiềucách di chuyển như:
đi, bò, chạy, nhảy,bơi… phù hợp vớimôi trường và tậptính của chúng
Trang 39
20’ Hoạt động 2: Sự phức tạp hoá và sự phân hoá các bộ phận di
chuyển ở động vật
- GV yêu cầu HS nghiên cứu GSK
và quan sát hình 52.2 trang 173,
hoàn thành phiếu học tập: “Sự phức
tạp hoá và sự phân hoá bộ phận di
chuyển ở động vật” như trong SGK
trang 173
- GV ghi nhanh đáp án của các
nhóm lên bảng theo thứ tự 1, 2, 3,
…
- GV nên hỏi: Tại sao lựa chọn loài
động vật với đặc điểm tương ứng?
(để củng cố kiến thức)
- Khi nhóm nào chọn sai, GV giảng
giải để HS lựa chọn lại
- GV yêu cầu các nhóm theo dõi
phiếu kiến thức chuẩn
- Yêu cầu HS theo dõi lại nội dung
trong phiếu học tập, trả lời câu hỏi:
+ Chuyên hoá dần về chức năng
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận
- Cá nhân HS tự nghiêncứu tóm tắt SGK, quan sáthình 52.2
- Thảo luận nhóm hoànthành phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày,các nhóm khác nhận xét,
+ Sống bám di chuyểnchậm di chuyển nhanh
+ Giúp cho việc di chuyển
Bảng kiến thức chuẩn
1
2
Chưa có bộ phận di chuyển, có đời sống bám, cố định
Chưa có bộ phận di chuyển, di chuyển chậm kiểu sâu
San hô, hảiquỳ
Trang 40
4
đo
Bộ phận di chuyển rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ bơi)
Bộ phận di chuyển đã phân hoá thành chi phân đốt
Thuỷ tứcRươiRết, thằn lằn
5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi
Vây bơi với các tia vây
2 đôi chân bò, 1 đôi chân nhảy
Bàn tay, bàn chân cầm nắm
Chi 5 ngón có màng bơi
Cánh được cấu tạo bằng màng da
Cánh được cấu tạo bằng lông vũ
Tôm
Cá chépChâu chấuKhỉ, vượnếch
DơiChim, gà
Củng cố(4’)
Câu 1: Cách di chuyển: “đi, bay, bơi” là của loài động vật nào?
Câu 2: Nhóm động vật nào dưới đây chưa có bộ phận di chuyển, có đời sống bám, cố định?
a Hải quỳ, đỉa, giun b Thuỷ tức, lươn, rắn c San hô, hải quỳ
Câu 3: Nhóm động vật nào có bộ phận di chuyển phân hoá thành chi 5 ngón để cầm nắm?
a Gấu, chó, mèo b Khỉ, sóc, dơi c Vượn, khỉ, tinh tinh
Ngày 11 thỏng 03 năm 2011