GỦI HUONGKHAI GACN7 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...
Trang 1Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
GV: cần biết 1 số kí hiệu của thuốc.
+ Vật liệu: nhãn các thuốc thuộc 3 nhóm độc, 7 dạng thuốc khác nhau 7 lọ đợc ghi số từ 1-7 có dung tích 1 lít.
Chú ý: các lọ đều có nút kín bảo đảm an toàn.
Hs: 2 xô nớc 10 lít.
III Ph ơng pháp
- Hoạt động nhóm , thực hành
IV Tiến rtình daỵ học:
1.ổn định&Kiểm tra bài cũ.
Hs1: nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại,u nhợc điểm cuat từng biện pháp.
Hs2: ở địa phơng em đã thực hiện phòng trừ sâu bệnh hại bằng biện pháp nào.
Hs:theo dõi quan sát + k/n hào tan
+ tỷ lệ hạt phụ gia + công dụng + địa chỉ sx Hs: tự đọc nhãn khác Hs: q/s màu sắc dạng thuốc
Hs: q/s 1 số lọ thuốc và
đ/c với hình vẽ.
Hs1; q/s nhãn số 1 Hs2: đọc n/x khi q/s mẫu thuốc 2
Hs3: đọc lọ số 3
I)Vật liệu và dụng cụ cần thiết
WP, BTN DF,WDG b)Thuốc bột hoà tan trong nớc SP: BHN
c)Thuốc hạt
G, H, GR d) Thuốc sữa
EC, ND e) Thuốc nhũ đầu: SC
Trang 2Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
Hs: tiến hành q/s trao đổi
và làm bản thu hoạch theo mẫu
-Tiết sau kiểm tra 45ph
V> nhận xét sau giờ dạy
Trang 3
Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
-gv: chuẩn bị đề để kiểm tra.
Vai tro giống cây trồng, trỡnh tự sản xuất giống cõy trồng bằng hạt
phương phỏp chọn tạo giống cõy trồng
I/TR Ắ C NGHI Ệ M (3 điểm)
Cõu 1 Khoanh trũn vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng (1đ)
1 Phõn chứa đạm cú đặc điểm gỡ?
A Chứa nhiều chất dinh dưỡng B Dễ hũa tan trong nước
C Khú vận chuyển, bảo quản D Khụng hũa tan trong nước
2 Trỡnh tự biến thỏi hoàn toàn của cụn trựng là :
A Trứng - sõu non - sõu trưởng thành B Trứng – nhộng – sõu non – sõu trưởng thành
C Trứng – sõu non – nhụng – sõu trưởng thành D Trứng – sõu trưởng thành – nhộng – sõu non
Cõu 2 Hóy lựa chọn và ghộp cỏc thụng tin ở cột B sao cho phự hợp với thụng tin ở cột A (2đ)
A B
Biện phỏp phũng trừ Tỏc dụng phũng trừ sõu, bệnh hại
A Vệ sinh đồng ruộng 1.Tăng sức chống chịu sõu, bệnh cho cõy
B.Gieo trồng đỳng thời vụ 2.Tăng sức chịu đựng của cõy trồng
C Chăm súc kịp thời và bún phõn hợp lớ 3.Trỏnh thời kỡ sõu bệnh phỏt sinh mạnh
D.Luõn phiờn cỏc loại cõy trồng khỏc
nhau trờn một diện tớch
4.Thay đổi điều kiện sống và thức ăn sõu bệnh 5.Trừ mầm mống sõu bệnh, nơi ẩn nỏu
II/Tự luận (7 điểm)
Cõu 3 Giống cõy trồng cú vai trũ như thế nào như thế nào trong trồng trọt ? Cú mấy phương phỏp chọn tạo giống cõy trồng ? Sản xuất giống cõy trồng bằng hạt được tiến hành theo trỡnh tự nào ? (5.5đ)
Cõu 4 Em hóy nờu những nguyờn tắc trong phũng trừ sõu, bệnh hại ( 1.5đ )
C/ĐáP áN- BIểU ĐIểM( Đỳng mỗi ý 0.5đ )
Cõu 1.1B-2.C
Cõu 2:A-5 ; B-3; C-2; D-4
Trang 4Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan Cõu 3 ( Đỳng mỗi ý 0.5đ )
*Vai trũ của giống cõy trồng
+ quyết định tăng năng suất cây trồng
+ giống cây trồng có t/d làm tăng vụ thu hoạch trong năm.
+ giống cây trồng làm thay đổi cơ cấu cây trồng.
*Phương phỏp chọn tạo giống cõy trồng
chơng ii: quy trình sản xuất
và bảo vệ môi trờng trong trồng trọt
Bài 15: Làm đất và bón phân lót
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức
- Biết đợc quy trình và yêu cầu của kỹ thuật làm đất.
- Hiểu đợc mục đích và cách bón phân lót cho cây trồng.
Trang 5Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
- đất phải cung cấp đủ nớc,dinh dỡng và không khí.
Hs: hoạt động nhóm Hs:q/s H25,26(sgk) đọc mục 1,2 tìm ý hàon thành phiếu HT.
Hs: các nhóm ktra bài chéo cho nhau.
+ tăng khả năng giữ nớc,chất dd cung cấp cho cây
+ diệt trừ cỏ dại mầm mống sâu bệnh
II Các công việc làm đất
c.v làm
đất(I) y/c cần đạt(II) t/d c.việc(III) mỗi 1
2 3 4 1.II xáo trộn lật lớp đất mặt từ 20-30 cm 1.III Làm đất tơi xốp thoáng khí, vùi lớp
để chăm sóc.
III.Bón phân lót + sử dụng phân hữu cơ hoặc phân lân để bón lót.
+ rải phân lên mặt ruộng hay theo hàng theo hốc
+ cày bừa: lấp đất v-p.
- bón vãi: dùng phân hữu cơ
- bón theo hốc (hàng)dùng phân chuồng trộn với lân.
3) Tổng kết;
- Gv; gọi 1,2 hs đọc phần ghi nhớ
- Hệ thống câu hỏi trảlời
4/HDVN
- Học phần ghi nhớTrả lời- Hệ thống câu hỏi trảlời
- -Tỡm hiểu Vấn đề Gieo trồng cây nông nghiệp
5 NHẬN XẫT SAU GIỜ DẠY
***************************
BÀI 16 Gieo trồng cây nông nghiệp
I Mục tiêu
1/ Kiến thức
- Hs hiểu đợc khái niệm về thời vụ và những căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng,các vụ gieo trồng chính ở nớc ta.
- Hiểu đợc mục đích của việc ktra ,xử lý hạt giống trớc khi gieo trồng.
- Hiểu đợc các kỹ thuật của việc gieo trồng.
Trang 6Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
II.Chuẩn bị:
- Nội dung:đọc một số KT bổ sung
- Đồ dùng: h27-28 phóng to
III Ph ơng pháp
- Hoạt động nhóm , nêu vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
1/ Kiểm tra bài cũ
? Nêu các công việc làm đất ?
2/ Bài mới
Gv: giới thiệu kq thời vụ
? Dựa vào cơ sở nào xđ
thời vụ gieo trồng.
Khí hậu loại cây trồng
sự ptriển của sâu bệnh Hs: đọc mục II1
II2: tìm ý điền vào bảng
Hs: thời vụ
- mật độ
- k/c
- độ nông sâu
I Thời vụ gieo trồng
+ khoảng thời gian ngời ta gieo trồng loại cây nào đó gọi là"thời vụ"
1 Căn cứ để xđ thời vụ gieotrồng.
2 Các vụ gieo trồng Tên
cây trồng
trồngth.nào Tên vụ gieo
trồng
* Có 3 vụ trong1/n + vụ đx từ tháng 11 đến 4-5 + vụ hè thu từ 4-7
+ vụ mùa 6-11 MB: vụ đông: 9-12
II Kiểm tra và xử lý hạt giống.
- ? Căn cứ vào đâu ngời ta xác định việc các vụ gieo trồng ?
- ? Nớc ta có mấy vụ gieo trồng tất cả?
-Tiết sau kiểm tra 45ph
V> nhận xét sau giờ dạy
*************************************
Trang 7Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
Các biện pháp chăm sóc cây trồng thu hoạch , bảo quản , chê biên nông sản
I.Mục tiêu:
hs phải nêu đợc các công việc và vai trò của mỗi công việc trong khâu chăm sóc cây sau khi gieo trồng.
-nêu đợc ví dụ và yêu cầu từng công việc chăm sóc cây trồng
-có ý thức tham gia với gia đình,chăm sóc một số cây trồng trong vờn
- chăm sóc cây trồng gồm nhiều công việc,đều có vai trò quan trọng.
Hs1: sxuất bất kỳ một loại cây trồng nào cũng gồm các giai đoạn nào.
Hs2: sau khi gieo trồng ngời ta phải làm gì để cho thu hoạch cao.
Gv: giới thiệu bài
1.2.Bỏ cây yếu,sâu bệnh 1.3.Đảm bảo mật độ 2.2.trồng vào chỗ cây chết,cây tha.
2.3.đảm bảo mật độ 3.2 diệt cỏ dại 3.3.loại bỏ cây dại tranh đất dinh dỡng,ánh sáng cây.
4.2.thêm đất màu vào gốc: làm
đất tăng thêm độ thoáng.
4.3 giữu cho cây đứng vững ,cung cấp ôxi,hạn chế sự bốc hơi nớc.
5.2 cung cấp nớc làm cho đất
Trang 8Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
? Nêu ví dụ ở địa phong
thu hoạch chậm-h.quả.
Gv:yêu cầu hsinh nêu
các điều kiện để bảo
Hs: hái, đào, cắt, nhổ bằng tay, dao, liềm, kéo, xẻng, cuốc.
Hs: hạn chế hao hụt về số ợng.
l-h/c sựgiảm chất lợng sản phẩm bị mốc,bị thối.
Hs:cần nêu rõ đối với các loại hạt ,các loại rau quả.
Hs:hạn chế sự phát triển vsv ,vi khuẩn.
Hạn chế hoạt động sinh lý sinh hoá phát triển của nấm
vi sinh vật.
Hs:đọc mđ
Hs: nêu một số phơng pháp chế biến.
Hs:nêu ví dụ
Nội dung I.Thu hoạch
1.Yêu cầu +thu hoạch sp nông sản cần đảm bảo 3 yêu cầu
+đúng đọ chín +nhanh gọn +cẩn thận 2) Phơng pháp thu hoạch H31a:hái
Vd: đỗ , đậu, cam, quýt H31b: nhổ
Vd: su hào, củ cải H31c: đào
Vd: khoai H31d: cắt Vd: hoa, lúa , bắp cải.
II.Bảo quản
1.Mục đích:bảo quản để hạn chế
sự hao hụt về số lợng và thay đổi chất lợng của sản phẩm.
2) Các điều kiện để bảo quản tốt + các loại hạt :phơi sấy khô
2.Phơng pháp chế biến
*sấy khô
Vd: rau,quả ,củ
*chế thành bột Vd: sắn ,khoai,ngô
gv gọi 1-2 hsinh đọc ghi nhớ
Yc hs trả lời các câu hỏi
4) Công việc về nhà
- Trả lời câu hỏi
- Tìm hiểu cách bảo quản và chế biến năng suất ở gđ.
- Đọc trớc bài 21.
V> nhận xét sau giờ dạy
Trang 9
Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
Ôn tập kiểm tra học kì I
I Mục tiêu
- Củng cố lại kiến thức đã học cho HS, chuẩn bị cho KT học kì I
- HS làm đợc đề cơng ôn tập theo hệ thống câu hỏi của GV
- Nâng cao ý thức tự học, thảo luận nhóm cho HS
II Chuẩn bị
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tìm hiểu nội dung chơng trình chơng II, bảng phụ, tranh vẽ
2 HS: tìm hiểu nội dung chơng trình chơng II Chuẩn bị những vớng mắc cần giải đáp
III Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức: KTSS
2.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiên bài học
Hoạt động 2: GV dùng bảng phụ giới thiệu cấu trúc nội dung chơng trình các bài học chơng
II.
Cõu 1:Vai trũ và nhiệm vụ của trồng trọt? Đất trồng là gỡ? Đất trồng cú vai trũ như thế nào đối với
cõy trồng?
Cõu 2:Thế nào là bún lút, bún thỳc? Phõn hữu cơ, phõn lõn dựng để bún lút hay bún thỳc?
Kể tờn một số loại phõn
Cõu 3: Vai trũ của giống cõy trồng? Tiờu chớ giống cõy trồng tốt là gỡ? Mục đớch của việc sử dụng
giụng cõy trồng?
Cõu 4:Hóy nờu cỏc biện phỏp phũng trừ sõu bệnh hại? Biện phỏp húa học cú ưu nhược điểm? Cõu 5 cỏc cụng việc làm đất?
Cõu 6 Em cần làm gỡ để bảo vệ mụi trường đất?
Hoạt động 3: GV dùng bảng phụ giới thiệu và phân tích hệ thống câu hói HS cần ôn tập sgk
Cõu 1:Vai trũ và nhiệm vụ của trồng trọt? Đất trồng là gỡ? Đất trồng cú vai trũ như thế nào đối với cõy trồng?
+ Vai trũ và nhiệm vụ của trồng trọt:
- Cung cấp lương thực và thực phẩm cho người
- Cung cấp thức ăn cho vật nuụi
- Cung cấp nguyờn liệu cho cụng nghiệp
- Cung cấp nụng sản cho xuất khẩu
+ Đất trồng là bề mặt tơi xốp của vỏ trỏi đất, trờn đú thực vật cú khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm
+ Đất trồng cú vai trũ:
- Cung cấp nước, chất dinh dưỡng, ụ-xi cho cõy
-Giữ cho cõy đứng vững
Trang 10Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
Cõu 2:Thế nào là bún lút, bún thỳc? Phõn hữu cơ, phõn lõn dựng để bún lút hay bún thỳc?
Kể tờn một số loại phõn
+ Bún lút là bún phõn vào đất trước khi gieo trồng
+ Bún thỳc là bún phõn trong thời gian sinh trưởng của cõy
+ Phõn hữu cơ, phõn lõn dựng để bún lút vỡ nú khú hoặc ớt hũa tan
Cõu 3: Vai trũ của giống cõy trồng? Tiờu chớ giống cõy trồng tốt là gỡ? Mục đớch của việc sử dụng giụng cõy trồng?
+ Vai trũ của giống cõy trồng:
- Quyết định tăng năng suất cõy trồng
- Cú tỏc dụng làm tăng vụ thu hoạch trong năm
- Làm thay đổi cơ cấu cõy trồng
+ Tiờu chớ giống cõy trồng tốt:
- Sinh trưởng tốt trong điều kiện khớ hậu, đất đai và trỡnh độ canh tỏc của địa phương
- Cú chất lượng tốt
- Cú năng suất cao và ổn định
- Chống, chịu được sõu bệnh
+ Mục đớch của việc sử dụng giụng cõy trồng để cú chất lượng cao được nhõn ra từ hạt giống gốc
Cõu 4:Hóy nờu cỏc biện phỏp phũng trừ sõu bệnh hại? Biện phỏp húa học cú ưu nhược điểm?
+Cỏc biện phỏp phũng trừ sõu bệnh hại:
-Biện phỏp canh tỏc và sử dụng giống chống sõu, bệnh hại
+Cày đất : +Bừa và đập đất :+ Làm nhỏ đất, san phẳng.+ Lờn luống (liếp)
Cõu 6 Em cần làm gỡ để bảo vệ mụi trường đất?
4) Giao việc về nhà
- Ôn tập các nội dung đã học
-Đề cơng câu hỏi
-Tiết sau kiểm tra 45ph
V> nhận xét sau giờ dạy
. .
Trang 11Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
2 HS: Học bài ( ôn tập ) theo phần GV dăn dò tiết 15
III Các hoạt động dạy học:
A>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tờn Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1.25 12.5%
1 1 10%
2 2.25 22.5%
Cỏch bún phõnvà
sử dụng phõn bún
Kể tờn một sốloại phõn bún Phõn loại phõn bún
- Biết được cỏccỏch bún phõn
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 02.5 2,5%
1 0.5 5%
1 1 10%
4 2.25 22.5%
Khỏi niệm về đất
trồng và thành
phần của đất trồng
Biết được độ chua, độ kiềm của đất
Biết được khỏi niệm đất trồng và thành phần đất trồng Vai trũ của đất trồng
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 2 20%
2 2.5 25%
Liờn hệ thực tế:
Bảo vệ mụi trường
Hs vận dụng kiến thức đó học vào thực tiễn
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.75 7.5
1 0.75 7.5%
Trang 12Gi¸o ¸n céng nghÖ 7 Gi¸o viªn : Hoµng Thị Loan
Biết được cáchchọn – sản xuấthạt giống và bảoquản hạt giốngBiết được cáccông việc làm đất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
5 1.
10%
1 0.75 7.5
%
7 2.25 22.5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 2.25 22.5%
5 4.25 42.5%
8 3.5 35%
16 10 100%
B/ ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
A Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (2,0đ)
1 Đất trung tính có trị số pH dao động trong khoảng nào?
A pH = 3-9 B pH < 6,5 C pH = 6,6 – 7,5 D pH >7,5
2 Công việc làm đất nào có tác dụng dễ chăm sóc, chống ngập úng, tạo tầng đất dày cho
cây sinh trưởng, phát triển tốt?
A Cày đất B Bừa đất C.Đập đất D Lên luống
3 Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt là:
A Phục tráng – Nhân dòng – Nguyên chủng – Siêu nguyên chủng – Giống đại trà
B Phục tráng – Nguyên chủng – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Giống đại trà
C Phục tráng – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Nguyên chủng – Giống đại trà
D Phục tráng – Giống đại trà – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Nguyên chủng
B Ghép các câu ở cột A với các câu ở cột B cho phù hợp (1,5đ)
6-e dùng phân hữu cơ
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1:(2 đ) Thế nào là bón thúc, bón lót ?Kể tên một số loại phân hữu cơ và phân hóa học mà em biết.
Loại phân nào dùng để bón lót?
Câu 2:(2.25đ)Hãy nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại? Biện pháp hoá học có ưu nhược điểm
gì?
Câu 3: (2) Đất trồng là gì? Đất trồng gồm những thành phần nào? Vai trò từng phần?
Câu 4: (0.75đ) Là học sinh em phải làm gì để góp phần bảo vệ môi trường và tài nguyên môi trường đất?
Trang 13Gi¸o ¸n céng nghÖ 7 Gi¸o viªn : Hoµng Thị Loan
- Bón thúc: Là bón phân trong thời kì cây đang sinh trưởng và phát triển nhằm đáp
ứng kịp thời nhu cầu chất dinh dưỡng cho cây
0.5đ
+ Phân hữu cơ, phân lân dùng để bón lót vì nó khó hoặc ít hòa tan 0.5đ
Câu 2: (2.25 đ) :Hãy nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại? Biện pháp hoá học có ưu nhược
điểm?
+Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại:
-Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu, bệnh hại
+ Biện pháp hóa học có ưu nhược điểm:
- Ưu điểm : hiệu quả diệt sâu nhanh ,tốn ít công
- Nhược điểm : có độ độc cao với người và các động vật có ích (trong đó có
các loài thiên địch), gây ô nhiễm môi trường
0 5 đ0.5đ
Phần khí : cung cấp khí cho cây
Phần rắn gồm chất vô cơ và chất hữu cơ (cung cấp chất dinh dưỡng cho cây)
Phần lỏng: hòa tan chất dinh dưỡng (cung cấp nước)
Trang 14Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan 7ê2
7ê3
7ê4
V> nhận xét sau giờ dạy
Luân canh-xen canh-tăng vụ I.Mụctiêu:
- hs hiểu thế nào là luân canh,xen canh,tăng vụ trong sx trồng trọt.
- Hiểu đợc tác dụng của các phơng pháp canh tác này.
Hs1: tại sao phải thu hoạch đúng lúc,nhanh gọn và cẩn thận.
Hs2: bảo quản nông sản nhằm mục đích gì và bằng cách nào.
t/d: làm cho đất giữ
đợc cân đối độ phì
nhiêu.
Hs: ngô,khoai ,lúa Hs: nêu vd khác về
1.Luân canh
- luân canh:làm cho đất giữ
cân đối độ phì nhiêu và tăng tổng sl thu hoạch,luân canh giữa cây trồng cạn với cây trồng nớc.
Trang 15Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
luân canh cây trồng mà
Hs: tăng thêm số vụ trong một năm trên cùng 1 dt.
Hs: luân canh để tăng
độ phì nhiêu của đất.
Xen canh sử dụng hợp
lý đất đai.
+ tăng vụ tăng sản phẩm.
2)Xen canh +trên cùng một diện tích cây trồng:trồng xen thêm một loại cây khác nhằm tận dụng ánh sáng và chất dd tăng thêm thu hoạch.
Vd: trồng ngô xen đậu tơng trong vụ đông xuân.
3) Tăng vụ
- tăng thêm số vụ gieo trồng trong năm trên cùng một dt nhằm tăng thêm sl thu hoạch.
II Tác dụng của luân canh, xen canh và tăng vụ
+ luân canh: làm cho đất tăng độ phì nhiêu điều hào dinh dỡng và giảm sâu bệnh.
+ xen canh: sử dụng hợp lý
đất đai ánh sáng và giảm sâu bệnh.
+ tăng vụ góp phần tăng thêm sp thu hoạch.
+ trả lời câu hỏi
V> nhận xét sau giờ dạy
Tiết : 20-21
Ngày dạy: 05/01/2012
Thực hành Xử lý hạt giống bằng nớc ấm
I Mục tiêu:
- Hs biết cách xử lý hạt giống bằng nớc ấm (lúa, ngô)theo đúng quy định
- Làm đợc các thao tác trong quy trình xử lý
Trang 16Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan III.Tiến trình day học
chết,kích thích hạt nảy mầm.
Hs: tự thao tác làm các bớc.
Bớc 2: rửa sạch hạt.
Bớc 3: pha nớc 54 o Bớc 4: ngâm thóc đã ráo n-
ớc vào chậu nớc 54 o24
giờ.
III Thực hành
+ tiến hành xử lýcác mẫu hạt giống theo các bớc đã
-Tiết sau kiểm tra 45ph
V> nhận xét sau giờ dạy
Tiết : 22
Ngày dạy: 12/01/2012
Chơng i: đại cơng về kỹ thuật chăn nuôi
Bài 30: Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi
I Mục tiêu: Sau khi học xong bài học hs phải.
- Nêu đợc vai trò quan trọngcủa ngành chăn nuôi trong nền kinh tế quốc dân và kinh tế
địa phơng.
+ Trình bày đợc một số nhiệm vụ phát triển nhăn nuôi của nớc ta trong thời gian tới + Có thái độ và ý thức học tập nội dung kt về kỹ thuật chăn nuôi gia súc, gia cầm và vận dụng vào công việc chăn nuôi tại gia đình.
II Chuẩn bị.
+ nội dung: đọc nd( sgk)
+ đồ dùng: su tầm tranh ảnh về các giống gia súc ,gia cầm.
III Tiến trình day học.
1.Kiểm tra
Hs1: hãy nêu mục đích của việc bảo vệ và khoanh nuôi rừng ở nớc ta.
Hs2: dùng các biện pháp nào để bảo vệ taì nguyên rừng và đất rừng.
Nội dung
I Vai trò của chăn nuôi
+ cung cấp thực phẩm +……….sức kéo
Trang 17Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
? Hai ngành này phụ
thuộc nhau hỗ trợ nhau
Hs: phân hữu cơ cần ủ mục
Hs: q/s sơ đồ 7 Hs: có 3 nhiệm vụ Hs: chăn nuôi theo từng
hộ gđ
Hs: nuôi trâu (bò) ,lợn ,gà,vịt ,ngan ,chó,mèo.
Hs: nêu mt
+……phân bón +……nguyên liệu
* ngành chăn nuôi cung cấp thực phẩm có giá trị dinh dỡng cao cho con nguời.
+ cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ
+ cung cấp sức kéo cho trồng trọt và T.T.
+ chăn nuôi góp phần tăng thu nhập kt cho gia
đình,tận dụng sp của trồng trọt.
II Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nớc ta
* nhiệm vụ 1: phát triển chăn nuôi toàn diện.
*nhiệm vụ 2: chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sx.
* nhiệm vụ 3: tăng cờng
đầu t nghiên cứu và quản lý.
* Mục tiêu: tăng nhanh
-Tiết sau kiểm tra 45ph
V> nhận xét sau giờ dạy
Tiết : 23
Ngày dạy: 02/02/2012
Giống vật nuôi
I Mục tiêu
- Hs hiểu đợc khái niệm về giống vật nuôi
- Biết cách phân loại giống vật nuôi.
- Hiểu vai trò của giống trong chăn nuôi
II Chuẩn bị.
+ nội dung: nghiên cứu sgk
+ đồ dùng tranh ảnh giống vật nuôi.
Trang 18Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan III Tiến trình dạy học
Hs: đọc nd Phân loại 1 số giống vật nuôi
Hs: tìm hiểu đk để đợc công nhận là một giống vn.
Hs: nêu 4 đk Hs: nêu ví dụ Hs: tìm hiểu vai trò của giống vật nuôi
Giống vật nuôi là những con vật có cùng nguồn gốc
về đ 2 di truyền.
+ những con vật cùng giống sẽ có cùng đ 2 ngoại hình thể chất và tính năng sx.
2) Phân loại giống vật nuôi
a) theo địa lý b) theohình thái ngoại hình.
c) theo mức độ hoàn thiện của giống.
d) theo hớng sxuất.
3) Điều kiện để đợc công nhận là một giống vật nuôi.
- các vn trong cùng một giống phải có chung nguồn gốc
- có đặc điểm về ngoaị hình và năng suất giống nhau.
- có tính di truyền ổn
định.
- đạt đến một số lợng cá
thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng.
II Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.
1.Giống vật nuôi quyết
định đến năng suất c.n
2 Giống vật nuôi quyết
định đến chất lợng sp chăn nuôi.
-Tiết sau kiểm tra 45ph
V> nhận xét sau giờ dạy
Trang 19Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
.
Ngày dạy 13/11 14/11 15/11 Tuần 12 Lớp 7A2 &7A3 7A4 7A1 Tiết : 12 Tiết 24
Ngày dạy: 03/02/2012
sự sinh trởng và phát dục Của vật nuôi
I Mục tiêu:
- HS biết đợc đn 2 về sự sinh trởng và phát dục của vật nuôi.
- Biết đợc các yếu tố ảnh hởng đến quá trình sinh trởng và phát dục của vật nuôi.
II Chuẩn bị
- nghiên cứu sgk
- đồ dùng: bảng số liệu về cân nặng chiều cao chiều dài của một số loai v.n.
- sơ đồ về đ 2 của sự sinh trởng và sự phát dục của vn( sơ đồ 8).
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
Hs1: em hiểu thế nào là một giống vật nuôi? hãy nêu vd?
Hs 2: giống vn có vai trò ntn trong chăn nuôi.
2 Bài mới.
Hđ của thầy
Gv: treo bảng 28/sgk
h-ớng dẫn hs đọc nội dung
số liệu.
? Q/s hình ảnh 3 con
ngan em có nhận xét gì về
kl,kt.
? Q/s H54 mào con ngan
nào to nhất.
? con gà trống thành thục
khác con gà trống con nh
thế nào.
Hđ của trò
Hs: đọc mục tiêu Hs: q/s hình 54
Hs: con nganT3 Hs: trả lời mào
đỏ, to, biết gáy Hs: làm bt/87
Nôi dung
1 Sự sinh trởng là sự tăng lên về chiều cao,chiều dài ,bề ngang kl cơ
thể và các bộ phận của cơ thể con vạt.
Vd: tế bào cơ sinh ra tb cơ do đó cơ
to ra và dài thêm.
2) Sự phát dục: là sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.
3) Tổng kết bai học
Gv: hs đọc ghi nhớ
Trảlời câu hỏi cuối bài
4) Công việc về nhà
+ học thuộc bài; trả lời câu hỏi; đọc trớc bài 33.
4) Giao việc về nhà
- Ôn tập các nội dung đã học
Trang 20Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
-Đề cơng câu hỏi
-Tiết sau kiểm tra 45ph
V> nhận xét sau giờ dạy
Tiết : 25
Ngày dạy: 09/02/2012
một số phơng pháp chọn Lọc
và quản lý giống vật nuôi
I Mục tiêu: hs hiểu đợc khái niệm về chọn giống vật nuôi.
- Biết đợc một số phơng pháp chọn giống vật nuôi đang dùng ở nớc ta.
- Hiểu đợc vai trò và các biện pháp quản lý giống vật nuôi.
II Chuẩn bị
- nghiên cứu sgk và tài liệu.
- đồ dùng: tranh ảnh liên quan đến bài học.
III Tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra
Hs1: em hãy cho biết các đặc điểm về sự sinh trởng và sự phát dục của vật nuôi.
Hs 2: cho biết những yếu tố nào ảnh hởng đến sự sinh trởng và phát dục của vật nuôi 2.Bài mới.
độngnhóm.
Hs: nêu mục đích
Hs: nhắc lại các biện pháp quản lý giống vật nuôi.
II Một số phơng pháp chọn giống vật nuôi.
1 Chọn lọc hàng loạt
- căn cứ vào các tiêu chuẩn đã định trớc, căn cứ vào sức sx của từng vn chọn từ trong đàn vật nuôi những cá thể tốt làm giống vậtnuôi đồng loạt.
2) Kiểm tra năng suất.
+ các vật nuôi tham gia chọn lọc
đ-ợc nuôi dỡng nh nhau trong một thời gian ,so sánh tiêu chuẩn chọn con tốt nhất làm giống.
III Quản lý giống vật nuôi.
+ mục đích quản lý giống vật nuôi
là để giữ và nâng cao chất lợng giống vật nuôi.
+ quản lý giống vật nuôi gồm 4 biện pháp.
3) Tổng kết bài học
- gv: yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ.
- củng cố: thông qua câu hỏi cuối bài học.
4) Công việc về nhà
Trang 21Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
+ trả lời câu hỏi sgk
+ đọc trớc bài 34.
4) Giao việc về nhà
- Ôn tập các nội dung đã học
-Đề cơng câu hỏi
-Tiết sau kiểm tra 45ph
V> nhận xét sau giờ dạy
Tiết 26
Ngày dạy: 10/02/2012
NHÂN GiốNG VậT NUÔI
i/Mục tiêu: sau bài này gv phải làm cho hs:
- Biết đợc thế nào là chọn phối và các pp chọn phối vật nuôi.
- Hiểu đợc khái niệm và pp nhân giống thuần chủng vật nuôi.
II/Chuẩn bị:
+ nghiên cứu( SGK).
+ đồ dùng: tranh vẽ hoặc ảnh chụp các giống vật nuôi.
III/ Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra:
Hs 1: Em hãy cho biết pp chọn lọc giống vật nuôi VN đang đợc dùng ở nớc ta.
Hs2 :Theo em muốn quản lí tốt giống vật nuôi cần phải làm gì
Hs: làm bài tập
Hs: đọc mục 2/sgk
Hs: hình thức chọn phối cùng giống.
Hs: chọn cá thể đực ,cái tốt cho giao phối.
Hs: đọc mục 2/sgk
Nội dung
I Chọn phối
1 Thế nào là chọn phối.
-chọn con đực ,con cái tốt ghép đôi với nhau cho sinh sản gọi là chọn phối.
2) Các phơng pháp chọn phối.
+ chọn phối cùng giống la chọn và ghép đôi con đực cới con cái cùng giống đó cho sinh sản nhằm mục
đích tăng số lợng cá thể của giống đó lên.
+ chọn phối khác giống nhằm mục đích tạo ra giống mới mang đ 2 của cả
hai giống khác nhau.
II Nhân giống thuần chủng.
1 Nhân giống thuần chủng là gì.
+ là hình thức chọn phối cùng giống
+ mục đích: tăng số lợng cá thể.
+ củng cố đ 2 tốt của giống.
* phơng pháp:
- chọn cá thể đực, cái tốt của giống cho giao phối để sinh con.
Trang 22Giáo án cộng nghệ 7 Giáo viên : Hoàng Thị Loan
( sgk) 3) Tổng kết bài
Gv: yêu cầu 1-2 hs đọc ghi nhớ.
Gv; tóm tắt bài- yêu cầu hs trả lời câuhỏi cuối bài.
-Tiết sau kiểm tra 45ph
V> nhận xét sau giờ dạy
Tiết 27-28
Ngày dạy: 15/02/2012
thực hành : nhận biết và chọn Một số giống gà
qua quan sát ngoại hình Và đo kích thớc các chiều
I.Mục tiêu: gv làm cho hs hiểu.
1 Phân biệt đợc một số giống gà qua q/sát một số đặc điểm ngoại hình.
2 Phân biệt đợc phơng pháp chọn gà mái đẻ trứng dựa vào một vài chiều đo đơn giản.
3.Rèn luyện ý thức cẩn thận ,chính xác.
II Chuẩn bị
Hs và gv cùng chuẩn bị tranh ảnh các giống ga.
- có mẫu vật con gà mái cho hs đo các chiều đo khi chọn gà mái đẻ.
III.Tiến trình dạy học.
1.Giới thiệu bài thực hành.
Gv: giới thiệu mục tiêu,yêu cầu của bài.
- nêu nội quy, nhắc nhở hs đảm bảo an toàn khi thực hành.
I Vật liệu và dụng cụ
- ảnh hoặc tranh vẽ vật nuôi thật các giống gà ri,gà lơgo,gà đông cảo.
- đo k/c giữa hai xơng háng.
- đo k/c giữa xơng lỡi hái và xơng háng của gà mái.
Trang 23Gi¸o ¸n céng nghÖ 7 Gi¸o viªn : Hoµng Thị Loan
- sau khi thùc hµnh xong c¸c nd theo híng dÉn cña gv.
Hs: ghi c¸c kqu¶ thùc hµnh vµo vë theo mÉu sgk
- thu dän mÉu vËt,vÖ sinh
-TiÕt sau kiÓm tra 45ph
V> nhËn xÐt sau giê d¹y