Sử lý bệnh thị thần kinhMB RougierU.M.. Phù gai : nguyên nhânCác tổn thương TTK mạch máu,viêm Thứ phát NA thấp, VMBĐ Tổn thương hốc mắt HTICBệnh lý ToT THA,methanol...
Trang 1Sử lý bệnh thị thần kinh
MB RougierU.M Segment Postérieur
CHU Bordeaux
Trang 2Nhắc lại giải phẫu
TTK = phần mở rộng của hệ TKTW
Gai thị or đầu TTK : nội nhãn
Lá sàng
TTK : phần trong hốc mắt
trong ống thị giác
trong sọ
Vỏ bọc TTK: màng não
NORB
OP
Trang 3Dòng bào tương sợi trục
Xuôi dòng
Từ thân TB đến đầu tận sợi trục
Vận chuyển các chất cần thiết cho sự phát
triển và duy trì hoạt động của sợi trục
Ngược dòng
Từ đầu sợi trục về thân TB
Vận chuyển tín hiệu báo hiệu các nhu cầu
chuyển hóa
OP = hậu quả của tắc nghẽn vận chuyển
ngược dòng
Trang 4Chẩn đoán bệnh TTK
Bất thường gai thị
Đau sau hốc mắt
Đột ngột or tăng dần
Hoàn cảnh (sốt, đau đầu)
Bất thường đồng tử
Giảm TL mà HĐ bình thường
Các khám nghiệm BX
Trang 5Khám nghiệm BX
Các KNo có giá trị
CMHQ: nếu phù gai nhiều +++
Thị trường - PEV
TDM / IRM
Cho phép xác định các tổn thương chèn ép
Δ≠ thiếu máu / viêm
GĐ bán cấp (10 ngày)
Tăng tín hiệu nếu viêm TTK
IRM bình thường ở các bệnh≠ (Leber, thiếu máu)
Trang 6Gai thị bạc mầu hoặc teo
Trang 7Gai thị bạc mầu
Tất cả các tổn hại giữa VM lớp trong và
thể gối ngoài
Nếu tổn thương nằm xa gai thị, ko có giảm
TL đột ngột, nhưng teo gai thị muộn
Teo khư trú: liên quan vị trí tổn thương
Là hậu quả cuối cùng của tất cả các bệnh TTK mạn tính
Trang 8Teo TTK
Trang 9Teo gai thị
Tiệm tiến cấp
Trang 10Bệnh TTK Leber
Nam trẻ tuổi
Bệnh cảnh giống viêm TTK
Tổn hại 2 bên xuất hiện gần nhau
Gai thị cương tụ vừa ở gđ cấp giãn
mạch
Di truyền qua ti thể (đột biến ADN ti thể :
11778, 14484,3460)
Trang 11Lõm gai
Trang 12Papille Excavée
Trang 13Glaucome NA không cao
Giả thuyết gen
Đột biến gen OPA1 (chromosome 3) Hum Genet, 2002
Teo TTK di truyền trội (Kjer) : đột biến trên cùng gen
Khác biệt giữa 2 bệnh cảnh LS
Ít rõ ràng
2 biểu hiện LS của cùng 1 bệnh lý Curr Opin Opthalmol, 2002
Trang 14Lõm gai
Glaucome
Lõm + teo : ko phải là glaucome trừ khi có bằng chứng ngược lại
Trang 15Phù gai
Trang 16Phù gai : nguyên nhân
Các tổn thương TTK (mạch máu,viêm)
Thứ phát (NA thấp, VMBĐ)
Tổn thương hốc mắt
HTICBệnh lý ToT (THA,methanol)
Trang 17Phù gai : nguyên nhân
Ứ trệ (HTIC, HTA, )
Mạch
Viêm và nhiễm trùng
Nhiễm độc (méthanol)
Trang 18Chèn ép
Phù gai
Trang 19Giả phù gai
Viễn thị
Druse
Myéline hóa sợi TK
Phù gai thật
Giãn Tm và mm trước gai ẩn trong phù gai
CMHQ nếu nghi ngờ
Xuất tiết, XH
Trang 20Phù gai=tắc nghẽn dòng sợi trục
Tắc nghẽn sợi trục ở vùng trước lá sàng
Rối loạn tưới máu thứ phát
Cơ chế
Cao HA : thiếu máu sợi trục
Trang 22TALNS : Lâm sàng
Ít hoặc ko có RL ch/n thị giác (trừ khi có teo gai)
FO:
Phù gai 2 bên
Khác : XH, NC,
TM đập tự nhiên: nếu có, ALNS bình thường ( HIC)
Nếu không, ko nói lên điều gì
Thị trường :
Điểm mù rộng ra
Khuyết mũi: tổn hại TTK
Trang 23TALNS : lâm sàng
Các dấu hiệu LS ToT
Đau đầu, liệt dây VI, mù thoáng qua, ù tai
khác (béo phì, H/C TK khu trú, ngạt thở khi ngủ, thiếu máu)
IRM
Trang 26HTIC
Trang 27Cao HA
Phải nghĩ đến!
Cấp cứu tim mạch
Sau đó chụp mạch để xác định thiếu máu võng mạc
Trang 28HTA
Trang 29TALNS vô căn: Δ≠
Cục nghẽn xoang TM não
Não úng thủy
Khối nội nhãn
Phù não (nhiễm độc CO2)
Viêm não
Tắc TM / Thông màng cứng
Thừa DNT
Tăng protein DNT
Trang 30TALNS : đánh giá
IRM
Thứ phát: khới u, não úng thủy, cục tắc TM não, thơng màng
cứng, VMN, thừa dịch não tủy
Vơ căn: Hớ yên rỡng, giãn vỏ TTK, não thất nhỏ, hẹp xoang bên
Khám nghiệm
Nợi tiết: Addison, Cushing, suy cận giáp, suy giáp
Do điều trị: Vit A, rétinọdes, Tétracyclines, sulfamides,
ciclosporine,nhiễm đợc CO, etc
Đo áp lực
> 25mm H g obèse
en décubitus latéral
Trang 31Phù gai do nghẽn
IRM / IRM veineuse
Não úng thủy /khối choán chỗ
Viêm tắc tĩnh mạch não
Trang 32TALNS vô căn: đtrị
Thuốc
Chọc DNT khi đo AL: thì 1 của đtrị
Diamox® (có thể gây quái thai) / Glycérotone
Trang 35Thiếu máu TTK cấp
Phù gai trắng
↓TL đột ngột +++
TT: tổn hại cắt ngang
Chụp MKHQ : giảm tưới máu, sau đó thấm lan thuốc
Trang 38Thiếu máu TTK cấp
Xơ cứng ĐM / Horton
Máu lắng, chụp mạch
Sinh thiết ĐM TD, khám TM
TL T/L nói chung xấu
Trang 39Horton: Δ
3/5 tiêu chuẩn của American College of Rheumatology Arthritis Rheum, 1990
> 50 tuổi
Đau đầu gần đây
Biến đổi ĐM thái dương
ML > 50mm/giờ
Sinh thiết ĐM TD (+)
Độ nhậy= 93,5% và độ đặc hiệu= 91,2%
Trang 4120s
Trang 4335s
Trang 4440s
Trang 452mn
Trang 47Horton: sinh thiết ĐM TD
Có bắt buộc?
Quyết định xem có đtrị k/d không
2 bên?
1/88 BAT (-) sẽ (+) bên kia Ophthalmol, 2003
Bảo tồn vốn ĐM
Nếu BAT (-), LS ít gợi ý : non
Nếu BAT làm ko ch/x, và LS rất nghi ngờ : oui
Khi nào?
1 đến 2 tuần sau khi bắt đầu đtrị
Trang 48 IV (1g/ngày trong 3 ngày), sau đó uống (1mg/kg/j trong 4 tuần)
10% tổn hại TL nặng lên mặc dù đtrị sớm (5 ngày)
Trang 49Horton 2 bên
Trang 51NOIAA ko do viêm ĐM
ĐNghĩa
Quá trình thiếu máu phần trước của TTK nguyên nhân ko rõ ràng (vô căn), nhưng có đi kèm với các yếu tố nguy cơ Curr Opin Ophthalmol, 2002
Trang 52NOIAA ko do viêm ĐM
Các yếu tố nguy cơ
Tuổi (> 50 tuổi, TB=60tuổi, 60% > 65tuổi)
Hình dạng gai thị: gai nhỏ, C/D nhỏ
Trang 53NOIAA ko viêm ĐM
Khám nghiệm
Tìm các yếu tố nguy cơ
Trang 55+ -
Trang 56Bệnh TTK viêm và
nhiễm trùng
Trang 57Bệnh TTK viêm và NT
↓TL nhanh và tăng dần
FO
TT : ám điểm TT
MKHQ : thoát thuốc sớm
Trang 59Bệnh TTK do viêm và nhiễm
trùng : đánh giá
IRM
Chọc DNT
Điện di miễn dịch các protéines
Định lượng kháng thể
Sinh hóa
Trang 60Bệnh TTK viêm và nhiễm trùng
Nhiều nguyên nhân
Viêm thuần túy
SEP,
Behçet, BBS, lupus, Harada
Viêm phản ứng kế cận (nhiễm trùng khu vực)
Nhiễm trùng
Virus (virus ái thần kinh)
bartonellose, Giang mai
Lyme
Trang 61Viêm gai
Hỏi bệnh (∑nhiễm trùng)
∑ viêm sinh học
Lyme, giang mai, mèo cào
Toxoplasmose
HIV, HSV, VZV, CMV
Chọc DNT: Ig đặc hiệu, Điện di miễn dịch
Trang 62Viêm gai : đtrị
Ngay khi có dấu hiệu của nhiễm trùng
Điều trị theo nguyên nhân khi có thể
Đtrị corticoid TM đối với các trường hợp khác
Tiên lượng thay đổi
Trang 63Trường hợp đặc biệt của
viêm gai thị VM
Trang 653 mois
Trang 7017/01
24/01
17/01 11/01
Trang 72Các lưu ý khi khám bệnh
Viêm khớp, rối loạn TK
Trang 73Các nguyên nhân đã xác định
Quintana, Elizabethae)
Trang 74Viêm gai thị võng mạc có ổ viêm
Trang 75Khám nghiệm cần làm?
TB học, sinh hóa, vi khuẩn, Miễn dịch
Thiemeyer et al., ARVO, 2008
Trang 76Khám nghiệm khi có định hướng
Scanner or IRM nêu không điển hình
Tổn hại 2 bên
Ko có phản ứng viêm nội nhãn
Bệnh phẩm của sinh thiết (bệnh hạch do mèo cào)
Labalette et al., AJO, 2001
Trang 77Khám nghiệm cần lưu ý
64% (Suhler)
dương tính
Suhler et al., Ophthalmol, 2000
Trang 78 Theo chẩn đoán
Theo triệu chứng
Trong bệnh mèo cào: lợi ích của Đtrị so với quan sát đơn thuần chưa được làm rõ
macrolide / azithromycine (Zithromax)
Trang 80Viêm gai thị
Trang 81Các nguyên nhân khác của phù gai
Viêm củng mạc sau
NA thấp
nghẽn dòng sợi trục
Trang 82Kết luận về phù gai
Phân biệt phù gai do nghẽn với phù do mạch máu or viêm TL± 1 or 2 bên
Nếu TL, phân biệt phù gai mạch với phù do viêm mầu gai thị
Khám nghiệm hình ảnh tất cả các trường hợp
Chọc DNT nếu viêm, cân nhắc nếu tăng ALNS
Trang 83Gai thị bình thường
Trang 84Chèn ép Viêm Thiếu máu Nhiễm độc
Gai thị bt
Tổn thương giao
thoa ko đều
Viêm TTK hậu NC
Trang 85Chèn ép Viêm Thiếu máu Nhiễm độc
Gai thị bình thường
HNC
SEP
Trang 86Viêm TTK: chẩn đoán
↓ TL: trên 7-10 ngày
Hồi phục TL: trong vòng 1 tháng
Đau khi liếc mắt: 92%
Dấu hiệu Marcus Gunn
FO :
Bình thường nếu điển hình
Phù gai, hoặc có xuất huyết xuất tiết nếu ko điển hình
Trang 87Névrite Optique: diagnostic
Baisse d’AV : sur 7 – 10 jours
Récupération visuelle : sur 1 mois
Douleur à la mobilisation du globe : 92%
Signe de Marcus Gunn
FO :
exsudats dans les cas atypiques
Trang 88Viêm TTK: chẩn đoán
TT thay đổi trong 97.5% các trường hợp
Tổn hại tỏa lan : 48%
Tổn hại dạng bó : 20%
Ám điểm TT hoặc nối gai thị - HĐ: 8%
ONTT, Arch Ophthalmol, 1991
Trang 8925/02/2008
Trang 92Viêm TTK HNC : chẩn đoán
Mầu sắc
Tương phản: bất thường ở 98.2%
Nhạy cảm với tương phản và TL tại độ tương phản thấp
PP tốt hơn để đánh giá các biến đổi thị giác
Điện chẩm kích thích
Baier et al., Neurology, 2005
Trang 93Viêm TTK trái
Trang 95Hệ thống thị giác hướng tâm
Cấu trúc các sợi trục
Trước lá sàng ko có myeline: sợi hạch VM
Myeline hóa sau lá sàng
Lớp sợi TK phản ánh tính
hợp nhất sợi trục của TTK
VM có thể xuất hiện thoái hóa thần kinh
Trang 96 Đánh giá các lớp cho phép đo độ dầy của lớp sợi TK
Trang 97OCT và xơ cứng mảng
TTK HNC
là độ nhạy cảm với độ tương phản
viêm TTK HNC
nguy cơ tiến triển thành SEP
Trang 98OG
Trang 99Mắt và SEP
Hệ thống thị giác hướng tâm = ↓ TL
Tổn hại giao thoa và sau giao thoa
Hệ thống vỏ não và tổn hại nhận thức
Hệ thống vận động = song thị và nhìn rung hình
Trang 100Có nên chụp MRI tất cả các
trường hợp ko?
Nên vì đây là yếu tố tiên lượng tốt nhất đối với nguy cơ phát triển thành SEP
Nên vì nếu có 2 tổn thương trở lên thì các thuốc điều hòa MD có tác dụng (interféron 1 et
acétate de glatiramer)
Nên vì cho phép thấy được các tổn hại sợi trục sớm (natalizumab)
Trang 101Khác khám nghiệm khác
Lợi ích của chọc DNT : tùy nơi
Tăng IgG với xuất hiện của các dải oligoclonale
Nếu viêm TTK ko điển hình (ko đau, FO bất thường, ko hồi phục sau 30 ngày)
TPHA/VDRL, Lyme, mèo cào, KT kháng nhân, ACE và Lysozyme, lupus, Leber
Kháng thể anti-NMO
Chụp MHQ nếu phù gai để Δ≠ với thiếu máu
TTK
Trang 103Viêm TTK hậu NC
Tần xuất
Tuổi : 20 – 50 tuổi
3 nữ / 1 nam
Trang 106Viêm TTK hậu NC mãn tính
Trang 107Viêm TTK khởi đầu và SEP
Đợt đầu của VTTKHNC và IRM ban đầu
> 3 tổn thương trên IRM : 51%
Nguy cơ thành SEP sau 5 năm
Nguy cơ thành SEP sau 10 năm
Trang 108Viêm TTKHNC khởi đầu và sự
tái phát
Tần xuất tái phát: trong 5 năm
19% đối với mắt tổn thương
Tần suất cao hơn ở những BN đtrị bằng thuốc uống và BN phát triển thành SEP (ONTT)
Trang 109Các yếu tố tiên lượng tốt
Ko có tổn thương trên IRM
Bất thường gai thị và VM (XH và xuất tiết)
Ko có dấu hiệu thị giác ban đầu
Trang 110Viêm TTK: ONTT
3 nhóm
3 ngày với corticoid IV + 11 ngày cortico uống
Kết quả
tái phát ở nhóm uống
Trang 112Viêm TTK: đtrị
Ko phải tất cả
Trừ khi có IRM (+) (3 đến 5 ngày IV)
Ko được đtrị thuớc uớng ngay
Ngh/c CHAMPS : sau 3 năm, SEP ở 35% vs 50%
Nếu viêm TTK HNC(or tởn thương khác) và > 2 tởn thương trên IRM: corticọdes IV trong 3 ngày, tiếp theo bằng interféron
Trang 113Compression Inflammatoire Ischémique Toxique
Papille Normale
Trang 114Viêm TTK HNC thiếu máu
Hiếm
Δ loại trừ
Ko có các yếu tố thuận lợi trên gai thị
Các yếu tố nguy cơ Am J Ophthalmol, 2001
Sau phẫu thuật (tủy sống, 19,5%): 39%
Trang 115Compression Inflammatoire Ischémique Toxique
Papille Normale
Trang 1161 số bẫy…
Bà Marie-Jeanne P, 65 tuổi
↓ TL 2 bên (1/20 MPT) từ 1 tháng
Đau đầu dai dẳng
FO
Trang 117giả Foster-Kennedy?
Trang 120 Bà Souad T, 26 tuổi
↓ TL đột ngột MT
3 tuần sau sinh
Ko có tiền sử đặc biệt
FO
Trang 123 Mme Monique G, 65 tuổi
↓TL mắt T 3/10
FO: bt 2M
Thị trường
Trang 125TDM cérébral demandé
Trang 128Kết luận
Ko vội vã!
Chèn ép = có thể giống các nguyên khác
Chẩn đoán hình ảnh não có giá trị lớn