Phải thể hiện tính không mẫn cảm với vi sinh vật tạp nhiễm và thực khuẩn thể Cùng với thời gian chủng sản xuất phải bảo toàn được đặc tính hoá sinh ban đầu Chủng vi sinh vật có khả năng
Trang 1ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM MÔN: Công nghệ chế biến thực phẩm
ĐỀ TÀI: Các phương pháp tạo giống
vi sinhvật
Trang 3Các tiêu chí để chọn giống vi sinh vật cho sản xuất công nghiệp
Các phương pháp tạo giống vi sinh vật:
Trang 4Chủng vi sinh vật phải thuần, không chứa vi sinh vật gây nhiễm khác
Phải đảm bảo khả năng tạo thành sản phẩm với năng suất cao, chất lượng tốt, không tạo ra sản phẩm phụ không mong muốn
Khả năng sử dụng nguyên liệu dễ kiếm, rẻ tiền.Khả năng tách dễ dàng các tế bào, sản phẩm
lên men
Trang 5Phải thể hiện tính không mẫn cảm với vi sinh
vật tạp nhiễm và thực khuẩn thể
Cùng với thời gian chủng sản xuất phải bảo
toàn được đặc tính hoá sinh ban đầu
Chủng vi sinh vật có khả năng thay đổi đặc tính bằng các kỹ thuật đột biến, kỹ thuật gen để
không ngừng nâng cao năng suất
Trang 62.2 Tạo giống bằng kĩ thuật gen
Trang 7Phân lập từ nguồn tự nhiên như:
Trang 8Nguyên lý của phương pháp này
Kiễm tra sơ bộ hỗn hợp giống vi sinh vật lấy từ tự nhiên như đất nước
Trang 9Nguyên lý của phương pháp này
Pha loãng: 1/10 ->1/100
Trang 10Nguyên lý của phương pháp này
Cấy vi sinh vật kiểm định trong hộp petri chứa thạch dinh dưỡng có tác dụng đối khoáng
Trang 11Nguyên lý của phương pháp này
Cấy vi sinh vật vào đĩa petri đã cấy vi sinh vật kiểm định
Trang 12Thường dùng 2 kiểu kỷ thuật:
Trang 13Cho phép nhanh chống xác đinh tính khoáng khuẩn khoáng nấm virus hoặc khoáng ung thư của một chủng được phân lập.
Được sử dụng trong việc tìm chủng sản xuất các chất kháng sinh
Vừa nhanh, vừa hiệu quả
Trang 152.2 TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Các tác nhân gây đột biến chia thành
2 nhóm:
Trang 162.2 TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Phương pháp dùng chất tương
đồng chống chất trao đổi
Phương pháp trợ dưỡng
Trang 172.2TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Phương pháp dùng chất tương đồng chống chất trao đổi
Tham gia vào quá trình trao đổi chất, không làm đầy
đủ các chức năng nên chất giả này thường gây tác dụng:
Trang 182.2TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Phương pháp dùng chất tương đồng chống chất trao đổi
Nguyên nhân gây ra sự
Cạnh tranh với chất trao đổi về trung tâm hoạt động của enzyme-> ngăn cản sự chuyển hoá của chất trao đổi
Tham gia vào cấu trúc enzyme làm cho
enzyme này bất hoạt
Xuất hiện ở sản phẩm cuối cùng của một
chuỗi tổng hợp kết hợp với enzyme dị lập thể ->sự trao đổi bị ngăn cản
Trang 192.2TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Phương pháp dùng chất tương đồng chống chất trao đổi
Nguyên tắc :
Cấy trên thạch dinh dưỡng có
bổ sung chất chống chất trao
đổi một huyền dịch tế bào
đặc biệt ( khoảng 108 tế bào/
đĩa ) đã được xử lý bằng một
tác nhân gây đột biến
Trang 202.2TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Phương pháp dùng chất tương đồng chống chất trao đổi
Trang 212.2TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Phương pháp trợ dưỡng Mục đích
Ứng dụng
Nguyên tắc
Trang 222.2TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Trang 232.2TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Phương pháp trợ dưỡng
Nguyên tắc:
Tiến hành cấy khoảng 1010 tế bào dột biến trợ
dưỡng lên môi trường dinh dưỡng tối thiểu =>
một số ít phục hồi lại khả năng tổng hợp sản
phẩm cuối cùng thì mọc được
Nhận biết các thể này nhờ vòng khuẩn lạc vệ tinh.Nhận được các thể đột biến có chứa các enzyme nhưng đã mất tính mẫn cảm dị lập thể
Trang 242.2TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Phương pháp trợ dưỡng
Ứng dụng
Chọn được nhiều chủng có năng xuất lên men cao dùng trong sản xuất enzyme, acid amin, vitamin, các chất kháng sinh
Tạo giống vi sinh vật công nghiệp bằng đột biến từ
tế bào trần
nuôi cấy tế bào lai trong môi trường dinh dưỡng thích hợp trong 5 – 10 ngày, bắt đầu hỉnh thành màng tế bào và phân chia.
tế bào trần là tế bào loại bỏ thành tế bào => Protoplast
hai tế bào trần dung hợp
Trang 252.2TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Phương pháp trợ dưỡng
Trang 262.2TẠO GiỐNG BẰNG KỈ THUẬT GEN
Phương pháp tách thành tế bào