CHOÁNG NHIỄM TRÙNG Nhiễm trùng, nhiễm trùng nặng, choáng nhiễm trùng là tình trạng viêm do nhiễm trùng hệ thống.. Nguyên nhân thường gặp do các vi khuẩn Gram âm, Staphylococci, Meningoc
Trang 1CHOÁNG NHIỄM TRÙNG
Nhiễm trùng, nhiễm trùng nặng, choáng nhiễm trùng là
tình trạng viêm do nhiễm trùng hệ thống Nguyên nhân
thường gặp do các vi khuẩn Gram âm, Staphylococci,
Meningococci
Các triệu chứng thường bắt đầu với sốt, lạnh run, tụt HA,
thiểu niệu, rối loạn tri giác Suy đa tạng có thể xảy ra bao
gồm: phổi, thận, gan, tiêu hóa, máu
Điều trị gồm bù dịch tích cực, kháng sinh, hỗ trợ khác
Các khái niệm:
inflammatory response syndrome): Có ≥ 2 trong 4 dấu
hiệu:
- Thân nhiệt > 38o
C hoặc <36o
C
- Nhịp tim > 90 lần/ phút
- Hô hấp > 20 lần/ phút, PaCO2 < 32mmHg
- BC máu: >12.000 / mm3 , hoặc <4.000 / mm3
, hoặc >
10% BC non)
nhiễm trùng hoặc nghi ngờ
- Gồm: Nhiễm trùng huyết + Suy 1 hay nhiều tạng, gồm:
+ Suy hệ tim mạch: HA max <90 mmHg, hoặc giảm
<40 mmHg so với HA max trước đó, hoặc HA mean <60
mmHg
+ Suy thận: thiểu niệu (nước tiểu <0,5 ml/kg/giờ);
+ Suy hô hấp: hạ oxy máu, tổn thương phổi cấp
(Pa02/ Fi02 <300)
+ Rối loạn đông máu
huyết nặng kèm tụt huyết áp
1
Trang 2II CHẨN ĐOÁN:
1 LÂM SÀNG:
1.1 Giai đoạn sớm:
- Giảm HA;
- Tăng thông khí;
- Da ấm, khô;
- Sốt (có thể không biểu hiện ở BN lớn tuổi hay suy kiệt,
1 số BN biểu hiện giảm thân nhiệt);
- Lạnh run;
- Cận lâm sàng: Tăng bạch cầu hay giảm bạch cầu
- HA tụt, kẹp;
- Da lạnh;
- Thiểu niệu;
- Toan chuyển hóa (do tăng lactic acid), DIC, rối loạn
chức năng gan, suy thận…
2 VI SINH:
- Soi nhuộm Gram, cấy máu và cấy bệnh phẩm từ các ổ
nhiễm trùng - Làm kháng sinh đồ
- Phải cấy ít nhất 2 mẫu máu, lấy ở 2 vi trí tỉnh mạch
khác nhau
- Bù dịch tích cực;
- Kháng sinh thích hợp, theo kết quả KSĐ;
- Xử trí các biến chứng nếu có
2
Trang 3PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
Sốc:
Truyền TM nhanh DD tinh thể ≥ 1000mL (20 mL/kg)
Hoặc ≥ 500 mL DD keo
HA max < 90 mmHg Mục tiêu
HA mean ≥ 60 mmHg
CVP ≥ 8mmHg
ScvO2 ≥ 70%
CVP HA mean
≥ 8mmHg ≥ 60 mmHg
(CVC)
CVP HA mean ScvO 2
< 8mmHg <60mmHg <70%
Lập lại TTM nhanh: Vận mạch:
Hoặc 300-500mL DD keo hoặc Dopamine
Không
ScvO 2 ≥ 70%
Có
Truyền máu nếu HCT <30%
Dobutamine nếu
CI < 3,5 L/p/m2
3
Trang 4ScvO2: Độ bảo hòa oxy máu tĩnh mạch trung tâm
THAM KHẢO:
1.Paul E Mark and Joseph Varon: Sepsis, Manual Of
Intensive care Medicine, 2000, p 459-461
2.Scott Manaker: Septic Shock and Other Low Afterload
States, The Intensive Care Unit Manual, 2001, p 93-101
3 The Washington Manual of Medical Therapeutics,
2010, p 265-271
4.Robert R.Kirby: Sepsis and Septic Shock, Hanbook of
Critical Care, Second Edtion, p 336- 342, 1997
PHỤ LỤC:
BẢNG 1 : TÁC DỤNG DƯỢC LÝ MỘT SỐ THUỐC
ADRENERGIC CHÍNH
NERGIC
ADRENALIN
0,1-0,4 µg/kg/ph
> 0,4 µg/kg/ph
+ +++
++
++
+++
++
0
0
DOPAMIN
< 3 µg/kg/ph
3-10 µg/kg/ph
> 10 µg/kg/ph
0 + +++
0 +++
++
0 +
0
0 ++
?
4