1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử vật lý 12 THPT quốc gia phan bội châu có lời giải hay

15 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,09 MB
File đính kèm Đề thi thử vật lý 12.rar (663 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc đề thi Vật Lý sẽ có các dạng đề cơ bản trong chương trình lớp 11 và lớp 12 giúp học sinh hệ thống được kiến thức THPT. Cấu trúc đề thi Vật Lý được phân chia tỷ lệ theo từng mức độ, từ dễ đến khó. Nội dung chương trình nằm ở kiến thức lớp 11 và lớp 12, đều dàn trải lượng kiến thức đều chứ không tập trung nhất định vào một chủ đề chính nào. Dự kiến cấu trúc đề thi năm nay sẽ khó hơn so với năm 2017, có khả năng phân hóa học sinh ở mức cao. Trong đó các kiến thức cơ bản giúp học sinh trung bình có thể đạt được 5 điểm, học sinh khá hơn có thể đạt được 7 điểm và điểm cao hơn yêu cầu tư duy của học sinh phải ở mức tương đối. Cấu trúc đề năm nay sẽ tránh tình trạng thí sinh học tủ, học vẹt mà cần có tư duy logic, vận dụng đa dạng các công thức để giải quyết vấn đề, chính vì thế nếu học sinh chỉ học tủ sẽ khó có thể giành được điểm cao trong kỳ thi năm nay.

Trang 1

Mời Bạn Ghé Qua www.LePhuoc.com để tải về nhiều đề miễn phí file word

PHAN BỘI CHÂU

LẦN 3

Năm học: 2017 - 2018

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 90 phút

Câu 1: Trong phản ứng sau

đây Hạt X là

A electron B nơtron C proton D heli.

Câu 2: Pin quang điện được dùng trong chương trình “năng lượng xanh” có nguyên tắc hoạt

động dựa vào hiện tượng

A quang điện trong B quang điện ngoài.

C tán sắc ánh sáng D phát quang của chất rắn.

Câu 3: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

A tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.

B dao động theo quy luật hình sin của thời gian.

C tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực.

D biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.

Câu 4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu

dụng là 200 V Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

là 4 A Điện trở R của đoạn mạch là

A 25 Ω B 100 Ω C 75 Ω D 50 Ω.

Câu 5: Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm Hiện tượng quang điện m Hiện tượng quang điện không xảy ra

khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng

A tử ngoại B ánh sáng tím C hồng ngoại D ánh sáng màu lam Câu 6: Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch

A sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc

B trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc

C trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc

D sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc

Câu 7: Một nguồn âm được đặt ở miệng một ống hình trụ có đáy bịt kín Tăng dần tần số

của nguồn bắt đầu từ giá trị 0 Khi tần số nhận được giá trị thứ nhất là f1 và tiếp theo là f2, f3,

f4 thì ta nghe được âm to nhất Ta có tỉ số:

D .

Câu 8: Chiếu một bức xạ đơn sắc có

bước sóng λ vào một đám khí thì thấy

đám khí đó phát ra bức xạ hỗn tạp gồm ba thành phần đơn sắc có các bước sóng μm Hiện tượng quang điện m, μm Hiện tượng quang điện m và Bước sóng λ2 có giá trị là

A 0,6564 μm Hiện tượng quang điện m B 0,1216 μm Hiện tượng quang điện m C 0,76 μm Hiện tượng quang điện m D 0,1212 μm Hiện tượng quang điện m.

Câu 9: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Mối liên hệ nào dưới

đây là đúng?

235 95 139

92 42 57

4

 4

 2

 2

2 4

f 7

3 1

f 3

f 

2 1

f 2

4 1

f 4

f 

1 0,1026

 3 0,6563

     1 2 3

Trang 2

A B .

Câu 10: Phát biểu nào sau đây

không đúng khi nói về hiện tượng phóng

xạ

A Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân

tự phát)

B Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài.

C Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.

D Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.

Câu 11: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Trên màn quan

sát, tại điểm M có vân sáng bậc k Lần lượt tăng rồi giảm khoảng cách giữa hai khe một đoạn ∆a sao cho vị trí vân trung tâm không thay đổi thì thấy M lần lượt có vân sáng bậc k1 và k2 Kết quả đúng là

D .

Câu 12: Hiện tượng bức electron ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng

thích hợp vào bề mặt kim loại là hiện tượng

A phóng xạ B bức xạ C quang dẫn D quang điện.

Câu 13: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A có thể dương hoặc âm B như nhau với mọi hạt nhân.

C càng lớn thì hạt nhân càng bền vững D càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững Câu 14: Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra

giảm đi bốn lần thì

A giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực lên 4 lần.

B tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần.

C tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.

D tăng số cặp cực từ của máy lên 2 lần và số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.

Câu 15: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:

A căn bậc hai của gia tốc trọng trường B chiều dài con lắc.

C căn bậc hai của chiều dài con lắc D gia tốc trọng trường.

Câu 16: Một vật dao động điều hòa với chu kì T Gọi amax, vmax lần lượt là gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật Hệ thức đúng giữa amax, vmax là

D

Câu 17: Để phân biệt được sóng ngang

và sóng dọc ta dựa vào

A phương dao động và tốc độ truyền sóng

B tốc độ truyền sóng và bước sóng

C phương dao động và phương truyền sóng

D phương truyền sóng và tần số sóng

Câu 18: Một mạch dao động LC gồm một

cuộn cảm và một tụ điện có điện dung

Lấy Giả sử tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại C Biểu thức của cường

độ dòng điện qua mạch là

2 2

CL R

R CL

u u

2

C C

L L

u Z

2 2 2 2

R L C

u u u0 u

0

U I

2 Lf

1 2

2k kk kk k112kkk221 2k k  k

max max

v  2 Tamax

max

2 v a

T

max max

v Tamax

max

v a

T

L 500 HC 5 F0 2 10 4

Q 6.10

4

i 6cos 2.10 t A

2

4

i 12cos 2.10 t A

2

Trang 3

C D .

Câu 19: Một dao động điều hòa có

chu kì T và biên độ A Khi vật đi

thẳng (theo một chiều) từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ thì tốc độ trung bình của vật là

A B C

D .

Câu 20: Tia tử ngoại được dùng

A để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

B để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại.

C trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện.

D dùng để tìm vết nứt trên bền mặt sản phẩm bằng kim loại

Câu 21: Trong dao động điều hòa của một vật thì vận tốc và gia tốc biến thiên theo thời gian

lượng

với nhau

Câu 22: Chiếu xiên góc một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai thành phần đơn sắc

vàng và lam từ không khí vào mặt nước thì

A tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia lam bị phản xạ toàn phần

B so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

C chùm sáng bị phản xạ toàn phần.

D so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

Câu 23: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện

lên 4 lần thì chu kì dao động riêng của mạch

A giảm 2 lần B tăng 4 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Câu 24: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T, năng

lượng điện trường ở tụ điện

A biến thiên tuần hoàn với chu kì B.

biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T

tuần hoàn với chu kì T

Câu 25: Lúc , đầu O của sợi dây cao su bắt đầu dao động đi lên với chu kì 2 s Biên độ 5

cm, tạo thành sóng lan truyền trên dây với tốc độ 2 m/s Điểm M trên dây cách O một đoạn

1,4 m Thời điểm đầu tiên để phần tử tại M đến vị trí thấp hơn vị trí cân bằng 2,5 cm xấp xỉ bằng

D .

Câu 26: Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ

- thời gian như hình vẽ Tổng vận tốc tức thời

của hai dao động có giá trị lớn nhất là

A 20π cm/s B 50π cm/s

C 25π cm/s D 100π cm/s

6

i 6cos 2.10 t A

2

4

i 12cos 2.10 t A

2

2 A T

6A T

2A T

4A T

4

T 2

t 0

1, 2s 1,8s1s

Trang 4

Câu 27: Trong thí nghiệm Yang, chiếu

đồng thời hai bức xạ có bước sóng μm Hiện tượng quang điện m và

μm Hiện tượng quang điện m Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm mà M là vị trí của vân sáng bậc 11 của bức xạ λ1; N là vị trí vân sáng bậc 13 của bức xạ λ2 Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là:

Câu 28: Chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày phóng xạ α biến đổi thành hạt chì Lúc đầu có 0,2 g Po nguyên chất, sau 414 ngày khối lượng chì thu được là

A 0,0245 g B 0,172 g C 0,025 g D 0,175 g.

Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân Biết

năng lượng liên kết riêng của T là MeV/

nucleon, của α là MeV/nucleon và độ hụt khối của D là 0,0024u Cho MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng là

A 17,6 MeV B 2,02 MeV C 17,18 MeV D 20,17 MeV.

Câu 30: Cho một đoạn mạch gồm

cuộn cảm thuần L và điện trở R mắc

nối tiếp Nếu mắc vào hai đầu đoạn

mạch một điện áp xoay chiều V thì dòng điện trong mạch có biểu thức A Giá trị của R và L là

A , B ,

C , D ,

Câu 31:Con lắc lò xo treo thẳng đứng

gồm lò xo có độ cứng N/m và vật nặng có

khối lượng 100 g Kéo vật nặng theo phương thẳng đứng xuông dưới làm lò xo giãn 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc cm/s hướng lên Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ tại

vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc Lấy m/s2, quãng đường vật đi được trong chu

kì kể từ thời điểm là

A 6 cm B 2 cm C 8 cm D 4 cm

Câu 32:Trong nguyên tử Hidro, electron

chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K có

mức năng lượng Bước sóng do nguyên tử phát ra là 0,1218 μm Hiện tượng quang điện m Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L là

A 3,2 eV B – 4,1 eV C – 3,4 eV D – 5,6 eV

Câu 33: Khung dây kim loại phẳng có diện

tích cm2, có vòng dây quay đều với tốc độ

50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều Chọn gốc thời gian là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ Biểu thức từ thông qua khung dây là

Câu 34: Chiếu một chùm tia sáng

trắng, song song có bề rộng d từ không khí đến bề mặt thủy tinh nằm ngang dưới góc tới

600 Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là và thì tỉ số giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và khúc xạ đỏ trong thủy tinh xấp xỉ bằng

A 0,1 B 1,1 C 1,3 D 0,8.

Câu 35: Đoạn mạch AB gồm đoạn

mạch AM chứa tụ điện có điện dung

1 0, 4

 2 0,6

 

210

84Po

206

82Pb

T D  1u 931T   7,07562,823n

u 100cos 100 t

4

i 2 cos 100 t

R 50W1

2

R 501 

L H

R 50 3

R 501 

2

k 10020 3 2

g 10 1

3

t 0

K

E 13,6eV

S 50

N 100

B 0,1Tt 0

500cos 100 t Wb

  500sin 100 t Wb. 

0,05sin 100 t Wb

 0,05cos 100 t Wb.  

32

u 150 2 cos 100 t 

1

62,5

C C  F

3 2

10

9

Trang 5

C thay đổi được và điện trở thuần R, đoạn mạch MB chứa cuộn dây không thuần cảm có điện trở

r Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp V Khi điều chỉnh C đến giá trị thì mạch điện tiêu thụ với công suất cực đại là 93,75 W Khi thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB vuông pha với nhau Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch MB khi đó là:

A 120 V B 75 V C 60 V D 90 V.

Câu 36: Một con lắc đơn có vật treo khối

lượng kg mang điện tích μm Hiện tượng quang điện C, được coi là

điện tích điểm Con lắc dao động điều hòa

với biên độ góc rad trong điện trường đều, vecto cường độ điện trường có độ lớn V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy m/s2 Lực căng của dậy treo tại vị trí con lắc có li độ góc xấp xỉ bằng

A 0,1 N B 0,2 N C 1,5 N D 0,152 N.

Câu 37: Cho mạch điện AMNB,

đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm

L, đoạn MN chứa điện trở R, đoạn mạch NB chứa tụ điện C Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có biểu thức , tần số ω thay đổi được Khi thì điện áp giữa hai đầu AN và MB vuông pha nhau Khi đó , Khi thay đổi tần số góc đến giá trị rad/s thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại Giá trị của ω1 là:

A 150π rad/s B 60π rad/s C 50π rad/s D 100π rad/s.

Câu 38: Một con lắc lò xo đặt trên mặt

phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ

cứng N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ khối lượng Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng sát vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang là 0,05, lấy m/s2 Thời gian kể từ khi thả vật đến khi vật m2 dừng lại xấp xỉ bằng

A 2,16 s B 0,31 s C 2,21 s D 2,05 s.

Câu 39: Trong giờ thực hành về hiện

tượng sóng dừng trên dây hai đầu cố định,

sử dụng máy phát dao động tần số có thể thay đổi được dễ dàng Biết vận tốc truyền sóng trên dây tỉ lệ với căn bậc hai của lực căng dây Khi lực căng dây giữ ở mức và đặt tần số của máy phát ở giá trị thì học sinh quan sát được hiện tượng sóng dừng xuất hiện với n bó sóng Khi thay đổi lực căng của dây đến giá trị và muốn quan sát được số bó sóng như ban đầu thì phải thay đổi tần số máy phát một lượng là

A tăng thêm 20,3 Hz B tăng thêm 20,71 Hz.

C giảm đi 20,3 Hz D giảm đi 20,71 Hz.

Câu 40: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai

vị trí cân bằng của một bụng sóng với một nút sóng cạnh nhau là 6 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s và biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm Gọi N là vị trí của nút sóng, P và

Q là hai phần tử trên dây và ở hai bên của N có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 15 cm và 16

cm Tại thời điểm t, phần tử P có li độ cm và đang hướng về vị trí cân bằng Sau thời điểm đó một khoảng thời gian ∆t thì phần tử Q có li độ là 3 cm, giá trị của ∆t là

A 0,05 s B 0,02 s C 0,01 s D 0,15 s.

m 0,01q00,145

 E 10g 10 40 2



 

 

AB

u U 2 cos 1 t V

AN

UMB 50 5V

U 2100 5V100 2

k 50

1

m2 100g

mg 10400g

F 1,5N

fF 50Hz3N

2

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu

10

Câu

11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu

21

Câu

22

Câu 23

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29

Câu 30

Câu

31

Câu

32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

Câu 36

Câu 37

Câu 38

Câu 39

Câu 40

GIẢI CHI TIẾT Câu 1:

Trang 7

Cân bằng phản ứng

Vậy X là nơtron

Đáp án B

Câu 2:

Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong

Đáp án A

Câu 3:

Biên độ của của dao động phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số dao động riêng và tần số của ngoại lực, biên độ càng lớn khi độ chêch lệch này càng nhỏ, ta không đủ cơ sở để kết luận tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động sẽ tăng

Đáp án A

Câu 4 :

Khi có hiện tượng cộng hưởng điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch chính bằng điện áp ở hai đầu điện trở, do vậy

Đáp án D Câu 5:

Để xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại đó

ánh sáng thuộc vùng hồng ngoại có bước sóng nhỏ nhất nên không thể gây ra hiện tượng quang điện với kim loại này

Đáp án C

Câu 6:

Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần thì dòng điện trong mạch trễ pha so với điện áp hai đầu mạch

Đáp án C

Câu 7:

Gọi L là chiều cao của ống hình trụ, để âm nghe được ta nhất thì trong ống xảy ra sóng dừng với cột không khí và tại miệng ống là một bụng sóng

Áp dụng điều kiện để có sóng dừng trong cột không khí một đầu kín và một đầu hở, ta có:

+ Tần số f1 cho âm nghe to nhất

lần đầu tiên ứng với

+ Tần số f2 cho âm nghe to nhất lần thứ

hai ứng với

Tương tự như vậy, ta có:

Vậy

Đáp án A Câu 8:

Để đám khí có thể phát ra được ba

thành phần đơn sắc thì đám khí này đã nhận năng lượng và lên trạng thái kích thích thứ 3 Khi đó:

+ Bước sóng λ1 ứng với:

+ Bước sóng λ2 ứng với:

1 235 95 139 1 0

0n 92U 42Mo 57La 2 X+7 0 1

2



1

v

4L

2

3v

4L

3

4

5v

4L 7v

4L

2 4

f 7

3 1

1

hc

E  E 



Trang 8

+ Bước sóng λ3 ứng với:

Từ ba phương trình trên ta có:

Đáp án B Câu 9:

Trong mạch RLC điện áp hai đầu điện trở luôn vuông pha với điện áp hai đầu đoạn mạch LC, với hai đại lượng vuông pha ta luôn có:

Đáp án A Câu 10:

Hiện tượng phóng xạ là một hiện tượng tự nhiên, diễn ra một cách tự phát không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

Đáp án B

Câu 11:

Tại M là vị trí của vân sáng bậc k

Thay đổi a một lượng ∆a, ta có

Đáp án A Câu 12:

Hiện tượng electron

bị bức ra khỏi bề

mặt kim loại khi bị ánh sáng kích thích chiếu vào gọi là hiện tượng quang điện

Đáp án D

Câu 13 :

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

Đáp án C

Câu 14 :

Chu kì của suất điện động do máy phát điện phát ra

muốn T giảm 4 lần thì giữa nguyên tốc

độ quay của roto tăng số cặp cực lên 4

lần

Đáp án A

Câu 15 :

Chu kì dao động của con lắc đơn

tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều dài của con lắc

Đáp án C

Câu 16 :

Ta có:

Đáp án B Câu 17 :

2 1

2

hc

E  E 



3 2

3

hc

E  E 



2

0,1216 m 0,6563 0,1206

0R 0LC R LC

M

M

1

M 1

M

1 2 1

M 2

M

k D D

k D











1 2

T

f pn

4

2 max

max max max max

T



Trang 9

Để phân biệt được sóng dọc và sóng ngang, người ta dựa vào phương dao động và phương truyền sóng

Đáp án C

Câu 18 :

Tần số góc của mạch dao động rad/s

Dòng điện cực đại chạy trong mạch

Vậy

Đáp án B Câu 19:

+ Tốc độ trung bình của vật

Đáp án B

Câu 20 :

Tia tử ngoại được dùng để tìm các nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

Đáp án D

Câu 21:

Trong dao động điều hòa thì gia tốc và vận tốc luôn vuông pha với nhau

Đáp án D

Câu 22 :

So với phương tia tới thì tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn so với tia khúc xạ lam

Đáp án D

Câu 23 :

Chu kì dao động riêng của mạch LC

tăng 4 lần thì chu kì mạch dao động sẽ

tăng lên 2 lần

Đáp án C

Câu 24:

Năng lượng điện trường trong mạch dao động luôn không đổi

Đáp án C

Câu 25 :

4

1 2.10 LC

4 0

LC 500.10 5.10

 

4

i 12cos 2.10 t A

2

tb

A

v

T

12

T 2  LC C

Trang 10

+ Bước sóng của sóng

Độ lệch pha dao

động giữa M và nguồn O

rad

+ Khoảng thời gian

cần tìm ứng với

góc quét Thời gian tương ứng là

Đáp án A

Câu 26 :

Phương trình li độ của hai chất điểm

Ta có :

cm/s

áp án B Câu 27 :

Xét tỉ số

+ Vị trí M là vân sáng thứ 11 của

bức xạ λ1

+ Vị trí N là vân sáng thứ 13 của

bức xạ λ2

Vậy trên đoạn MN có 28 vị trí cho vân sáng của bức xạ λ1 và có 21 vị trí cho vân sáng của bức

xạ λ2

+ Ta xác định số vân sáng trùng nhau, mỗi vị trí trùng nhau được tính là một vân sáng Để hai vân trùng nhau thì

Từ O đến N sẽ có 4 vị trí trùng

nhau, từ O đến M sẽ có 2 vị trí trùng

nhau

Số vân sáng quan sát được là

Đáp án A Câu 28 :

Khối lượng Po bị phân rã sau khoảng thời gian 414 ngày là

Khối lượng chì được tạo

thành ứng với sự phân rã

của 0,175 g Po là:

Đáp án B Câu 29 :

Năng lượng tỏa ra của phản ứng

vT 2.2 4m

10

  

 7 rad 6

   

7

6

  

1 1

1 2

2

x 4 cos 10 t cm

2

 2  2      2  2

v v  40  30 cos    t v v  40  30 50

2 2

1 1

1,5



i

1,5

M 2 1 1

x 13i 11.1,5i 16,5i

1 2

1 2

2 1





21 28 6 43  

414 t

138 T

0

m m 1 2   0, 2 1 2   0,175g

Pb Pb Po



t s lk lk

E m m c E E 4.7,0756 3.2,823 0, 0025.931,5 17,6MeV

Ngày đăng: 16/05/2018, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w