1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Toàn bộ 06 mã đề, đáp án và ma trận thi thử môn hóa học lớp 12 kỳ 1

31 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 125,37 KB
File đính kèm Toàn bộ 06 mã đề, đáp án.rar (121 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

06 MÃ ĐỀ, ĐÁP ÁN VÀ MA TRẬN THI THỬ HÓA 12 LẦN 1 Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng 1 Este 2 2 2 1 7 2 Lipit 1 1 1 1 4 3 Glucozơ 1 1 2 4 4 Saccarozơ – Tinh bột Xenl.

Trang 1

06 MÃ ĐỀ, ĐÁP ÁN VÀ MA TRẬN THI THỬ HÓA 12 LẦN 1

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

5 1

5 2

5 3

5 4

5 5

5 6

5 7

5 8

5 9

6 0

6 1

6 2

6 3

6 4

6 5

6 6

6 7

6 8

6 9

7 0

7 1

7 2

7 3

7 4

7 5

7 6

7 7

7 8

7 9

8 0 0

0

0 A D B A A C B D B C A B B B A C D A B A B D C C B A D A C D A D D A B D B B A B 1

2

1 B B D A C A B B B C D D B C A C D D A C B C D D D A A A A C B B A C C B B A A B 1

2

2 C D B C C B B B B C B C B B B A C A D D B D A D C A B D B A B B C D D C A D D D 1

2

3 B A B D A D A B B A A D D B C B A A D A C A A A D C D B C C A C C C C A C B A A 1

2

4 B A C A D B D B D A B A A B B A A A A A D D A A C D C B C A D C A D A C D D D B 1

2

5 C C A D D B A A A D B A D A D A D C C C D B D D C A D A C D C D B D A A C A C A 1

2

6 C B D B C D B A C B B A A C D B A C D C C C C B B A C C B B A D C A C B A D B B

Trang 2

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN 1- NĂM HỌC 2022-2023

MÔN HÓA HỌC - LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cho biết nguyên tử khốicủa các nguyên tố:

H= 1;C= 12;N = 14; O= 16; F = 19; Na= 23;Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl= 35,5; K= 39;

Ca= 40; Fe=56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

Câu 41 Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào

dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Câu 42 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH B H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH D H2N-CH2CH2CO-NH-CH2CH2COOH

Câu 43 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A CH3NHCH2CH3 B CH3CH2NH2 C NH3 D C6H5NH2

Câu 44 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng

vừa đủ với 0,3 mol NaOH X là amino axit có

A 1 nhóm -NH2và 2 nhóm-COOH B 1 nhóm -NH2và 1nhóm-COOH.

C 2 nhóm -NH2và 1 nhóm-COOH D 1 nhóm -NH2và 3nhóm-COOH.

Câu 45 Tỉ lệ người bệnh chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá.

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 46 Công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc I?

Trang 3

A có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

B có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

D mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

Câu 49 Đun nóng dung dịch chứa 9,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thấy

Ag tách ra Lượng Ag thu được là

Câu 50 Có các chất sau: (1) Tinh bột; (2) Xenlulozơ; (3) Saccarozơ; (4) Fructozơ Khi thủy phân những

chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ ?

Câu 51 Axit axetic có nhiều trong dấm ăn Công thức cấu tạo của nó là

Câu 52 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 53 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng nào sau đây ?

A Phản ứng tráng bạc.

B Phản ứng thủy phân tạo monosaccarit.

C Phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam

D Phản ứng bị khử bởi hiđro.

Câu 54 Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan Cu(OH)2 thu được dung dịch màu xanh đặc trưng?

A CH3OH B C2H5OH C C3H5(OH)3 D C6H5OH

Câu 55 Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ?

A Còn có tên gọi là đường mật ong B Là hợp chất tạp chức.

C Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt D Có 0,1% về khối lượng trong máu người Câu 56 Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?

A C3H7COOH B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 57 Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm CH2) tác dụng vớiNaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng A và các sản phẩm B, D thamgia phản ứng theo phương trình hóa học sau:

Trang 4

A axit propionic B axit acrylic.

C axit 3-hiđroxipropanoic D axit 2-hiđroxipropanoic.

Câu 58 Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thậndung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp

2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?

A Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau.

B Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử.

C Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro.

D Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X.

Câu 59 Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều

trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là

Ag  không có kết

tủa

không có kếttủa

Ag 

Cu(OH)2, lắc

nhẹ

Cu(OH)2không tan

dung dịch xanhlam

dung dịch xanhlam

Cu(OH)2không tan

Cu(OH)2không tanNước brom kết tủa trắng không có kết tủa không có kết

tủa

không có kếttủa

không có kếttủa

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

A fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic.

B anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, methanol.

C phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic.

D glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit.

Câu 61 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

Câu 62 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Câu 63 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 130 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 64 Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?

Trang 5

C CH3COOH,HCOONa D HCOOH, HCOONa.

Câu 65 Các ancol (CH3)2CHOH, CH3CH2OH, (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

Câu 66 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tửcủa este là

A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 67 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 68 Chất nào sau đây là este?

Câu 69 Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

Câu 70 Ancol etylic có công thức cấu tạo thu gọn là

A C2H4(OH)2 B C6H5OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 71 Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức, mạch cacbon dài, không phân nhánh b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…

c) Chất béo là các chất lỏng

d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi

là dầu

e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

f) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

Số phát biểu đúng là

Câu 72 Cho 10,22 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15,33 gam muối.

Tổng số đồng phân amin bậc một và bậc hai của X là

Trang 6

A 8 B 7 C 6 D 4.

Câu 73 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

(dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 2,2) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn vớidung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 2,19) gam muối Giá trị của m là

Câu 74 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D chỉ chứa nhóm amino.

Câu 75 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa axit stearic, axit panmitic và các triglixerit của các

axit này) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và 15,66 gam nước Xà phòng hóa mgam X (hiệu suất phản ứng bằng 90%) thì thu được khối lượng glixerol là

Câu 76 Phân tử khối của este có mùi chuối chín là

Câu 77 CH3-CH=O thuộc loại hợp chất nào dưới đây?

Câu 78 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 79 Để biến dầu thực vật thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

Câu 80 Cho các phát biểu sau đây:

(a)Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b)Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Trang 7

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 04 trang)

MÔN HÓA HỌC - LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cho biết nguyên tử khốicủa các nguyên tố:

H= 1;C= 12;N = 14; O= 16; F = 19; Na= 23;Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl= 35,5; K= 39;

Ca= 40; Fe=56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

Câu 41 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A CH3CH2NH2 B CH3NHCH2CH3 C C6H5NH2 D NH3

Câu 42 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 130 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 43 Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan Cu(OH)2 thu được dung dịch màu xanh đặc trưng?

A C2H5OH B C3H5(OH)3 C CH3OH D C6H5OH

Câu 44 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

Câu 45 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH B H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

C H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2CH2CO-NH-CH2CH2COOH

Câu 46 Đun nóng dung dịch chứa 9,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thấy

Ag tách ra Lượng Ag thu được là

Câu 47 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

(dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 2,2) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn vớidung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 2,19) gam muối Giá trị của m là

Câu 48 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhóm amino B chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Mã đề 122

Trang 8

Câu 49 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng

vừa đủ với 0,3 mol NaOH X là amino axit có

A 2 nhóm -NH2và 1 nhóm-COOH B 1 nhóm -NH2và 2 nhóm-COOH.

C 1 nhóm -NH2và 1nhóm-COOH D 1 nhóm -NH2và 3nhóm-COOH.

Câu 50 Phân tử khối của este có mùi chuối chín là

Câu 51 Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào

dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Câu 52 Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?

Câu 53 Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước:

tủa

không có kết tủa

Ag 

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2

không tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2không tan

Cu(OH)2 không tan

Nước brom kết tủa trắng không có kết

tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủaCác chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

A anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, methanol.

B phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic.

C fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic.

D glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit.

Câu 54 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 55 Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thậndung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp

2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?

A Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro.

B Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X.

C Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau.

Trang 9

D Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử.

Câu 56 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng nào sau đây ?

A Phản ứng thủy phân tạo monosaccarit.

A có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

C mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

D có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

Câu 59 Axit axetic có nhiều trong dấm ăn Công thức cấu tạo của nó là

Câu 60 Tỉ lệ người bệnh chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá.

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 61 Cho các phát biểu sau đây:

(a)Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b)Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là

Câu 62 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa axit stearic, axit panmitic và các triglixerit của các

axit này) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và 15,66 gam nước Xà phòng hóa mgam X (hiệu suất phản ứng bằng 90%) thì thu được khối lượng glixerol là

Câu 63 Cho 10,22 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15,33 gam muối.

Tổng số đồng phân amin bậc một và bậc hai của X là

Trang 10

A 7 B 4 C 6 D 8.

Câu 64 Công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc I?

Câu 65 Chất nào sau đây là este?

Câu 66 Có các chất sau: (1) Tinh bột; (2) Xenlulozơ; (3) Saccarozơ; (4) Fructozơ Khi thủy phân những

chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ ?

Câu 67 Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tửcủa este là

A C5H10O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 69 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A este đơn chức B glixerol C phenol.D ancol đơn chức.

Câu 70 Số đồng phân cấu tạo este được tạo thành từ axit fomic, có công thức C4H8O2 là

Câu 71 Các ancol (CH3)2CHOH, CH3CH2OH, (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

Câu 72 Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều

trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là

A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C6H12O6

Câu 73 CH3-CH=O thuộc loại hợp chất nào dưới đây?

Câu 74 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 75 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

Trang 11

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 76 Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm CH2) tác dụng vớiNaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng A và các sản phẩm B, D thamgia phản ứng theo phương trình hóa học sau:

2

A  B + H O (1)

A + 2NaOH → 2D + H2O (2)

Tên gọi của E là

A axit 3-hiđroxipropanoic B axit acrylic.

C axit 2-hiđroxipropanoic D axit propionic.

Câu 77 Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?

A CH3COOCH3 B C3H7COOH C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 78 Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức, mạch cacbon dài, không phân nhánh b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…

c) Chất béo là các chất lỏng

d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi

là dầu

e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

f) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

Số phát biểu đúng là

Câu 79 Ancol etylic có công thức cấu tạo thu gọn là

A C2H4(OH)2 B C6H5OH C CH3OH D C2H5OH

Câu 80 Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ?

A Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt.

B Có 0,1% về khối lượng trong máu người.

Trang 12

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 04 trang)

MÔN HÓA HỌC - LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cho biết nguyên tử khốicủa các nguyên tố:

H= 1;C= 12;N = 14; O= 16; F = 19; Na= 23;Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl= 35,5; K= 39;

Ca= 40; Fe=56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

Câu 41 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2CH2CO-NH-CH2CH2COOH B H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH D H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

Câu 42 Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức, mạch cacbon dài, không phân nhánh b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…

c) Chất béo là các chất lỏng

d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi

là dầu

e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

f) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

Số phát biểu đúng là

Câu 43 Để biến dầu thực vật thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

Câu 44 Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ?

A Là hợp chất tạp chức.

B Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt.

C Có 0,1% về khối lượng trong máu người.

D Còn có tên gọi là đường mật ong.

Mãđề123

Trang 13

Câu 45 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 46 Cho các phát biểu sau đây:

(a)Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b)Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là

Câu 47 Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều

trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là

A (C6H10O5)n B C2H4O2 C C12H22O11 D C6H12O6

Câu 48 Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan Cu(OH)2 thu được dung dịch màu xanh đặc trưng?

A CH3OH B C3H5(OH)3 C C6H5OH D C2H5OH

Câu 49 Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

Câu 50 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Câu 51 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng

vừa đủ với 0,3 mol NaOH X là amino axit có

A 1 nhóm -NH2và 2 nhóm-COOH B 2 nhóm -NH2và 1 nhóm-COOH.

C 1 nhóm -NH2và 1nhóm-COOH D 1 nhóm -NH2và 3nhóm-COOH.

Câu 52 Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C C3H7COOH D CH3COOCH3

Câu 53 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng nào sau đây ?

A Phản ứng tráng bạc.

B Phản ứng bị khử bởi hiđro.

C Phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam

D Phản ứng thủy phân tạo monosaccarit.

Câu 54 Ancol etylic có công thức cấu tạo thu gọn là

Trang 14

A C2H4(OH)2 B C2H5OH C C6H5OH D CH3OH.

Câu 55 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

(dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 2,2) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn vớidung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 2,19) gam muối Giá trị của m là

Câu 56 CH3-CH=O thuộc loại hợp chất nào dưới đây?

Câu 57 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tửcủa este là

A C3H6O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C2H4O2

Câu 58 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm cacboxyl.

C chỉ chứa nhóm amino D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 59 Tripeptit là hợp chất

A có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

C mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

Câu 60 Cho 10,22 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15,33 gam muối.

Tổng số đồng phân amin bậc một và bậc hai của X là

Câu 61 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

Câu 62 Đun nóng dung dịch chứa 9,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thấy

Ag tách ra Lượng Ag thu được là

Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa axit stearic, axit panmitic và các triglixerit của các

axit này) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và 15,66 gam nước Xà phòng hóa mgam X (hiệu suất phản ứng bằng 90%) thì thu được khối lượng glixerol là

Câu 64 Công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc I?

Trang 15

Câu 66 Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước:

tủa

không có kết tủa

Ag 

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2

không tan

dung dịch xanhlam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2không tan

Cu(OH)2không tanNước brom kết tủa trắng không có kết

tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

A glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit.

B fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic.

C phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic.

D anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, methanol.

Câu 67 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 68 Có các chất sau: (1) Tinh bột; (2) Xenlulozơ; (3) Saccarozơ; (4) Fructozơ Khi thủy phân những

chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ ?

Câu 69 Chất nào sau đây là este?

Câu 70 Phân tử khối của este có mùi chuối chín là

Câu 71 Axit axetic có nhiều trong dấm ăn Công thức cấu tạo của nó là

Câu 72 Tỉ lệ người bệnh chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá.

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 73 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Ngày đăng: 27/10/2022, 00:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w