1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toàn bộ 06 mã đề, đáp án và ma trận thi thử môn hóa học lớp 11k ỳ 1,

29 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 218,25 KB
File đính kèm Toàn bộ 06 mã đề,.rar (194 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 MÃ ĐỀ , ĐÁP ÁN, MA TRẬN ĐỀ THI THỬ HÓA 11– LẦN1 CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Hóa 10 2 2 2 1 2 Sự điện li Axit – bazơ – muối 2 2 1 0 3 pH Chất chỉ thị axit – bazơ Phản ứ.

Trang 1

bazơ Phản ứng trao đổi ion

trong dung dịch chất điện li.

Trang 3

116 77 C

Trang 4

C chu kì 3, nhóm IVA D chu kì 5, nhóm IVA.

Câu 3 Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

Câu 4 Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 5 Dungdịch nào sau đâycó pH=7?

Câu 6.Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?

Câu 10 Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng

Câu 11 ChoFe tácdụngvớidung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

Câu 12 Công thức của muối amoni hiđrocacbonnat là

II Thông hiểu

Câu 13 Phản ứng nào sau đây không tạo muối FeCl2?

A Fe + HCl B FeO + HCl C Fe + Cl2 D Fe + CuCl2

Câu 14 Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này

do chất nào có trong khí thải gây ra?

Câu 15 Dãy chất nào sau đây đều là các chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, H2S B HCl, H3PO4, NaOH

C CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Ba(OH)2

Câu 16 Đối với dung dịch axit CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng

độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] = 0,10M B [H+] < [CH3COO-]

C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,10M

Câu 17 Dãy gồm các chất đều là hiđroxit lưỡng là

Trang 5

A Zn(OH)2, Fe(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)2.

C Zn(OH)2, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)3

Câu 18 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Al3+, NH4+, Br−, OH− B Mg2+, K+, SO42−, PO43−

C.H+, Fe3+, NO3−, SO42− D Ag+, Na+, NO3−, Cl−

Câu 19 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

Câu 20 Vai trò của NH3 trong phản ứng

o

t , Pt

Câu 21 Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

Câu 22 KimloạiMphảnứngđượcvới dungdịchHCl,dungdịch Cu(NO3)2, dungdịchHNO3 đặc nguội Kim loại

M là

Câu 23 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là

A CuO, NO và O2 B Cu(NO2)2 và O2 C Cu(NO3)2, NO2 và O2 D CuO, NO2 và O2

Câu 24 Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?

A 2KNO3

o t

  2KNO2 + O2 B NH4NO3

o t

  N2 + 2H2O

C NH4NO2

o t

  N2 + 2H2O D 2NaHCO3

o t

Câu 27 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp

X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl.

Câu 28 Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4)KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 Số phảnứng có phương trình ion thu gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là

Trang 6

(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng; (4) Tăng áp suất của phản ứng;

Câu 33 Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C)nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2(là sản phẩm khử duynhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 35 Cho 7,2 gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,344 lít khí N2

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là

Câu 36 Có các phát biểu sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh;

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit;

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2;

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

Số phát biểu đúng là

III Vận dụng cao

Câu 37 Đem 11,2 gam Fe để ngoài không khí, sau một thời gian thu được một hỗn hợp X gồm Fe và các

oxit Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thu được dung dịch Y và 3,36 lítkhí SO2 (đktc) Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 20% vềkhối lượng) vào nước, thu được 200 ml dung dịch Y và 0,448 lít (ở đktc) khí H2 Trộn 200 ml dung dịch Yvới 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,3M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m

Câu 39 Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x molSO42-; 0,12 mol Cl− và 0,05 mol NH4+ Cho 300 ml dungdịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Côcạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 7

A 7,190 B 7,705 C.7,875 D 7,020.

Câu 40 Cho 23 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Cu2S, FeS2 và FeS tác dụng hết với dung dịch HNO3 (đặcnóng, dư) thu được V lít (ở đktc) khí NO2 duy nhất và dung dịch Y Nếu cho toàn bộ Y vào một lượng dưdung dịch BaCl2, thu được 58,25 gam kết tủa Mặt khác khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dưthu được 25,625 gam chất kết tủa Giá trị của V là

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN 1- NĂM HỌC 2022-2023

MÔN HÓA HỌC - LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

Câu 41: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 45: Công thức của muối amoni hiđrocacbonnat là

A NH4HCO3 B NH4HSO4 C NH4NO3 D (NH4)2CO3

Câu 46: Có các phát biểu sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh;

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit;

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2;

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

Số phát biểu đúng là

Câu 47: Cho 23 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Cu2S, FeS2 và FeS tác dụng hết với dung dịch HNO3

(đặc nóng, dư) thu được V lít (ở đktc) khí NO2 duy nhất và dung dịch Y Nếu cho toàn bộ Y vào

Mã đề 111

Trang 8

một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 58,25 gam kết tủa Mặt khác khi cho toàn bộ Y tác dụngvới dung dịch NaOH dư thu được 25,625 gam chất kết tủa Giá trị của V là

A NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 B NaCl.

C NaCl, NaOH D NaCl, NaOH, BaCl2

Câu 50: Dãy chất nào sau đây đều là các chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, H2S B HCl, H3PO4, NaOH

C CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Ba(OH)2

Câu 51: Đem 11,2 gam Fe để ngoài không khí, sau một thời gian thu được một hỗn hợp X gồm Fe

và các oxit Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thu được dung dịch

Y và 3,36 lít khí SO2 (đktc) Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là

A chất khử B axit C chất oxi hóa D bazơ.

Câu 53: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiệntượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

A NO2 B H2S C SO2 D CO2

Câu 54: Dãy gồm các chất đều là hiđroxit lưỡng là

A Al(OH)3, Cr(OH)2 B Mg(OH)2, Fe(OH)3

C Zn(OH)2, Al(OH)3 D Zn(OH)2, Fe(OH)2

Câu 55: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

Trang 9

Câu 61: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là

A CuO, NO và O2 B Cu(NO2)2 và O2

C Cu(NO3)2, NO2 và O2 D CuO, NO2 và O2

Câu 62: Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặcnguội Kim loại M là

Câu 63: Phản ứng nào sau đây không tạo muối FeCl2?

A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 3, nhóm VIA.

C chu kì 5, nhóm IVA D chu kì 5, nhóm VIA.

Câu 66: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

A ns2np5 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np6

Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm

khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 68: Chất nào sau đây là muối axit?

A NaCl B NaHSO4 C Na2SO4 D KNO3.

Câu 69: Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200ml dung dịch HCl 0,03 M được dung dịch

(1) Thêm một lượng N2 hoặc H2; (2) Thêm một lượng NH3;

(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng; (4) Tăng áp suất của phản ứng;

(5) Dùng thêm chất xúc tác

Có bao nhiêu yếu tố làm cho tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng lên?

Câu 71: Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

A HNO3 B NaCl C NaOH D H2SO4

Câu 72: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Trang 10

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

C HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C)nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

Câu 73: Trong phân tử amoniac, nitơ có số oxi hóa là

Câu 74: Cho 7,2 gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,344 lítkhí N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là

Câu 75: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O B NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

C Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O D Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

Câu 76: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?

Câu 77: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x molSO42-; 0,12 mol Cl− và 0,05 mol NH4 Cho 300 mldung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu đượcdung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 7,190 B 7,705 C 7,875 D 7,020.

Câu 78: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Al3+, NH4+, Br−, OH− B H+, Fe3+, NO3−, SO42−

C Ag+, Na+, NO3 , Cl− D Mg2+, K+, SO42−, PO43−

Câu 79: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

C H2SO4 đặc, nóng D HNO3 đặc, nguội

Câu 80: Đối với dung dịch axit CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào

về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN 1- NĂM HỌC 2022-2023

MÔN HÓA HỌC - LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút

Trang 11

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

Câu 41: Nguyên tố lưu huỳnh cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 Vị trí của lưu huỳnh trong bảngtuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 5, nhóm VIA.

C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 5, nhóm IVA.

Câu 42: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

Câu 46: Cho 23 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Cu2S, FeS2 và FeS tác dụng hết với dung dịch HNO3

(đặc nóng, dư) thu được V lít (ở đktc) khí NO2 duy nhất và dung dịch Y Nếu cho toàn bộ Y vàomột lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 58,25 gam kết tủa Mặt khác khi cho toàn bộ Y tác dụngvới dung dịch NaOH dư thu được 25,625 gam chất kết tủa Giá trị của V là

A NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 B NaCl.

C NaCl, NaOH D NaCl, NaOH, BaCl2

Câu 49: Cho 7,2 gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,344 lítkhí N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là

Câu 50: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

C Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O D Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Câu 51: Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau:

Trang 12

Trong các yếu tố:

(1) Thêm một lượng N2 hoặc H2; (2) Thêm một lượng NH3;

(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng; (4) Tăng áp suất của phản ứng;

Câu 53: Dãy gồm các chất đều là hiđroxit lưỡng là

A Al(OH)3, Cr(OH)2 B Mg(OH)2, Fe(OH)3

C Zn(OH)2, Al(OH)3 D Zn(OH)2, Fe(OH)2

Câu 54: Có các phát biểu sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh;

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit;

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2;

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm

khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 57: Chất nào sau đây là muối axit?

A NaCl B NaHSO4 C Na2SO4 D KNO3.

Câu 58: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol

A chất oxi hóa B bazơ C axit D chất khử.

Câu 63: Dãy chất nào sau đây đều là các chất điện li mạnh?

Trang 13

A H2SO4, MgCl2, Ba(OH)2 B CH3COOH, BaCl2, KOH.

Câu 67: Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH +NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 +Ba(HCO3)2 Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là

Câu 68: Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200ml dung dịch HCl 0,03 M được dung dịch

Y Dung dịch Y có pH là

Câu 69: Đem 11,2 gam Fe để ngoài không khí, sau một thời gian thu được một hỗn hợp X gồm Fe

và các oxit Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thu được dung dịch

Y và 3,36 lít khí SO2 (đktc) Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là

Câu 70: Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

Câu 71: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

B HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

C HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C)nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

D HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

Câu 72: Trong phân tử amoniac, nitơ có số oxi hóa là

Trang 14

A 7,190 B 7,705 C 7,875 D 7,020.

Câu 77: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

A K3PO4 B HCl C HNO3 D KBr.

Câu 78: Đối với dung dịch axit CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào

về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN 1- NĂM HỌC 2022-2023

MÔN HÓA HỌC - LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

Câu 41: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là

A 7,190 B 7,705 C 7,875 D 7,020.

Mã đề 113

Trang 15

Câu 44: Cho 7,2 gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,344 lítkhí N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là

A chất oxi hóa B chất khử C axit D bazơ.

Câu 46: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

C Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O D Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Câu 47: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Chohỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl.

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH.

Câu 48: Dãy gồm các chất đều là hiđroxit lưỡng là

A Al(OH)3, Cr(OH)2 B Mg(OH)2, Fe(OH)3

C Zn(OH)2, Al(OH)3 D Zn(OH)2, Fe(OH)2

Câu 49: Trong phân tử amoniac, nitơ có số oxi hóa là

Câu 50: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiệntượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

A H2S B NO2 C SO2 D CO2

Câu 51: Dãy chất nào sau đây đều là các chất điện li mạnh?

A H2SO4, MgCl2, Ba(OH)2 B CH3COOH, BaCl2, KOH

Câu 53: Có các phát biểu sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh;

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit;

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2;

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

Số phát biểu đúng là

Câu 54: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng

C HNO3 loãng D HNO3 đặc, nguội

Câu 55: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Giátrị của m là

Ngày đăng: 26/10/2022, 22:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w