KIỂM TRA PHẦN VĂN HỌC TRUNG ĐẠI A.Mục tiêu cần đạt Kiến thức: Giúp học sinh nắm lại kiến thức cơ bảnvề truyện trung đạiViệt Nam, những thể loại chủ yếu,giá trị nội dung và nghệ thuậtcủa những tác phẩm. Kĩ năng :Qua bài kiểm tra đánh giá đưởctình độ của mìnhvề các mặt kiến thứcvà năng lực diễn đạt. B.Chuẩn bị: + Thày: ra đề và phát đề cho học sinh + Trò: chuẩn bị giấy kiểm tra C. Tổ chức các hoạt động dạy học HĐ1. Tổ chức: HĐ2 .Kiểm tra giấy của học sinh. HĐ3.Bài mới ĐềI
Trang 1Tuần 10 tíêt46
Ngày soạn 230/2011
Ngày dạy :31// 10/2011
Kiểm tra phần văn học trung đại
A.Mục tiêu cần đạt
- Kiến thức: Giúp học sinh nắm lại kiến thức cơ bảnvề truyện trung đạiViệt Nam, những thể loại chủ yếu,giá trị nội dung và nghệ thuậtcủa những tác phẩm.
-Kĩ năng :Qua bài kiểm tra đánh giá đởctình độ của mìnhvề các mặt kiến thứcvà năng lực diễn đạt.
B.Chuẩn bị:
+ Thày: ra đề và phát đề cho học sinh
+ Trò: chuẩn bị giấy kiểm tra
C Tổ chức các hoạt động dạy học
HĐ1 Tổ chức:
HĐ2 Kiểm tra giấy của học sinh.
HĐ3.Bài mới
ĐềI
Mức độ
Chú đề
Truỵện
trung đại
Tờn truyện
thuật ước
lệ tượng trưng và
Tả cảnh ngụ tỡnh
Số câu
Điểm
Tỷ lệ%
Số câu 3
Điểm:0,7 5
Tỷlệ 7,5%
Số câu1
Điểm 0,25 Tỷ
lệ0,2,5
Số câu 0
Điểm:0
Tỷ lệ 0%
Số câu: 1
Điểm :2
Tỷ lệ:
20%
Số câu 0
Điểm:0 Tỷlệ 0%
Sốcâu 5
Điểm: Tỷlệ 30%
thức biếu đạt
Vẻ đẹp Thuý Võn
Số câu
Điểm
Tỷ lệ%
Số câu 0
Điểm:0 Tỷlệ 0%
Số cõu: 1 Điểm:2
Tỷ lệ:20%
Sốcõu: 2 Điểm:0,5
Tỷ lệ:5%
Số câu 0
Điểm:0 Tỷlệ 0%
Số câu 0
Điểm:0 Tỷlệ 0%
Số cõu:
1 Điểm:4 Tỷ lệ:40%
Sốcõu: 3 Điểm:6,5 Tỷ lệ:65%
So sỏnh
truyện TĐ
Truyện Kiều Lục võn Tiờn
Số câu
Điểm
Tỷ lệ%
Số câu 0
Điểm:0 Tỷlệ 0%
Số câu 2
Điểm 0,5
Tỷ lệ5%
Số câu 0
Điểm:0 Tỷlệ 0%
Số câu 0
Điểm:0 Tỷlệ 0%
Số câu 0
Điểm 0,
Tỷ lệ 0%
Số âu 0
Điểm:0 Tỷlệ 0%
Số câu 2
Điểm 0,5
Tỷ lệ5% Tổngsốcõ
u Số câu 3Điểm:0,7 Số câu 4Điểm:2,7 Số câu 2Điểm:0,5 Số câu: 1Điểm :2 Số câu 0Điểm 0, Sốcõu: 1Điểm:4 Số câu11
Trang 2Tổng điểm
Tỷ lệ 5Tỷlệ 7,5 5Tỷlệ
27,5%
Tỷlệ 5% Tỷ lệ:
20% Tỷ lệ0% Tỷlệ:40% Điểm 10Tỷ lệ
100%
Đề bài
I.Trắc nghiệm(2đ) Chọn đáp án đúng nhất ghi vào bài làm.
Câu1 Hình ảnh cái bóng giữ vai trò quan trọng trong câu chuyện Dòng nào đúng
với nhận xét trên
A Thắt nút ,mở nút câu chuyện B Làm câu chuyện hấp dẫn
C Thể hiện tính cách nhân vật D Là yếu tố truyền kì
Câu2 ý nào sau đây đúng với cuộc đời của Nguyễn Du
A Ông làm quan dới triêu Trần
B Ông tham gia khởi nghĩa Tây Sơn
C Ông đã bốn lần đi sứ Trung Quốc
D Ông sống trong một giai đoạn lịch sử đầy biến động
Câu3 Trong khi tả vẻ đẹp của thuý Kiều ,Nguyễn Du đã dự báo trớc cuộc đời của
nàng nh thế nào ?
A Êm đềm,hạnh phúc ,sung sớng B Hạnh phúc,vinh hiển
C Trắc trở ,khổ đau D Long đong ,lận đận mu sinh
Câu4 Đoạn trích “cảnh ngày xuân “dùng phơng thức biểu đạt nào ?
A Miêu tả kết hợp tự sự B biểu cảm kết hợp tự sự
C Tự sự ,miêu tẩ và biểu cảm D Biểu cảm kết hợp miêu tả
Câu 5 “Truyện Kiều “của Nguyễn Du có tên gốc là gì?
A Kim Vân Kiều truyện B.Kim Vân Kiều
C.Truyện Kim Vân Kiều D.Đoạn trờng tân thanh
Câu6 hãy cho biết tác giả truyện “Lục Vân Tiên “là ai?
A Nguyễn Du B Nguyễn Dữ
C Nguyễn Đình Chiểu D Nguyễn Bỉnh Khiêm
Câu7 Nhận xét nào đúng nhất về ngôn ngữ của đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu
KNN”
A Mộc mạc ,bình dị ,gần với lời ăn tiếng nói của ngời dân Nam Bộ
B Trau chuốt ,giàu hình ảnh ,biểu cảm
C Dùng nhiều thành ngữ ,tục ngữ,ca dao dân tộc
D Dùng nhiều điển tích ,điển cố ,cách nói của văn chơng
Câu1 Điểm giống nhau giữa “Truyện lục Vân Tiên “và “Truyện kiều “là gì?
A Thể thơ lục bát B Viết bằng chữ Hán
C Ghi chép chân thực lịch sử D Tiểu thuyết chơng hồi
II.Tự luận (8đ)
Cõu 1( 2đ)
a: Truyện Kiều cũn cú tờn gọi khỏc là gỡ?
b Xỏc định thể loại của cỏc tỏc phẩm: Truyện Kiều, Chuyện người con gỏi
Nam Xương, Lục Võn Tiờn
Cõu 2 ( 2 đ): Trỡnh bày hiểu biết của em về nghệ thuật ước lệ tượng trưng và
tả cảnh ngụ tỡnh.
Trang 3Câu2(4đ) Phân tích vẻ đẹp Thuý Vân trong đoạn trích “Chị Em Thuý kiều “ của
Nguyễn Du
Yêu cầu và thang điểm
*Trắc nghiệm
*Tự luận
Cõu 1: a Truyện Kiều cũn cú tờn gọi khỏc là: Đoạn trường tõn thanh ( Tiếng kờu
0,5 đ
- Chuyện người con gỏi Nam Xương: Truyện truyền kỡ 0,5 đ
- Lục Võn Tiờn: Truyện thơ Nụm 0,5 đ
Cõu 2: - Ước lệ tượng trưng: dựng từ ngữ, hỡnh ảnh cú sẵn, cú tớnh khuụn mẫu,
những hỡnh ảnh thiờn nhiờn để tả vẻ đẹp con người 1 đ
- Tả cảnh ngụ tỡnh: tả cảnh thiờn nhiờn nhưng lại bộc lộ tõm trạng của nhõn
Câu2 (4đ)
Biết cách làm bài phân tích một đoạn thơ ,có kết cấu bố cục ,rõ ràng lu loát không mắc lỗi chính tả ,ngữ pháp ,chữ viết
*Nội dung
_Nêu khái quát đặc điểm nhân vật
Vẻ đẹp trang trọng của ngời thiếu nữ đợc so sánh hình tợng thiên nhiên ,với những thứ cao đep nhất trên đời :Trăng ,hoa ,mây ,tuyết, ngọc
-vẫn là bút pháp NT quen thuộc bằng thủ pháp liệt kê :Khuôn mặt ,lông mày ,mái tóc ,làn da ,nụ cời ,giọng nói
-Sử dụng từ ngữ :làm nổi bật vẻ đẹp của đối tợng :đầy đặn ,nở nang ,đoan trang ,biện pháp nt ẩn dụ .Thể hiện vẻ đẹp phúc hậu quí phái của ngời thiếu nữ ,khuôn mặt tròn trịađầy đặn nh trăng rằm ,lông mày sắc nét nh con ngài =>Cuộc
đời nàng binh nặng suôn sẻ
*Thang điểm :
-đảm bảo đúng yêu cầu của đề ,diễn đạt lu loát rõ ràng không nắc lỗi (6đ)
-đảm bảo đúng yêu cầu đề ,diễn đạt cha lu loát (3->4đ)
Bài làm sơ sài mắc lỗi chính tả (1->2đ)
H Đ4 Củng cố:
GV nhận xét giờ làm bài của học sinh
H Đ5:HDVN:
- Ôn tập lại toàn bộ văn bản đã học
-chuẩn bị phần văn học hiện đại