1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề vô cơ tuyển chọn - đáp án

73 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 849,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi m là khối lượng Fe có trong X: KCl m KOH... R là bán kính nguyên tử; A là khối lượng nguyên tử; D là khối lượng riêng; a% là thể tích của các nguyên tử chiếm trong mạng tinh thể.. R

Trang 1

1

PHẦN VÔ CƠ

ĐỀKIỂM TRA – SỐ 1 Câu 1.C

→ OH- = 0,7 + 0,6.2 = 1,9 > 2 SO2 = 2.0,8 → OH- dư chỉ tạo SO32-= 0,8 mol

→ CaSO3 = 0,6 mol → 72 gam

Câu 6 A

Trang 2

::

Trang 4

Để ý rằng 1 mol S tác dụng với 1 mol oxi sinh ra 1 mol SO2 nên số mol khí không đổi

Xem hỗn hợp đầu có a+c mol Fe , b mol FeCO3 Một mol Fe ra Fe2O3 khí giảm 3/4 mol Một mol FeCO3 khí tăng 3/4 mol Vậy b=a+c

Câu 12: A

nCO2=88,65/197=0,45mol

x=nFe2O3 ,y=nFeO và có hệ x+y=0,45;160x+72y=51,6+0,45*16

Giải ra được y=0,15.Vậy V=(0,15+0,45*2)/3 *22,4=7,84

Câu 13: B

Để ý rằng Cr và Cr2O3 đều không tan trong dung dịch kiềm loãng nên

Số mol nhôm dư=1,5456/22,4*2/3=0,046 mol

Số mol Al2O3=(21,14-11,024-0,046*27)/102=0.087 mol

Suy ra số mol Cr sinh ra là 0,174 mol và Cr2O3 dư là 0,013

Vậy hiệu suất là(tính theo Cr2O3) 87%

Để ý rằng trong dung dịch chỉ còn lại 0,24 mol SO42- do FeS2 tạo ra (PbSO4 kết tủa) suy ra D

Câu 2: C

Đáp án> mFe2O3= 0,02*160=3,2 →m Al2O3=2,04 →nAl2O3 =0,02 Mà Al3+ ban đầu =0,08 vậy

OH- =3Fe3++ 4.0,08- 0,02.2 =nNa =0,4 Vậy =mNa= 9,2

Câu 3: D

2,84 0, 08.16 1, 56

O KL

n m

Trang 5

5

Có ngay

2 2

Trang 6

6

3

2 3

Fe NO

2

2 3

3

0,120,12

0,12

0, 040,32

Cu Cu

SO NO

NO H

n n

n

n n

Fe Fe

H NO

H

n n

n

n n

: 0,12: 3

Trang 7

0, 2

Cu

NO NO

n

Cu n

dd

0,5

: 0, 21

B n

H n

: 0, 08 : 0, 08

0, 4

: 0, 2

: 0,12 : 0, 08

H

NO H n

SO

M Na

Trang 8

z y

n

V n

Trang 9

9

2

2 2

2 2

2 4

2 4

: 0,15 0,15

: 0,15

: 0,15 : 0,15

: 0,15 : 0, 3

1

0, 2252

0,125

MgO CuO Fe O

3

:0,15.2 0,1.3 0, 6

: 0,31

SO

M n

Chú ý Fe OH( )2 Fe OH( )3

Bài 15: D

Trang 10

0, 006: 0, 03

M Li

b SO

::

: 0, 08 : 0, 08

0, 4

: 0, 2

: 0,12 : 0, 08

H

NO H n

SO

M Na

Trang 11

11

Câu 8 C

2

2 4

0, 45

0,15

Z Z

CH

M

H H

Trang 12

NO KNO

NO KOH

dễ thấy FeS (0,05 mol)

khối lượng dd axit 25 gam

khối lượng muối tách ra 4,84

Trang 13

Gọi m là khối lượng Fe có trong X:

KCl m KOH

Trang 14

: 0,1: 0, 20,8

0.8:3

Do Cl2 mạnh hơn Br2 nên nó hết trước

Do tỷ lệ NaOH : KOH = 1:1 nên

Cl

NaCl ClO

Trang 15

H H

ax

H SO m

NO HNO m

dễ thấy ta phải thêm HCl vào cốc NaHCO3

giả sử có a mol CO2 bay nên khi đó

Trang 16

: 0, 2

: 0,1

0, 9 dd : 0, 2

: 0, 05: 0, 05

Trang 17

2NO + O2 2NO2 ; 4NO2+ O2+ 2H2O4HNO3

Gọi a là số mol của O2 →Ta có a + a/2= 0,015 a=0,01 nNO= 0,02  m= 13,92 g

Bài 5 Ta có nCO=nH2 = nCO2= 0,05 mol  V= 2,24 lit → M rắn = 16,8- 0,1.16= 15,2 g

Bài 6

:0,18

Trang 18

Bài 9 Dễ có nanđehit k no B = 0,175 – 0,125 = 0,05 mol

Nếu X có HCHO (a mol) => 2 a + 2.0,05 = 0,15 => a = 0,025

Ala – Gly – Val – Ala:

Val – Gly – Val:3

x x

: 0, 4

( ) : 0,08: 0,16

Trang 19

Bài 3 Như bài 2

Bài 4 dễ thấy ta phải thêm HCl vào cốc NaHCO3

giả sử có a mol CO2 bay nên khi đó

Bài 5 Chú ý : KOH dư 0,04

HCl tạo kết tủa Al(OH)3 sau đó hòa tan kết tủa trước tạo AlCl3

Bài 6 100 gam dung dÞch (A) NaHSO4 (a mol muối)

100 gam dd Na2CO3 (B) (b mol muối)

0,1

a b a

2

: 0,1

3 2 0, 2 0, 02 : 0, 03.64 1,92

64(0,1 ) 27 1,38 0, 07 :

Trang 20

Z n

1 3

434

V O V O

2 2

43176

V CO

Trang 21

21

3

2 2

: 0,81

: 0, 2

7, 2

0,98

Trang 23

it NO

n

n n

80

4, 44

2, 422 54, 2618

0, 2

H O

H it

gọi số mol Ag bị điện phân là a có ngay

Cu NO n

Trang 24

3 2

2

18,1

0, 05:

: 0, 25

0, 025:

Khối lượng kim loại trong hỗn hợp X = 56 – mNO3- = 12,6 gam

nO trong oxit = (18,28 - 12,6) : 16 = 0,355 mol => n Fe(NO3)2 = 2nO – nNO3- = 0,01 mol

Trang 25

Fe NO

n

V n

2 2

5664

n n

n n

Trang 26

0,18 0, 04: 0, 06

2

41

Cl e Cl NaCl O

2

2 3 2

2 3

2

:1FeS :1

FeCO :1

:1

pu O

Fe O mol

Trang 27

Đặt nNO = x mol; n NH4NO3 = y mol

Có 12 : 24.2 = 3x + 8y; dễ thấy nNO3- = 2n Mg = 1 mol

32,16 + 1.62 + 80y = 96,66

 y = 0,03125 mol => x = 0,25 mol => V = 5,6 lit

Câu 11 A

n HNO3 p/ư = 0,36 mol

 n N trong spk = 0,36 – 3n Fe(NO3)3 = 0,36 – 0,3 = 0,06 mol

 số e nhận cho 1 N trong spk = 3.n Fe : 0,06 = 5 e nhận => là khí N2

 n N2 = 0,06 : 2 =0,03 mol => V = 6,72 lit

Câu 12 D

Có n H+ = 0,35.2 – 0,2.3 = 0,1 mol (ở đây Fe3+ còn dư)

 n HNO3 phản ứng với X = 1,1 mol

Đặt n Fe = x mol; nO = y mol; nNO =z mol

 56x + 16y = 19,2; 3x – 2y = 3z; 3x + z = 1,1

 z = 0,2 mol => V =4,48 lit

Câu 13 B

nNaOH = 0,4 mol; nAlCl3 = 0,12 mol;=> nAl(OH)3 = 4.0,12 – 0,4 = 0,08 mol

Sau phản ứng có 0,04 mol NaAlO2 và 0,36 mol NaCl

Và m dd = 200 + 150 – 0,08.78 = 343,76 gam

Khi nhỏ HCl vào Xảy ra 2TH;

TH1: nếu thiếu H+; nH+ = 0,015 mol

Trang 28

áp dụng công thức sau: 4/3пR 3 = A.a% : (D 6,02.10 23 ) R là bán kính nguyên tử;

A là khối lượng nguyên tử; D là khối lượng riêng; a% là thể tích của các nguyên tử chiếm trong mạng tinh thể

=> R = , , .

ĐỀ KIỂM TRA – SỐ 18 Bài 1 D

Khi cho CuCl2 (x mol); FeCl3 ( y mol) + H2S thì

CuCl2 + H2S => CuS + HCl; FeCl3 + H2S => FeCl2 + S + HCl

Vậy 96x + 0,5y.32 = 1,28 gam (kết tủa gồm CuS, S)

Khi cho Na2S vào dung dịch thì xuất hiện thêm kết tủa FeS

 nFeS = (3,04 – 1,28) : 88 =0,02 mol => x = 0,01 mol

Vậy m = 9,2 gam

Bài 2 C

Em có thể áp dụng công thức sau: 4/3пR 3 = A.a% : (D 6,02.10 23 ) R là bán kính nguyên tử;

A là khối lượng nguyên tử; D là khối lượng riêng; a% là thể tích của các nguyên tử chiếm trong mạng tinh thể

=> R = , , .

Bài 3 A

+ TN2: Do HSO4- dư nên => Ba2+ hết => nBaSO4 = nBa2+ = 0,075 mol

TN1: nBaCO3 = 0,05 mol < nBa2+ = 0,075 mol => BaCO3 = nHCO3- = 0,05 mol

Đổi về X có: 0,1 mol HCO3-; 0,15 mol Ba2+; 0,3 mol Cl- => n Na+ = 0,1 mol

Đun nóng dung dịch Xthì: có CO32- (0,05 mol); Ba2+ (0,15 mol) => có BaCO3 (0,05 mol)

Vậy m muối = 0,1.137 + 0,3.35,5 + 0,1.23 = 26,65 gam

Trang 29

Cu ( x mol); Pb (y mol) x + y =0,045 mol ; n H+ p/ư = 4n NO = 0,12 mol

=> n HNO3 dư = 0,12 mol => n e nhận tối đa = ¾.0,12 = 0,09 mol

Thấy 2nFe = 0,08 < n e nhận max = 0,09 < 0,12 mol => HNO3 hết; có muối

Fe2+ (0,03 mol; dùng e nhường tb tính rất nhanh); Fe3+ (0,01 mol)

Và nNO = 0,12 : 4 = 0,03 mol => V = 0,672 lit

Sau phản ứng dung dịch có 0,01 mol Fe3+; x mol Cu2+; y mol Pb2+; 0,03 mol Fe2+

Có nZn = 0,04 mol => n e nhường max = 0,08 mol

Nhận thấy nếu xảy ra hết quá trình khử Fe3+ => Fe2+; Cu2+ => Cu thì chắc chắn m cr giảm Nếu xảy ra đến hết phản ứng đến Pb2+ thì

2x + 2y + 0,01 = 0,09 + 0,01 = 0,1 > 0,08 mol e nhường => đang phản ứng với Pb2+ thì hết đặt nPb2+ pư = a mol

64x + 207a = 2,955; 2x + 2a + 0,01 = 0,08 => x = 0,03 mol; a= 0,005 mol => y = 0,015 mol

 Có p = 0,03.64 + 0,015.207 = 5,025 gam

Bài 7 A

Fe3O4 ( x mol); Fe(NO3)3 (y mol); Cu (z mol) => nNO = 3y mol

232x + 242y + 64z = 33,35;

TH 1 : 2 muối FeSO4 và CuSO4

2z – 2x – y = 9y (bảo toàn e, tất cả lượng Fe chuyển về Fe 2+ ) (2)

Và 2nFe + 2nCu = 2nSO42- (bảo toàn điện tích) => 2.(3x + y) + 2z = 0,828 (3)

x = 0,069; y = 0,023; z = 0,184

 m = 56.(0,069.3 + 0,023) + 0,184.64 + 0,414.96 = 64,4 gam

TH 2 : nếu 2 muối là Fe2(SO4)3 và CuSO4

Chỉ thay đổi 2 phương trình tiếp theo: bảo toàn e: x + 2z = 9y

Và 3(3x + y ) + 2z = 0,828 (bảo toàn điện tích)

=> x = 0,021 mol; y = 0,055 mol; z = 0,237 mol

 nNO2 = 3x +6.(1,5x + 2y) + 4y + 4 (0,5x – y) = 14x + 12y

Vậy 14,5x + 11y = 0,545 => x = 0,03 mol ; y = 0,01 mol

 %mFeS2 = 0,03.120 :5,2.100% = 69,23%

Trang 30

30

TH 2 : Có Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

 n SO2 = 2x+ y (bảo toàn S, toàn bộ lượng S trong FeS 2 và Cu 2 S chuyển hóa sang SO 2 )

Bảo toàn e có: 11x + 8y = nNO2

Có : 11x + 8y + 2x + y = 0,545 kết hợp (1) => x = 0,0404 mol

=> %mFeS2 = 0,0404.120 : 5,2.100% = 93,23%

Bài 9 B

Chọn hỗn hợp Y là 100 mol thì có 84,77 mol N2 ; 10,6 mol SO2 ; 4,63 mol O2

Có : nO2 ban đầu = nN2 : 4 = 21,1925 mol => nO2p/ư = 16,5625 mol

Đặt nFeS = xmol ; nFeS2 = y mol => x+ 2y = 10,6 (bảo toàn S)

Và 7x + 11y = 4.16,5625 = 66,25 (bảo toàn e)

Giải được x = 5,3 mol ; y = 2,65 mol => %m FeS = 5,3.88 : (5,3.88 + 2,65.120).100% = 59,46%

Bài 10 D

Về bản chất ta thấy Mg dư, nên kết thúc toàn bộ quá trình chỉ có Mg nhường e vậy

Có 2nMg = 3nNO + 8nNH4NO3

=> n NH4NO3 = (0,75.2 – 0,375.3) : 8 =0,046875 mol

Vậy nNO3- (trong kim loại) = 0,75.2 = 1,5 mol (= 2nMg)

 Khối lượng hỗn hợp muối = 48,24 + 1,5.62 + 0,046875.80 = 144,99 gam

Bài 11 D

Dễ có khi nung Mg(NO3)2 thì có n O2 = n O2 : 4 = 0,2.2 : 4 = 0,1 mol; và MgO = 0,2 mol

Sau đó O2 (0,1 mol) phản ứng Mg (0,5 mol) => n Mg p/ư = 0,1.4 : 2 = 0,2 mol

 Dư 0,3 mol Mg Để X tác dụng với nhiều nhất Fe(NO3)3 aM Thì Fe3+ => Fe2+

 0,5.a = 0,3.2 => a = 1,2 M

Bài 12 D

TN1: nAl pư = 0,6.2 : 3 = 0,4 mol => sau phản ứng dung dịch A có 0,4 mol AlO2-; và 0,05 mol OH

-TN 2: nAl p/ư = 0,15.2 : 3 = 0,1 mol => sau phản ứng dung dịch B có AlCl3 (0,1 mol) và HCl (0,1 mol)

trộn A vào B: kiểm tra nhanh thấy ∑nđt + = 0.4 mol < ∑nđt - = 0,45 mol

 AlO2- dư (0,05 mol) => pư = 0,35 mol => toàn bộ lượng Al3+ và AlO2- chuyển hóa vào Al(OH)3 (0,1 + 0,35).78 = 35,1 gam

qui đổi Fe (x mol); O (y mol); Cu (z mol)

56x + 16y + 64z = 6,44; 3x – 2y + 2z = 0,045 (bảo toàn e); 200x + 160z = 16,6

Trang 31

Do cho BaCl2 vào dung dịch thấy có kết tủa => có CO32- trong dung dịch

Điều kiện ràng buộc: n CO32- > n Ba2+ = 0,3 mol

Nếu CO2 tạo hoàn toàn thành CO32- => nCO2 = nCO32- = nOH- : 2 = 0,9 : 2 = 0,45 mol

Nếu CO2 tạo cả HCO3- và CO32- => n CO2= nOH- - nCO32- = 0,9 – nCO3

2-(vì n CO32- > 0,3) => n CO2 < 0,9 – 0,3 = 0,6 mol

0,45.22,4 = 10,08 ≤ VCO2 < 13,44 => chọn B

Bài 4 B

Do sau phản ứng còn dư Fe , nên Fe => Fe2+; mặt khác chỉ thu được NO => H+ hết (do không tạo spk

H2) Đặt nH2SO4 = y mol; n Fe p/ư = x mol

Vậy => nNO = nH+ : 4 = 0,5y mol; =>0,5y = 0,3 => y = 0,6 mol;

Và 2x = 1,5y (bảo toàn e) => x = 0,45 mol

Mặt khác: muối có: Fe2+ (0,45 mol); NO3- (0,2mol); SO42- (0,6 mol); Na+ (0,5 mol)

 Khối lượng muối: 0,45.56 + 0,2.62 + 0,6.96 + 0,5.23 = 106,7

Ta nhớ là HNO3 tham gia sẽ đóng 2 vai trò ; môi trường và tham gia là chất oxi hóa

Vậy môi trường là N+5 vẫn giữ nguyên số oxi hóa tức là NO3- Còn tham gia chất oxi hóa thì N đã có

sự thay đổi số oxi hóa (thường nằm trong sản phẩm khử) VD trong NH4NO3 thì chỉ tính N ở NH4+ (vì N-3) còn NO3- thì là môi trường

Vậy nHNO3 bị khử = nNO + 2nN 2 O + nNH 4 + = 0,1 + 0,2 + 0,05 = 0,35 mol

Trang 32

Bài toán này em có thể làm như sau; vì H 2 SO 4 đặc dư, nên ta không thể tính trực tiếp từ quá trình (1)

ở quá trình (2) Trước khi tạo kết tủa Fe(OH) 3 thì OH - + H+ => nH + (lưu ý ta chưa biết Fe 3+ đã chuyển hết thành Fe(OH) 3 chưa, nên không được phép tính ra nFe 3+ => n Fe ban đầu trong oxit là sai; bài này chỉ có thể dựa vào axit để giải)

vậy n Fe(OH) 3 = 0,2 mol => nH + = 0,9 – 0,2.3 = 0,3 mol => n H 2 SO 4 pư với X = 0,9 – 0,15 = 0,75 mol

đặt n Fe = x mol; n O = y mol; n SO2 = z mol

56x + 16y = 19,2; 3x -2y = 2z (bảo toàn e); 0,75 = 1,5x + z (bảo toàn S)

Sau phản ứng có mH2SO4 = 0,7 (a + 100) (do SO3 chiếm 30%)

Bảo toàn khối lượng H2SO4: 0,29a + 2,222.98 + 60 = 0,7(a + 100) => a = 506,72 gam

Bài 13 C

Dễ dàng thấy chất tan là CuSO4 = 0,02 mol => ban đầu có 0,02 mol S và 0,02 mol Cu

Bảo toàn e => n NO2 = 0,02.6 + 0,02.2 = 0,16 mol

2NaOH + 2NO2 => NaNO2 + NaNO3 + H2O

Trang 33

Vậy chất rắn có a mol CaOCl2 và 0,5x mol CaCO3; CaCl2 (0,5x mol)

Khi + HCl đặc thì được Cl2 ( a mol); CO2 (0,5x mol)

Dùng tỉ khối và chọn lượng chất n CO2 =1,8 mol => x = 3,6 mol; n Cl2 = 25,2 mol => n CaOCl2 = 25,2 mol

 % m CaOCl2 bị cacbon hóa = 3,6 : (25,2 + 3,6).100% = 12,5%

Bài 15 D

Ca(HCO3)2 (2x mol); Mg(HCO3)2 ( x mol) => x = 0,03 mol

Để làm mất tính cứng hoàn toàn thì : m Ca(OH)2 = 0,03.4.74 = 8,88gam

( Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 => CaCO3 + Mg(OH)2+ 2H2O; Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 => 2CaCO3 +

H2O)

ĐỀ KIỂM TRA – SỐ 20 Bài 1 B

Có n CuSO4 = n CuS = n H2S = (n Fe + n Zn) = 0,6 mol => V = 0,6.160 : 0,1 : 1,1 = 872,72 ml (chú ý: dù dư S thì Fe cũng không tạo FeS2)

Bài 2 C

Bảo toàn điện tích có n Cu2+ = [(0,15.2 + 0,2) – 0,1.2 – 0,15.1]: 2 = 0,075 mol

Chú ý nhé: khi có cả dung dịch H+; NO3-, SO42- thì ưu tiên gốc axit nặng hơn sẽ nằm ở trong muối

em nhé

Vậy HNO3 (0,15 mol) bị bay hơi còn lại 0,05 mol NO3-

khi nung thì NO3- => 1/2O2-

0,05 => 0,025

Khi cô cạn rồi nung : Cu2+ (0,075); Zn2+ (0,1 mol); SO42- (0,15 mol); 0,025 mol O2-

Vậy m = 0,075.64 + 65.0,1 + 0,025.16 + 0,15.96 = 26,1 gam

Bài 3 B

Có n OH- + n Cl- = 2n H2 => n OH- = 0,18 – 0,1 = 0,08 mol

Vậy có kết tủa AgCl (0,1 mol) và

có OH- + Ag+ => AgOH => Ag2O (AgOH kém bền chuyển Ag2O) (0,04 mol)

vậy m = 0,1.143,5 + 0,04.(108.2 + 16) = 23,63 gam

Bài 4 D

Dung dịch chứa HCl; NaCl; KCl (cùng số mol x)

 x = 0,3 mol => n HCl ban đầu = 0,9 mol; và nHCl p/ư = 0,6 mol khí sinh ra là O2 và CO2 (ta thấy M2O2 + 2HCl => 2MCl + H2O + 1/2O2; M2CO3 + 2HCl => 2MCl + H2O + CO2, tg tự M2O) Vậy ta thấy: nH2O = n HClpư : 2 = 0,3 mol

Bảo toàn khối lượng có m + 0,9.36,5 = 50,85 + 0,3.18 + 41,778.0,135 => m = 29,04 gam

Bài 5 A

Cô cạn, nung đến khối lượng không đổi thì HCO3- => O2- và NO3- => NO2

x => 0,5x y => y

0,2.40 + 0,08.35,5 + 0,5x.16 + 46y = 16,44 và x + y = 0,2.2 – 0,08

Trang 34

34

 x = 0,24 mol; y = 0,08 mol

Thêm HNO3 (0,08 mol) thì H+ + HCO3- => CO2 + H2O

0,08 => 0,08

Vậy sau phản ứng có: 0,2 mol Ca2+; 0,08 mol Cl-; 0,16 mol HCO3-; NO3- (0,16 mol)

Khi cô cạn thì HCO3- => CO32- (0,08 mol)

Vậy 0,2.40 + 0,08.35,5 + 0,08.60 + 0,16.62 = 25,56 gam

Bài 6 A

tối thiểu thì n HNO 3 = n NO 2 mà n NO 2 = 15nFeS 2 = 1,5 mol => V=33,6 lit

Bài 7 C

Chọn 100 gam dung dịch H2SO4 => n H2SO4 = 0,05 mol => n H2 = 0,05 mol

m dung dịch sau = 100 + 24x + 56y – 0,1 = 99,9 + 24x + 56y

Và 2x + y = 0,5 (bảo toàn điện tích)

Có x= 0,15 < 0,2 thỏa mãn y =0,2 và => n CO2 = 0,35 mol => V =7,84 lit

Bài 9 B

Có nHNO3 = 0,2 mol = n NO2 => nO2 = 0,2 : 4 = 0,05 mol

 mNO2 + mO2 = (m – 0,5m) = 0,2.46 + 0,05.32 = 10,8 gam => m = 21,6 gam

Bài C

Nếu CuCl2 và KCl

CuCl2 => Cu + Cl2

KCl => KOH + Cl2 + H2

nOH- = 2nZn(OH)2 = 0,16 mol => mCu + mCl2 = (22,04 – 0,16.36,5) : (64 + 71) = 0,12 mol

 nCu(NO3)2 = 0,12 mol => x = 0,6M; n KCl = 0,16 + 0,12.2 = 0,4 mol => y = 0,2 M

 Và I = 0,4.96500: 19300 = 2A

Bài 11 A

Fe3O4 + HCl => FeCl2 + FeCl3 + H2O; Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2

Vì Cu dư nên FeCl3 hết chất rắn của X gồm CuCl2 (x mol); FeCl2 (3x mol) (em viết phương trình hoặc bảo toàn e sẽ thấy nFe3O4 = nCu phản ứng = x mol) => 135x + 3x.127 = 61,92

 x = 0,12 mol => m = 0,12.(64 + 232) + 8,32 = 43,84 gam

Bài 12 D

Trong Y có 2 muối là CuCl2 (x mol); FeCl2 (3x mol) => n HCl phản ứng = 8x mol

=> Chọn số mol HCl = 8mol => m dung dịch HCl = 8.36,5 : 0,2 = 1460 gam

Có 8x = 8 => x = 1 mol = nCu p/ư = nFe3O4 p/ư

Có mdung dịch sau phản ứng = mCu phản ứng + mFe3O4 + mdung dịch HCl = 64.1 + 232.1 + 1460 = 1756 gam C% dd FeCl2 = 3.1.127 : 1756 100% = 21,7%

Bài 13 B

Trang 35

35

Fe3O4 + HNO3 => Fe(NO3)3 + NO + H2O ; Fe + HNO3 => Fe(NO3)3 + NO + H2O

Fe dư + Fe(NO3)3 => Fe(NO3)2

(em nhớ nhé Cu; Fe dư thì Fe3+ chuyển hoàn toàn thành Fe2+ nha)

Qui đổi Fe; O có phương trình: 56nFe p/ư + 16nO = 18,5 – 1,46

Và 2nFep/ư – 2nO = 3nNO = 0,3 mol

Giải hệ được: n Fe pư = 0,27 mol => nHNO3 phản ứng = 2nFe(NO3)2 + nNO = 0,54 + 0,1 = 0,64 mol

CM dd HNO3 = 0,64 : 0,2 = 3,2 M

Bài 14 B

nCl- = nAgCl = 0,2 mol => mX = 3,6 gam => MX = mX : nCl-.n = 3,6 : 0,2.n = 18n

n = 1 => NH4+ ; n = 2; = 3 loại không có nghiệm phù hợp

 n NH4Cl = 0,2 mol => sau phản ứng chất rắn có : KOH dư 0,3 mol; và KCl 0,2 mol

 m= 0,3.56 + 0,2.(39 +35,5) = 31,7 gam

Bài 15 A

Để còn chất rắn: chắc chắn phải xảy ra phản ứng với CuSO4

Toàn bộ lượng Cu2+ => Cu (m = 0,2.64 = 12,8 )

=> mFe dư = 18,4 – 12,8 = 5,6 gam => nFe dư = 0,1 mol => nFe phản ứng = 0,1 mol)

Mg hết, Fe phản ứng 0,1 mol; Fe3+ chuyển hóa hoàn toàn Fe2+; Cu2+ phản ứng hết tạo Cu

2nMg + 2nFepư = 1nFe3+ + 2nCu2+ => 2.x + 2.0,1 = 1.0,2.2 + 2.0,2 => x = 0,3 mol

ĐÁP ÁN ĐỀ TỰ LUYỆN ĐÁP ÁN ĐỀ - SỐ 1

Ngày đăng: 13/03/2016, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w