1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac de toan tuyen chon + dap an hay nhat

6 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E, F lần lượt là điểm đối xứng qua AB, AC của H.. b Chứng minh BEFC là hình thang.. Có thể tìm được vị trí của H để BEFC trở thành hình thang vuông, hình bình hành, hình chữ nhật đư

Trang 1

Bài 6: a) Xét ∆ ABC và ∆ HBA, có:

Góc A = góc H = 900; có góc B chung

⇒∆ ABC ~ ∆ HBA ( góc góc)

b) áp dụng pitago trong ∆ vuông ABC

ta có : BC = AB2 +AC2 = 152 +202 = 625= 25 (cm)

vì ∆ ABC ~ ∆ HBA nên

15

25 20 15

=

=

=

=

HA HB

hay BA

BC HA

AC HB AB

25

05

20 = (cm)

25

15

15

= (cm)

HC = BC – BH = 25 – 9 = 16 (cm)

2

25

SAHM =

2

1 AH HM =

2

1 12 3,5 = 21 (cm2)

- Vẽ đúng hình: A

B H M C

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Năm học: 2010-2011 Mụn thi: Toỏn lớp 8 Thời gian làm bài: 120 phỳt

Trang 2

Bài 1: (5 điểm)

a) Chứng tỏ rằng biểu thức sau đây luôn dương với mọi x trong tập xác định:

P = ( 2)2

2

1- x 1- x 1+ x

1+ x 1- x 1+ x

b) Cho đa thức bậc hai: P(x) = ax2 + bx + c

Tìm a, b, c biết P(0) = 26; P(1) = 3; P(2) = 2000

Bài 2: (5 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) x-11 x-12 x-33 x-67 x-88 x-89+ + = + +

b) x8 - 2x4 + x2 - 2x + 2 = 0

Bài 3: (5 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Q = x4 + 2x3 + 3x2 + 2x + 1 b) Tìm giá trị nguyên của x để A chia hết cho B

Biết A = 10x2 - 7x - 5 và B = 2x - 3

Bài 4: (5 điểm)

Cho tam giác vuông ABC vuông ở A và điểm H di chuyển trên BC Gọi E, F lần lượt là điểm đối xứng qua AB, AC của H.

a) Chứng minh E, A, F thẳng hàng.

b) Chứng minh BEFC là hình thang Có thể tìm được vị trí của H

để BEFC trở thành hình thang vuông, hình bình hành, hình chữ nhật được không?

c) Xác định vị trí của H để tam giác EHF có diện tích lớn nhất.

Trang 3

Đáp án

Bài 1: (5 điểm)

a) Chứng tỏ rằng biểu thức sau đây luôn dương với mọi x trong tập xác định

( 2.5 điểm )

* Ta có M ≠ 0 <=> 1 0 1

Vậy tập xác định của biểu thức B là x ≠ ±1 (0,5 điểm)

* Đặt M =

1- x 1+ x + x - x 1- x 1+ x

  Phân tích tử số và rút gọn đúng mỗi ngoặc

đơn trong ngoặc vuông Ngoặc đơn thứ nhất = (1 + x)2; ngoặc đơn thứ hai = (1

- x)2 (0,5 điểm)

Ta có P = ( ) ( ) ( ) ( )

2

: 1+x 1-x = = >0 (x ±1)

điểm)

Vì 1 + x2 > 0 với mọi giá trị của x

b) (2,5 điểm)

Vì P(0) = 26 suy ra c = 26 khi đó P(x) = ax2 + bx + 26

(0,5 điểm)

P(1) = 3 do đó ta có a + b + 26 = 3 hay a + b = -23 (1)

(0,5 điểm)

P(2) = 2000 nên ta có 4a + 2b + 26 = 2000 suy ra 2a + b = 987 (2) (0,5 điểm)

Từ (1) và (2) suy ra a = 1010 và b = - 1033

(0,5 điểm)

Kết luận các giá trị phải tìm của a;b;c là: a = 1010; b = - 1033; c = 26

(0,5 điểm)

Bài 2: (5 điểm) Giải các phương trình sau: ( mỗi phần cho 2.5 điểm )

a) Phương trình tương đương với

(0,5 điểm)

Quy đồng suy ra: 100 100 100 100 100 100

(0,5 điểm)

Chuyển vế đưa về dạng: (x-100)( 1 1 1 1 1 1

89 88 67 33 12 11+ + − − − ) = 0 (0,5 điểm)

Lập luận trong ngoặc khác 0 suy ra x-100 = 0

(0,5 điểm)

Tìm được x = 100 và trả lời

(0,5 điểm)

b) Biến đổi phương trình về dạng

Trang 4

(x8 – 2x4 + 1) + ( x2 - 2x +1) = 0

(0,5 điểm)

Hay (x4 – 1)2 + ( x – 1)2 = 0

(0,5 điểm)

Lập luận từng ngoặc không âm chỉ ra dấu bằng khi x = 1 (1 điểm)

kết luận nghiệm x = 1

(0,5 điểm)

Bài 3: (5 điểm) ( mỗi phần cho 2.5 điểm )

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Biến đổi biểu thức:

Q = x4 + 2x3 + 3x2 + 2x + 1 = (x4 + 2x3 +x2) + 2( x2 + x) + 1

(0,5 điểm)

= (x2 + x)2 + 2 (x2 + x) + 1 = (x2 + x + 1 )2

(0,5 điểm)

Lập luận vì Q > 0 với mọi x vì vậy Q nhỏ nhất khi x2 + x + 1 nhỏ nhất

(0,5 điểm)

Chỉ ra x2 + x + 1 nhỏ nhất bằng 3

4 đạt khi x = 1

2

− (0,5 điểm)

Vậy Q min = 9

16 đạt khi x = 1

2

− (0,5 điểm)

Biến đổi A = 5x( 2x – 3) +4( 2x – 3) +7

(0,5 điểm)

Lập luận với x nguyên suy ra 5x(2x-3) + 4(2x-3) là số nguyên và chia hết cho 2x-3 Suy ra để A chia hết cho B thì 7 chia hết cho B

(0,5 điểm) Hay 2x-3 là ước của 7

Ư(7) = -7; -1; 1 ;7

(0,5 điểm)

Cho 2x-3 bằng Ư(7) suy ra x = -2; 1; 2; 5 và trả lời (1 điểm)

Bài 4: (5 điểm)

- Không cho điểm vẽ hình và ghi GT, KL nhưng nếu vẽ hình sai không chấm bài.

a) ( 1 điểm)

Trang 5

F E

D I

C H

B

A

- Chỉ ra vì E đối xứng với H qua AB nên AB là đường trung trực của EH

do đó ta có: ·EAI =IAH· tương tự ta có FAD DAH· =· mỗi góc cho 0,25 điểm)

=> (0,5 điểm)

Cộng vế với vế suy ra · 0

180

EAF = suy ra ba điểm E;A;F thẳng hàng (0,5 điểm)

b) (2,5 điểm)

* Chứng minh được · · · · 0

EBC FCB+ = ABC ACB+ = (0,5 điểm)

Suy ra EB // FC suy ra tứ giác BEFC là hình thang

(0,5 điểm)

*Giả sử tứ giác BEFC là hình thang vuông suy ra BEF· =900suy ra ·AHB=900

hay AH là đường cao

Kết luận vị trí H

(0,5 điểm)

* Giả sử tứ giác BEFC là hình bình hành suy ra BE=BH=FC=CH suy ra H là trung điểm BC kết luận

(0,5 điểm)

* Giả sử tứ giác BEFC là hình chữ nhật suy ra · 0

90

EBC= suy ra

45

EBA ABC= = suy ra tam giác ABC vuông cân điều này không xảy ra

(0,5 điểm) c) (1,5 điểm)

Lấy H bất kì thuộc cạnh BC gần B hơn Ta có SEFH = 2SAIHD (vì tứ giác AIHD là hcn)

(0,25 điểm)

Dựng hình chữ nhật HPQD bằng hình chữ nhật AIHD

Suy ra SEFH = SAIPQ Dễ dàng chứng minh được SHIB = SHMP suy ra SEHF=

SABMQ<SABC

Tương tự với H gần C hơn

(0,5 điểm)

Khi H là điểm chính giữa BC thì SEHF=SABC

(0,5 điểm)

Vậy SEHF≤ SABC dấu bằng xảy ra khi HB=HC

(0,25 điểm)

Trang 6

D

C Q

M P

H

B

A

E

Ngày đăng: 10/06/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w