Câu 67: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl với điện cực trơ cho đến khi catot vừa bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng, nghĩa là A.. Dung dịch sau điện phân cho phản ứng với lượn
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1: Chỉ ra dãy các nguyên tố s
A Na, Al, K B K, Mg, Be C Fe, Cu, Ag D Ca, Ba, Zn
Câu 2: Cho các nguyên tố sau: O(Z = 8), Na(Z = 11), Mg(Z = 12), Cl(Z = 17), Ca(Z = 20), Fe(Z = 26), Br(Z =
35) Các nguyên tố s là:
A Fe, Cu, Ca B Cl, Br, O C Mg, Ca, Fe D Na, Mg, Ca
Câu 3: Nhóm gồm các nguyến tố d là
A Al, Cr, Fe B Cr, Ag, Na C Cu, Ag, Fe D Ca, Ba, Mg
Câu 4: Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: [Ne]3s23p3 và [Ar]4s1 Nhận xét nào sau đây đúng?
A X và Y đều là kim loại B X và Y đều là phi kim
C X và Y là khí hiếm D X là phi kim, Y là kim loại
Câu 5: (ĐH A09)Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8gam B 8,3gam C 2,0gam D 4,0gam
Câu 6: Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam Thể tích khí CO đã phản ứng (đkc) là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 7: Hỗn hợp bột 3 kim loại Al, Zn, Mg có khối lượng 3,59 gam được chia làm 2 phần đều nhau Phần 1
đem đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư thu được 4,355 gam hỗn hợp oxit Phần 2 đem hòa tan hoàn toàn trong
H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đkc) V có giá trị là
A 4,336 lít B 3,456 lít C 3,584 lít D 5,678 lít
Câu 8: Hòa tan m gam hỗn hợp X (gồm Al, Fe, Zn và Mg) bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng
dung dịch axit tăng thêm (m - 2) gam Khối lượng (gam) của muối tạo thành trong dung dịch là :
A m + 34,5 B m + 35,5 C m + 69 D m + 71
Câu 9: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không do các electron tự do gây ra?
A Ánh kim B Tính dẻo C Tính cứng D Dẫn điện
Câu 10: Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không đổi n) tác dụng với 0,15 mol O2 Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít khí H2 (đkc) Kim loại M là
Câu 11: Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành oxit phải dùng một khối lượng oxi bằng 40 % khối lượng
kim loại Kim loại R là
Câu 12: Cho 3,024gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là (ĐH A09)
A NO và Mg B N2O và Al C N2O và Fe D NO2 và Al
Câu 13: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội)
Kim loại M là (CĐ 08)
Câu 14: Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch muối có nồng độ 11,765% Kim loại đã cho là
Trang 2Câu 18: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo (Cu-X) = 0,46V; Eo (Y-Cu) = 1,1V; Eo (Z-Cu) =
0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là (ĐH
có suất điện động chuẩn lớn nhất? (ĐH B09)
A Pin Zn–Pb B Pin Pb–Cu C Pin Al–Zn D Pin Zn–Cu
Câu 21: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71
gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là (ĐH B10)
A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18
Câu 22: (ĐH B2011) Nhiệt phân hoàn toàn một lượng AgNO3 được rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y vào lượng dư H2O được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z thấy X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất Phần trăm X đã phản ứng là
A 25% B 60% C 70% D 75%
Câu 23: Cho phản ứng hoá học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu D sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+
Câu 24: Gọi E1; E2; E3; E4 lần lượt là suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Mg-Cu; Mg-H2; Zn-Pb và Zn-H2 Vậy ta có:
A E3 > E4 > E2 > E1 B E1 > E2 > E3 > E4
C E1 > E2 > E4 > E3 D E1 > E4 > E3 > E2
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít
khí (đkc) và dung dịch chứa 4,575g muối khan Giá trị m là:
A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,012 và 0,096 D 0,120 và 0,020
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg vào dung dịch CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn đươcï 18gam rắn Kết luận đúng là
A Mg, Fe đều còn B Fe tan hết, Mg tan một phần
C Mg, Fe đều tan hết D Mg tan hết, Fe tan một phần
Câu 28: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 3Câu 31: Điện phân dung dịch hỗn hợp 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,06 mol HCl với dòng điện một chiều có cừơng độ 1,34 A trong 2 giờ với điện cực trơ Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đkc) thoát ra ở anot là (bỏ qua sự hòa tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100 %)
A 3,2gam và 0,896lít B 0,32gam và 0,896lít
C 6,4gam và 8,96lít D 6,4gam và 0,896lít
Câu 32: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl-
C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+ (ĐH A08)
Câu 33: Điện phân 500ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ cho đến khi vừa có khí thoát ra ở catôt thì ngừng thấy khối lượng catôt tăng 0,16gam Vậy dung dịch sau điện phân có pH bằng bao nhiêu?
Câu 34: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr thì ở anot:
A Ion K+ bị oxi hóa B Ion K+ bị khử
C Ion Br- bị oxi hóa D Ion Br- bị khử
Câu 35: Phát biểu nào dưới đây đúng
A dùng đồng kim loại để khử ion Zn2+ trong dung dịch
B dùng ion Ag+ để oxi hóa Fe2+ trong dung dịch
C dùng ion Mg2+ để oxi hóa sắt kim loại trong dung dịch
D dùng nhôm kim loại để oxi hóa ion Ag+ trong dung dịch
Câu 36: Gọi X là nhóm kim loại phản ứng đựơc với dung dịch H2SO4 loãng và Y là nhóm kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hãy cho biết nhóm kim loại X, Y nào dưới đây là phù hợp
A X(Fe, Pb) và Y(Mg, Zn) B X(Mg, Fe) và Y(Ni, Ag)
C X(Sn, Ni) và Y(Fe, Cu) D X(Mg, Ag) và Y(Zn, Cu)
Câu 37: Biết rằng ion Pb2+trong dung dịch oxi hoá được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại được nối với nhau
bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì (ĐH A08)
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá
B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá
D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 38: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi
nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là: (ĐH A10)
A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
B Đều sinh ra Cu ở cực âm
C Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-
Câu 39: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất
hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là (ĐH A10)
A khí Cl2 và O2 B khí H2 và O2 C chỉ có khí Cl2 D khí Cl2 và H2
Câu 40: Điện phân có màng ngăn 500ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan tối đa m gam Al Giá trị lớn nhất của m là
A 4,05 B 2,70 C 1,35 D 5,40 (ĐH B09)
Câu 41: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có
cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là (ĐH A10)
Trang 4Câu 43: Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn 200 ml dung dịch X chứa đồng thời CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bị điện phân đồng thời ở cả 2 điện cực thì ngừng thấy có 1,28 gam kim loại bám ở catot và 0,672
lít (đkc) khí thoát ra ở anot Dung dịch sau điện phân có pH là
A 13,0 B 1,7 C 12,3 D 12,7
Câu 44: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa m gam CuSO4, nhận thấy:
Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được 0,025 mol khí ở anot, chưa có khí thoát ra ở catot
Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được tổng cộng ở cả 2 điện cực là 0,07 mol khí
Giá trị m là
A 12,8 B 20,0 C 16,0 D 17,6
Câu 45: Hòa tan 50 gam CuSO4.5H2Ovào 200 ml dung dịch HCl 0,6M được dung dịch A Tiến hành điện phân ( hiệu suất điện phân là 100%) dung dịch A với dòng điện I = 1,34A trong 4 giờ Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là
A 3,2 gam B 9,6 gam C 6,4 gam D 12,8 gam
Câu 46: Điện phân với điện cưc trơ dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự nào dưới đây?
A Fe – Ag – Cu B Ag – Cu – Fe
C Cu – Ag – Fe D Fe – Cu – Ag
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn m gam CuSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, dòng điện có cường độ I = 9,65A Nhận thấy:
Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được 0,035 mol khí ở anot, chưa có khí thoát ra ở catot
Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được tổng cộng ở cả 2 điện cực là 0,1 mol khí
Giá trị m và t lần lượt là
A 25,0 và 140 B 27,5 và 140 C 27,5 và 280 D 17,6 và 280
Câu 48: Cho 13,6gam hỗn hợp X hai kim loại Mg và Fe tác dụng với 200ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M Sau phản ứng thu được 18,4gam rắn Y gồm hai kim loại Khối lượng Fe trong hỗn hợp X là
A 2,4gam B 11,2gam C 8gam D 4,8gam
Câu 49: Dẫn oxi dư qua 21,2 gam hỗn hợp X nung nóng gồm Cu, Fe, Zn và Al, sau phản ứng thu được
28,8gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y cần dùng dung dịch chứa a mol HCl Giá trị a là
A 0,475 B 0,25 C 0,2375 D 0,95
Câu 50: (ĐH A2011) Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 13,68 gam MSO4, nhận thấy:
Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được 0,035 mol khí ở anot và duy nhất y gam kim loại ở catot
Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được tổng cộng ở cả 2 điện cực là 0,1245 mol khí
Giá trị y là
A 4,48 B 3,92 C 1,68 D 4,788
Câu 51: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu
được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với
Y là (ĐH A08)
A 57ml B 50ml C 75ml D 90ml
Câu 52: Oxi hóa 10gam một kim loại thu được 12,46gam một oxit Tính khối lượng dung dịch H2SO4 loãng (9,8%) vừa đủ để hòa tan lượng oxit trên
A 117,6gam B 153,75gam C 176,4gam D 307,5gam
Câu 53: Cho 6,05 gam hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 10% Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 13,15 gam muối khan Giá trị của m là
A 73 gam B 36,5 gam C 73,365 gam D 36,69 gam
Câu 54: Điện phân dung dịch X một thời gian thấy pH của dung dịch giảm so với ban đầu Dung dịch X là
A NaNO3 B CuCl2 C KCl D Ag2SO4
Câu 55: Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất
điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV
Câu 56: Hàm lượng một kim loại trong muối nitrat là 34,4% Hàm lượng kim loại này trong muối sunfat tương
ứng là
A 40,37% B 35,83% C 22,21% D 18,5%
Trang 5Câu 57: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hoá học sau:
X + 2YCl3 XCl2 + 2YCl2
Y + XCl2 YCl2 + X
Phát biểu đúng là
A Ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+
B Kim loại X khử được ion Y2+
C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
D Ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+
Câu 58: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được 15,68 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng với CuO dư nung nóng được hỗn hợp rắn Y Hòa tan hết Y trong HNO3 loãng dư được 8,96 lít (đkc) NO là sản phẩm khử duy nhất Phần trăm thể tích CO trong X là
A 28,57% B 35,68% C 33,33% D 52,45%
Câu 59: Quá trình mòn điện hoá học diễn ra
A sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm
B sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm
C sự oxi hoá kim loại ở catôt
D sự khử ion kim loại ở anôt
Câu 60: (ĐH B 2011) Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 và AgNO3 trong đó %N (theo khối lượng) trong X là 11,864% Từ 14,16 gam X có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam kim loại?
A 6,72 B 10,56 C 8,82 D 7,12
Câu 61: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đkc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
A 42,6 B 45,5 C 48,8 D 47,1
Câu 62: Điện phân dung dịch X một thời gian thấy pH của dung dịch tăng lên
1 NaNO3 2 CuCl2 3 KCl 4 AgNO3 5 NaOH 6 H2SO4
Dung dịch X là
A 1; 3; 6 B 2; 3; 5 C 3; 5; 6 D 2; 3; 5; 6
Câu 63: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: (ĐH B08)
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 64: Hòa tan hết 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al và Fe trong HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đkc) có tỉ khối so với H2 là 21,4 và dung dịch chứa m gam muối Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử N+5 Giá trị m là
A 2,49 B 4,45 C 5,07 D 5,69
Câu 65: Điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực bằng đồng Hiện tượng quan sát được là
A Đồng từ anôt di chuyển về catôt; màu xanh dung dịch không đổi
B Đồng từ catôt di chuyển về anôt; màu xanh dung dịch không đổi
C Đồng từ anôt di chuyển về catôt; màu xanh dung dịch nhạt dần
D Đồng từ anôt di chuyển về catôt; màu xanh dung dịch đậm dần
Câu 66: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ cho đến khi catot vừa bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng, nghĩa là
A H2O chưa bị oxi hóa ở catot B Ion Cu2+ bị khử vừa hết ở catot
Câu 67: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl với điện cực trơ cho đến khi catot vừa bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng, nghĩa là
A H2O chưa bị oxi hóa ở catot B Ion Cu2+ bị khử vừa hết ở catot
C Ion Cl- chưa bị khử ở anôt D Ion Cl- bị oxi hóa vừa hết ở anot
Trang 6Câu 68: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl với điện cực trơ cho đến khi H2O bị điện phân đồng thời ở cả 2 điện cực thì ngừng, nghĩa là
A Ion Cu2+ bị oxi hóa vừa hết ở catôt và ion Cl- bị khử vừa hết ở anot
B Ion Cu2+ bị khử vừa hết ở catôt và ion Cl- bị oxi hóa vừa hết ở anot
C Cả 2 ion Cu2+ và Cl- đều lần lượt bị khử và bị oxi hóa hết, sau đó H2O bị khử hoặc bị oxi hóa tiếp theo chỉ ở một điện cực
D Cả 2 ion Cu2+ và Cl- đều lần lượt bị khử và bị oxi hóa hết, sau đó chỉ xảy ra sự khử tiếp tục H2O ở catot
Câu 69: Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn dung dịch chứa a mol KCl và b mol Cu(NO3)2 Để dung dịch sau điện phân hoà tan được FeO thì sự liên hệ giữa a và b là
A b < 2a B a > 2b C a = 2b D a < 2b
Câu 70: Điện phân với điện cực trơ m gam dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 cho đến khi H2O bị điện phân đồng thời ở cả 2 điện cực thì ngừng thấy ở anot thoát ra 1,344 lít khí (đkc) Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 4 gam MgO Giá trị m là
A 18,77 B 13,45 C 19,12 D 20,55
Câu 71: Điện phân với điện cực trơ m gam dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 cho đến khi catot vừa bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng thấy ở anot thu được 1,792 lít khí (đkc) Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 5,1 gam Al2O3 Giá trị m là
A 28,775 B 25,385 C 29,125 D 20,555
Câu 72: Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn m gam dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 cho đến khi H2O bị điện phân đồng thời ở cả 2 điện cực thì ngừng thấy ở anot thu được 1,792 lít khí (đkc) Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 5,1 gam Al2O3 Giá trị m là
A 28,775 hoặc 14,16 B 25,385 hoặc 14,16
C 29,125 hoặc 14,16 D 25,385 hoặc 18,25
Câu 73: Thực hiện các phản ứng điện phân với điện cực trơ:
+ Dung dịch AgNO3 thu được khí X
+ Dung dịch CuCl2 được khí Y
+ Dung dịch NaCl (có màng ngăn) thu được khí Y và Z
Vậy X, Y, Z lần lượt là
Câu 74: Điện phân 50ml dung dịch CuSO4 1M với điện cực trơ, dòng điện không đổi I = 2A trong thời gian 32 phút 10 giây Sau điện phân, khối lượng dung dịch sẽ
A tăng 1,6gam B giảm 1,28gam
C tăng 1,28gam D giảm 1,6gam
Câu 75: Điện phân có màng ngăn 500ml dung dcịh chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan tối đa m gam Al Giá trị lớn nhất của m là
A 4,05 B 2,70 C 1,35 D 5,40 (ĐH B09)
Câu 76: Có hiện tượng gì xảy ra khi điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và HCl, có pha vài giọt quỳ
tím với điện cực trơ, màng ngăn xốp?
A Dung dịch ban đầu màu đỏ, sẽ hoá tím, cuối cùng chuyển sang xanh
B Dung dịch ban đầu màu xanh, sẽ hoá tím, cuối cùng chuyển sang đỏ
C Dung dịch ban đầu màu đỏ, sẽ hoá xanh, cuối cùng chuyển sang tím
D Dung dịch ban đầu màu tím, sẽ hoá đỏ, cuối cùng chuyển sang xanh
Câu 77: Cho m gam Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư hơi nước ở nhiệt độ cao thì lượng chất rắn tăng lên
3,2 gam Nếu cho m gam Mg này vào 300 ml dung dịch FeCl3 1M thì khối lượng Fe thu được là
A 2,80 gam B 5,60 gam C 7,47 gam D 8,40 gam
Câu 78: Điện phân các dung dịch:
1) NaCl 2) CuSO4 3) AgNO3 4) ZnCl2 5) H2SO4
Sau điện phân, dung dịch nào hoà tan được Al2O3?
A 1, 2, 3, 5 B 2, 3, 5 C 1, 5 D 2, 3, 4, 5
Trang 7Câu 79: Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa
A Al để trong không khí ẩm B Zn bị phá hủy trong khí Cl2
C Fe cháy trong oxi D Thép để trong không khí ẩm
Câu 80: Các kim loại không tác dụng với H2SO4 đậm đặc, nguội là:
A Ca, K B Cu, Ag C Fe, Al D Cr, Zn
Câu 81: Khi điện phân với điện cực trơ thì dung dịch nào dưới đây có pH không đổi trong suốt quá trình điện
phân?
A NaCl B KNO3 C CuSO4 D HCl
Câu 82: Trong phòng thí nghiệm khi điều chế H2 từ phản ứng giữa kẽm và H2SO4 loãng, người ta thường thêm vào hỗn hợp phản ứng vài giọt CuSO4 Lí do được đưa ra là
A Để xảy ra song song hai quá trình oxi hóa kẽm bằng H+ và Cu2+
B Để cân bằng chuyển dịch về phía giảm nồng độ ion SO42-
C Để cân bằng chuyển dịch về phía tạo H2
D Để kẽm bị ăn mòn điện hóa qua đó tạo H2 nhiều hơn
Câu 83: Hoà tan 5gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí (đkc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị m là
A 2,2 B 2,8 C 1,7 D 3,2
Câu 84: Cho 7,8gam hỗn hợp kim loại X gồm Al và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng dung dịch tăng 7gam Vậy trong X có
A 4,2gam Mg B 2,7gam Al C 5,4gam Al D 4,3gam Mg
Câu 85: Cho hỗn hợp bột Fe, Al vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng được dung dịch
Y Dung dịch Y chứa nhiều nhất
A 3 muối B 2 muối C 5 muối D 4 muối
Câu 86: Cho lần lượt Fe, Al2O3, FeS2, Ag, MgCO3, Fe3O4, Fe(OH)2, Zn(OH)2, tác dụng với dung dịch H2SO4
đặc nóng Số phản ứng oxi hóa- khử là
Câu 87: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) (ĐH
A08)
A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag
Câu 88: Cho hỗn hợp bột Fe, Al vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 2 cation là
A Al3+, Ag+ B Al3+, Fe2+ C Al3+, Cu2+ D Fe2+, Cu2+
Câu 89: Dẫn một luồng CO qua 10 gam rắn X nung nóng gồm Fe2O3, Al2O3, CuO và MgO được 8,4 gam rắn
Y Khí thoát ra dẫn vào nước vôi trong dư được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 90: Khử 5,74gam hỗn hợp rắn X gồm Fe2O3, Fe3O4, CuO, NiO ở nhiệt độ cao bằng CO dư, sau phản ứng thu được 4,3gam rắn và thoát ra hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 5,14 B 4,5 C 3,96 D 9
Câu 91: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đkc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và
Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32gam Giá trị của V
là (ĐH A08)
A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560
Câu 92: Điện phân 100ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, dòng điện không đổi I = 3,86A trong thời gian 20 phút 50 giây Dung dịch sau điện phân cho phản ứng với lượng dư NaCl thu được 7,175gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch AgNO3 ban đầu là
A 1,5M B 0,75M C 1M D 0,5M
Câu 93: Nhóm các bazơ có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân
A NaOH và Ba(OH)2 B Cu(OH)2 và Al(OH)3
C Zn(OH)2 và KOH D Mg(OH)2 và Fe(OH)3
Trang 8Câu 94: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là
A Đốt bột nhôm trong không khí
B Kim loại Cu trong dung dịch HNO3
C Kim loại Fe trong dung dịch FeCl3
D Kim loại Zn trong dung dịch CuCl2
Câu 95: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
B điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng
C điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm
D cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
Câu 96: Cho các ion: 1) Cl- 2) K+ 3) S2- 4) Ca2+
Bán kính các ion tăng theo trật tự là
A 3; 1; 2; 4 B 1; 3; 2; 4 C 4; 2; 1; 3 D 1; 2; 3; 4
Câu 97: Cho các ion sau: 1) Al3+; 2) Na+; 3) Mg2+; 4) F-
Bán kính các ion tăng dần theo trật tự là
Câu 99: Dãy các kim loại có thể điều chế theo phương pháp thuỷ luyện là
A Zn, Fe, Na B Ca, Au, Mg C Cu, Ag, Ba D Ag, Au, Cu
Câu 100: Phản ứng nhiệt nhôm có thể dùng điều chế các kim loại:
A Fe, Mn, Cr B Cu, Fe, K C Zn, Na, Pt D Mg, Pb, Ni
Câu 101: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn
Câu 102: Chỉ dùng nước có thể phân biệt được từng chất trong ba chất rắn mất nhãn nào dưới đây
C CuO; ZnO; MgO D Na; Fe; Cu
Câu 103: Hoà tan 5,95gam hỗn hợp rắn gồm Fe, Al, Mg bằng lượng dư dung dịch HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đkc) gồm NO và NO2 Biết
2
Y/ H
d 19,8 Lượng muối nitrat trong dung dịch X là
A 34,3gam B 40,05gam C 33,85gam D 21,45gam
Câu 104: Hỗn hợp rắn X gồm Al và Mg Hòa tan hoàn toàn m gam X vào dung dịch HCl dư được 3,36 lít H2
(đkc) Cũng m gam X, hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 dư được V lít (đkc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Chỉ ra V?
A 2,24 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 105: Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì trường hợp nào sinh ra thể tích khí O2 nhỏ nhất (trong cùng điểu kiện) ?
A KNO3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 D AgNO3
Câu 106: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
là: (ĐH A09)
A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu
Câu 107: Có hai bình chứa dung dịch R(NO3)2 có số mol bằng nhau Nhúng hai thanh Zn và Fe vào Sau phản ứng, thấy độ giảm khối lượng thanh Zn gấp đôi độ tăng khối lượng thanh Fe Vậy R là
A Cu (64) B Mn (55) C Ni (59) D Zn (65)
Câu 108: Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí A khô (H2, CO, CO2) Cho A qua dung dịch Ca(OH)2 thì còn lại hỗn hợp khí B khô (H2, CO) Một lượng khí B tác dụng vừa hết 8,96 gam CuO thấy tạo thành 1,26 gam nước Phần trăm CO2 ( theo V) trong A là :
A 29,16% B 11,11% C 20% D 30,12%
Trang 9Câu 109: Cho 10 gam hỗn hợp Mg, MgO, CuO, Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được a lít
H2 (đktc) và dung dịch X Cho NaOH dư vào X lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 10,8 gam Giá trị của a là
A 0,084 lít B 0,224 lít C 0,56 lít D 0,112 lít
KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ
Câu 110: (ĐH B2011) Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là
A Na; K; Ba B Mg; Ca; Ba C Na; K; Ca D Li; Na; Mg
Câu 111: Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M,
thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là (ĐH B10)
A Mg và Ca B Be và Mg C Mg và Sr D Be và Ca
Câu 112: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít
khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung
dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là (ĐH A10)
A 13,70 gam B 18,46 gam C 12,78 gam D 14,62 gam
Câu 113: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung
dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là (ĐH B10)
A 23,2 B 12,6 C 18,0 D 24,0
Câu 114: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng
dư dung dịch HCl loãng, thu được 0,56 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là (ĐH A10)
A natri và magie B liti và beri C kali và canxi D kali và bari
Câu 115: Cho 10ml dung dịch NaHCO3 1M tác dụng với 20ml Ba(OH)2 1M thì lượng kết tủa thu được là:
A 19,7g B 0,985g C 9,85g D 1,97g
Câu 116: Hoà tan 2,3 gam Na vào nước được 1 lít dung dịch, dung dịch đó có pH là
A 1 B 2 C 13 D 12
Câu 117: Chỉ ra cặp chất không phản ứng với NaHCO3
A HCl và NaOH B NaHSO4 và Ba(OH)2
C KCl và KNO3 D Ca(OH)2 và CH3COOH
Câu 118: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng thu được muối
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
C NaH2PO4 và Na3PO4 D Chỉ Na2HPO4
Câu 119: Hòa tan hỗn hợp Na và 1 kim loại IA vào nước được dung dịch X 1
2X cô cạn được 1,6g rắn Nếu trung hòa 1
4X cần 50ml dung dịch HCl 0,5M Kim loại là
Câu 120: Hoà tan hoàn toàn 2,9gam hỗn hợp kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500ml dung dịch
chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là (ĐH B09)
Câu 121: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung
dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khi (ở đkc) Kim loại M là (ĐH B08)
Câu 122: Hòa tan hòan toàn m gam Na kim loại vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X cần 200 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng m của Na bằng :
A 2,3 gam B 4,6 gam C 6,9 gam D 9,2 gam
Câu 123: Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 250ml dung dịch NaOH 1M Tính giá trị V để thu được 2 muối :
A 2,8 V 5,6 B V 2,8
Trang 10C 2,8 V 5,6 D V 5,6
Câu 124: Thổi đến hết 0,672 lít CO2 (đkc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01 M Thêm tiếp 0,4gam NaOH vào bình này Khối lượng kết tủa thu được trong bình bằng :
A 1,0 gam B 1,5 gam C 2,0 gam D 3,0 gam
Câu 125: Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na, K và Ba vào nước dư được dung dịch X và sinh ra 4,48 lít khí H2
(đkc) Thể tích dung dịch HCl 1,25M cần dùng để trung hoà X là
A 200ml B 320ml C 240ml D 160ml
Câu 126: Dung dịch KOH dư có thể hòa tan hết được hỗn hợp rắn
A Zn, Cu, Fe B Na, K, Mg C Al, K, Fe D Ba, Li, K
Câu 127: Cho 15gam muối cacbonat của một kim loại IIA phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 3,36
lít khí (ở đkc) Kim loại IIA đó là
A 21,8gam B 24gam C 25gam D 23.45gam
Câu 131: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 Hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa xuất hiện ngay
B kết tủa xuất hiện rồi lại tan
C một thời gian mới thấy sủi bọt khí
D lập tức có khí bay ra
Câu 132: Thêm từ từ từng giọt đến hết 75 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa 5,3 gam Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đkc) thu được bằng
A 0,000 lít B.0,560 lít C 0,840 lít D 1,120 lít
Câu 133: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: (ĐH B09)
A II, V và VI B II, III và VI C I, II và III D I, IV và VI
Câu 134: Có gì khác nhau khi nhỏ từ từ từng giọt dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl và khuấy đều với khi nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều
A Ở thí nghiệm 2 có CO2 thoát ra trước; ở thí nghiệm 1 một lúc sau mới có CO2 thoát ra
B Ở thí nghiệm 1 có CO2 thoát ra; ở thí nghiệm 2 không có CO2 thoát ra
C Ở thí nghiệm 1 có CO2 thoát ra trước; ở thí nghiệm 2 một lúc sau mới có CO2 thoát ra
D Ở thí nghiệm 2 có CO2 thoát ra; ở thí nghiệm 1 không có CO2 thoát ra
Câu 135: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và NaHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết
200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đkc) Giá trị V là (ĐH A09)
A 4,48 B 1,12 C 2,24 D 3,36
Câu 136: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3
Thí nghiệm 1: Cho (a + b) mol CaCl2 vào dung dịch X được m gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X được m’ gam kết tủa
So sánh đúng là
A m’ < m B m < m’ C m m’ D m = m’
Trang 11Câu 137: Cho dung dịch chứa 0,06mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 0,05mol MgSO4, lượng kết tủa thu được là
A 14,55gam B 11,65gam C 2,9gam D 17,46gam
Câu 138: Nước Javen được điều chế bằng cách
1) Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
2) Cho khí clo tác dụng dung dịch NaOH
3) Cho khí clo tác dụng dung dịch Ca(OH)2
4) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Phương pháp đúng là
A 1, 2 và 3 B 1 và 2 C 1, 2, 3 và 4 D chỉ 2
Câu 139: Cho chuỗi phản ứng:
Số phản ứng oxi hoá khử là
Câu 140: Hòa tan 27,4 gam Ba kim loại vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M Khối lượng kết tủa thu được bằng :
A 33,1 gam B 56,4 gam C 12,8 gam D 46,6 gam
Câu 141: Cho Ba vào lần lượt các dung dịch: NH4Cl (1) ,Na2CO3 (2), K2SO4 (3), AlCl3 dư (4) , Mg(NO3)2 (5), KOH (6) sẽ thấy hiện tượng kết tủa ở:
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2 (CĐ 08)
Câu 144: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít khí (đkc) Hàm lượng % của CaCO3 có trong X là
A 50,2% B 62,5% C 8,62% D 6,25%
Câu 145: Có thể loại độ cứng vĩnh của nước bằng cách:
A Đun sôi nước B Thổi khí CO2 vào nước
C Dùng dung dịch Ca(OH)2 D Dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4
Câu 146: Một loại nước chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3- và 0,02mol Cl- Đun nóng nước trên một thời gian thu được
A nước cứng vĩnh cửu B nước cứng tạm thời
C nước mềm D nước cứng toàn phần
Câu 147: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu
nước cứng trên là (ĐH A08)
A Na2CO3 B HCl C NaHCO3 D H2SO4
Câu 148: Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong
A dầu hoả B nước cất C ancol D xút
Câu 149: Kim loại kiềm, kiềm thổ được gọi là những nguyên tố
Trang 12AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
Số phản ứng thuộc loại oxi hoá khử và trao đổi ion lần lượt là
A 2 và 2 B 1 và 4 C 1 và 2 D 2 và 3
Câu 152: H3O+ + OH- 2H2O phù hợp phương trình ion thu gọn phản ứng xảy ra giữa
A HCl + Fe(OH)2 B H2SO4 + Ba(OH)2
C HCl + KOH D HNO3 + Mg(OH)2
Câu 153: Dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ và Cl- (0,2mol), NO3(0,2mol) Thêm dần V lít dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất, giá trị của V là
A 200ml B 250ml C 150ml D 300ml
Câu 154: Hòa tan kim loại IIA vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít hiđro (đkc) Cô cạn dung dịch X
được 34,2g rắn Kim loại là
Câu 155: Cho 9,2gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại IIA ở hai chu kỳ liên tiếp vào dung dịch HCl
(dư), sinh ra 2,24 lít khí (đkc) Hai kim loại đó là
A Mg và Ca B Ca và Sr C Sr và Ba D Be và Mg
Câu 156: 7,2g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại IIA ở hai chu kỳ liên tiếp tan hết trong dung dịch axit Lượng
khí sinh ra dẫn vào 450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M có 15,76g kết tủa Dung dịch sau đun nóng lại thấy kết tủa Hai kim loại là
A Sr, Ba B Ca, Sr C Be, Mg D Mg, Ca
Câu 157: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Na và dung dịch HCOOH B KHCO3 và dung dịch Ca(OH)2
C Ba và dung dịch NaCl D MgCl2 và dung dịch CuSO4
Câu 158: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít SO2 vào 200ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là
Câu 161: (ĐH B 2011) Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH
x mol/l được dung dịch Y Cho dung dịch BaCl2 dư vào Y được 11,82 gam kết tủa Giá trị x là
Câu 164: Dẫn luồng khí CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch X Chia X làm hai phần bằng nhau
+ Cho Ba(OH)2 dư vào phần 1 thu được m gam kết tủa
+ Cho Ba(HCO3)2 dư vào phần 2 thu được m’ gam kết tủa
Biết m’ > m Vậy trong dung dịch X chứa
A chỉ muối NaHCO3 B hai muối NaHCO3 và Na2CO3
C chỉ muối Na2CO3 D muối Na2CO3 và NaOH
Câu 165: Cho lần lượt các chất sau vào dung dịch HCl
Có khí thoát ra ở các trường hợp
A 2, 3, 4, 5 B 2, 3, 4, 7 C 1, 2, 3, 4 D 2, 3, 4, 6
Trang 13Câu 166: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp hai kim loại kiềm vào nước thu được 2,24 lít khí (đkc) và dung dịch X
Cho X phản ứng với lượng dư dung dịch Mg(NO3)2 thì thu được lượng kết tủa là
A 2,9gam B 11,6gam C 5,8gam D 1,45gam
Câu 167: Dung dịch chứa 0,2gam một muối canxi halogenua CaX2 khi tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 tạo 0,376g kết tủa Muối CaX2 trên là
A CaCl2 B CaI2 C CaBr2 D CaF2
Câu 168: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Ba-Na (tỉ lệ mol 1:1) vào nước được 3,36 lít khí (đkc) Lượng m đã
3) Ca(HCO3)2 và NaOH 4) Ca(NO3)2 và (NH4)2CO3
A 1 và 2 B 2 và 3 C 1 và 4 D 2 và 4
Câu 173: Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại X và Y kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng
dung dịch HCl dư thì thu được 0,96 lít CO2 ( 54,6 0C, 0,9 atm) và dung dịch X Vậy X và Y lần lượt là
A Sr và Ba B Be và Mg C Ca và Sr D Mg và Ca
Câu 174: Hòa tan hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3, KHCO3 có số mol mỗi chất bằng nhau vào nước rồi đun nóng nhẹ Sau khi kết thúc thí nghiệm được dung dịch A Dung dịch A có pH:
Câu 177: A, B là các kim loại hoạt động hóa trị II, hòa tan hỗn hợp gồm 23,5 cacbonat của A và 8,4 gam muối
cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hòan toàn các muối thì thu đựơc 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot Hai kim loại A và B là
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ba và Ca
Câu 178: Một dung dịch chứa 0,1 mol NaHCO3 và 0,2 mol Na2CO3 Khi thêm 0,3 mol CaCl2 hoặc 0,3 mol Ca(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được lần lượt là m1 và m2 gam Các giá trị m1 và m2 lần lượt là
A 20 và 20 B 30 và 30 C 20 và 30 D 30 và 40
Câu 179: Khi nung hoàn toàn hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 14NHÔM
Câu 181: So với sắt, các dụng cụ bằng vật liệu nhôm, khá bền trong không khí, đó là do nhôm
A chỉ phản ứng mạnh ở nhiệt độ cao
B có lớp Al2O3 mỏng, cách li với môi trường
C bị thụ động hoá với các chất khí
D liên kết kim loại trong mạng tinh thể rất bền
Câu 182: Al không phản ứng với
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH
C Fe2O3, to D dung dịch AlCl3
Câu 183: Trong các phản ứng nhôm với dung dịch HCl và dung dịch NaOH giải phóng H2, nhôm thể hiện
A tính khử B tính bazơ
C tính axit D tính chất lưỡng tính
Câu 184: Trong phản ứng
Al OH H O2 AlO2 3 H2
2
H2O đóng vai trò
A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D chất lưỡng tính
Câu 185: Cho m gam bột Al vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M và Cu(NO3)2 0,5M Phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng 5,16 gam Giá trị của m là
A 0,96 gam B 0,81 gam C 0,48 gam D 0,24 gam
Câu 186: Cho m1 gam Al vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A 8,10 và 5,43 B 1,08 và 5,16
C 0,54 và 5,16 D 1,08 và 5,43
Câu 187: Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng Al đã dùng
A 5,4gam B 10,8gam C 8,1gam D 16,2gam
Câu 188: Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A Thêm dung dịch chứa 0,45
mol HCl vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được là
A 1,3 gam B 3,9 gam C 7,8 gam D 11,7 gam
Câu 189: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01 mol khí NO Giá trị của m là
A 13,5 B 1,35 C 8,10 D 10,80
Câu 190: Hoà tan 3,24gam Al bằng lượng dư dung dịch HNO3 thu được V lít (đkc) hỗn hợp X gồm N2 và N2O (không có sản phẩm khử khác) Biết
2 X/ H
A 101,48gam B 101,68gam C 97,80gam D 88,20gam
Câu 194: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml (đkc) khí N2 và dung dịch X Thêm NaOH dư vào X và đun sôi thì thu được 672 ml (đkc) khí NH3 Giá trị m là
A 0,27 gam B 0,81 gam C 3,51 gam D 4,86 gam
Trang 15Câu 195: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? (CĐ 09)
A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na
C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
Câu 196: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3
và 0,04mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là (CĐ 09)
Câu 199: Oxi hoá hoàn toàn 11,9gam hỗn hợp gồm Al và Zn, thu được hỗn hợp X gồm các oxit Hoà tan hết X
cần 400ml dung dịch HCl 2M (vừa đủ) Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là
A 54,62% B 54% C 65% D 45,38%
Câu 200: Hỗn hợp X gồm Na và Al, có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2
Thí nghiệm 1: Cho X vào nước (dư), sinh ra được V1 lít khí
Thí nghiệm 2: Cho X vào dung dịch NaOH dư, sinh ra V2 lít khí
Các thể tích được đo ở cùng điều kiện Mối liên hệ giữa V1 và V2 là
Câu 201: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1mol Al2(SO4)3 và 0,1mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
A 0,45 B 0,35 C 0,25 D 0,05 (ĐH A08)
Câu 202: Cho 6,84gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm M và Al vào nước thấy tan hết, thu được dung dịch X và
4,032 lít H2 (đkc) Cho CO2 dư vào dung dịch X, xuất hiện 6,24 gam kết tủa Kim loại M là
Câu 203: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH
dư thì thu được dung dịch X Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa X1 Nung X1 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được oxit X2 Biết H = 100% Khối lượng X2 là
A 2,55 gam B 3,06 gam C 1,02 gam D 2,04 gam
Câu 204: Cho 40,5 gam nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 12,6 lít khí X (đkc) (không có sản phẩm khử nào khác) Khí X là
A NO2 B NO C N2O D N2
Câu 205: Hòa tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch A Thêm đến hết dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được là
A 7,8 gam B 46,6 gam C 54,4 gam D 62,2 gam
Câu 206: Hòa tan hết 12,3gam rắn X gồm Al và kim loại kiềm M vào nước được 10,08 lít H2 (đkc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 2M vào dung dịch Y cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện thì ngừng, thấy tốn hết 50ml Vậy kim loại kiềm M là
A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,26 mol
C 0,18 mol D 0,18 mol hoặc 0,26 mol
Câu 209: Cho 200ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/lít phản ứng với 200ml dung dịch AlCl3 0,5M thu được 6,24gam kết tủa Giá trị của a là
A 1,2M hoặc 1,6M B 1,2M C 1,6M D 0,4M hoặc 0,6M
Câu 210: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M vào V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6g kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:
Trang 16Câu 211: Quá trình nào sau đây, sau cùng không thu kết tủa?
A Cho dung dịch HCl có dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
B Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
C Dẫn CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
D Cho dung dịch AlCl3 tác dụng dung dịch NH3 có dư
Câu 212: Thêm từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300ml dung dịch Al2(SO4)3 0,05M Ta thấy xuất hiện kết tủa trắng, tăng dần, rồi lại thấy kết tủa tan dần, đến khi đã dùng quá V ml dung dịch Ba(OH)2 thì thấy kết tủa không tan thêm nữa Chỉ ra V
Câu 213: Đem hỗn hợp Al và Al(OH)3 tan hết trong dung dịch NaOH được 3,36 lít H2 (đkc) Nếu đem hỗn hợp trên nung trong không khí đến lượng không đổi thu được duy nhất 10,2g một chất rắn Số mol Al và Al(OH)3
lần lượt là:
A 0.15 và 0,05 B 0,1 và 0,05 C 0,15 và 0,1 D 0,1 và 0,1.
Câu 214: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] Hiện tượng quan sát được:
A Có kết tủa trắng rồi tan dần đến hết
B Có kết tủa trắng, không thấy kết tủa tan
C Có kết tủa trắng rồi tan dần, sau đó lại có kết tủa trở lại
D Không có kết tủa
Câu 215: M là một kim loại kiềm Hỗn hợp X gồm M và Al Lấy 3,72 gam hỗn hợp X cho vào nước (dư) thấy
giải phóng 1,792 lít khí (đkc), còn lại 1,08 gam chất rắn không tan M là kim loại nào sau đây:
Câu 218: Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam Al trong HNO3, giải phóng 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO, NO2
(không còn sản phẩm khử nào khác) Tỉ khối của X so với H2 là
A 0,540 gam B 0,810 gam C 1,080 gam D 1,755 gam
Câu 221: Dùng 8,1gam Al để khử 47,2gam hỗn hợp oxit kim loại gồm Fe2O3, CuO, FeO ở nhiệt độ cao Phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X, cho X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng không thấy khí thoát ra và còn lại rắn Y Chỉ ra khối lượng rắn Y
A 39,4gam B 40gam C 24,7gam D 31,9gam
Câu 222: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít H2 (ở đkc);
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít H2 (ở đkc)
Giá trị của m là (ĐH A08)
A 22,75 B 21,40 C 29,40 D 29,43
Câu 223: Tiến hành nhiệt nhôm hoàn toàn rắn X gồm Al và FeO (không có không khí được rắn Y Cho Y vào
dung dịch NaOH dư thấy còn 24gam rắn Z (không thấy khí thoát ra) Hòa tan Z trong HNO3 đặc nóng dư được 22,4 lít NO2 (đkc) Vậy khối lượng hỗn hợp X là
A 48,6gam B 28gam C 34,2gam D 24,1gam
Câu 224: Dẫn một luồng khí CO dư qua hỗn hợp rắn X nung nóng gồm Al2O3, Fe2O3 và CuO Sau phản ứng được rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho rắn Y vào dung dịch NaOH dư
A rắn Y bị tan một phần, không có khí thoát ra
Trang 17B có khí thoát ra, rắn Y tan hết
C có khí thoát ra, rắn Y bị tan một phần
D rắn Y bị tan hoàn toàn, không có khí thoát ra
Câu 225: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít
khí (ở đkc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) Giá trị của m là (ĐH A08)
A 15,6 B 10,5 C 11,5 D 12,3
Câu 226: Cho 1,62gam nhôm vào 200ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng được dung dịch X Hòa tan hết
8,97gam kim loại kiềm M vào dung dịch X thấy tạo thành 2,34gam kết tủa Vậy kim loại kiềm M là
Câu 227: Cho 2,16 gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, vừa đủ thì thu được dung dịch A và không thấy khí thoát ra Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A đến khi kết tủa vừa tan hết thì số mol NaOH đã dùng là
A 0,16 mol B 0,19 mol C 0,32 mol D 0,35 mol
Câu 228: Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2((SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch X Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện m gam kết tủa Chỉ ra m
A 15,60 B 25,68 C 41,28 D 50,64
Câu 229: Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol H2SO4, 0,01 mol CuCl2 và 0,01 mol AlCl3 Số mol NaOH tối thiểu đã dùng để kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là :
A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,05 mol và 0,06 mol
C 0,07 mol và 0,08 mol D 0,07 mol và 0,10 mol
Câu 230: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: (CĐ 08)
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy
nhất) Quan hệ giữa x và y là
A x = 2y B y = 2x C x = 4y D x = y
Câu 231: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít khí H2
(đkc) Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 lít khí H2 (đkc) Chỉ ra m
A 13,70gam B 21,80gam C 58,85gam D 57,50gam
Câu 232: Phản ứng nào dưới đây không đồng thời có hiện tượng tạo kết tủa và sủi bọt khí
A Ba + dung dịch H2SO4 B K + dung dịch CuSO4
C Zn + dung dịch KOH D AlCl3 + dung dịch Na2CO3
Câu 233: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đkc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là (ĐH A08)
A 85,6 gam B 47,55 gam C 40,8 gam D 6,75 gam
Câu 236: Đốt nóng 1 hỗn hợp gồm bột Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí Những chất còn lại sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 6,72 lít khí H2 (đkc), nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lít khí H2 (đkc) Số gam mỗi chất có trong hỗn hợp đã dùng là
A 27gam Al; 69,6gam Fe3O4 B 21,6gam Al; 69,6gam Fe3O4
C 5,4gam Al; 69,6gam Fe3O4 D 5,4gam Al; 2,32gam Fe3O4
Trang 18Câu 237: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (đkc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung
dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là (ĐH A09)
A 1 : 3 B 3 : 1 C 7 : 4 D 3 : 2
Câu 240: Hòa tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan đi một phần Nung kết tủa đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam.Vậy V có giá trị là
A 0,8 lít B 1,1 lít C 1,5lít D 1,2 lít
Câu 241: Cho 16,7 gam hợp kim của Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đkc) và
một phần chất rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư ( không có không khí ) thoát ra 2,24 lít khí (đkc) Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là
A 16,17% B 8,08% C 58,38% D 24,25%
Câu 242: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí, khối lượng của Y là 5,18gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không thấy có khí mùi khai thoát
ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là (CĐ 09)
A 12,80% B 15,25% C 10,52% D 19,53%
Câu 243: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 244: Trộân 0,54 gam bột Al với Fe2O3 và CuO, rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ở điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn A Hòa tan A trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,896 lít (đkc) hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO Tỉ khối của hỗn hợp B so với H2 là
Câu 245: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị m lần lượt là
Câu 247: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,25mol Al và 0,075mol Mg bằng hỗn hợp HNO3 đặc, nóng và
H2SO4 đặc nóng được 13,44 lít (đkc) hỗn hợp Y gồm NO2 và SO2 Vậy tỉ khối của Y so với H2 là
A 150 B 100 C 200 D 300
Trang 19Câu 250: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39gam kết tủa Giá trị của m
là (ĐH B09)
A 48,3 B 57,0 C 45,6 D 36,7
Câu 251: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được 200ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là:
A 13,3 và 3,9 B 8,3 và 7,2 C 11,3 và 7,8 D 8,2 và 7,8
Câu 254: Các kim loại có thể khử được Fe3+ thành Fe là:
A Zn, Fe B Al, Mg C Ni, Pb D Fe, Cu
Câu 255: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ Fe(II) có tính oxi hoá?
A FeO + CO B Fe(OH)2 + HCl
C FeCO3 + H2SO4 đặc D Fe(NO3)2 + HNO3
Câu 256: Phản ứng nào dưới đây không thu được FeO?
A Fe(OH)2
o t chân không B Fe2O3 + CO 500 600 Co
A 2,24 gam và 0,2M B 1,12 gam và 0,3M
C 2,24 gam và 0,3M D 1,12 gam và 0,4M
Câu 258: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra
V lít khí H2 (đkc) và thu được dung dịch B Thêm từ từ NaOH đến dư vào dung dịch B Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 gam chất rắn V có giá trị là
Câu 259: Cho 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch A thu được kết tủa B, lọc B nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Vậy m có giá trị là
A 18,4 gam B 20 gam C 14,4 gam D 32 gam
Câu 260: Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối sắt (III)
A Al, Fe, Ni, Cu, Ag B Al, Fe, Ni, Ag C Mg, Fe, Ni, Ag, Cu D Al, Fe, Ni, Cu
Câu 261: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4 , sau một thồi gian lấy lá sắt ra cân thấy khối lượng tăng 0,2g Khối lượng đồng đã bám vào lá sắt là
A 1,6g B 4,8g C 5,6g D 3,2g
Câu 262: Cho 0,12 mol Fe vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa lượng muối là
A 21,6 gam B 31,8 gam C 24.2 gam D 25,32 gam
Câu 263: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol FeCO3 và 0,1 mol Fe3O4 bằng một lượng H2SO4 dư được dung dịch A Cho dung dịch A vào dung dịch NaOH dư lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 40 gam B 38,4 gam C 37,6 gam D 80 gam
Câu 264: Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết thì khối lượng thanh đồng
A không đổi B giảm 0,64 gam
C giảm 1,92 gam D giảm 0,80gam
Trang 20Câu 265: Lấy m gam sắt tác dụng hết với khí clo thu được 16,25gam muối Cũng lượng sắt đó cho tác dụng
với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a là
A 25,4 B 16,25 C 12,7 D 32,5
Câu 266: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A (có hóa trị n duy nhất) bằng dung
dịch HCl thu được 1,064 lít (đkc) khí H2, còn khi hòa tan 1,805 gam hỗn hợp bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,896 lít khí NO duy nhất (đkc) Xác định kim loại A
Câu 267: Hòa tan 16,4 gam hỗn Fe và FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 chỉ tạo sản phẩm khử là 0,15 mol
NO Số mol mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,1mol; 0,15mol B 0,15mol; 0,11mol
C 0,225 mol; 0,053 mol D 0,020 mol; 0,03mol
Câu 268: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít kkhí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m
gam muối khan Giá trị của m là (ĐH A08)
Câu 272: Cho từ từ đến dư bột Al vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A Al tan, một lúc sau mới có Fe kết tủa
B Al tan nhưng không có Fe kết tủa vì Al dư
C Al tan, một lúc có Fe kết tủa sau đó Fe tan lại
D Al tan và Fe kết tủa ngay lập tức
Câu 273: Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong thì thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan Chất tan đó là
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D HNO3
Câu 274: Hòa tan hết hỗn hợp chứa 10 gam CaCO3 và 17,4 gam FeCO3 bằng dung dịch HNO3 Số mol HNO3
đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Biết sản phẩm khử là NO
A 0,2 mol B 0,5 mol C 0,7 mol D 0,8 mol
Câu 275: (ĐH A 2011) Cho 2,7 gam hỗn hợp x gồm Zn và Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian được dung dịch Y và 2,84 gam rắn Z Cho toàn bộ Z vào H2SO4 loãng dư thì sau khi phản ứng xong thấy khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng Fe trong X là
A 58,52% B 51,85% C 48,15% D 66,66%
Câu 276: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không
khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là(ĐH B09)
A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO
C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3
Câu 277: Cho hỗn hợp gồm 16,0 gam Fe2O3 và 6,4 gam Cu vào 300 ml dung dịch HCl 2M Khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thì khối lượng chất rắn chưa bị hòa tan là
A 0,64 gam B 3,2 gam C 5,6 gam D 6,4 gam
Câu 278: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm
0,15mol Fe và 0,15mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) (ĐH B08)
A 0,8 lít B 1,0 lít C 1,2 lít D 0,6 lít
Trang 21Câu 279: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là
Câu 281: Nguyên tắc luyện thép từ gang là: (ĐH A08)
A Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
B Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
C Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
Câu 282: Hàm lượng sắt trong một mẫu quặng manhetit (có chứa 46,4% Fe3O4) là bao nhiêu?
A 46,4% B 16,46% C 33,6% D 23,2%
Câu 283: Dùng 2 tấn quặng có chứa 64,15 % sắt để luyện gang, trong gang có 5% các nguyên tố khác và 2%
sắt ban đầu cháy thành xỉ Tính khối lượng gang điều chế được
A 1323,0 kg B 15000,0 kg C 1323,5 kg D 1450,5 kg
Câu 284: Trộn 100 ml dung dịch FeCl2 2M với 100 ml dung dịch NaOH 2M Lọc tách kết kết tủa và nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn A Khối lượng của A là
A 8 gam B 24 gam C 16 gam D 32 gam
Câu 285: Lượng I2 tạo thành là bao nhiêu khi cho dung dịch chứa 0,2mol FeCl3 phản ứng với dung dịch chứa 0,3mol KI?
A 0,1mol B 0,15mol C 0,2mol D 0,4mol
Câu 286: Đem khử hoàn toàn 11,6g hỗn hợp (X) gồm FeO và Fe2O3 bằng cacbon oxit thu được 8,4g sắt Số mol CO cần là
A 0,1 B 0,15 C 0,2 D 0,3
Câu 287: Khử hòan toàn 8,72 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và FeO bằng CO thì thu được m gam chất rắn Y và
CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 6 gam kết tủa Vậy giá trị m là
A 6,08 gam B 7,76 gam C 9,68 gam D 11,36 gam
Câu 288: Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng?
A 6FeI2 + 3Cl2 4FeI3 + 2FeCl3 B 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
C 2Fe + 3I2 2FeI3 D 2FeI3 + Fe 3FeI2
Câu 289: Dẫn CO qua 5,8g oxit sắt FexOy nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Cho X tan hết trong dung dịch HNO3 loãng được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y còn lại 18,15g muối sắt (III) khan Oxit sắt phù hợp là
A Fe2O2 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO
Câu 290: Cho 6,94 gam hỗn hợp FexOy và Al hòa tan trong 100ml dung dịch H2SO4 1,8M, sinh ra 0,672 lít H2
(đkc) Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng FexOy là
Câu 291: Một học sinh điều chế Fe2(SO4)3 bằng cách lần lượt cho Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với
H2SO4 đặc, nóng Để thu được lượng Fe2(SO4)3 như nhau thì sử dụng chất nào tiết kiệm axit nhất?
A FeO B Fe2O3 C Fe D Fe3O4
Câu 292: Nung đến hoàn toàn 0,05 mol Fe(OH)2 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A Để hòa tan hết A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thì số mol H2SO4 tối thiểu cần dùng là
A 0,005 mol B 0,08 mol C 0,10 mol D 0,20 mol
Câu 293: Hòa tan chất rắn X vào dung dịch HNO3 loãng dư được dung dịch Y và không thấy khí thoát ra Cho
NH3 dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa, nung trong không khí lại thu được rắn X Vậy X có thể là chất nào sau đây?
A Fe3O4 B ZnO C Fe2O3 D CuO
Câu 294: Nhiệt phân hoàn toàn mỗi hợp chất dưới đây trong các bình kín riêng biệt, không chứa không khí
Sau đó thêm dung dịch HNO3 đặc nóng vào sản phẩm rắn thu được Trường hợp nào thoát khí màu nâu đỏ?
A Fe(NO) B Fe(OH) C Fe(OH) D Fe(SO)
Trang 22Câu 295: Cho 0,015 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,04 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO duy nhất Khi phản ứng xảy ra hoàn tòan thì lượng muối thu được là
A 2,42 gam B 2,70 gam C 3,63 gam D 5,12 gam
Câu 296: Cho 6,72gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí
NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
(ĐH A09)
A 1,92 B 0,64 C 3,94 D 3,2
Câu 297: Hoà tan 11,6 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu bằng HNO3 đặc, nóng dư, thu được dung dịch A và sinh
ra 5,6 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử nào khác) Biết
2 X/ H
muối nitrat trong dung dịch A là
Câu 298: Chỉ ra dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính các ion
X, A, B lần lượt là
A FeCl3 , FeCl2 , CuCl2 B HNO3 , Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3
C AgNO3 , Fe(NO3)2 , HNO3 D FeCl3 , CuCl2 , FeCl2
Câu 300: Hòa tan hoàn toàn 13,92gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 1,344 lít khí NxOy duy nhất (đkc) Xác định NxOy
A N2 B N2O C NO D NO2
Câu 301: Cho hỗn hợp gồm 0,2mol Fe và 0,1mol Cu phản ứng với oxi một thời gian được hỗn hợp rắn X Hoà
tan X trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất Chỉ ra khối lượng rắn X
A 19,6gam B 21,6gam C 16,9gam D 20gam
Câu 302: Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,8m gam và V lít khí NO (đktc) Vậy m và V lần lượt là
A 11,2 gam; 2,24 lít B 35,6 gam; 2,24 lít C 35,6 gam; 4,48 lít D 11,2 gam; 8,96 lít
Câu 303: Cho 5gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, được 2,24 lít khí
(đkc) Mặt khác 5 gam X tác dụng với khí clo dư thu được 12,526 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng Fe trong X là
A 14,33% B 13,44% C 19,28% D 18,92%
Câu 304: Tính chất cơ bản của hợp chất sắt (II) là tính khử Phản ứng nào sau đây minh họa được cho nhận
xét trên ?
1) FeO + H2SO4 loãng 4) FeCl2 + Cl2
2) FeO + H2SO4 đặc 5) FeSO4 + Mg
3) FeO + Al 6) Fe(OH)2 + HNO3
A 1, 3, 6 B 2, 4, 6 C 1, 3, 5 D 2, 5, 6
Câu 305: Cho bột sắt vào cốc đựng dung dịch HNO3 loãng, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch X vừa có khả năng hoà tan bột đồng, vừa có khả năng tạo lết tủa với dung dịch AgNO3 Vậy dung dịch X chứa
A Fe(NO3)2 và HNO3 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và HNO3
C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và HNO3
Câu 306: Cho m gam bột Fe vào 800ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sa khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc) Giá trị m và V lần lượt là (ĐH A09)
A 17,8 và 4,48 B 17,8 và 2,24
C 10,8 và 4,48 D 10,8 và 2,24
Câu 307: Nhiệt phân 10gam Fe(NO3)3 một thời gian được 6,76gam rắn Vậy % Fe(NO3)3 bị nhiệt phân là
A 83,33% B 50% C 67,6% D 48,4%