1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tên một số con vật trong tiếng nhật

1 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 13,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỪ VỰNG TÊN một số lòai động vật:thỏ:うさぎ,ngựangựa:うまうま,ngựahà mã:うまか ば,ngựacáo:うまきつね。 dơi:うまこうもり,ngựa khỉ:うま さる,ngựavoi:うまぞう,ngựa cừu:うまひつじ,ngựaheo:うまぶ た,ngựa rắn:うまへび,ngựa sư tử:ライオン,ng

Trang 1

TỪ VỰNG TÊN một số lòai động vật:

thỏ:うさぎ,ngựangựa:うまうま,ngựahà mã:うまか

ば,ngựacáo:うまきつね。 dơi:うまこうもり,ngựa khỉ:うま さる,ngựavoi:うまぞう,ngựa cừu:うまひつじ,ngựaheo:うまぶ た,ngựa rắn:うまへび,ngựa sư tử:ライオン,ngựatrâu:すい ぎゅう,ngựa tê giác:うまさい gấu:うまくま ,ngựa bò:う し,ngựachuột lắc:いたち,ngựahưu cao cổ:きりん

{キリン}キリン}chuột: ねずみ、ngựa vằng: しまうま、tắc kè:とかげ,ngựanai,ngựahưu:し

か,ngựachó:いぬ,ngựa mèo:うまねこ、heo rừng:い のしし,ngựasóc:りす、lừa:ろば、cá sấu:わ に

Ngày đăng: 12/03/2016, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w