1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

6 cách xin lỗi trong tiếng nhật

2 708 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hôm trước chúng ta đã nói chuyện về cách chửi nhau trong tiếng Nhật.. Còn hôm nay chúng ta sẽ nói thêm về cách xin lỗi trong tiếng Nhật sau khi đã chửi nhau.. Xin lỗi, cho tôi nói chuyện

Trang 1

Hôm trước chúng ta đã nói chuyện về cách chửi nhau trong tiếng Nhật Còn hôm nay chúng ta sẽ nói thêm về cách xin lỗi trong tiếng Nhật sau khi đã chửi nhau

1 失礼 (しつれい)

失礼ですがちょっとお話(はなし)があります

Excuse me, but may I speak to you for a few minutes?

Xin lỗi, cho tôi nói chuyện một chút

お先(さき)に失礼します

Excuse me, but I must be going now

Xin lỗi, tôi đi (về) trước

2 御免(ごめん) = ごめんなさい=ごめんください

ごめんください

(Khi gõ cửa nhà) Hello!

Có ai ở nhà không?

(Khi gõ cửa phòng) May I come in?

Tôi xin phép vào

3 済まない=すみません

a) Xin lỗi Apolozige

すまないが 、きょうはいそがしくてあえない。

I'm sorry, but I'm too busy to see you today

Xin lỗi, hôm nay bận quá không gặp anh được

b) Cảm tạ Thanks

いつも何かと気をつかってもらってすまないね

Thank you for your constant attention to my needs

Cám ơn ông đã lưu tâm giúp đở

Trang 2

4 申し訳ない=もうしわけありません

Không thể bào chữa được Inexecusable

おそくなり、もうしわけありません。

Sorry, I’m late Xin lỗi vì đến muộn

5 陳謝 (ちんしゃ)する 

Xin lỗi ai đó vì đã làm gì đó

apologize ((to a person for (doing) a thing))

配達(はいたつ)の遅(おく)れを陳謝した。

We made our apologies [We apologized] for the delay in delivery Chúng tôi đã xin lỗi vì giao hàng chậm

6 謝罪(しゃざい)

Tạ lỗi

文書(ぶんしょ)で 謝罪した

We sent a written apology

Đã gửi văn bản xin lỗi

Ngày đăng: 06/05/2014, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w