Hôm trước chúng ta đã nói chuyện về cách chửi nhau trong tiếng Nhật.. Còn hôm nay chúng ta sẽ nói thêm về cách xin lỗi trong tiếng Nhật sau khi đã chửi nhau.. Xin lỗi, cho tôi nói chuyện
Trang 1Hôm trước chúng ta đã nói chuyện về cách chửi nhau trong tiếng Nhật Còn hôm nay chúng ta sẽ nói thêm về cách xin lỗi trong tiếng Nhật sau khi đã chửi nhau
1 失礼 (しつれい)
失礼ですがちょっとお話(はなし)があります
Excuse me, but may I speak to you for a few minutes?
Xin lỗi, cho tôi nói chuyện một chút
お先(さき)に失礼します
Excuse me, but I must be going now
Xin lỗi, tôi đi (về) trước
2 御免(ごめん) = ごめんなさい=ごめんください
ごめんください
(Khi gõ cửa nhà) Hello!
Có ai ở nhà không?
(Khi gõ cửa phòng) May I come in?
Tôi xin phép vào
3 済まない=すみません
a) Xin lỗi Apolozige
すまないが 、きょうはいそがしくてあえない。
I'm sorry, but I'm too busy to see you today
Xin lỗi, hôm nay bận quá không gặp anh được
b) Cảm tạ Thanks
いつも何かと気をつかってもらってすまないね
Thank you for your constant attention to my needs
Cám ơn ông đã lưu tâm giúp đở
Trang 24 申し訳ない=もうしわけありません
Không thể bào chữa được Inexecusable
おそくなり、もうしわけありません。
Sorry, I’m late Xin lỗi vì đến muộn
5 陳謝 (ちんしゃ)する
Xin lỗi ai đó vì đã làm gì đó
apologize ((to a person for (doing) a thing))
配達(はいたつ)の遅(おく)れを陳謝した。
We made our apologies [We apologized] for the delay in delivery Chúng tôi đã xin lỗi vì giao hàng chậm
6 謝罪(しゃざい)
Tạ lỗi
文書(ぶんしょ)で 謝罪した
We sent a written apology
Đã gửi văn bản xin lỗi