1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 4 pps

5 366 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 339,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 4 Chuyên mục tham Khảo - Thành ngữ tiếng Nhật 猫ねこの手ても 借かりたい 同おなじ穴あなのむじな Cùng hội cùng thuyền... Đầu tắt mặt tối 雀すずめの涙な みだ Nước mắt như chim sẻ

Trang 1

Một số câu thành ngữ

tiếng Nhật Bài 4

Chuyên mục tham Khảo - Thành ngữ tiếng Nhật

猫(ねこ)の手(て)も

借(か)りたい

同(おな)じ穴(あな)のむじな

Cùng hội cùng thuyền

Trang 2

Đầu tắt mặt tối

雀(すずめ)の涙(な

みだ)

Nước mắt như

chim sẻ

立(た)つ鳥後(とりご)を濁(にご)さず

Đi rồi đừng lại tiếng xấu

Trang 3

とこえ)

Một người lo bằng

kho người làm

馬(うま)の骨(ほね)

Bất lợi

Trang 4

しり

Không có năng

lực,dù cố gắng

đến đâu cũng

không thành công

蜂(はち)の巣(す)をつついたよう

Ồn như ong vỡ tổ

ひっぱりダコ 井(せい)の中(なか)の蛙(かえる)(大海

Trang 5

Tình đồng chí (たいかい)の知(し)らず)

Ếch ngồi đáy giếng

Ngày đăng: 11/07/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w