10 đề cương ôn tập toán lớp 11 10 đề cương ôn tập toán lớp 1110 đề cương ôn tập toán lớp 1110 đề cương ôn tập toán lớp 1110 đề cương ôn tập toán lớp 1110 đề cương ôn tập toán lớp 1110 đề cương ôn tập toán lớp 1110 đề cương ôn tập toán lớp 1110 đề cương ôn tập toán lớp 11
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 11
ĐỀ 1 Bài 1 Tính các giới hạn sau:
Bài 2 Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x :0
0
khi khi
x x
Bài 3
a Cho hàm số f x x22x x1
Giải bất phương trình f x ' 0.
b Cho hàm số y x 4 2x2 4 có đồ thị C Tìm tọa độ những điểm trên đồ thị C sao cho
tiếp tuyến của đồ thị tại các điểm đó song song với trục hoành
c Chứng minh rằng phương trình m2m1x42x 2 0
có nghiệm với mọi m
Bài 4 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và SC
a Chứng minh ACSD
b Chứng minh MN SBD
c Cho AB SA a Tính cosin của góc giữa SBD
và ABCD
d Tính khoảng cách giữa BC và SD
ĐỀ 2 Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
2
2 3
0
2
Bài 2
Trang 2a Cho hàm số
1 1
khi khi
x
x
Xét tính liên tục của hàm số tại x 0 1
b Cho 3 số , , ca b thỏa mãn hệ thức 2a3b8c Chứng minh rằng phương trình0
ax bx c có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 0;1
Bài 3 Cho hàm số yf x 4x2 x4
có đồ thị C
a Giải bất phương trình f x ' 0
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C
tại điểm của C
với trục tung Bài 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA vuông góc với đáy,
a Chứng minh rằng tam giác SBC vuông
b Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC Chứng minh SAC SBH
c Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC
d Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng qua A và vuông góc với SC Tính diện
tích thiết diện đó
ĐỀ 3 Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
3
2 3
Bài 2
a Cho hàm số
6 2
2 2
2
khi khi
x
x
( m là tham số) Tìm m để hàm só trên liên
tục tại x 2
b Chứng minh rằng phương trình tan sin 1
m x
x
( m là tham số) có nghiệm với mọi m
Bài 3
Trang 3a Cho hàm số f x 2sinxcosx tanx
Giải phương trình f x' tan2 x 1 0
b Cho hàm số f x 2x3 2x có đồ thị 3 C
Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y22x2016
Bài 4 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình thoi cạnh a , BAD 600, SA SB SD a
a Chứng minh rằng SAC ABCD
b Chứng minh tam giác SAC vuông
c Tính khoảng cách từ S đến ABCD
d Tính góc giữa hai mặt phẳng SCD
và ABCD
ĐỀ 4 Bài 1
a Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng U n, biết
1 6
10 17
b Tìm các giới hạn sau:
2 0
Bài 2
a Cho hàm số
3 1
1 1
khi khi
x
x
Xác định m để hàm số liên tục trên R
b Chứng minh rằng phương trình: 1 m x2 5 3x1 0
luôn có nghiệm với mọi m
Bài 3
a Tìm đạo hàm của các hàm số:
2 2
2 2
1
x x
x
b Cho hàm số y x 4 x2 có đồ thị 3 C Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :d x2y 3 0
Trang 4Bài 4 Cho tứ diện OABC có OA OB OC đôi một vuông góc và , ,
2 2
a
OA
, OB OC a , I là trung điểm BC
a Chứng minh rằng OAI ABC
b Tính góc giữa AB và mặt phẳng OAI
c Tính góc giữa hai mặt phẳng ABC
và OAB
d Xác định thiết diện của tứ diện bởi mặt phẳng chứa OB và vuông góc với mặt phẳng
ABC Tính diện tích của thiết diện đó
ĐỀ 5 Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
2
Bài 2
a Tìm số hạng đầu và công bội của mội cấp số nhân U n
, biết
1 7
65 325
b Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
2 5 6
3 3
khi khi
x
Bài 3
a Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2
2
3
x
b Cho hàm số
1 1
x y x
có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến với C biết tiếp tuyến
song song với đường thẳng :d x 2y 2 0
Bài 4 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAABCD, SA a 2
Trang 5a Chứng minh rằng SAC SBD
b Tính góc giữa SC và SAB
c Tính góc giữa 2 mặt phẳng SAB
và SCD
d Tính khoảng cách giữa AD và SC
ĐỀ 6 Bài 1 Tìm các giới hạn sau
Bài 2 Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm lập thành cấp số cộng:
2x 2mx 7 m1 x 54 0
Bài 3 Cho hàm số
2
1 1
1
khi khi
x
x
Tìm m để hàm số trên liên tục tại x 1
Bài 4 Cho hàm số yf x x3 2x2 có đồ thị 1 C
a Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C
tại điểm có tung độ bằng 1
b Tìm tọa độ điểm M trên đồ thị C
biết tiếp tuyến tại M của đồ thị cắt trục tọa độ Ox Oy, tại A và B sao cho tam giác OAB cân.
Bài 5 Cho hình chóp S ABC có ABC và SAC là 2 tam giác đều cạnh a ,
6 2
a
SB
a Gọi H là trung điểm của AC Chứng minh rằng SH ABC
b Gọi là mặt phẳng qua C và vuông góc với SA Chứng minh rằng BH/ /
c Xác định thiết diện tạo bởi và hình chóp S ABC
ĐỀ 7 Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
Trang 6 2 3 3
2
2
x
Bài 2
a Cho hàm số
2 2
;
2 2
khi khi
f x
Xác định ,a b để hàm số liên tục trên R
b Chứng minh rằng phương trình x3mx2m 3x (m là tham số) có 3 nghiệm phân1 0
biệt với mọi m.
Bài 3 Cho hàm số f x x2 2x
có đồ thị C
a Tính f x'
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C
tại giao điểm của đồ thị với đường thẳng x 3
c Tìm tọa độ của điểm M trên C
, biết tiếp với đồ thị tại M tạo với trục hoành một góc
bằng 60 0
Bài 4 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là nửa lục giác đều cạnh aAB CD AB CD/ / ,
Mặt
bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.
a Chứng minh rằng BDSC
b Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa SD và AB
c Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng SAD
và ABCD
ĐỀ 8 Bài 1 Tìm các giới hạn sau
1 3 3 3
n
x
Bài 2
a Tìm a để hàm số sau liên tục tại x :2
Trang 7
3
2 2
khi khi
x
x
b Chứng minh rằng nếu 3 số , ,a b c lập thành 1 cấp số cộng thì 3 số , , x y z cũng lập thành 1
cấp số cộng với x a 2 bc y b, 2 ac z c, 2 ab
Bài 3
a Cho hàm số y1010cosx1011sinx Chứng minh "y y 0
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 biết tiếp tuyến đi qua điểm2
1; 2
Bài 4 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại , ' ' ' C CA a CB b , , mặt bên AA B B là hình vuông Từ C kẻ ' ' CH AB HK', / / 'A B H AB K', AA'
a Chứng minh rằng: BCCK AB, 'CHK
b Tính góc giữa hai mặt phẳng AA B B' '
và CHK
c Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng CHK
ĐỀ 9 Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
3 2
x
Bài 2
a Xét tính liên tục của hàm số sau:
khi khi
x
f x
x
b Chứng minh rằng phương trình x5 5x34x1 0 có đúng 5 nghiệm
Bài 3
Trang 8a Cho hàm số g x x3bx2 cx d
có đồ thị là C
Xác định các hệ số , ,b c d sao cho
đồ thị C
đi qua điểm M1; 3 , N1; 1
và tiếp tuyến của đồ thị C
tại điểm có hoành
độ
1
3 song song với trục hoành
b Tính đạo hàm cấp n của hàm số 2
x y
Bài 4 Cho hình chóp S ABC có SA2a , SA vuông góc với mặt phẳng ABC Tam giác ABC
vuông tại C với AB2a, BAC 300 Gọi M là một điểm di động trên cạnh AC H là hình ,
chiếu vuông góc của S trên BM
a Chứng minh rằng AH BM
b Đặt AM , với 0x x 3 Tính khoảng cách h từ S đến BM theo a và x
c Tìm các giá trị của x để khoảng cách h có GTNN và GTLN
Bài 5 Chứng minh rằng: 0
limn
x
ĐỀ 10 Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
5 4
2 1
Bài 2 Cho hàm số
a Tính f ' 0
b Giải phương trình f x ' 0
Bài 3 Cho hàm số
1 1
x y x
có đồ thị C
a Viết phương trình tiếp tuyến d
có đường cong C
tại điểm M0; 1
Giả sử d
cắt
Ox tại I và cắt Oy tại J Tính S OIJ
Trang 9b Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
2x y 2012 0
Bài 4 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a ' ' ' '
a Chứng minh rằng AA'B D' ', B D' BA C' '
b Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng BA C' '
và ACD'
c Lấy điểm MAD', N BD sao cho AM DN x0 x a 2
Tìm x để MN có độ
dài ngắn nhất
Bài 5 Cho dãy số x n xác định như sau