đề cương ôn tập toán lớp 10 đề cương ôn tập toán lớp 10 đề cương ôn tập toán lớp 10 đề cương ôn tập toán lớp 10 đề cương ôn tập toán lớp 10 đề cương ôn tập toán lớp 10 đề cương ôn tập toán lớp 10
Trang 1ĐỀ 1
Bài 1.(1 điểm) Tìm tập xác định hàm số sau:
2 2
y
Bài 2 (3,5 điểm)
a Giải các bất phương trình sau:
2
2 2
b Xác định các giá trị tham số m sao cho hệ bất phương trình sau vô nghiệm:
Bài 3 (2 điểm)
a Cho biết
Tính các giá trị lượng giác còn lại
b Rút gon biểu thức sau:
Bài 4 (3 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1
1 2
1
và đường thẳng
d x y
a Xét vị trí tương đối d d 1, 2
b Xác định vị trí điểm Md1 sao cho khoảng cách từ M đến d bằng 2 5 5
c Lập phương trình đường tròn đi qua O và tiếp xúc 2 đường thẳng d d 1, 2
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho ,x y là các số thực thỏa mãn: 2x2 xy y 2 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức:1
Trang 2ĐỀ 2 Bài 1 (2,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
2
2
1
x
Bài 2 (2 điểm)
a Xác định các giá trị m sao cho hàm số
2 2
y
xác định trên
b Giải phương trình: 2x12 3 x2 x 1 6 0
Bài 3 (1,5 điểm)
a Tính
2
k k
b Chứng minh rằng đẳng thức sau không phụ thuộc vào
3 2
2
3sin sin
1
Bài 4 (3,5 điểm)
a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho họ đường cong
C m:x2y22mx 2m1 y 6m8 0 Chứng minh rằng: Họ C m là phương trình đường tròn Xác định tâm và bán kính đường tròn có bán kính nhỏ nhất trong họ C m
b Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC A, 90 ,0 AB x y: , đường cao2 0
AH x y Điểm M7; 11 thuộc đường thẳng BC
1 Xác định tọa độ các đỉnh tam giác ABC Tính diện tích tam giác ABC
2 Xác định phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho , ,x y z thỏa mãn: 0 xy yz zx 3xyz Chứng minh rằng:
3x y 3y z 3z x 2
Trang 3ĐỀ 3
Bài 1 (1,5 điểm) Giải phương trình:
2
2
x
Bài 2 (2,5 điểm)
a Giải hệ bất phương trình sau:
3 2 1 0 1
0
x x
b Cho f x m2x2 2m2x 2m 4
1 Xác định m sao cho f x 1 4m
đúng với mọi x
2 Xác định m sao cho f x 0
không đúng với mọi x
Bài 3 (2 điểm)
a Cho góc thỏa mãn tan
2 3
Tính giá trị biểu thức sau:
M
b Với được xác định Chứng minh đẳng thức sau:
2
4
cot
3 4cos 2
2cos 3 2
2
Bài 4 (3,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C
có phương trình: x2y2 4x 5 0 Điểm
1;4
M
a Chứng tỏ M nằm ngoài đường tròn Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến đi qua điểm M
b Lập phương trình đường tròn đối xứng đường tròn C qua đường thẳng :d x 2y 3 0
c Tính diện tích tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn C
d Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A 1;0 và cắt đường tròn C tại hai điểm
phân biệt ,E F sao cho EF 4
Trang 4Bài 5 (0,5 điểm) Xác định dạng tam giác ABC nếu biết:
2
4sin sinB C 3
a
a b c
ĐỀ 4
Bài 1 (2,5 điểm) Cho bất phương trình x1 2 x 3 x2 x 6 m 0
a Giải bất phương trình với m 0
b Xác định m sao cho bất phương trình đã cho có nghiệm với mọi x 2;3
Bài 2 (2,5 điểm)
a Giải phương trình sau:
0 2 5
b Xác định m sao cho hệ bất phương trình sau:
Bài 3 (1,5 điểm)
a Cho tam giác ABC Chứng minh rằng: sin2 Asin2B sin2C2sin sin cosA B C
b Với là góc xác định Chứng minh rằng:
1
2 si
1
n 5 2si
sin
Bài 4 (3 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD , đỉnh A1; 2
,
4 :
4 2
BD
và
133 58
;
là hình chiếu của A trên DC
a Lập phương trình đường thẳng DC AB ,
b Xác định tọa độ đỉnh , ,B D C
c Xác định vị trí điểm MBD sao cho MA2MB2 MC2MD2 đạt GTNN
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm GTNN của hàm số: 2 5
1
x
Trang 6ĐỀ 5
Bài 1 (1,5 điểm) Giải hệ phương trình sau:
Bài 2 (3 điểm)
a Giải bất phương trình:
3 2 5 6
0 4
x
b Xác định m sao cho bất phương trình: m1 5 x1 5x1m
có nghiệm với mọi
Bài 3 (1,5 điểm)
a Cho góc xác định và cot
1 4
Tính giá trị biểu thức:
3 3
cos sin
sin cos
b Rút gọn biểu thức:
sin
9
0
80
27
Bài 4 (3,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các đường thẳng 1
1
2
, d2: 2x 3y và 5 0 điểm M0;1
a Xác định tọa độ điểm E d 1 sao cho x E2 y E2 đạt GTNN
b Xác định phương trình đường thẳng d đối xứng 3 d qua 1 d2
c Xác định đường thẳng cắt d d tại ,1, 2 A B sao cho tam giác MAB vuông cân tại M
d Lập phương trình đường tròn C
có tâm M và cắt đường thẳng d tại hai điểm phân biệt2
,
Q P sao cho diện tích tam giác MPQ lớn nhất
Bài 5 (0,5 điểm)
Nhận dạng tam giác ABC nếu 3 2; , ,
36
là 3 cạnh tam giác S là diện tích tam giác ABC
Trang 8ĐỀ 6 Bài 1 (1,5 điểm) Cho f x x1 2 x mx1 x2 4
Xác định các giá trị m sao cho
0
f x
với mọi x 1;
Bài 2 (3 điểm)
a Giải bất phương trình: 5x1 3 x
b Tìm nghiệm nguyên hệ bất phương trình sau:
2 2
5
x
Bài 3 (1,5 điểm)
a Cho góc
0;
2
và thỏa mãn: 2
3 tan
cos 17 Tính các giá trị lượng giác của góc
b Chứng minh rằng:
Bài 4 (3,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C có phương trình: x2y2 2x4y 20 0
a Viết phương trình đường thẳng d song song trục tung và tiếp xúc với C
Tìm tọa độ tiếp điểm
b Viết phương trình đường thẳng vuông góc đường thẳng
2
t
và cắt C
tại 2 điểm phân biệt ,A B sao cho AB 8
c Tìm hình chiếu của tâm C trên đường thẳng d1: 2x 3y 2 0
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x22x 2 x2 6x10
Trang 9ĐỀ 7 Bài 1 (3 điểm)
a Giải các bất phương trình sau:
2 2
b Giải hệ phương trình:
12
Bài 2 (1,5 điểm)
Xác định m sao cho phương trình 2x2 3x m 3 x2 3x2 0
có 4 nghiệm phân biệt
Bài 3 (1,5 điểm)
a Cho s n 1
i
Tính giá trị biểu thức
sin
4
b Với x là góc xác định Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x.
Bài 4 (3,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho
2 2
2
x
và đường thẳng :d x y m 0
a Xác định tiêu điểm, tiêu cự, tâm sai, đường chuẩn, diện tích hình chữ nhật cơ sở, chu vi hình chữ nhật cơ sở E .
b Xác định m sao cho d cắt E tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho độ dài AB lớn nhất.
c Lập phương trình E1
có tiêu điiểm trùng tiêu điểm của E
và tâm sai bằng
4
5 Bài 5 (0,5 điểm)
Xác định các giá trị tham số m sao cho phương trình sau có nghiệm đúng với mọi x :
5x 2x 4 m1 x x m
Trang 10ĐỀ 8 Bài 1 (1,5 điểm) Cho f x m1x2 2m1x3m
a Xác đinh m sao cho f x 3
đúng với mọi x
b Xác định m sao cho f x 2 có 2 nghiệm trái dấu
Bài 2 (3 điểm)
a Giải bất phương trình sau: x24x 3 2 x 1
b Giải phương trình sau: 3x25x 7 3x25x2 1
Bài 3 (1,5 điểm)
a Cho biết
3 cos sin
5
Tính giá trị biểu thức cos 4
b Chứng minh rằng: ABC vuông nếu
sin sin sin
A
Bài 4 (3,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho
:
a Xác định các tiêu điểm, tiêu cự E , tâm sai, tọa độ các đỉnh, độ dài các trục của E Vẽ
E .
b Xác định vị trí điểm M E
biết MF1 2MF2 0
c Tìm điểm H E
biết F HF 1 2 900
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm m sao cho bất phương trình sau: 6x2 x m x2 mx 2m 2 có
nghiệm đúng với mọi x
Trang 11ĐỀ 9 Bài 1 (1,5 điểm)
Xác định các giá trị của m sao cho bất phương trình sau có nghiệm với x :
2
2
Bài 2 (3 điểm)
a Giải phương trình sau: x 3 4x4 5 x24x 3
b Giải hệ bất phương trình sau:
2
Bài 3 (1,5 điểm)
a Cho góc 0 ;900 0
và được xác định bởi biểu thưc: ́c:
2sin
2 s
4 in
Tính các giá trị sau: E2 tan 3 oc t
b Rút gọn biểu thức sau:
M
, với x xác định.
Bài 4 (3,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho C : x12y22 25 và : 3d x4y 7 0
a Lập phương trình đường thẳng d song song với d và tiếp xúc với 1 C Tìm tọa độ tiếp
điểm
b Lập phương trình đường tròn C1
có tâm I 2; 3
và tiếp xúc d Xét vị trí C , C1
c Tìm điểm F nằm trên đường tròn C
sao cho khoảng cách từ F đến d là lớn nhất.
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho các số , ,x y z và thỏa mãn 0 x y z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:3
M
Trang 12ĐỀ 10 Bài 1 (2,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
2
Bài 2 (2,5 điểm) Cho hệ bất phương trình: 2
6 0
a Giải hệ bất phương trình với m 1
b Xác định các giá trị của tham số m sao cho hệ bất phương trình có nghiệm trên một đoạn có
độ dài bằng 4
Bài 3 (1 điểm)
a Rút gọn biểu thức: M 1 cotxsin3x1 tan xcos3x với x xác định.
b Không dùng máy tính, tính sin18 0
Bài 4 (3,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A1;1, trọng tâm G1; 2,
a Xác định tọa độ trung điểm M N của các cạnh , AC BC,
b Viết phương trình các cạnh AB BC ,
c Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác MNE , trong đó E là trung điểm AB
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho đường thẳng
1
x t
và đường tròn C : x12y 22 Tìm điểm M d5 mà từ đó kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với C
tại ,A B sao cho tam giác MAB đều.