20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11 20 đề toán hay lớp 11
Trang 1ĐỀ 1
Bài 1: (2,25 điểm) Giải phương trình:
Trang 21 sin4 cos4 1cos 22
2
x x x 2 cos cos 2x x 1 sin sin 2x x
3 cos 2x 3 sin 2x 3 sinx cosx 0
Trang 3b Gọi M là trung điểm của SD CMR: CM / /SAB
c Gọi I là điểm trên cạnh SC sao cho 3
Trang 43 2 cos 4x sin4x sinxcosx
Bài 2: (2,0 điểm)
1 Hộp thứ nhất có 3 viên bi đỏ,2 viên bi xanh Hộp thứ hai có 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi Tính xác suất sao cho:
a Hai viên bi lấy ra cùng màu b Hai viên bi lấy ra khác màu
2 Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức New-ton của 1
a CMR: MNPQ là hình thang cân
b Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (R) theo a, b và x AM ,
(0 x b). Tính GTLN của diện tích đó
2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (với AB là đáy lớn) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và DC Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB
a Chứng minh rằng: IJ/ /SAC
b Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng IJG
Bài 5: (1,0 điểm) Giải phương trình:
Trang 64 Cho phương trình: sin 1 cos
Biết hệ số của số hạng thứ ba lớn hơn hệ số của số hạng thứ hai là 35 Xác định
số hạng không chứa x trong khai triển
3 Một ngân hàng đề thi gồm 20 câu hỏi Mỗi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi Thí sinh A đã học thuộc 10 câu trong ngân hàng đề thi Tính xác suất để thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có ít nhất hai câu đã thuộc
Bài 3:
1 Xác định n để C C C n4; n5; n6 theo thứ tự lập thành cấp số cộng
2 Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của một cấp số nhân u n ; u1 3;q 2
3 Cho cấp số cộng u n ;u17 33;u33 65 Xác định công sai, số hạng tổng quát của cấp số cộng đó.Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho d x: 2y 4 0 và đường tròn C có phương trình:
1 CMR: HKMN là hình thang cân
2 Đặt AM x0 x a Tính diện tích tứ giác HKMN theo a và x Xác định x để diện tích này nhỏ nhất
3 Tìm tập hợp các giao điểm của HM và KN, của HN và KM
1 Giải các phương trình trên
2 Tính tổng các nghiệm của phương trình trên 0; 2011
Bài 2: (2,0 điểm)
Trang 71 Cho hình chóp lục giác S.ABCDEF Hỏi có thể lập được bao nhiêu tam giác, bao nhiêu tứ diện từ tập hợp các điểm S A B C D E F , , , , , ,
2 Giải phương trình: 3 4 4
51102
2 Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng: x4 5x2 4 m 0
Bài 4: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho v 3; 2, điểm A 3;1 và đường thẳng
Tìm ảnh của A, d qua phép tịnh tiến theo vecto v
Bài 5: (2,5 điểm) Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, CD
1 Chứng minh rằng: MN/ /SBC và MN/ /SAD
2 Gọi P là trung điểm của cạnh SA Chứng minh: SB/ /MNP và SC/ /MNP
3 Chứng minh rằng: MDP / / SBN
Bài 6: (0,5 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2
Bài 1: (2,25 điểm) Giải các phương trình:
1 cos4x cos4x4 cos x1 0
2 1 5sin x2cos2x với 0 x 2 ; 2
3 32 4 tan 2 0
cos x x
Trang 82 Các số x6 , 5y x 2 , 8y x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đồng thời các số 5,
3
x
1, 2 3
y x y theo thứ tự lập thành cấp số nhân Hãy tìm x và y
Bài 4: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A ' 3;1 , v 3; 4 và đường tròn
C' : x 32y12 3 Tìm tọa độ điểm A, đường tròn (C) sao cho qua phép tịnh tiến theo vecto v có ảnh lần lượt là A' và C '
Bài 5: (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, I là trung điểm AB, M là điểm trên AD sao cho AD3AM
1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC
2 Đường thẳng qua M song song với AB cắt CI tại N chứng minh rằng: NG/ /SCD
b 2cos2 x 3 3 sin 2x 4sin2 x4
c 3cos 22 x 3sin2xcos2x0
Trang 92 Cho phương trình: 2cos 2x2m1 cos x m 2 0
a Giải phương trình với m 1
b Xác định m để phương trình có nghiệm thuộc ;
1 Viết 6 số xen giữa các số 2 và 256 để được một cấp số nhân có 8 số hạng Xác định số hạng thứ 15
2 Xác định số hạng đầu và công sai của một cấp số cộng biết:
27275
1 Dựng thiết diện tạo bởi với tứ diện
2 CMR: chứa một đường thẳng cố định
3 AM x Tính chu vi tam giác SMN
Bài 5: Lập phương trình C là ảnh của ' 2 2
C x y x y qua phép tịnh tiến theo v 1; 2 và
phép vị tự tâm O tý số k 2
ĐỀ 7
Bài 1:
1 Giải các phương trình:
Trang 10a 6cos2x5sinx 7 0
b sin 4x2cos2x 1
c 3sinx 3 cos3x4sin3x 1
d xcos5xcos 2 cos 4x x
2 Cho phương trình: sinx m cosx1
a Giải phương trình với m 3
b Xác định m để phương trình có nghiệm.
1 Giả sử các số 5x y , 2x3 ,y x 2y theo thứ tự lập thành cấp số cộng còn các số
y1 ,2 xy 1, x 12 lập thành cấp số nhân Tìm x y,
2 Cho cấp số nhân u có công bội 0 n q1 Hãy tính tổng 25 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó biết: 2 2
u u u u
3 Cho cấp số cộng u biết n S16 256,u16 u1 30
Bài 4: Trong mặt phẳng Oy cho đường tròn C có phương trình: x2y2 3x4y 4 0 Xác định
C là ảnh của ' C qua phép vị tự tâm O tỷ số k 2 và phép tịnh tiến theo vecto v 1;2
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD và AD2BC Gọi O là giao điểm của AC và BD G là trọng tâm của tam giác SCD
1 Chứng minh rằng OG/ /SBC
2 Cho M là trung điểm của SD Chứng minh rằng CM / /SAB
3 Gọi I là điểm nằm trong đoạn SC sao cho 3
2
SC SI CMR: SA/ /BID
Bài 6: Giải phương trình: sin11xcos15x 1
Trang 11ĐỀ 8
Bài 1:
1 Cho phương trình: cos 2x 2m1 cos x m 1 0
a Giải phương trình với 3
Trang 122 Cho cấp số cộng a có n a2a5 a3 10 và a4a6 26 Xác định số hạng đầu và công sai.
3 Cho cấp số nhân u có công bội 0 n q1 Hãy tính tổng 25 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đóbiết: u1u3 3 và 2 2
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có phương trình: x 32y12 9 Hãy lập phươngtrình đường tròn C là ảnh của ' C qua
1 Phép vị tự tâm I1; 2 và tỷ số k 2
2 Phép đối xứng trục là đường thẳng y 0
Bài 5: Cho tứ diện đều S.ABC cạnh a, một mặt phẳng qua S song song với BC cắt AB, AC lần lượt tại M, N
1 Dựng thiết diện tạo bởi với tứ diện
2 CMR: chứa một đường thẳng cố định
3 AM x Tính chu vi tam giác SMN
3 sin 8x cos 6x 3 sin 6 xcos8x
4 3cos2x2sin2x 5sin cosx x 0
5 5sin 2x12 sin x cosx12 0
6 a)3cosxcos 2x 3cos3x 1 2sin sin 3x x
b) Xác định m để phương trình trên tương đương phương trình:
Bài 2:
Trang 131 Biết tổng các hệ số trong khai triển f x 1 x2n bằng 1024 Xác định hệ số của x 12
2 Một lớp học có 40 học sinh trong đó có 8 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 18 học sinh trung bình Người ta chọn ngẫu nhiên 3 học sinh Tính xác suất sao cho
a Có 3 học sinh giỏi
b Có ít nhất một học sinh giỏi
2 Cho cấp số cộng u có n u5u9 90 Hãy tính tổng 23 số hạng đầu của cấp số cộng đó
3 Cho 3 số dương a,b,c lập thành một cấp số nhân Chứng minh rằng ba số 3abc, ab bc ca ,
a b c lập thành một cấp số nhân
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho d : 3x4y12 0, M7;4 , v 3; 2 , C : x 22y 22 9
1 Xác định ảnh của d , M của C qua phép tịnh tiến theo vecto v
2 Xác định ảnh của d ,C qua phép đối xứng tâm M
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang M là một điểm bất kì trên cạnh AB Gọi là mặt phẳng qua M song song với AD và SB
1 Dựng thiết diện tạo bởi mặt phẳng với hình chóp thiết diện là hình gì?
2 Chứng minh rằng SC song song với mặt phẳng
ĐỀ 10
Bài 1 Giải phương trình:
1 2 cos 2 x5sinx
12sin x3sin 2x 2cos x 2
3 3 sin xcosx2sin 2x 3 0
4 3sin 2x2cos 2x3
5 3sinx 3 cos3x4sin3x 1
6 2sinx1 2sin 2 x1 3 4cos2x
Xác định số hạng chứa x trong khai triển biết 4
tổng ba hệ số hạng đầu tiên trong khai triển là 97
Trang 143 Lấy ngẫu nhiên hai số từ tập hợp A 1; 2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13 Tính xác suất sao cho hai
thẻ nhận được là một số chẵn
Xác định u và công bội Tính tổng của 11 số hạng đầu tiên 1
của cấp số nhân đó
3 Cho ba số a,b,c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân CMR: ab bc ca 3 abc a b c 3
Bài 4 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A2;0 , đường thẳng d : 3x 4y 4 0 và đường tròn C có
phương trình: x2y2 2x y 1 0 Xác định ảnh của A, d và đường tròn C qua phép tịnh tiến
theo vec-to v 2;3
Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi Gọi M là điểm trên cạnh BC, N là điểm trên cạnh SD
1 Tìm giao điểm I của BN với mặt phẳng SAC và giao điểm J của MN với SAC
2 DM cắt AC tại K chứng minh rằng S,K,J thẳng hàng
3 Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi BCN
1 Tìm số hạng chứa 7
biết hệ số của số hạng thứ ba bằng 1080
2 Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau Chọn ngẫu nhiênmột số vừa lập Tính xác suất để số được chọn luôn có mặt chữ số 5
Bài 3
Trang 151 Tìm số hạng thứ nhất và công sai của một cấp số cộng biết: 7 2
1520
Bài 4 Cho đường tròn C x: 2y2 2x 4y1 0 Xác định ảnh của C :
1 Qua phép tịnh tiến theo vec-to v 1; 2
2 Qua phép vị tự tâm O tỷ số k 2
Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm I Gọi E và F là trung điểm của SC vàAB
1 Xác định giao tuyến của SAB và SCD
2 Chứng minh IE/ /SAD
3 Dựng thiết diện của hình chóp khi cắt hình chóp bởi mặt phẳng IEF Thiết diện là hình gì?
ĐỀ 12
Bài 1: Giải các phương trình:
1 2sinxcosx1 3 cos 2x
2 cos 2 2cos 2sin2
Trang 162 Cho tập hợp A 0;1; 2;3; 4;5 Từ tập A lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau và là số
2 Tìm tất cả các số hạng của một cấp số cộng có số hạng đầu bằng 1;
3 số hạng thứ hai bằng
13
Số hạng cuối bằng 2007
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C x: 2y2 2x 3y1 0 Xác định ảnh của M, d, (C):
1 Qua phép tịnh tiến theo v 4;3
2 Qua phép vị tự tâm O tỷ số k 3
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD, O là giao điểm của AC và BD P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
BC, CD M là một điểm bất kì thuộc cạnh SA
1 Xác định các giao điểm N, R theo thứ tự của các đường thẳng SB, SD với mặt phẳng (MPQ)
1 Cho tập hợp M 0;1;2;3; 4;5;6 Từ M lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau Chọn ngẫu
nhiên một số vừa lập Tính xác suất để số được chọn là số chẵn
2 Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 8 x 2 2n, biết:
Trang 173 Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn nữ và 6 bạn nam và 10 ghế được xếp thành một hàng ngang sao cho không có bạn nữ nào ngồi cạnh nhau.
Bài 3
1 Điền them 4 số nữa vào giữa hai số 3 và 48 để được một cấp số cộng
2 Cho cấp số nhân biết 1 5
51102
a Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhân
b Hỏi tổng của bao nhiêu số hạng bằng 3069
3 Tính tổng S 7 77 777 7777 7777 7
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD Trong tam giác SBC và SCD lần lượt lấy hai điểm M, N
1 Xác định giao điểm của MN với mặt phẳng SAC
2 Xác định giao điểm của SC với mặt phẳng AMN
3 Dựng thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng AMN
Bài 5 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có phương trình: x 32y12 9 Hãy lập phươngtrình đường tròn C là ảnh của ' C :
1 Qua phép vị tự tâm I1; 2 và tỷ số k 2
2 Qua phép tịnh tiến theo véc-tơ v 2;3
Trang 182 Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số 0;1; 2;3;4;5;6;7 Hãy tính xác suất để lập
được số tự nhiên chia hết cho 5
3 Giải phương trình: 2 2
2
2A x 50A x
Bài 3
1 Hãy tính tổng các số hạng của một cấp số nhân có 11 số hạng, số hạng đầu bằng 4
3, số hạng cuối bằng 81
256.
2 Cho cấp số cộng u thỏa mãn: n 2 3 5
1017
3 Cho a,b,c theo thứ tự lập thành cấp số nhân CMR: ab bc ca 3 abc a b c 3
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là điểm trên cạnh SC và là mặt phẳng chứa AM song song với BD
1 Xác định giao điểm E, F của mặt phẳng lần lượt với cạnh SB, SD
2 Gọi I là giao điểm của ME và CB, J là giao điểm của MF và CD CMR: 3 điểm I, J, A thẳng hàng.Bài 5 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 2 x y 4 0, đường tròn C x: 2y2 2x 4y1 0 Xác định ảnh của đường thẳng ; C qua phép tịnh tiến theo véc-tơ v1;0 và phép vị tự V O ;3
Bài 6 Tìm n nguyên dương thỏa mãn: 0 2 1 6 2 2 2n n 403
ĐỀ 15
Bài 1 Giải các phương trình sau:
1 3 sin xcosx2sin 2x 3 0
2sin x sin cosx x cos x 1 0
3 3 cos5x 2sin 3 cos 2x x sinx 0
4 cos 4x 3 2 cos 2x 2 0
5 sinxsin 2xcosxcos 2x
6 Cho phương trình: msinxm 2 cos x3 Tìm m để:
a Phương trình đã cho có nghiệm
b Phương trình đã cho tương đương phương trình: sinxsin 2x2
Bài 2
Trang 191 Trong một nhóm học sinh ca hát của trường có 7 em học sinh lớp 11 và 3 em học sinh lớp 10 Chọn bốn em trong nhóm để hát Tính xác suất sao cho 4 em được chọn có cả học sinh lớp 10 và lớp 11.
2 Cho khai triển
2 Tìm tất cả các số hạng của một cấp số cộng có số hạng đầu bằng 1
3; số hạng thứ hai bằng
13
Số hạng cuối bằng -2007
3 Chứng minh rằng nếu ba cạnh của một tam giác lập thành một cấp số nhân với công bội q thì
Bài 4 Trong mặt phẳng Oxy cho M2; 3 , đường thẳng d có phương trình: 2 x 3y 5 0, đường tròn
C x: 2 y2 2x 3y1 0 Xác định ảnh của M, d, C qua phép:
1 Đối xứng tâm O
2 Tịnh tiến theo v 4;3
Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD Trong tam giác SBC và SCD lần lượt lấy hai điểm M, N
1 Xác định giao điểm của MN với mặt phẳng SAC
2 Xác định giao điểm của SC với mặt phẳng AMN
3 Dựng thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng AMN
ĐỀ 16
Bài 1 Giải phương trình:
1 sin 2x sin 3 x sinx
5 cos cos 5x xcos 2 cos 4x x
6 2sinxcosx1 3 cos 2x
Bài 2