1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 8 tham khảo bồi dưỡng (5)

2 555 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phương trình tích và cách giải.. + Phương trình chứa ẩn ở mẫu và cách giải.. + Bất phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.. + Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.. + Đ

Trang 1

Đề cương toán 8 HKII Năm học 2014 – 2015

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HKII – Năm học 2014 - 2015

A- LÝ THUYẾT:

I.Đại số:

+ Phương trình bậc nhất một ần và cách giải

+ Phương trình tích và cách giải

+ Phương trình chứa ẩn ở mẫu và cách giải

+ Bất phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

+ Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

II Hình học:

+ Định lý Ta-lét (thuận và đảo)

+ Định lý đường phân giác trong tam giác

+ Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác; trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông

+ Tính diện tích xung quanh (Sxq), diện tích toàn phần (Stp) và thể tích (V) của hình hộp chữ nhật; hình lập phương; hình lăng trụ đứng

B-BÀI TẬP TỰ LUẬN:

I

Đại số :

* Dạng 1: Giải các phương trình:

x

x x x x

x

2

2 1

2

2

2

d)

9

2 6

2

2

x x

x x

x

e) x21 x12x 31x 11x 2

x 1  x 2

h) x + 3+ x + 2 = 2

   l) x x3x x1x 34 x x 1

m) x 2 x 3 x 4 3 0

2005 2004 2003

991 995 994 999

o)

2

x x 4 x(x 4)

p)

2

4x 3 6 4x 15

x 5 x x.(x 5)

* Dạng 2: Giải các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:

a) 3x  x 8; b) 2x 4x18 ; c) 2x 7 x 3 0   

d) |3x + 5| = 2x + 8 e) 3 4 x 2x 9 g) | 2x - 3 | = x + 1

h) |3x - 6| = 5x + 1 i) |x + 2| + |3x – 1| = 5

* Dạng 3: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

e) 8x + 3(x + 1) > 5x– (2x – 6) f) 6 1 1 1

g) 1 2x 2 1 5x

  h) (x + 1)2 > (x – 2)(x + 3) – 3

* Dạng 4: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức:

a) A = 2x – 9 + |-7x| khi x 0 và khi x > 0

b) B = |x – 2| + 2x – 3 khi x 2

II Hình học:

Bài 1 Cho tam giác CDE vuông tại C, có CD = 9cm, CE = 12cm , đường phân giác DM

Trường THCS Lương Thế Vinh

Trang 2

Đề cương toán 8 HKII Năm học 2014 – 2015

a) Tính CM, ME (2 đ)

b) Vẽ MP DE (P  DE) Tính diện tích tam giác PME.

Bài 2 : Cho  ABC ( A 90 0) có AB = 2cm, AC = 4cm Vẽ tia BD (DAC) sao cho ABD C

a) Chứng minh:  ABD  ACB.

b) Tính AD, DC

c) Vẽ AH BC, AK BD (H BC,KDB) Chứng tỏ SABH = 4SAKD

Bài 3:  HIK (HI < HK), vẽ hai đường cao IC và KD.

a) Chứng minh:  HIC  HKD Suy ra HI HD = HK HC

b) Chứng minh:  HCD  HIK

c) Tia CD và tia KI cắt nhau tại M Chứng minh:  MID  MCK

Bài 4: Cho EDC vuông tại E Vẽ đường cao EK (K DC)

a) Chứng minh : KDE và KEC đồng dạng, rồi suy ra EK2 = KD.KC

b) Tính EK, biết DK = 9 cm, KC = 16 cm

c) Vẽ đường trung tuyến EI của EDC Tính diện tích EKI

d) Vẽ đường phân giác KH của góc EKD (H  ED) Tính EH, HD

Bài 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH.

a) Tính độ dài EH, biết DH = 6cm, EC = 12cm, HG = 8cm

b) Đường thẳng AD song song với những mặt phẳng nào? Vì sao?

c) Đường thẳng HG vuông góc với những mặt phẳng nào? Vì sao?

Trường THCS Lương Thế Vinh

Ngày đăng: 21/08/2015, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w