Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là: Câu 7: Loại phân tử axit nuclêic nào sau đây có cấu trúc dạng vòng?. Tính theo lí thuyết,
Trang 1Câu 1: Cấu trúc bậc một của protein là
A Trình tự các bazo trong chuỗi polipeptit
B Trình tự các axitamin trong chuỗi polipeptit
C Trình tự các nucleotit trong chuỗi polipeptit
D Trình tự các axitamin trong chuỗi polinucleotit
Câu 2: Cho 1 gen có 600 nucleotit loại A và 900 nucleotit loại X Hỏi khối lượng của gen
A 180000 đ.v.c B 900000 đ.v.c C 450000 đ.v.c D 360000 đ.v.c
Câu 3: Nguyên tắc bổ sung không thể hiện trong cấu trúc nào sau đây?
Câu 4: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thước cơ thể nhỏ sẽ có ưu thế là:
A thích nghi với mọi môi trường.
B trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh.
C hạn chế được sự tấn công của tế bào bạch cầu.
D dễ phát tán và phân bố rộng.
Câu 5: Một phân tử ARN nhân sơ có 1500 đơn phân Số đơn phân của đoạn ADN tương ứng tổng
hợp ARN đó là
Câu 6: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có (T + X)/(A + G) = 0,25 làm khuôn để
tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
Câu 7: Loại phân tử axit nuclêic nào sau đây có cấu trúc dạng vòng?
C ADN của vi khuẩn D ADN của vi khuẩn và ADN ở ti thể
Câu 8: Trong quang hợp O2 thải ra có nguồn gốc từ đâu?
Câu 9: Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là
A Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng B Sự tạo thành ATP và NADPH
C Các điện tử được giải phóng từ phân li nước D Sự giải phóng ôxid
Câu 10: Trong tế bào các a xít piruvic được ôxi hoá để tạo thành chất (A) Chất (A) sau đó đi
vào chu trình Crep Chất (A) là :
A axit axêtic B axit lactic C Glucôzơ D Axêtyl-CoA
Câu 11: Tại ống thận, tuy nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu, nhưng glucôzơ trong
nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu nhờ sự vận chuyển:
A theo kiểu thẩm thấu qua màng tế bào B theo kiểu khuếch tán qua màng tế bào.
C chủ động qua màng tế bào D thụ động qua màng tế bào.
Câu 12: Xét đoạn ADN có tổng số chu kỳ xoắn là 90 Hỏi tổng số đơn phân của đoạn
Câu 13: Tế bào nào sau đây có khả năng bảo vệ cơ thể
Trang 2A tế bào cơ tim B tế bào thần kinh C tế bào tủy xương D tế bào bạch cầu
Câu 14: Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại
nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
Câu 15: ADN không có vai trò nào sau đây
A Truyền đạt thông tin di truyền B Mang thông tin di truyền.
C Là thành phần cấu tạo protein D Bảo quản thông tin di truyền.
Câu 16: Màng sinh chất không có chức năng nào sau đây:
A Bao bọc và bảo vệ các cấu trúc trong tế bào.
B Quy định hình dạng của tế bào
C Vận chuyển chọn lọc các chất
D Chứa thụ thể thu nhận thông tin từ bên ngoài.
Câu 17: Trong quang hợp, CO2 được sử dụng ở đâu và vào pha nào?
A ở stroma, pha sáng B ở stroma, pha tối C ở grana, pha sáng D ở grana, pha tối
Câu 18: Lo¹i ARN chiÕm tØ lÖ Ýt nhÊt trong tÕ bµo lµ :
A ARN vËn chuyÓn chiÕm 5% B ARN th«ng tin chiÕm 15%
C ARN th«ng tin chiÕm 5-10% D ARN rib«x«m chiÕm 10%
Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây biểu thị sự khác biệt giữa tế bào thực vật và tế bào động vật
trong quá trình nguyên phân? 1 Phân chia tâm động; 2 Sự phân chia tế bào chất; 3 Chức năng của thoi vô sắc 4 Sự có mặt của trung tử Câu trả lời đúng là:
Câu 20: Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của Enzim, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là
giá trị nhiệt độ mà ở đó :
A Enzim có hoạt tính thấp nhất B Enzim bắt đầu hoạt động
C Enzim có hoạt tính cao nhất D Enzim ngừng hoạt động
Câu 21: Trong hô hấp tế bào, 1glucôzo tạo ra bao nhiêu phân tử ATP?
Câu 22: Năng lượng của ATP tích luỹ ở :
A Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng B Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường
C Cả 3 nhóm phôtphat D Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng
Câu 23: Trong cấu trúc của phân tử ATP thì có bao nhiêu liên kết cao năng?
Câu 24: Đoạn ADN có tổng số nucleotit là 3000 Phân tử ARN có chiều dài bằng chiều dài của gen
do gen đó tổng hợp có số đơn phân là
Câu 25: Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử ADN:
A Độ bền của các liên kết hoá trị và trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi Polipeptit
B Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các Nuclêôtit trong chuỗi Polinulêôtit
C Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết Hiđrô trên phân tử ADN
D Trình tự sắp xếp các gen trên ADN
Câu 26: Nguyên liệu của pha sáng là:
A Khí cacbonic, năng lượng ánh sáng B Khí cacbonic, nước
C Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng D Nước, năng lượng ánh sáng
Câu 27: Thế giới sống có giới
A động vật, vi khuẩn là sinh vật nhân thực B thực vật là sinh vật nhân sơ
C vi khuẩn là sinh vật nhân thực D vi khuẩn là sinh vật nhân sơ
Trang 3Câu 28: Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động
nào sau đây?
A Hấp thụ năng lượng của nước
B Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động
C Quang phân li nước
D Hoạt động của chuỗi truyền điện tử
Câu 29: Enzim có bản chất là:
A Photpholipit B Pôlisaccarit C Prôtêin D Mônôsaccrit
Câu 30: Ađênôzin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây ?
Câu 31: Chức năng nào là của thành tế bào vi khuẩn
A Trao đổi chất cho tế bào B giữ dình dạng tế bào
Câu 32: Một phân tử oxi phải qua bao nhiêu lớp màng để đi từ bên trong diệp lục tới chất nền
ty thể?
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Chức năng của ti thể là cung cấp năng lượng ATP cho hoạt động sống của tế bào
(2) Phân tử prôtêin có thể bị biến tính bởi nhiệt độ cao
(3) Điều kiện để vận chuyển thụ động qua màng sinh chất tế bào là có sự chênh lệch nồng độ bên trong và ngoài màng sinh chất
(4) Enzim của vi khuẩn suối nước nóng hoạt động tốt nhất ở nhiệt độ khoảng 35- 40oC
Câu 36: Phân tử ADN bền vững hơn phân tử mARN Phát biểu nào sau đây không đúng:
A ADN cấu trúc xoắn, chứa nhiều đơn phân hơn mARN.
B Do ADN liên kết với prôtêin nên được bảo vệ tốt hơn
C Do ADN nằm trong nhân, còn mARN nằm chủ yếu trong tế bào chất nên chịu tác động của
enzim phân hủy
D Do ADN có 2 mạch còn mARN chỉ có 1 mạch
Câu 37: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 và G = 300
Tổng số nuclêôtit của gen này là
Câu 38: Một gen có chiều dài 5100 A0 Hỏi tổng số nucleotit là bao nhiêu
Câu 39: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A
bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là
Câu 40: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôtit loại Guanin
Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại Guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
Trang 4Câu 41: Ở sinh vật nhân sơ chiều dài và số đơn phân trong gen cấu trúc so với mARN tương ứng là:
A Chiều dài bằng nhau , đơn phân bằng nhau
B Chiều dài gấp đôi, đơn phân gấp đôi
C Chiều dài bằng nhau, đơn phân gấp đôi
D Chiều dài gấp đôi , đơn phân bằng nhau.
Câu 42: Một phân tử AND dài 0,000408 mm Số nu loại A chiếm 40% Vậy số liên kết hidro của
AND đó
là:
Câu 43: Cơ chất là :
A Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do Enzim xúc tác
B Chất tạo ra do nhiều Enzim liên kết lại
C Chất tham gia phản ứng do Enzim xúc tác
D Chất tham gia cấu tạo Enzim
Câu 44: Một gen có 3120 liên kết hiđrô và 4798 liên kết hóa trị Đ – P Trên một mạch đơn
của gen có hiệu số giữa G với A là 15%, tổng giữa G với A là 30% Thì số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn là :
A A1 = T2 = 390, T1 = A2 = 330, G1 = X2 = 360, X1 = G2 = 120
B A1 = T2 = 390, T1 = A2 = 90, G1 = X2 = 450, X1 = G2 = 270
C A1 = T2 = 330,T1 = A2 = 390, G1 = X2 = 120, X1 = G2 = 360
D A1 = T2 = 90, T1 = A2 = 630, G1 = X2 = 270, X1 = G2 = 210
Câu 45: Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit Số
nuclêôtit mỗi loại của gen trên là
Câu 46: Dạng năng lượng chủ yếu của tế bào là
Câu 47: Thuật ngữ nào sau đây gồm tất cả các thuật ngữ còn lại
Câu 48: Bò và trâu đều ăn cỏ nhưng prôtêin chúng khác nhau về rất nhiều đặc tính vì:
A thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp của các nucleotit trong các prôtêin là khác nhau.
B thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp của các axit amin của các prôtêin là khác nhau.
C trong quá trình sống thì bò hoạt động ít hơn trâu.
D khi nấu chín thì thịt bò ngon và mềm hơn thịt trâu.
Câu 49: Vai trò của nước trong quang hợp tổng hợp chất hữu cơ là:
A Bị quang phân ly để giải phóng oxy điều hòa khí hậu.
B Cung cấp nguyên tử hidro để xây dựng cấu trúc của các hợp chất hữu cơ.
C Cung cấp H+, điện tử để tổng hợp ATP, NADPH cung cấp cho pha tối
D Cung cấp nguyên liệu cho quang hợp.
Câu 50: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là: 1 Đều là bào quan có ở tế bào động vật 2 Đều
có cấu trúc màng kép 3 Đều chứa enzim hoạt động trong chu trình Creps 4 Đều tổng hợp ATP cho tế bào 5 Đều chứa ADN dạng vòng và có khả năng tự nhân lên 6 Đều khử NADP+ thành NADPH Câu trả lời đúng là
Trang 9Câu 2: Nguyên tắc bổ sung không thể hiện trong cấu trúc nào sau đây?
Câu 3: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thước cơ thể nhỏ sẽ có ưu thế là:
A thích nghi với mọi môi trường.
B trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh.
C hạn chế được sự tấn công của tế bào bạch cầu.
A Chất tham gia phản ứng do Enzim xúc tác
B Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do Enzim xúc tác
C Chất tạo ra do nhiều Enzim liên kết lại
D Chất tham gia cấu tạo Enzim
Câu 6: Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là
A Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng B Sự tạo thành ATP và NADPH
C Các điện tử được giải phóng từ phân li nước D Sự giải phóng ôxid
Câu 7: Chuỗi hô hấp xảy ra ở:
A tilacoit B chất nền ti thể C ti thể D màng trong ti thể
Câu 8: Trong quang hợp, CO2 được sử dụng ở đâu và vào pha nào?
A ở grana, pha tối B ở grana, pha sáng C ở stroma, pha sáng D ở stroma, pha tối
Câu 9: Trong tế bào các a xít piruvic được ôxi hoá để tạo thành chất (A) Chất (A) sau đó đi vào
chu trình Crep Chất (A) là :
A axit axêtic B axit lactic C Glucôzơ D Axêtyl-CoA
Câu 10: Bò và trâu đều ăn cỏ nhưng prôtêin chúng khác nhau về rất nhiều đặc tính vì:
A thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp của các nucleotit trong các prôtêin là khác nhau.
B thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp của các axit amin của các prôtêin là khác nhau.
C trong quá trình sống thì bò hoạt động ít hơn trâu.
D khi nấu chín thì thịt bò ngon và mềm hơn thịt trâu.
Câu 11: Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử ADN:
A Độ bền của các liên kết hoá trị và trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi Polipeptit
B Trình tự sắp xếp các gen trên ADN
C Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các Nuclêôtit trong chuỗi Polinulêôtit
D Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết Hiđrô trên phân tử ADN
Câu 12: Trong cấu trúc của phân tử ATP thì có bao nhiêu liên kết cao năng?
Câu 13: Chức năng nào là của thành tế bào vi khuẩn
A giữ dình dạng tế bào B mang thông tin di truyền
Trang 10C Trao đổi chất cho tế bào D chứa ADN
Câu 14: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôtit loại Guanin
Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại Guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
Câu 15: Xét đoạn ADN có tổng số chu kỳ xoắn là 90 Hỏi tổng số đơn phân của đoạn
Câu 16: Loại phân tử axit nuclêic nào sau đây có cấu trúc dạng vòng?
A ADN của vi khuẩn và ADN ở ti thể B mARN
Câu 17: Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của Enzim, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là
giá trị nhiệt độ mà ở đó :
A Enzim có hoạt tính thấp nhất B Enzim bắt đầu hoạt động
C Enzim có hoạt tính cao nhất D Enzim ngừng hoạt động
Câu 18: Ở sinh vật nhân sơ chiều dài và số đơn phân trong gen cấu trúc so với mARN tương ứng là:
A Chiều dài bằng nhau , đơn phân bằng nhau
B Chiều dài bằng nhau, đơn phân gấp đôi
C Chiều dài gấp đôi, đơn phân gấp đôi
D Chiều dài gấp đôi , đơn phân bằng nhau.
Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây biểu thị sự khác biệt giữa tế bào thực vật và tế bào động vật
trong quá trình nguyên phân? 1 Phân chia tâm động; 2 Sự phân chia tế bào chất; 3 Chức năng của thoi vô sắc 4 Sự có mặt của trung tử Câu trả lời đúng là:
Câu 20: Nguyên liệu của pha sáng là:
A Khí cacbonic, năng lượng ánh sáng B Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng
C Khí cacbonic, nước D Nước, năng lượng ánh sáng
Câu 21: Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại
nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
Câu 23: Đoạn ADN có tổng số nucleotit là 3000 Phân tử ARN có chiều dài bằng chiều dài của gen
do gen đó tổng hợp có số đơn phân là
Câu 25: Tế bào nào sau đây có khả năng bảo vệ cơ thể
A tế bào tủy xương B tế bào bạch cầu C tế bào cơ tim D tế bào thần kinh
Câu 26: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là: 1 Đều là bào quan có ở tế bào động vật 2 Đều
có cấu trúc màng kép 3 Đều chứa enzim hoạt động trong chu trình Creps 4 Đều tổng hợp ATP
Trang 11cho tế bào 5 Đều chứa ADN dạng vòng và có khả năng tự nhân lên 6 Đều khử NADP+ thành NADPH Câu trả lời đúng là
Câu 27: Ađênôzin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây ?
Câu 28: ADN không có vai trò nào sau đây
A Mang thông tin di truyền B Bảo quản thông tin di truyền.
C Truyền đạt thông tin di truyền D Là thành phần cấu tạo protein
Câu 29: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 và G = 300
Tổng số nuclêôtit của gen này là
Câu 30: Enzim có bản chất là:
A Photpholipit B Prôtêin C Pôlisaccarit D Mônôsaccrit
Câu 31: Năng lượng của ATP tích luỹ ở :
A Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường B Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng
C Cả 3 nhóm phôtphat D Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng
Câu 32: Thế giới sống có giới
A thực vật là sinh vật nhân sơ B vi khuẩn là sinh vật nhân thực
C động vật, vi khuẩn là sinh vật nhân thực D vi khuẩn là sinh vật nhân sơ
Câu 33: Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit Số
nuclêôtit mỗi loại của gen trên là
Câu 34: Trong hô hấp tế bào, 1glucôzo tạo ra bao nhiêu phân tử ATP?
Câu 35: Phân tử ADN bền vững hơn phân tử mARN Phát biểu nào sau đây không đúng:
A ADN cấu trúc xoắn, chứa nhiều đơn phân hơn mARN.
B Do ADN liên kết với prôtêin nên được bảo vệ tốt hơn
C Do ADN nằm trong nhân, còn mARN nằm chủ yếu trong tế bào chất nên chịu tác động của
enzim phân hủy
D Do ADN có 2 mạch còn mARN chỉ có 1 mạch
Câu 36: Cấu trúc bậc một của protein là
A Trình tự các bazo trong chuỗi polipeptit
B Trình tự các axitamin trong chuỗi polinucleotit
C Trình tự các nucleotit trong chuỗi polipeptit
D Trình tự các axitamin trong chuỗi polipeptit
Câu 37: Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động
nào sau đây?
A Hấp thụ năng lượng của nước
B Quang phân li nước
C Hoạt động của chuỗi truyền điện tử
D Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động
Câu 38: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A
bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là
Câu 39: Tại ống thận, tuy nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu, nhưng glucôzơ trong
nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu nhờ sự vận chuyển:
A chủ động qua màng tế bào B theo kiểu thẩm thấu qua màng tế bào.
C theo kiểu khuếch tán qua màng tế bào D thụ động qua màng tế bào.
Trang 12Câu 40: Thuật ngữ nào sau đây gồm tất cả các thuật ngữ còn lại
Câu 41: Cho 1 gen có 600 nucleotit loại A và 900 nucleotit loại X Hỏi khối lượng của gen
A 450000 đ.v.c B 360000 đ.v.c C 900000 đ.v.c D 180000 đ.v.c
Câu 42: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có (T + X)/(A + G) = 0,25 làm khuôn để
tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
Câu 43: Một gen có 3120 liên kết hiđrô và 4798 liên kết hóa trị Đ – P Trên một mạch đơn
của gen có hiệu số giữa G với A là 15%, tổng giữa G với A là 30% Thì số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn là :
A A1 = T2 = 390, T1 = A2 = 330, G1 = X2 = 360, X1 = G2 = 120
B A1 = T2 = 390, T1 = A2 = 90, G1 = X2 = 450, X1 = G2 = 270
C A1 = T2 = 330,T1 = A2 = 390, G1 = X2 = 120, X1 = G2 = 360
D A1 = T2 = 90, T1 = A2 = 630, G1 = X2 = 270, X1 = G2 = 210
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(1) Chức năng của ti thể là cung cấp năng lượng ATP cho hoạt động sống của tế bào
(2) Phân tử prôtêin có thể bị biến tính bởi nhiệt độ cao
(3) Điều kiện để vận chuyển thụ động qua màng sinh chất tế bào là có sự chênh lệch nồng độ bên trong và ngoài màng sinh chất
(4) Enzim của vi khuẩn suối nước nóng hoạt động tốt nhất ở nhiệt độ khoảng 35- 40oC
(5) Enzim có bản chất là prôtêin
Số phát biểu đúng là:
Câu 45: Dạng năng lượng chủ yếu của tế bào là
Câu 46: Một gen có chiều dài 5100 A0 Hỏi tổng số nucleotit là bao nhiêu
Câu 47: Lo¹i ARN chiÕm tØ lÖ Ýt nhÊt trong tÕ bµo lµ :
A ARN th«ng tin chiÕm 15% B ARN rib«x«m chiÕm 10%
C ARN th«ng tin chiÕm 5-10% D ARN vËn chuyÓn chiÕm 5%.
Câu 48: Vai trò của nước trong quang hợp tổng hợp chất hữu cơ là:
A Bị quang phân ly để giải phóng oxy điều hòa khí hậu.
B Cung cấp nguyên tử hidro để xây dựng cấu trúc của các hợp chất hữu cơ.
C Cung cấp H+, điện tử để tổng hợp ATP, NADPH cung cấp cho pha tối
D Cung cấp nguyên liệu cho quang hợp.
Câu 49: Màng sinh chất không có chức năng nào sau đây:
A Chứa thụ thể thu nhận thông tin từ bên ngoài.
B Quy định hình dạng của tế bào
C Bao bọc và bảo vệ các cấu trúc trong tế bào.