1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học môn sinh học dành cho khối B-T 2013-Giải Đáp Sinh Học

11 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 379,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường.. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng

Trang 1

GIẢI ĐÁP SINH HỌC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài :90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 11 trang)

Họ, tên thí sinh : …… Mã đề thi 465

Số báo danh : Phòng thi:………

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Cho các thao tác trong quy trình chuyển gen tạo ra chủng E coli có khả năng tổng hợp insulin của người là:

1 = Cắt plasmit và cắt gen mã hóa insulin bằng restrictaza

2 = Nối plasmit với gen mã hoá insulin bằng ligaza

3 = Tách plasmit từ E coli và tách gen mã hoá insulin từ NST người

4 = Phân lập dòng tế bào có ADN tái tổ hợp

5 = Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào E coli

6 = Đóng vòng ADN tái tổ hợp đã tạo

Trình tự đúng của các thao tác trên là

A (6) → (5) → (4) → (1) → (2) → (3) B (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)

C (1) → (2) → (3) → (6) → (4) → (5) D (3) → (1) → (2) → (6) → (5) → (4) Câu 2 Ở người, nhóm máu A, B, O do 3 alen khác nhau quy định : IA, IB và I0 Kiểu gen IAIA và IAI0 quy định máu nhóm A; kiểu gen IBIB và IBI0 quy định máu nhóm B; kiểu gen IAIB quy định máu nhóm AB ; còn kiểu gen I0I0 quy định máu nhóm O Theo số liệu của một bệnh viện Viêt Nam, thì 48,4 % số người có máu nhóm O; 19,4 % số người có máu nhóm A; 27,9 % số người có máu nhóm B và 4,3 % số người có máu nhóm AB Nếu coi những người được điều tra thuộc về quần thể cân bằng di truyền, thì tần số các alen IA, IB và I0 lần lượt là:

A 0,2553 ; 0,1711 và 0,5736 B 0,2553; 0,3642 và 0,3805

C 0,1277 ; 0, 1766 và 0,6957 D 0,1277 ; 0,4253 và 0,447

Câu 3 Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái than xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1,ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 5% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là

Câu 4 Cho phép lai phân tích thể dị hợp về 3 gen liên kết với nhau sinh kết quả :

125 (Abc+aBC) + 35(ABC+abc) + 30(ABc + abC) + 10 (AbC + aBc) Trật tự các gen sẽ là :

A.1 nhiễm sắc thể chứa Acb và 1 nhiễm sắc thể chứ aBC

B.1 nhiểm sắc thể chứa aCB và một nhiễm sắc thể chứ Acb

C.1 nhiểm sắc thể chứa ACb và một nhiễm sắc thể chứ acB

D.1 nhiểm sắc thể chứa AcB và một nhiễm sắc thể chứ aCb

Câu 5 Nguyên nhân ở cấp độ phân tử của bệnh hồng cầu hình liềm là

A nuclêôtit đầu tiên của codon thứ 6 ở gen HbA là T bị thay bởi A, làm axit amin thứ 6 ở chuỗi β- glôbin là glutamic bị thay bằng valin

B nuclêôtit đầu tiên của codon thứ 6 ở gen HbA là A bị thay bởi T, làm axit amin thứ 6 ở chuỗi β-

Trang 2

glôbin là valin bị thay bằng glutamic

C nuclêôtit đầu tiên của codon thứ 6 ở gen HbA là A bị thay bởi T, làm axit amin thứ 6 ở chuỗi β- glôbin là glutamic bị thay bằng valin

D nuclêôtit đầu tiên của codon thứ 6 ở gen HbA là T bị thay bởi A, làm axit amin thứ 6 ở chuỗi β- glôbin là valin bị thay bằng glutamic

Câu 6 Trong thí nghiệm về lai 2 tính trạng, để thu được đời sau có tỉ lệ phân li kiểu hình xấp xỉ 9 : 3 : 3 : 1 , thì cần có điều kiện :

A P thuần chủng, mang 2 cặp dạng tính trạng tương phản

B Alen trội là hoàn toàn

C Alen trội không hoàn toàn

D Số lượng cơ thể lai thu được phải đủ nhiều

E Không có hiện tượng alen đồng trội

F Các alen có quan hệ đồng trội

G Giảm phân diễn ra bất thường

H Sự hình thành tính trạng chịu tác động của ngoại cảnh

I Các gen không alen ở trên các NST tương đồng khác nhau

J Các gen quy định các tính trạng khác nhau cùng ở các NST tương đồng

K Phân bào diễn ra bình thường

Số phát biểu đúng:

A B, H, F, I, K B C, D, E, H, K C B, D, F, I, K D B, D, E, I, K Câu 7 Gọi chức năng của các vùng gen cấu trúc là : 1 = tiếp nhận enzim sao mã; 2 = mang tín hiệu khởi động; 3 = kiểm soát phiên mã; 4 = chứa bộ mã của 1 pôlypeptit trọn vẹn; 5 = mang tín hiệu kết thúc phiên mã

Vùng điều hoà của gen cấu trúc có chức năng là

A 2, 3 và 4 B 3, 4 và 5 C 1, 2 và 3 D 1, 3 và 5

Câu 8 Có 3 gen là gen A, gen B, gen C đều dài bằng nhau và bằng 1020 A0, cả 3 gen đều trải qua các quá trình tự ao với cùng thời gian như nhau en B có chu k tự ao bằng o với chu

k gen C và bằng 1 3 o với chu k gen A, trong quá trình tự ao của 3 gen nói trên đã cần môi trường nội bào cung cấp 4 600 nucleotit tự do Số lần tự ao của 3 gen nói trên là:

A gen A 2 lần, gen B 4 lần, gen C 6 lần B gen A 6 lần, gen B 2 lần, gen C 4 lần

Trang 3

C gen A 6 lần, gen B 4 lần, gen C 2 lần D en A 4 lần, gen B 6 lần, gen C 2 lần Câu 9 Ở một nòi mèo : gen quy định màu lông ở đoạn không tương đồng của NST X, trong đó gen

D quy định màu đen, d → hung, D trội không hoàn toàn nên Dd cho màu tam thể Phép lai mèo mẹ tam thể x mèo bố đen inh các mèo con có tỉ lệ theo lí thuyết là

A 1/2♀ đen + 1 4♂ đen + 1 4♂ hung

B 1/4♀ đen + 1 4♀ tam thể + 1/4♂ đen + 1 4♂ hung

C 1/4♀ đen + 1/4♀ tam thể + 1/4♂ tam thể + 1/4♂ hung

D 1/4♀ đen + 1 4♀ hung + 1 4♂ đen + 1 4♂ hung

Câu 10 Ở người, một loại bệnh động kinh do đột biến ở gen mtADN, làm ti thể không sản xuất đủ ATP nên mô cơ và thần kinh bị thoái hóa Nếu người bố bị bệnh này, còn mẹ không bị thì

A 50 % con gái bị bệnh + 50 % con gái không bị bệnh + 100 % con trai không bị bệnh

B 100 % con gái bị bệnh + 100 % con trai không bị bệnh

C 100 % các con (cả trai lẫn gái) không bị bệnh

D 100 % các con (cả trai lẫn gái) bị bệnh

Câu 11 Gọi tắt : S = lấy tế bào xôma của vật cho nhân (A) ; D = dung hợp nhân A với trứng bỏ nhân

B ;N = nuôi in vitro thành phôi ; C = cấy phôi vào mẹ đẻ hộ ; T = tách trứng của vật cho trứng (B) Quy trình đúng của nhân bản vô tính theo thứ tự là :

Câu 12 Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống lúa MT1 từ lúa Mộc Tuyền được xử lí bằng tia Ɣ

(2) Tạo giống dâu tằm 4n từ dâu tằm Bắc Ninh lưỡng bội

(3) Tạo giống dưa hấu đa bội

(4) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

(5) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten

(6) Tạo ra cây pomato là giống lai xôma giữa khoai tây (potato) với cà chua (tomato)

(7) Tạo chủng vi khuẩn E.coli có gen mã hoá sômatôstatin của người

Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là

A (1), (2) và (3) B (2), (4) và (6) C (4), (5) và (7) D (3), (5) và (7)

Câu 13 Quá trình tiến hóa ở cấp độ phân tử không dẫn đến kết quả là :

A Góp phần làm tăng hiện tượng đa hình cân bằng trong quần thể

B Ở quần thể xuất hiện kiểu hình không có lợi, cũng chẳng có hại cho sinh vật

C Duy trì ưu thế thể dị hợp về một hay vài cặp alen

D Thay hoàn toàn alen này bằng alen khác cùng lôcut

Câu 14 Bệnh tiểu đường do cặp alen A,a quy định Nhóm máu do 3 alen IA, IB, IO quy định Các gen quy định hai tính trạng này phân li độc lập với nhau Cho phả hệ sau:

I

3 2

II

Máu B

Máu B

Máu A

Máu B

1

Ghi chú:

Nam bình thường

Nữ bình thường Nam bị bệnh tiểu đường

Nữ bị bệnh tiểu đường

III

O, A, B, AB: Nhóm máu

IV

I

3 2

II

Máu B

Máu B

Máu A

Máu B

1

Ghi chú:

Nam bình thường

Nữ bình thường Nam bị bệnh tiểu đường

Nữ bị bệnh tiểu đường

III

O, A, B, AB: Nhóm máu

IV

Trang 4

Xác suất cặp bố mẹ III2 và III3 inh được 1 con trai bị bệnh tiểu đường, nhóm máu A; 1 con gái bình thường nhóm máu O là:

Câu 15 Trong cơ thể có 4 cặp gen nằm trên 4 cặp NST tương đồng, cơ thể bố có 3 cặp gen dị hợp, 1 cặp gen đồng hợp còn mẹ thì ngược lại Có bao nhiêu kiểu giao phối có thể xáy ra?

Câu 16 Sự khác nhau về trình tự axit amin trong một đoạn polipeptit - hemôglôbin ở một số động vật có vú như sau:

(1) Lợn: - Val – His – Leu – Ser – Ala – Glu – Glu – Lys – Ser –

(2) Ngựa: - Val – His – Leu – Ser – Gly – Glu – Glu – Lys – Ala –

(3) Đười ươi: - Val – His – Leu – Thr – Pro – Glu – Glu – Lys – Ser –

Nếu lấy trình tự các nucleotit của đười ươi làm gốc để sắp xếp mức độ gần gủi về nguồn gốc thì trật

tự đó

là:

A (3) → (2) → (1) B (2) → (1) → (3) C (1) → (2) → (3) D (3) → (1) → (2) Cây 17 Ba loài ếch – Rana pipiens, Rana clamitans và Rana sylvatica – cùng giao phối trong một cái ao, song chúng bao giờ cũng bắt cặp đúng với các cá thể cùng loài vì các loài ếch này có tiếng kêu khác nhau Đây là ví dụ về loại ngăn cách nào và là kiểu cách li gì?

A Ngăn cách trước hợp tử và được gọi là cách li tập tính

B Ngăn cách trước hợp tử và được gọi là cách li thời gian

C Ngăn cách au hợp tử và được gọi là cách li tập tính

D Ngăn cách au hợp tử và được gọi là không hình thành con lai

Câu 18 Quan hệ hội inh được minh họa bằng ví dụ :

A Nấm và vi khuẩn lam trong địa y, vi khuẩn Rhizobium ở nốt sần rễ đậu, hải qu với cua

B Cá ép bám vào cá mập, 13 loài động vật nhỏ cùng sống ở tổ giun biển Erechis, phong lan bám leo trên thân gỗ

C Sáo bắt rận ở lưng trâu và bò, tôm ăn giun kí inh ở thân cá dưa biển, chim mỏ đỏ ăn bọ ở lưng linh dương

D Cây tầm gửi leo trên cây thân gỗ, dây tơ hồng bám trên tán lá cây to, rệp cải hút nhựa cây cải để sống

Câu 19 Trong các đặc điểm au, đặc điểm nào chắc chắn có ở một quần thể (QT) sinh vật ?

A QT gồm nhiều sinh vật khác nhau, không phải chỉ có 1 cá thể

B QT có các cá thể cùng loài

C Ở QT hữu tính, các cá thể có thể giao phối tự do với nhau

D Các cá thể cùng QT phân bố xa nhau

E Các cá thể cùng QT có kiểu gen như nhau

Trang 5

F Phân bố của QT thường bị giới hạn bởi vật cản tự nhiên

Khi phát tán đến nơi mới, mọi cá thể đều có khả năng thích nghi và đều là thành viên sáng lập quần thể

Số phát biểu đúng:

Câu 20 Có a tế bào sinh tinh nguyên phân xong thì tổng hợp nên b cromatit hoàn toàn mới , rồi thực hiện giảm phân thì tạo ra số tinh trùng bằng c lần tế bào inh tinh ban đầu Bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh tinh là :

) 1 4

(

2

c

a

b

n

A

B.

) 1 4 (

2

a c

b n

C.

) 1 4 (

2

b a

c n

D.

) 1 4 (

2

b c

a n

Câu 21 Đôtđơ đã chia quần thể một loài ruồi giấm thành 2 nhóm nuôi ở 2 hộp thủy tinh : một nhóm nuôi bằng tinh bột; nhóm kia nuôi bằng mantô Sau nhiều thế hệ nuôi riêng , đã hình thành 2 quần thể thích nghi với 2 loại thức ăn khác nhau Khi nhốt chung , thấy “ruồi mantô” ưa giao phối với “ruồi mantô”, còn “ruồi tinh bột” có xu hướng thích giao phối với đồng loại “ruồi tinh bột” Trong thí nghiệm này, sự hình thành 2 loại ruồi nói trên không có sự tham gia của

A cơ chế cách li địa lí B cơ chế cách li tập tính

C cơ chế cách li sinh thái D cơ chế lai xa và đa bội hóa

Câu 22 Trong hệ sinh vật hoang dã ở đảo đại dương , dù điều kiện sống ở đây hết sức thuận lợi, nhưng rất khó tìm thấy

G cáo, hổ, báo

Số lựa chọn:

A E, F và G B A, C và G C A, C và B D A, E và G

Câu 23 Có một ố tế bào inh dục ơ khai nguyên phân một ố lần không bằng nhau, ố tế bào inh dục ơ khai đực ban đầu ít hơn ố tế bào inh dục ơ khai cái ban đầu là 5 tế bào Số thoi tơ

vô ắc xuất hiện trong quá trình nguyên phân của mỗi tế bào inh dục ơ khai đực là , ở mỗi tế bào inh dục ơ khai cái là 15 Sau đó tất cả các tế bào đều bước vào giảm phân đã tạo ra ố giao

tử đực bằng ố giao tử cái Số tế bào inh dục ơ khai đực và tế bào inh dục ơ khai cái ban đầu là:

A 5 tế bào đực, 10 tế bào cái B 3 tế bào đực, tế bào cái

C 7 tế bào đực, 12 tế bào cái D 4 tế bào đực, tế bào cái

Câu 24 Gọi tắt gốc phốt phat là P, gốc đường pentô là D, các số 3’ và 5’ là ố của Cacbon ở đường Sơ đồ nào dưới đây biểu diễn chuỗi pôlyphôtphođie te là đúng?

A 5’P-D3’-5’P-D3’-5’P -D3’- …

B 3’P - 5’D- 3’P - 5’D - 3’P - 5’D -…

C P-5’D3’ - P- 5’D3’- P- 5’D3’-…

Trang 6

D D - 5’P3’ - D - 5’P3’D - 5’P3’-…

Câu 25 Ở sinh vật nhân thực, ơ đồ tạo ra mARN theo các bước:

A en → mARN ơ khai → tách êxôn → ghép intrôn → mARN

B en → tách êxôn → ghép intrôn → mARN ơ khai → mARN

C en → mARN ơ khai → tách intrôn → ghép êxôn → mARN

D en → tách êxôn → mARN ơ khai → ghép intrôn → mARN

Câu 26 Quy luật phân li độc lập nghiệm đúng trong điều kiện chủ yếu là

A P thuần chủng khác nhau nhiều tính trạng

B không có alen đồng trội hay trội không hoàn toàn

C số lượng con lai phải thật nhiều

D cơ thể thuần chủng

E ngọai cảnh không ảnh hưởng tới tính trạng

F các alen ở các cặp NST tương đồng khác nhau

G Tất cả các điều kiện trên

Số phát biểu đúng:

Câu 27 Ở một loài thực vật lưỡng tính có khả năng tự thụ phấn và giao phấn chéo, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về

2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 620 cây thân cao, quả tròn : 380 cây thân cao, quả dài : 880 cây thân thấp, quả tròn : 120 cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết nếu cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen nói trên tự thụ phấn sẽ thu được đời con kiểu hình thân cao, quả tròn có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ:

Câu 28 Cho rằng ở một loài hoa, các alen trội D, E, , H phân li độc lập có khả năng tổng hợp

ra các en im tương ứng là en im d, enzim e, enzim g, enzim h

Các en im này tham gia vào con đường chuyển hóa tạo ắc tố của hoa như au:

Chất không màu 1 enzim_ d

Chất không màu 2 enzim_  e

Sắc tố đỏ

Trang 7

Chất không màu 3   enzim_g

Chất không màu 4   enzim_h

Sắc tố vàng Khi có đồng thời 2 ắc tố đỏ và ắc tố vàng thì quan át thấy hoa có màu hồng, khi không có ắc

tố đỏ và ắc tố vàng thì hoa ẽ có màu trắng

Các alen lặn đột biến tương ứng là d, e, g, h không có khả năng tổng hợp các en im

Cho lai 2 cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 4 gen trên Tỉ lệ kiểu hình 1 có hoa màu hồng ?

A 128

81

B 256

81

27

27 Câu 29 Quan hệ hội inh được minh họa bằng ví dụ :

A Nấm và vi khuẩn lam trong địa y, vi khuẩn Rhizobium ở nốt sần rễ đậu, hải qu với cua

B Cá ép bám vào cá mập, 13 loài động vật nhỏ cùng sống ở tổ giun biển Erechis, phong lan bám leo trên thân gỗ

C Sáo bắt rận ở lưng trâu và bò, tôm ăn giun kí inh ở thân cá dưa biển, chim mỏ đỏ ăn bọ ở lưng linh dương

D Cây tầm gửi leo trên cây thân gỗ, dây tơ hồng bám trên tán lá cây to, rệp cải hút nhựa cây cải để sống

Câu 30 Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên (CLTN) là

A quần thể nhưng kết quả của CLTN lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường

B các cá thể nhưng kết quả của CLTN lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

C quần thể nhưng kết quả của CLTN lại tạo nên các loài sinh vật phân hoá về mức độ thành đạt sinh sản

D các cá thể nhưng kết quả của CLTN lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường

Câu 31 2 gen cùng ở 1 lôcut là H và h , cùng dài 5100 Å, nhưng H có 1200 ađênin, còn h có

1350 ađênin.Khi cặp NST tương đồng mang cặp gen Hh không phân li ở kì sau I , còn kì sau II vẫn phân li , thì theo lí thuyết có thể tạo ra các giao tử với số lượng từng loại nuclêôtit là :

A G = X = 450 , A = T = 2550 ; giao tử khuyết nhiễm : A = T = G = X = 0

B G = X = 600 , A = T = 2400 ; giao tử khuyết nhiễm : G = X = 300

C G = X = 2550 , A = T = 450 ; giao tử khuyết nhiễm : G = X = 300

D G = X = 2400 , A = T = 600 ; giao tử khuyết nhiễm : A = T = G = X = 0

Câu 32 Lai phân tích ruồi giấm dị hợp 3 cặp gen thu được các kiểu hình như au: B-D- 160 ; A-bbdd: 45 ; aabbD- 10 ; A-B-dd: 8 ; aaB-D-: 48 ; aabbdd : 155 ; A-bbD- :51 ; aaB-dd : 53 Hãy xác định trật tự sắp xếp của 3 gen trên NST

Trang 8

Câu 33 Chuỗi B-hêmôglôbin trong hồng cầu của tinh tinh, gôrila, vượn Gibbôn, khỉ rêzut và khỉ sóc

có số axit amin sai khác với loài người lần lượt theo thứ tự trên là : 0, 1, 3, 8 và 9 Nếu lai gen mã hóa chuỗi B-hêmôglôbin này của người với gen mã hóa B-hêmôglôbin của các loài linh trưởng trên, thì loại gen lai có độ nóng chảy thấp nhất là loại gen lai giữa gen người với gen tương ứng của

Câu 34 Loài người tiến hóa ở cấp độ cao nhất, nhưng đã tuyệt chủng là

A Người thông minh (H sapiens) B Người khéo léo (H habilis)

C Người đứng thẳng (H erectus) D Người Nêanđectan (H neanderthalen i ) Câu 35 Cho : I = tần số đột biến thấp tới 1/1.000.000 nên gen mới quá ít ; II = gen đột biến có hại ở môi trường này nhưng có khi vô hại hoặc có lợi ở môi trường khác ; III = giá trị đột biến thay đổi tùy

tổ hợp gen chứa nó ; IV = alen có hại hay ở dạng lặn nên thường bị lấn át

Đột biến gen rất hay có hại cho sinh vật, nhưng có vai trò rất quan trọng với tiến hóa vì :

A I + II B I + III C III + IV D II + III

Câu 36 Bào quan vốn là vi khuẩn hiếu khí từ xa xưa theo con đường nội cộng sinh với tế bào nhân thực mà thành là

A nhiễm sắc thể B lục lạp C ti thể D thể Gônghi

Câu 37 Muốn tạo ra một giống cây thuần chủng có kiểu gen AAbbDD từ hai giống cây ban đầu có kiểu gen AABBdd và aabbDD, người ta cho lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1 rồi

A chọn các cây có kiểu hình (A-bbD-) cho tự thụ phấn qua một số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen cần

B cho F1 lai trở lại với cây có kiểu gen AABBdd tạo F2 Các cây có kiểu hình (A-bbD-) thu được ở F2 chính là giống cây có kiểu gen cần

C đem 1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu hình (A-bbD-) rồi cho tự thụ phấn qua một số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen cần

D lấy F1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu hình (A-bbD-) rồi dùng phương pháp tế bào học để xác định cây có kiểu gen cần

Câu 38 Người ta đã tạo giống cừu mang gen người, sinh ra huyết thanh người trong sữa cừu theo ơ

đồ nào au đây ?

A Chuyển gen cần vào tinh trùng → Chọn tinh trùng có ADN tái tổ hợp → Thụ tinh → Nuôi thành phôi → Cấy vào cừu mẹ

B Chuyển gen cần vào trứng → Chọn trứng có ADN tái tổ hợp → Thụ tinh ở ống nghiệm → Nuôi thành phôi → Cấy vào cừu mẹ

C Chuyển gen vào tế bào 2n → Lấy nhân có ADN cần → Chuyển vào trứng mất nhân → Nuôi thành phôi → Cấy vào cừu mẹ

D Chuyển gen cần vào trứng cừu → Lấy nhân có ADN cần → Chuyển vào tế bào xôma mất nhân → Nuôi rồi cấy vào cừu mẹ

Câu 39 Một học sinh 7 tuổi trả lời được câu hỏi của trẻ 8 tuổi thì có chỉ số thông minh là :

A IQ = 114 B IQ = 117 C IQ = 0,86 D IQ = 87,5

Câu 40 Xét một gen ở vi khuẩn E.Coli có chiều dài 5100Ao quy định tổng hợp 1 loại Protêin bậc 3

có chứa 10 liên kết đi unfit, 1 aa trong Protêin này có khối lượng ở trạng thái chưa mất nước là 122 đvC Khối lượng của Protêin do gen trên mã hoá khi có thể thực hiện các chức năng inh học là:

II.PHẦN RIÊNG (10 câu )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu , từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Sau một quá trình thụ tinh đã hình thành 4 hợp tử Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng bằng 3,125% và của trứng là 25% Tất cả các trứng và tinh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào

Trang 9

ơ khai cái và 1 tế bào ơ khai đực Số lượng tế bào sinh trứng đã tạo ra các trứng tham gia vào quá trình thụ tinh nói trên là:

A 48 tế bào B 64 tế bào C 32 tế bào D 16 tế bào

Câu 42 Gọi: 1 = Hai đơn vị ribôxôm tách ; 2 = Hợp nhất hai đơn vị ribôxôm thành ribôxôm hoàn chỉnh; 3= axit amin mở đầu bị enzim cắt rời khỏi chuỗi ơ khai; 4 = kéo dài pôlypeptit; 5 = Gắn axit amin mở đầu vào mã mở đầu

Thứ tự các bước sinh tổng hợp pôlypeptit là :

Câu 43 Mỗi tế bào xôma người có 6,4 tỷ cặp nuclêôtit Mỗi crômatit của người khi xoắn tối đa

sẽ dài trung bình 6 μm Vậy các ADN đã được ngắn đi bao nhiêu lần so với chiều dài mạch thẳng của chúng :

Câu 44 Trong một vùng bình nguyên, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt đất là 3.106

KCalo/m2/ngày thực vật đồng hoá được 0,35% tổng năng lượng đó đưa vào lưới thức ăn Động vật

ăn cỏ và tích luỹ được 25%; còn động vật ăn thịt bậc 1 tích luỹ được 1,5% năng lượng của thức ăn Hiệu suất chuyển hoá năng lượng ở động vật ăn thịt bậc 1 so với nguồn năng lượng từ thực vật là:

Câu 45 Bố mẹ có KG AabbDdHh x AaBbddHh Tính xác suất F1 có 3 alen trội:

Câu 46 Tác động của EMS được minh họa bằng ơ đồ :

Câu 47 Nếu gọi V là một đầu của vectơ, gọi G là một đầu của gen, thì 2 đầu nào au đây có thể trở thành 2 đầu dính để tạo ADN tái tổ hợp ?

A V = 5’AATT3’ ; = 5’AATT3’ B V = 5’AATT3’ ; = 5’TTAA3’

C V = 5’TTAA3’ ; = 3’TTAA5’ D V = 5’TTAA3’ ; = 5’AATT3’

Câu 48 Một dạng cây cỏ thi (Achillea millefolium) mọc ở mức cao 30 m (so với mặt biển) thì cao khoảng 50 cm, ở mức 1400 m thì cao khoảng 35 cm Vậy nếu gặp cây có cùng kiểu gen này ở mức

3000 m so với mặt biển, thì cây này phải có chiều cao

Câu 49 Cặp NST giới tính của cá thể đực là XO và của cá thể cái là XX gặp ở:

A Hầu hết các loài như : người, thú, ruồi giấm, cây chua me

B Chim, ếch nhái, bò át, bướm, cây dâu tây

C Châu chấu, cào cào

D Ong, kiến, tò vò

Câu 50 Xét có 2 cặp NST A,a và B, b Khi nhân đôi thì A inh A’, a inh a’, B inh B’ còn b inh b’ Trao đổi chéo giữa các cặp NST nào dưới đây là có thể dẫn đến tổ hợp gen mới ?

Trang 10

A A với a, A’ với a’, B với b và B’ với b’ B A với A’, a với a’, B với b và B’ với b’

C A với a’, A’ với a, B với b’ và B’ với b’ D A với A’, a với a’, B với B’ và b với b’

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu , từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Chiều cao thân cây đay được quy định bởi 4 cặp gen phân li độc lập , cây thấp nhất là đồng hợp lặn cao 150 cm, còn sự có mặt 1 gen trội làm cây cao thêm 1 cm Cho cây dị hợp AaBbCcDd tự thụ phấn thì có thể sinh ra các cây có 3 alen trội có chiều cao là:

Câu 52 Để tính tần số hoán vị gen (f), người ta lấy đối tượng là thể dị hợp đem lai phân tích, thống

kê số cá thể có biến dị tái tổ hợp (x) và tổng số cá thể (y) ở đời con lai, rồi áp dụng công thức f = x :

y Công thức này chỉ đúng trong trường hợp :

A Đối tượng là thể dị hợp hoàn toàn B Đối tượng là thể dị hợp đều

C Đối tượng là thể dị hợp lệch D Đối tượng là thể dị hợp về 2 cặp alen Câu 53 Trong sơ đồ : “G*-X → G*-T → T-A” , thì G* là bazơ nitơ loại

Câu 54 Sơ đồ phả hệ dưới đây cho biết một bệnh ở người do một trong hai alen của gen quy định:

Cặp vợ chồng (1) và (2) ở thế hệ thứ II mong muốn inh hai người con có cả trai, gái và đều không bị bệnh trên Cho rằng không có đột biến xảy ra, khả năng để họ thực hiện được mong muốn là bao nhiêu?

Câu 55 Ở người, gen quy định nhóm máu hệ ABO gồm 5 alen:

1

A

I

,

2

A

I

,

3

A

I

, IB, I0 Số kiểu gen qui định nhóm máu có trong loài người:

Câu 56 1000 Tế Bào có Kiểu gen ABC/abctiến hành giảm phân, trong đó có 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo 1 điểm giữa A và B, 500 tế bào xảy ra trao đổi chéo một điểm giữa B và D 100 tế bào xảy

ra trao đổi chéo kép tại 2 điểm Khoảng cách giữa A và B, giữa B và D lần lượt là:

Câu 57 Một tế bào xôma có 2 cặp NST tương đồng là B, b và C, c ; khi tự nhân đôi thì B inh B’, b inh b’, C inh C’ và c inh c’ Nếu nguyên phân bình thường thì câu nào dưới đây là đúng?

Ngày đăng: 04/02/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w