1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn sinh cho lớp 10 - 11

25 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 94,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong tế bào vi khuẩn, gen này được phiên mã và dịch mã tạo thành prôtêin nhưng prôtêin này không còn chức năng như cũ vì nó chứa nhiều axit amin hơn prôtêin của gen đó khi được tổng hợp

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Sinh 11 - 1/ 2016

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: SBD:……… Mã 132

Câu 1: Bảo vệ đa dạng sinh học là

A bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài

B bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái

C bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài

D bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái

Câu 2: Khi nói về dịch mã nhận định nào sau đây không đúng?

A Ribôxôm dịch chuyển từng bộ ba một trên phân tử mARN theo chiều từ 5, 3,

B Bộ ba kết thúc trên mARN quy định tổng hợp axitamin cuối cùng trên chuỗi pôlypeptit

C Liên kết bổ sung được hình thành trước liên kết peptit

D Trình tự các bộ ba trên mARN quy định trình tự các axitamin trên chuỗi pôlypeptit

Câu 3: Trong hệ tuần hoàn kép, vòng tuần hoàn nhỏ có chức năng gì?

A Trao đổi khí ở cơ quan để cung cấp ôxi cho các tế bào, mô, cơ quan

B Trao đổi khí ở phổi để cung cấp khí cacbonic cho máu

C Trao đổi khí ở phổi để cung cấp ôxi cho máu

D Trao đổi khí ở cơ quan để cung cấp khí cacbonic cho các tế bào, mô, cơ quan

Câu 4: Thời điểm và vị trí diễn ra quá trình tái bản là:

A Kì trung gian giữa 2 lần phân bào, ở tế bào chất.B Kì đầu của phân bào, ở tế bào chất

C Kì trung gian giữa 2 lần phân bào, ở nhân tế bào.D Kì đầu của phân bào, ở nhân tế bào

Câu 5: Một gen của tế bào nhân thực được đưa vào tế bào vi khuẩn Trong tế bào vi khuẩn, gen này được phiên

mã và dịch mã tạo thành prôtêin nhưng prôtêin này không còn chức năng như cũ vì nó chứa nhiều axit amin hơn

prôtêin của gen đó khi được tổng hợp trong tế bào nhân thực Điều giải thích nào sau đây đúng?

A Vì thời gian tồn tại của mARN trong tế bào nhân sơ rất ngắn

B Vì khi phiên mã trong tế bào nhân sơ, mARN không được cắt intron, nối exon như trong tế bào nhân thực

C Vì ribôxôm của tế bào nhân sơ lắp nhầm các axit amin khi dịch mã gen của tế bào nhân thực

D Vì tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực sử dụng các bộ mã di truyền khác nhau

Câu 6: Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim khi bay thực hiện nhờ

A sự co dãn của phần bụng.B sự vận động của cánh.C sự co dãn của túi khí.D sự di chuyển của chân

Câu 7: Trong quang hợp, cây giải phóng ôxi vào không khí Hãy cho biết ôxi được giải phóng từ phân tử nào sau

đây?A ATP B C6H12O6. C H2O D CO2.

Câu 8:Vi sinh vật nào dưới đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại?

A Vi khuẩn lưu huỳnh B Vi khuẩn sắt.C Vi khuẩn nitrat hoá D Tảo đơn bào

Câu 9: Dựa vào sắc tố của các loại tảo thì nhóm tảo có khả năng quang hợp ở lớp nước sâu nhất là

Câu 10: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào:

A kì giữa B kì trung gian C kì cuối D kì sau

Câu 11: Quá trình tự nhân đôi ADN , chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục , mạch còn lại tổng hợp gián đoạn

vì enzim ADN - Polimeraza

A Chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 5/ → 3/ và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 3/→ 5/

B Chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 3/ → 5/ và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 5/→ 3/

C Có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5/ → 3/ Có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3/ → 5/

và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 3/→ 5/

D Có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5/ → 3/ Có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3/ → 5/ và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 5/→ 3/

Câu 12: Một số hiện tượng như mưa lũ, chặt phá rừng… có thể dẫn đến hiện tượng thiếu hụt các nguyên tố dinh

dưỡng như nitơ (N), photpho (P) và canxi (Ca) cần cho một hệ sinh thái, nhưng nguyên tố cacbon(C) hầu nhưkhông bao giờ thiếu cho các hoạt động sống của các hệ sinh thái Đó là do:

A Các nguyên tố dinh dưỡng khác có nguồn gốc từ đất, còn cacbon có nguồn gốc từ không khí

B Lượng cacbon các loài sinh vật cần sử dụng cho các hoạt động không đáng kể

C Các loài nấm và vi khuẩn cộng sinh giúp thực vật dễ dàng tiếp nhận và sử dụng có hiệu quả cacbon từ môi trường

D Thực vật có thể tạo ra cacbon của riêng chúng từ nước và ánh sáng mặt trời

Trang 2

Câu 13: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về gen phân mảnh?

A Gen phân mảnh chỉ tìm thấy ở sinh vật nhân sơ.B Gen phân mảnh chỉ chứa toàn êxon

C Gen phân mảnh có thể tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau.D Gen phân mảnh làm giảm tác hại của đột biến

Câu 14: Hô hấp ngoài là:

A Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang

B Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể

C Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi

D Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

Câu 15: Cơ chế đóng mở khí khổng chủ động chịu tác động của phitôhoocmôn nào sau đây?

A Axit abxixic B Auxin C Xitôkinin D Êtilen

Câu 16: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G - X, A - U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và

quá trình nào sau đây? (1) Phân tử ADN mạch kép (2) Phân tử tARN (3) Phân tử prôtêin (4) Quá trình dịch

mã.A (3) và (4) B (1) và (2) C (2) và (4) D (1) và (3)

Câu 17: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là

Câu 18: Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là

A cố định CO2 → khử APG thành AlPG → tái sinh ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat

B cố định CO2 → tái sinh ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat → khử APG thành AlPG

C khử APG thành AlPG → tái sinh ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat → cố định CO2

D khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat

Câu 19: Trong các đặc điểm đưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở cả nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực và nhân

đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?1.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn 2 Có sự hình thànhcác đoạn Okazaki.3.Enzim ADN pôlimeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN

Trên phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu tái bản

Câu 20: Để góp phần cải tạo đất, người ta sử dụng phân bón vi sinh chứa các vi sinh vật có khả năng:

A cố định nitơ từ không khí thành chất hữu cơ.B cố định cacbon từ không khí thành nitơ hữu cơ

C cố định cacbon trong đất thành các dạng đạm.D cố định nitơ từ không khí thành các dạng đạm

Câu 21: Các chuỗi pôlipeptit được tạo ra do các ribôxôm cùng dịch mã trên một mARN giống nhau về:

A Số lượng và thành phần các aaB Thành phần các aaC Số lượng các aa D Cấu trúc

Câu 22: Mạch 1 của gen có A1=100;T1=200 Mạch 2 có G2=300;X2=400 Biết rằng mạch 2 của gen là mạch

khuôn để tiến hành phiên mã Gen phiên mã, dịch mã tổng hợp một chuỗi polipeptit Biết rằng mã kết thúc trênmARN là UAG, số nucleotit mỗi loại trong các bộ ba đối mã của tARN tương ứng tham gia vào quá trình dịch mãtrên làA A=199; U=99; G=300; X=399 B A=200; U=100; G=400; X=300

C A=100;U=200; G=300; X=400 D A=99;U=199;G=399; X=300

Câu 23: Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

A Nằm ở giữa gen B Đầu 3, mạch mã gốcC Nằm ở cuối gen D Đầu 5, mạch mã gốc

Câu 24: Điểm khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ là

A phiên mã dựa trên mạch gốc của gen.B sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron nối các đoạn exon

C có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza.D diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vật chất di truyền của sinh vật nhân thực?

A Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa axit amin (êxôn) là các đoạn không mã hóa axit amin (intron)

B Vật chất di truyền trong nhân ở cấp độ phân tử là ADN xoắn kép, dạng mạch thẳng

C Nếu biết số lượng từng loại nuclêôtit trên gen thì xác định được số lượng từng loại nuclêôtit trên mARN

D Vùng kết thúc trong gen làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

Câu 26: Hợp chất nào sau đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

Câu 27: Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là

A Các bazơnitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc bổ sung còn các bazơnitơ của ADN ở tế bào nhân sơ không liên kết theo nguyên tắc bổ sung

B ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi pôlinuclêôtit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực gồm hai chuỗipôlinuclêôtit

C Đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn ADN ở tế bào nhân sơ là A, U, G, X

D ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực có dạng thẳng

Trang 3

Câu 28: Khi làm thí nghiệm tách chiết ADN , để phá vỡ màng tế bào và màng nhân nhằm giải phóng ADN ra khỏi

tế bào, người ta dùng:

A nước cốt dứa B cồn etanol C que tre khuấy nhẹ D chất tẩy rửa

Câu 29: Trong cơ thể người, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

A Tế bào hồng cầu B Tế bào biểu bì C Tế bào bạch cầu D Tế bào cơ

Câu 30: Bộ ba mở đầu trên mARN trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ là

A 3, AUG 5, B 5, UAG 3, C 5, AUG 3, D 3, UAG 5,

Câu 31: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế :

A phiên mã và dịch mã B Tự nhân đôi và dịch mã

C Tự nhân đôi , phiên mã và dịch mã D Tự nhân đôi và phiên mã

Câu 32: Trong quá trình dịch mã,

A Nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ các nuclêôtit của mARN

B Có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN

C Trên mỗi mARN thường có một số ribôxôm hoạt động được gọi là pôlixôm

D Ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3’ →5’

Câu 33: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng :

A đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ TB

B đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể

C đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ TB và cơ thể

D đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra tế bào chất

Câu 34: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

A Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.B Tiêu hoá hoá và cơ học

C Chỉ tiêu hoá cơ học.D Chỉ tiêu hoá hoá học

Câu 35: Trên một chạc chữ Y của đơn vị tái bản có 232 đoạn okazaki Số đoạn mồi trong đơn vị tái bản trên là

Câu 36: Giai đoạn hoạt hoá aa của quá trình dịch mã diễn ra ở

Câu 37: Vì sao lưỡng cư sống được ở nước và cạn?

A Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.B Vì da luôn cần ẩm ướt

C Vì trao đổi khí bằng da và bằng phổi.D Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn

Câu 38: Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.B Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C Vì sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lụcD Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

Câu 39: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bàoTiêu hoá nội bàotiêu hoá ngoại bào

B Tiêu hoá ngoại bàoTiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bàotiêu hoá nội bào

C Tiêu hoá nội bàotiêu hoá ngoại bàoTiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào

D Tiêu hoá nội bàoTiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bàotiêu hoá ngoại bào

Câu 40: Tiêu hoá là:

A Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể

B Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể

C Quá trình tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể

D Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thu được

Câu 41: Bước sóng ánh sáng nào có hiệu quả tốt nhất đối với quang hợp?

Câu 42: Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí CO2 để khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

B Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 để khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

C Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt hoặc khô ráo giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

D Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

Câu 43: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, pôlixôm có vai trò

A gắn các axit amin với nhau tạo thành chuỗi pôlipeptit

B tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin

C gắn tiểu phần lớn với tiểu phần bé để tạo ribôxôm hoàn chỉnh

D giúp ribôxôm dịch chuyển trên mARN

Trang 4

Câu 44: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

A Nút xoang nhĩ  Hai tâm nhĩ  Nút nhĩ thất  Bó his  Mạng Puôc – kin  Các tâm nhĩ, tâm thất co

B Nút xoang nhĩ  Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất  Mạng Puôc – kin  Bó his  Các tâm nhĩ, tâm thất co

C Nút xoang nhĩ  Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất  Bó his  Mạng Puôc – kin  Các tâm nhĩ, tâm thất co

D Nút nhĩ thất  Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ  Bó his  Mạng Puôc – kin  Các tâm nhĩ, tâm thất co

Câu 45: Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

A Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.B Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn

C Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.D Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

Câu 46: Mao mạch là

A Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

B Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

C Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

D Những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào

Câu 47: Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ:

A Dòng máu chảy liên tục B va đẩy của các tế bào máu

Câu 48: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng

lượng

A Để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit

B Để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN

C Để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN

D Để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN

Câu 49: Ở vi sinh vật, trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyển hóa

tăng lên đã dẫn đến hiện tượng

A tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật

B số lượng vi sinh vật tối đa

C số lượng vi sinh vật sinh ra bằng số lượng vi sinh vật chết đi

D quần thể vi sinh vật bị suy vong

Câu 50: Một gen rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nucleotit như sau:

Mạch I: (1) TAX ATG ATX ATT TXA AXT AAT TTX TAG GTA XAT (2)

Mạch II: (1) ATG TAX TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATX XAT GTA (2)

Gen này dịch mã trong ống nghiệm cho ra 1 chuỗi pôlipeptit chỉ gồm 5 axit amin Hãy cho biết mạch nào đượcdùng làm khuôn để tổng hợp ra mARN và chiều sao mã trên gen

A Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (2) -> (1) B Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (1) -> (2)

C Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (2) -> (1) D Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (1) -> (2)

- HẾT

Trang 5

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Sinh 11 - 1/ 2016

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: SBD……… Mã 209

Câu 1:Vi sinh vật nào dưới đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại?

Câu 2: Trong hệ tuần hoàn kép, vòng tuần hoàn nhỏ có chức năng gì?

A Trao đổi khí ở phổi để cung cấp ôxi cho máu

B Trao đổi khí ở cơ quan để cung cấp ôxi cho các tế bào, mô, cơ quan

C Trao đổi khí ở cơ quan để cung cấp khí cacbonic cho các tế bào, mô, cơ quan

D Trao đổi khí ở phổi để cung cấp khí cacbonic cho máu

Câu 3: Thời điểm và vị trí diễn ra quá trình tái bản là:

A Kì trung gian giữa 2 lần phân bào, ở tế bào chất

B Kì đầu của phân bào, ở tế bào chất

C Kì trung gian giữa 2 lần phân bào, ở nhân tế bào

D Kì đầu của phân bào, ở nhân tế bào

Câu 4: Một gen của tế bào nhân thực được đưa vào tế bào vi khuẩn Trong tế bào vi khuẩn, gen này được phiên

mã và dịch mã tạo thành prôtêin nhưng prôtêin này không còn chức năng như cũ vì nó chứa nhiều axit amin hơn

prôtêin của gen đó khi được tổng hợp trong tế bào nhân thực Điều giải thích nào sau đây đúng?

A Vì thời gian tồn tại của mARN trong tế bào nhân sơ rất ngắn

B Vì khi phiên mã trong tế bào nhân sơ, mARN không được cắt intron, nối exon như trong tế bào nhân thực

C Vì ribôxôm của tế bào nhân sơ lắp nhầm các axit amin khi dịch mã gen của tế bào nhân thực

D Vì tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực sử dụng các bộ mã di truyền khác nhau

Câu 5: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, pôlixôm có vai trò

A gắn tiểu phần lớn với tiểu phần bé để tạo ribôxôm hoàn chỉnh

B gắn các axit amin với nhau tạo thành chuỗi pôlipeptit

C tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin

D giúp ribôxôm dịch chuyển trên mARN

Câu 6: Dựa vào sắc tố của các loại tảo thì nhóm tảo có khả năng quang hợp ở lớp nước sâu nhất là

Câu 7: Trên một chạc chữ Y của đơn vị tái bản có 232 đoạn okazaki Số đoạn mồi trong đơn vị tái bản trên là

Câu 8: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là

Câu 9: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào:

A kì giữa B kì trung gian C kì cuối D kì sau

Câu 10: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng

lượng

A Để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit.B Để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN

C Để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.D Để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vật chất di truyền của sinh vật nhân thực?

A Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa axit amin (êxôn) là các đoạn không mã hóa axit amin (intron)

B Vùng kết thúc trong gen làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

C Vật chất di truyền trong nhân ở cấp độ phân tử là ADN xoắn kép, dạng mạch thẳng

D Nếu biết số lượng từng loại nuclêôtit trên gen thì xác định được số lượng từng loại nuclêôtit trên mARN

Câu 12: Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

A Đầu 3, mạch mã gốc B Đầu 5, mạch mã gốcC Nằm ở cuối gen D Nằm ở giữa gen

Câu 13: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế :

A Tự nhân đôi và dịch mã B Tự nhân đôi và phiên mã

C phiên mã và dịch mã D Tự nhân đôi , phiên mã và dịch mã

Câu 14: Tiêu hoá là:

Trang 6

A Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.

B Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể

C Quá trình tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể

D Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thu được

Câu 15: Một số hiện tượng như mưa lũ, chặt phá rừng… có thể dẫn đến hiện tượng thiếu hụt các nguyên tố dinh

dưỡng như nitơ (N), photpho (P) và canxi (Ca) cần cho một hệ sinh thái, nhưng nguyên tố cacbon(C) hầu nhưkhông bao giờ thiếu cho các hoạt động sống của các hệ sinh thái Đó là do:

A Thực vật có thể tạo ra cacbon của riêng chúng từ nước và ánh sáng mặt trời

B Các nguyên tố dinh dưỡng khác có nguồn gốc từ đất, còn cacbon có nguồn gốc từ không khí

C Các loài nấm và vi khuẩn cộng sinh giúp thực vật dễ dàng tiếp nhận và sử dụng có hiệu quả cacbon từ môi trường

D Lượng cacbon các loài sinh vật cần sử dụng cho các hoạt động không đáng kể

Câu 16: Trong quang hợp, cây giải phóng ôxi vào không khí Hãy cho biết ôxi được giải phóng từ phân tử nào sau

đây?

Câu 17: Để góp phần cải tạo đất, người ta sử dụng phân bón vi sinh chứa các vi sinh vật có khả năng:

A cố định nitơ từ không khí thành chất hữu cơ.B cố định cacbon từ không khí thành nitơ hữu cơ

C cố định cacbon trong đất thành các dạng đạm.D cố định nitơ từ không khí thành các dạng đạm

Câu 18: Bước sóng ánh sáng nào có hiệu quả tốt nhất đối với quang hợp?

Câu 19: Trong các đặc điểm đưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở cả nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực và nhân

đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?

1.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn 2 Có sự hình thành các đoạn Okazaki

3.Enzim ADN pôlimeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN

Trên phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu tái bản

Câu 20: Hợp chất nào sau đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

Câu 21: Hô hấp ngoài là:

A Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể

B Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang

C Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi

D Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

Câu 22: Trong quá trình dịch mã,

A Nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ các nuclêôtit của mARN

B Có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN

C Trên mỗi mARN thường có một số ribôxôm hoạt động được gọi là pôlixôm

D Ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3’ →5’

Câu 23: Điểm khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ là

A phiên mã dựa trên mạch gốc của gen

B sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron nối các đoạn exon

C có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza

D diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

Câu 24: Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí CO2 để khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

B Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

C Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 để khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

D Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt hoặc khô ráo giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

Câu 25: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về gen phân mảnh?

A Gen phân mảnh có thể tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau

B Gen phân mảnh làm giảm tác hại của đột biến

C Gen phân mảnh chỉ tìm thấy ở sinh vật nhân sơ

D Gen phân mảnh chỉ chứa toàn êxon

Câu 26: Một gen rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nucleotit như sau:

Mạch I: (1) TAX ATG ATX ATT TXA AXT AAT TTX TAG GTA XAT (2)

Mạch II: (1) ATG TAX TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATX XAT GTA (2)

Trang 7

Gen này dịch mã trong ống nghiệm cho ra 1 chuỗi pôlipeptit chỉ gồm 5 axit amin Hãy cho biết mạch nào đượcdùng làm khuôn để tổng hợp ra mARN và chiều sao mã trên gen

A Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (2) -> (1) B Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (2) -> (1)

C Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (1) -> (2) D Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (1) -> (2)

Câu 27: Bộ ba mở đầu trên mARN trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ là

A 3, AUG 5, B 5, UAG 3, C 5, AUG 3, D 3, UAG 5,

Câu 28: Cơ chế đóng mở khí khổng chủ động chịu tác động của phitôhoocmôn nào sau đây?

Câu 29: Vì sao lưỡng cư sống được ở nước và cạn?

A Vì trao đổi khí bằng da và bằng phổi

B Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

C Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn

D Vì da luôn cần ẩm ướt

Câu 30: Trong cơ thể người, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

A Tế bào hồng cầu B Tế bào bạch cầu C Tế bào biểu bì D Tế bào cơ

Câu 31: Mạch 1 của gen có A1=100;T1=200 Mạch 2 có G2=300;X2=400 Biết rằng mạch 2 của gen là mạch

khuôn để tiến hành phiên mã Gen phiên mã, dịch mã tổng hợp một chuỗi polipeptit Biết rằng mã kết thúc trênmARN là UAG, số nucleotit mỗi loại trong các bộ ba đối mã của tARN tương ứng tham gia vào quá trình dịch mãtrên là

A A=200; U=100; G=400; X=300 B A=99;U=199;G=399; X=300

C A=100;U=200; G=300; X=400 D A=199; U=99; G=300; X=399

Câu 32: Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là

A ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi pôlinuclêôtit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực gồm hai chuỗipôlinuclêôtit

B Đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn ADN ở tế bào nhân sơ là A, U, G, X

C Các bazơnitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc bổ sung còn các bazơnitơ của ADN ở tế bào nhân sơ không liên kết theo nguyên tắc bổ sung

D ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực có dạng thẳng

Câu 33: Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

A Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn

B Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn

C Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn

D Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

Câu 34: Các chuỗi pôlipeptit được tạo ra do các ribôxôm cùng dịch mã trên một mARN giống nhau về:

A Số lượng và thành phần các aa B Cấu trúc

Câu 35: Giai đoạn hoạt hoá aa của quá trình dịch mã diễn ra ở

Câu 36: Bảo vệ đa dạng sinh học là

A bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài

B bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái

C bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài

D bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái

Câu 37: Khi làm thí nghiệm tách chiết ADN , để phá vỡ màng tế bào và màng nhân nhằm giải phóng ADN ra khỏi

tế bào, người ta dùng:

A nước cốt dứa B que tre khuấy nhẹ C chất tẩy rửa D cồn etanol

Câu 38: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bàoTiêu hoá nội bàotiêu hoá ngoại bào

B Tiêu hoá ngoại bàoTiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bàotiêu hoá nội bào

C Tiêu hoá nội bàotiêu hoá ngoại bàoTiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào

D Tiêu hoá nội bàoTiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bàotiêu hoá ngoại bào

Câu 39: Quá trình tự nhân đôi ADN , chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục , mạch còn lại tổng hợp gián đoạn

vì enzim ADN - Polimeraza

A Có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5/ → 3/ Có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3/ → 5/

và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 3/→ 5/

B Chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 5/ → 3/ và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 3/→ 5/

Trang 8

C Chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 3/ → 5/ và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 5/→ 3/

D Có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5/ → 3/ Có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3/ → 5/ và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 5/→ 3/

Câu 40: Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ:

A Dòng máu chảy liên tục B va đẩy của các tế bào máu

Câu 41: Khi nói về dịch mã nhận định nào sau đây không đúng?

A Liên kết bổ sung được hình thành trước liên kết peptit

B Trình tự các bộ ba trên mARN quy định trình tự các axitamin trên chuỗi pôlypeptit

C Bộ ba kết thúc trên mARN quy định tổng hợp axitamin cuối cùng trên chuỗi pôlypeptit

D Ribôxôm dịch chuyển từng bộ ba một trên phân tử mARN theo chiều từ 5, 3,

Câu 42: Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim khi bay thực hiện nhờ

A sự co dãn của phần bụng B sự vận động của cánh

C sự di chuyển của chân D sự co dãn của túi khí

Câu 43: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

A Nút xoang nhĩ  Hai tâm nhĩ  Nút nhĩ thất  Bó his  Mạng Puôc – kin  Các tâm nhĩ, tâm thất co

B Nút xoang nhĩ  Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất  Mạng Puôc – kin  Bó his  Các tâm nhĩ, tâm thất co

C Nút xoang nhĩ  Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất  Bó his  Mạng Puôc – kin  Các tâm nhĩ, tâm thất co

D Nút nhĩ thất  Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ  Bó his  Mạng Puôc – kin  Các tâm nhĩ, tâm thất co

Câu 44: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng :

A đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể

B đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ TB

C đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ TB và cơ thể

D đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra tế bào chất

Câu 45: Mao mạch là

A Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

B Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

C Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

D Những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào

Câu 46: Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

B Vì sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

Câu 47: Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là

A cố định CO2 → tái sinh ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat → khử APG thành AlPG

B khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat

C khử APG thành AlPG → tái sinh ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat → cố định CO2

D cố định CO2 → khử APG thành AlPG → tái sinh ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat

Câu 48: Ở vi sinh vật, trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyển hóa

tăng lên đã dẫn đến hiện tượng

A tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật

B số lượng vi sinh vật tối đa

C số lượng vi sinh vật sinh ra bằng số lượng vi sinh vật chết đi

D quần thể vi sinh vật bị suy vong

Câu 49: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G - X, A - U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và

quá trình nào sau đây? (1) Phân tử ADN mạch kép (2) Phân tử tARN (3) Phân tử prôtêin (4) Quá trình dịchmã

A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (4) D (2) và (4)

Câu 50: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

A Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

B Tiêu hoá hoá và cơ học

C Chỉ tiêu hoá cơ học

D Chỉ tiêu hoá hoá học

- HẾT

Trang 9

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Sinh 11 - 1/ 2016

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: SBD:……… Mã 357

là các đoạn không mã hóa axit amin (intron)

ADN ở sinh vật nhân sơ?

1.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn 2 Có sự hình thành các đoạn Okazaki

3.Enzim ADN pôlimeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN

Trên phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu tái bản

Trang 10

Mạch I: (1) TAX ATG ATX ATT TXA AXT AAT TTX TAG GTA XAT (2)

Mạch II: (1) ATG TAX TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATX XAT GTA (2)

Gen này dịch mã trong ống nghiệm cho ra 1 chuỗi pôlipeptit chỉ gồm 5 axit amin Hãy cho biết mạch nào được dùnglàm khuôn để tổng hợp ra mARN và chiều sao mã trên gen

như nitơ (N), photpho (P) và canxi (Ca) cần cho một hệ sinh thái, nhưng nguyên tố cacbon(C) hầu như không bao giờthiếu cho các hoạt động sống của các hệ sinh thái Đó là do:

bào, người ta dùng:

Trang 11

Câu 27: Tiêu hoá là:

tiến hành phiên mã Gen phiên mã, dịch mã tổng hợp một chuỗi polipeptit Biết rằng mã kết thúc trên mARN là UAG,

số nucleotit mỗi loại trong các bộ ba đối mã của tARN tương ứng tham gia vào quá trình dịch mã trên là

pôlinuclêôtit

bazơnitơ của ADN ở tế bào nhân sơ không liên kết theo nguyên tắc bổ sung

đã dẫn đến hiện tượng

enzim ADN - Polimeraza

Trang 12

A Gen phân mảnh có thể tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau.

dịch mã tạo thành prôtêin nhưng prôtêin này không còn chức năng như cũ vì nó chứa nhiều axit amin hơn prôtêin của

gen đó khi được tổng hợp trong tế bào nhân thực Điều giải thích nào sau đây đúng?

trình nào sau đây? (1) Phân tử ADN mạch kép (2) Phân tử tARN (3) Phân tử prôtêin (4) Quá trình dịch mã

- HẾT

Ngày đăng: 28/02/2016, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w