b, Tìm số hạng tổng quát u n của dãy số.. b, Tìm số hạng tổng quát u n của dãy số.. BÀI TẬP VỀ NHÀ.
Trang 1BÀI TẬP DÃY SỐ
Bài 1: Cho dãy số (u n) có { u1 =1
u n+1=u n+2 n+1; n≥ 2
a, Tìm các số hạng sau: u2, u3,u4,u5
b, Tìm số hạng tổng quát u n của dãy số
Bài 2: Cho dãy số (u n) có { u1 =1
u n+1= u 1+u n ;n ≥2
a, Tìm các số hạng sau: u2, u3,u4,u5
b, Tìm số hạng tổng quát u n của dãy số
Bài 3: Xét tính tăng, giảm của dãy số sau:
a, Cho dãy số (u n) có u n=n
3n
b, Cho dãy số (u n) có { u1 =1
u n=2 un−1+1 ;n≥ 2
Bài 4: Chứng tỏ rằng dãy số (u n)có u n=n2 +1
n bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên.
Bài 5: Chứng tỏ rằng dãy số (u n)có u n= n−1
√n2+1 bị chặn
BÀI TẬP VỀ NHÀ.
Bài 1: Cho dãy số (u n) với u n= (−1)n+1
n
a, Tìm u9, u12, u 2 n ,u 2 n+1.
b, Tìm xem 0 là số hạng thứ mấy của dãy số?
Bài 2: Cho dãy số (u n) xác định như sau: { u1 =15 ;u2=9
u n=u n−2−u n−1 ; n≥ 3
a, Hãy viết lại 6 số hạng đầu của dãy số?
b, Tìm xem ( - 3) là số hạng thứ mấy của dãy số?
Bài 3: Cho dãy số (u n) xác định như sau: { u1 =1
u n=u n−1+2 ;n ≥ 2
Xác định công thức tính u n theo n.
Bài 4: Cho dãy số (u n) với u n= 1
n (n+1 ) với mọi n ∈ N¿ và dãy số (S n) xác
Trang 2định như sau: {¿ S1=u1
S n=S n−1+u n ;n ≥ 2 Xác định công thức tính S n theo n.
Bài 5: Xét tính tăng, giảm của dãy số
sau:
a, Dãy số (a n) có a n=2 n 3 −5 n+1
b, Dãy số (b n) có b n=3n−n
c, Dãy số (c n) có c n= n
n2
+ 1
Bài 6: Xét tính tăng, giảm của dãy số
sau:
a, Dãy số (u n) có u n= 3n
2n +1
b, Dãy số (v n) có v n=√n
2n
c, Dãy số (c n) có c n= 3n
n2
Bài 7: Xét tính đơn điệu của các dãy
số sau:
a, Dãy số (a n) có a n=3 n2 −2 n+1
n+1
b, Dãy số (b n) có b n=n2+n+1
2 n2 +1
Bài 8: Xét tính đơn điệu của các dãy
số sau:
a, Dãy số (a n) có a n=n−√n2−1
b, Dãy số (b n) có b n=√n+1−1
n
Bài 9: Chứng minh rằng dãy số (v n), với v n= n2+1
2 n2−3 là một dãy số bị chặn
Bài 10: Chứng minh rằng dãy số (u) , với u n=7 n+5
5 n+7 là một dãy số tăng và bị chặn.
Bài 11: Cho dãy số (u n) với u n=sinnπ
3 +cos
nπ
6
a, Tìm các số hạng sau: u1,u2, u3, u4, u5
b, Chứng minh rằng u n=u n+12 với mọi n ≥ 1
Bài 12: Cho dãy số (v n) có { v1 =1
v n +1= −3
2 v n
2
+ 5
2v n+1; n≥ 1
a, Tìm các số hạng sau: v2, v3, v4, v5
b, Chứng minh rằng v n=v n +3 với mọi n ≥ 1
Bài 13: Cho dãy số (u n) có { u1 =1
u n+1=u n+7 với mọi n≥ 1
a, Tìm các số hạng sau: u2, u4, u6
Trang 3b, Chứng minh rằng u n=7 n−6 với mọi n ≥1
Bài 14: Cho dãy số (v n) có { v1 =2
v n +1=3 vn+2 n−1 với mọi n ≥1 Chứng minh rằng v n=3n
−n với mọi n