Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2,3 mol HCl thu dược dung dịch A chỉ chứa các muối clorua và 2,24 lít hỗn hợp khí B gồm 2 đơn chất không màu.. Kim loại M là: Câu 16: Hoà tan hoàn to
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 142
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016
Câu 3: Hãy chọn câu phát biểu sai:
A Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
B Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
C Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.
D Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2 CO 3
Câu 4: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm
A Ba, Na, K, Ca B Na, K, Mg, Ca C K, Na, Ca, Zn D Be, Mg, Ca, Ba.
Câu 5: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là
A C2 H 5 COOCH 3 B CH3 COOCH 3 C CH3 COOC 2 H 5 D C2 H 5 COOC 2 H 5
Câu 6: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ?
A CO và O2 B Cl2 và O 2 C H2 S và N 2 D H2 và F 2
Câu 7: Chất nào sau đây không tạo được kết tủa với AgNO3
Câu 8: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của kim loại càng
giảm Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:
Điện trở (Ωm) 2,82.10 -8 1,72.10 -8 1,00.10 -7 1,59.10 -8
Y là kim loại
Câu 9: Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với AlCl 3 là
Câu 10: Cho 5,76 g một axit hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 g muối của axit hữu
cơ CTCT thu gọn của axit này là:
A C2 H 5 COOH. B CH3 COOH. C. C 2 H 3 COOH D HCOOH.
Câu 11: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A CH3 OCH 3 , CH 3 CHO. B C4 H 10 , C 6 H 6
C CH3 CH 2 CH 2 OH, C 2 H 5 OH. D C2 H 5 OH, CH 3 OCH 3
Câu 12: Trong thực tế để làm sạch lớp oxit trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung 1 chất rắn màu
trắng Chất rắn đó là?
Câu 13: Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm :
Câu 14: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là
A Fe2 O 3 và HI. B Br2 và NaCl. C CaCO3 và H 2 SO 4 D FeS và HCl.
Câu 15: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa e của nguyên tử có số hiệu 20 là
Câu 16: Những mệnh đề nào sau đây là sai?
A Khi thay đổi trật tự các gốc -amino axit trong phân tử peptit sẽ dấn đến có các đồng phân peptit.
B Trong phân tử peptit mạch hở nếu có n gốc -amino axit thì sẽ có (n-1) liên kết peptit.
C Các peptit thường ở thể rắn,dễ tan trong nước
D Nếu phân tử peptit có chứa n gốc -amino axit thì sẽ có số đồng phân là n !
Câu 17: Một hidrocacbon X mạch thẳng có CTPT C6 H 6 Khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thu được hợp chất hữu cơ Y có M Y - M X =214 đvc Xác định CTCT của X?
A CH≡ C-CH(CH3 )-C≡ CH B CH3 – CH 2 – C ≡C - C≡ CH
C CH≡ C- CH2 - CH 2 -C≡ CH D CH3 -C≡ C – CH 2 - C≡ CH
Câu 18: Cho các chất sau:
Trang 21 NH 2 (CH 2 ) 5 CONH(CH 2 ) 5 COOH 2 NH 2 CH(CH 3 )CONHCH 2 COOH
3 NH 2 CH 2 CH 2 CONHCH 2 COOH 4 NH 2 (CH) 6 NHCO(CH 2 ) 4 COOH.
Hợp chất nào có liên kết peptit?
Câu 20: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm.
X là khí nào trong các khí sau:
Câu 21: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng
thêm 7,0 gam so với dung dịch HCl ban đầu Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là
A 5,8 gam và 3,6 gam B 1,2 gam và 2,4 gam C 5,4 gam và 2,4 gam D 2,7 gam và 1,2 gam.
Câu 22: Dung dịch chứa chất nào sau đây (nồng độ khoảng 1 M) không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 23: Để nhận biết dung dịch H2 SO 4 , HCl, NaOH, K 2 SO 4 phải dùng 1 thuốc thử duy nhất nào?
Câu 24: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s 2 2p 6 Nguyên tử M là:
Câu 25: Cho các phản ứng: H 2 NCH 2 COOH + HCl → H 3 N + CH 2 COOHCl -
H 2 NCH 2 COOH + NaOH → H 2 NCH 2 COONa + H 2 O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A có tính oxi hóa và tính khử B chỉ có tính bazơ.
Câu 26: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện 2,68 ampe, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X Cho 22,4 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được 34,28 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của t là
Câu 27: Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp X Chia X thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO 3 thoát ra 4,48 lít khí.
- Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 8,96 lít khí
- Phần 3 tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư tạo thành 21,6 gam Ag Các phản ứng của hỗn hợp X xảy ra hoàn toàn Thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m và hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic là
A 124,2 và 33,33% B 96 và 60% C 82,8 và 50% D 96,8 và 42,86%
Câu 28: Lấy hỗn hợp X gồm Zn và 0,3 mol Cu(NO3 ) 2 nhiệt phân một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và 10,08 lit hỗn hợp khí Z gồm NO 2 và O 2 Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2,3 mol HCl thu dược dung dịch A chỉ chứa các muối clorua và 2,24 lít hỗn hợp khí B gồm 2 đơn chất không màu Biết các khí đo ở đktc, 7,5
2
H B
d Tính tổng khối lượng muối trong dung dịch A?
Câu 29: Cho 12,96 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,8 mol HNO3 tạo ra sản phẩm khử X duy nhất Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan, m là?
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 142
Câu 30: Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp hơi Y (có tỉ
khối hơi so với H 2 là 47/3) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol CO 2 và c mol nước; với b = a+c Giá trị của m là:
Câu 31: Cho các dãy chuyển hóa Glyxin NaOH
X 1 HCldu
X 2 Vậy X 2 là
A ClH3 NCH 2 COOH. B H2 NCH 2 COONa. C H2 NCH 2 COOH. D ClH3 NCH 2 COONa
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 7,12 gam hỗn hợp M gồm ba chất hữu cơ X; Y; Z (đều có thành phần C, H,O) Sau phản ứng
thu được 6,72 lít khí CO 2 và 5,76 gam nước Mặt khác nếu cho 3,56 gam hỗn hợp M phản ứng với Na dư thu được 0,28 lít khí hiđro, còn nếu cho 3,56 gam hỗn hợp M phản ứng với dung dịch NaOH thì cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M Sau phản ứng với NaOH thu được một chất hữu cơ và 3,28 gam một muối Biết mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức cấu tạo của X; Y; Z là:
A HCOOH, C2 H 5 OH, CH 3 COOC 2 H 5 B CH3 COOH, C 2 H 5 OH, CH 3 COOC 2 H 5
C CH3 COOH, CH 3 OH, CH 3 COOCH 3 D CH3 COOH, C 2 H 5 OH, CH 3 COOCH 3
Câu 33: Cho 11,2 gam Fe vào 300 ml dung dịch chứa (HNO3 0,5M và HCl 2M) thu được khí NO duy nhất và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO 4 /H 2 SO 4 loãng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng KMnO 4 đã bị khử.
Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na 2 SO 4 và Al 2 (SO 4 ) 3 ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH) 2 như sau
Dựa vào đồ thị hãy xác định giá trị của x là
Câu 35: Polime X được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa but-1,3-dien và stiren Biết 6,234 g X phản ứng vừa
hết với 3,807 g Br 2 Tỉ lệ số mắt xích but-1,3-dien và stiren trong polime trên là:
Câu 36: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn
hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
Câu 37: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp X (đo ở 136,5 0 C, 1atm) Biết
tỉ khối hơi của X đối với H 2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá nào sau đây thỏa mãn:
Câu 38: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylacetilen (0,4 mol), hidro (0,65 mol), và một ít
bột Niken Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H 2 bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa
đủ với 0,7 mol AgNO 3 trong NH 3 thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (điều kiện tiêu chuẩn) Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol brom trong dung dịch Giá trị của m là:
A CH3 OOC-CH 2 -COOCH 3 , CH 3 COOC 2 H 3 B CH3 COO-CH 2 -COOCH 3 , CH 3 COOC 2 H 3
C CH3 -CH 2 -OOC- COOCH 3 , CH 3 COOC 2 H 3 D CH3 COO-CH 2 -COOCH 3 , C 2 H 3 COOCH 3
Câu 41: Cho các phương trình phản ứng:
Trang 4(7) SO 2 + dung dịch Br 2 → ( 8) Mg + dung dịch HCl →
Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là
Câu 42: X là dung dịch chưa a mol AlCl3 , Y là dung dịch chưa b mol NaOH.
- Cho từ từ dung dịch X vào dung dịch Y thu được m 1 gam kết tủa.
- Cho từ từ dug dịch Y và dung dịch X thu được m 2 gam kết tủa.
Mối quan hệ giữa m 1 và m 2 ?
C Tùy thuộc vào giá trị a, b D m1 = m 2
Câu 43: Dạng tơ nilon phổ biến nhất là nilon –6,6 có 5 khối lượng các nguyên tố là: 63,68% C; 12,38% N; 9,8%H;
14,4% O Công thức thực nghiệm của nilon –6,6 là:
A C6 N 2 H 10 O B C5 NH 9 O C C6 NH 11 O 2 D C6 NH 11 O
Câu 44: Một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì tốc độ phản ứng thuận (vt ) bằng tốc độ phản ứng nghịch (v n ) Khi thay đổi các yếu tố nồng độ, áp suất, nhiệt độ… thì có thể xẩy ra các trường hợp sau:
1 v t tăng, v n giảm
2 v t và v n đều giảm nhưng v n giảm nhiều hơn v t
3 v t và v n đều tăng nhưng v n tăng nhiều hơn v t
4 v n tăng, v t không đổi
5 v n và v t đều không đổi
Trong số các trường hợp trên, có bao nhiêu trường hợp làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
Câu 45: Hỗn hợp X gồm C2 H 2 , C 2 H 6 và C 3 H 6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8g hỗn hợp X thu được 28,8g nước Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp này tác dụng vừa đủ với 500g dung dịch Brom 20% Phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A 30; 30; 40 B 50; 25; 25. C 25; 25; 50 D 20; 40; 40.
Câu 46: Lấy 16 gam hỗn hợp Mg và M (có cùng số mol) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch A chứa 84 gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO 2 (tỉ lệ 1:1 về số mol) Nếu lấy 22,4 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch H 2 SO 4 1M thì thu được V lít khí (đktc) Giá trị của lớn nhất của
V là?
Câu 47: Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen và hiđro có tỷ khối hơi so với H2 là 16 Đun nóng hỗn hợp X một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc) Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 25,6 gam Br 2 trong CCl 4 Thể tích không khí (chứa 20% O 2 và 80% N 2 về thể tích, ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:
Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 gam một đipeptit X có cấu tạo bởi -amino axit có 1 nhóm -NH 2 và 1 COOH bằng dung dịch NaOH thu sản phẩm trong đó có 11,1 gam một muối có chứa 20,72% Na về khối lượng Công thức chất X là:
nhóm-A H2 NCH(CH 3 )CONHCH(CH 3 )COOH.
B H2 NCH(C 2 H 5 )CONHCH 2 COOH hoặc H 2 NCH 2 CONHCH 2 (CH 3 )COOH.
C H2 NCH 2 CONHCH 2 COOH.
D H2 NCH(CH 3 )CONHCH 2 COOH hoặc H 2 NCH 2 CONHCH 2 (CH 3 )COOH
Câu 49: Dung dịch A có chứa m gam chất tan gồm Na2 CO 3 và NaHCO 3 Nhỏ từ từ đến hết 100ml dung dịch gồm HCl 0,4M và H 2 SO 4 0,3M vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,04 mol CO 2 và dung dịch B Nhỏ tiếp Ba(OH) 2 dư vào dung dịch B thu được 18,81 gam kết tủa Giá trị m là
Trang 5SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Biết nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119;
N2O4 (k) 2NO 2 (k) (e)
Có bao nhiêu cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm dung tích của bình phản ứng ở nhiệt độ khôngđổi ?
Câu 3: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3+ MnO2 + KOH + H2O Khi có
10 phân tử KMnO4phản ứng thì số nguyên tử cacbon bị oxi hóa là
Câu 4: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A.NH4H2PO4và KNO3 B (NH4)2HPO4và KNO3
C.(NH4)3PO4và KNO3 D.(NH4)2HPO4và NaNO3
Câu 5: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm X là khí nào trong các khí sau:
Câu 6: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng (8) Cho khí F2vào nước nóng.(9) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (10) Sục khí Clo vào dung dịch NaOH
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 7: Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để
thu hồi thủy ngân là tốt nhất?
Câu 8: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Tính oxi hóa B Tính khử C Tính dẫn điện D Tính dẻo
Câu 9: Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp
điện phân?
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút.
Trang 6Câu 10: Một cốc nước có chứa các ion: Na+(0,02 mol); Mg2+(0,02 mol); Ca2+(0,04 mol); Cl-(0,02 mol); HCO3(0,12 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
C.có tính cứng toàn phần D.có tính cứng tạm thời
Câu 11: Cho 7 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 500ml dung dịch AgNO30,38M khuấy kĩ hỗn hợp.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc, rửa kết tủa thu được dung dịch X và m gam chất rắn B Thêmlượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc rửa kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng khôngđổi được chất rắn C có khối lượng 7,6 gam Giá trị lớn nhất của m là:
Câu 12: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường.
B Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng.
C Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O
D NaHCO3được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm
Câu 13: Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch
NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3đặc nguội và H2SO4đặc nguội Kim loại M là:
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn m gam bột nhôm trong dung dịch chứa HCl và HNO3thu được 3,36 lít hỗn hợp Ygồm hai khí không màu, dung dịch còn lại chỉ chứa muối của cation Al3+ Đem toàn bộ lượng hỗn hợp khí Ytrộn với 1 lít oxi thu được 3,688 lít hỗn hợp gồm 3 khí Biết thể tích các khí đều đo ở đktc và khối lượng củahỗn hợp khí Y nhỏ hơn 2 gam Tìm m
A 9,72 gam B 8,10 gam C 3,24 gam D 4,05 gam.
Câu 17: Crom và sắt tác dụng với chất nào sau đây đều tạo ra hợp chất có mức oxi hóa +2?
Câu 18: Cho các phát biểu sau: 1 Cr(OH)3tan trong dung dịch NaOH
2 Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+thành Cr
3 Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
4 Trong môi trường kiềm, Br2oxi hóa CrO2-thành CrO42-
5 CrO3là một oxit axit
6 Cr phản ứng với axit H2SO4loãng tạo thành muối Cr3+
Số phát biểu đúng là:
Câu 19: Cho 11,2 gam Fe vào 300 ml dung dịch chứa (HNO30,5M và HCl 2M) thu được khí NO duy nhất vàdung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO4/H2SO4loãng Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Tính khối lượng KMnO4đã bị khử
A 4,71 gam B 23,70 gam C 18,96 gam D 20,14 gam.
Câu 20: Cho các chất: Al, Fe3O4, NaHCO3, Fe(NO3)2, Cr2O3, Cr(OH)3 Số chất tác dụng được với cả dungdịch HCl và dung dịch NaOH loãng?
Câu 21: Dùng chất nào sau đây phân biệt 2 khí SO2và CO2bằng phương pháp hóa học?
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứngkết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Tính số mol HNO3đã tham gia phản ứng
Trang 7khô nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 7,5 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Al
trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 24: Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO350,4%, sau khi kim loạitan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500 mldung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khíđến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khốilượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % của Fe(NO3)3trong X là
Câu 25: Hòa tan hết 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO30,45 M và
H2SO41M thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO (duy nhất) Dung dịch Y hòa tan được tối đa m gam bộtsắt và thu được V lít khí
Các khí đo ở đktc và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5trong các thí nghiệm trên Giá trị của m và V lầnlượt là
A 24,64 gam và 6,272 lít B 20,16 gam và 4,48 lít.
C 24,64 gam và 4,48 lít D 20,16 gam và 6,272 lít
Câu 26: Khi tiến hành thí nghiệm sinh ra các khí độc như SO2, H2S, Cl2, NO2 Để hạn chế các khí này thoát ra
từ ống nghiệm một cách có hiệu quả nhất, chúng ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm:
Câu 27: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:
A Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.
B Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ.
C Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng.
D Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng.
Câu 28: Hợp chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất hữu cơ?
A Axit ascorbic (C6H8O6) B Naphtalen (C10H8)
C Saccarozơ (C12H22O11) D Canxicacbonat (CaCO3)
Câu 29: Đốt cháy 2,92 gam hỗn hợp hai ankan A, B thu được 0,2 mol CO2 Biết tỉ lệ số mol nA: nB= 2 : 7.Công thức phân tử của A và B lần lượt là A C2H6và C5H12 B C2H6và C7H16
C CH4và C4H10 D CH4và C5H12
Câu 30: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3(CH2)2CH2OH là
A propan-1-ol B butan-1-ol C butan-2-ol D pentan-2-ol
Câu 31: Cho 2,25 gam axit cacboxylic A tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch KOH 1M Công thức cấu tạo
thu gọn của A là
Câu 32: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở (đều chứa C, H, O) và có cùng phân tử khối là 60 Cả ba chất
đều phản ứng với Na giải phóng H2 Khi oxi hóa X (có xúc tác thích hợp) tạo ra X1 – có khả năng tham giaphản ứng tráng bạc Y tác dụng được với NaOH còn Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thứccấu tạo thu gọn của X, Y, Z lần lượt là:
A (CH3)2CHOH, CH3COOH, HCOOCH3 B CH3CH2CH2OH, CH3COOH, HOCH2CHO
C (CH3)2CHOH, HCOOCH3, HOCH2CHO D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3OC2H5
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phenol (C6H5OH) phản ứng được với dung dịch NaOH, tạo ra muối và nước
B phân tử phenol có nhóm –OH.
C phân tử phenol có vòng benzen.
D phenol có tính bazơ.
Trang 8Câu 34: axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước
sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn Côngthức phân tử axit benzoic là
Câu 35: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là:
A (C6H12O6)n B (C12H22O11)n C (C6H10O5)n D (C12H24O12)n
Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai?
A Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa.
B Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ
và fructozơ
C Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê … xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ
enzim xenlulaza
D Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim.
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20
ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Y Đun nóng Y với H2SO4đặc ở 1700C (H = 100%)thu được 0,015 mol anken Z Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bìnhđựng CaO dư thấy khối lượng bình tăng 7,75 gam Công thức phân tử của chất có phân tử khối lớn hơn tronghỗn hợp X là
A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O3 D C4H10O2
Câu 40: Hợp chất etylamin là
A amin bậc II B amin bậc I C amin bậc III D amin bậc IV
Câu 41: Để thu được poli(vinylancol): [-CH2-CH(OH)-]nngười ta tiến hành :
A Trùng hợp ancol acrylic B Thủy phân poli(vinylaxetat) trong môi trường kiềm
C Trùng hợp ancol vinylic D Trùng ngưng glyxin
Câu 42: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin A X; Glyxin B Y
Các chất X và Y:
A đều là ClH3NCH2COONa
B lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C lần lượt là ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa
D lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 43: Khi thủy phân hoàn toàn 0,25 mol peptit X mạch hở (X tạo thành từ các amino axit có một nhóm
-NH2và một nhóm -COOH) bằng dung dịch KOH (dư 15% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch thuđược hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 253,1 gam Số liên kết peptit trong X là
Câu 44: Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit X (MX= 293) thu được hai peptit Y và Z Biết 0,472 gam
Y phản ứng vừa đủ với 18 ml dung dịch HCl 0,222 M đun nóng và 0,666 gam Z phản ứng vừa đủ với 14,7 mldung dịch NaOH 1,6% (d = 1,022 gam/ml) đun nóng Biết rằng khi thủy phân hoàn toàn X thu được hỗn hợp
3 amino axit là glyxin, alanin và phenyl alanin Công thức cấu tạo của X là
A Ala-Phe-Gly B Gly-Phe-Ala-Gly C Ala-Phe-Gly-Ala D Gly- Ala-Phe
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
* Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
* Phenol không tham gia phản ứng thế
Trang 9* Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen.
* Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin đều là các chất khí ở điều kiện thường
* Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli(vinylclorua)
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng: X (C3H6O) Y Z C3H8
Số chất X mạch hở, bền thỏa mãn sơ đồ trên là
Câu 48: Cho dãy các chất: CH4; C2H2; C2H4; C2H5OH; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH(phenol); C6H6(benzen); CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 49: Hòa tan 6,85 gam một kim loại kiềm thổ M vào 100 gam nước thu được 100 ml dung dịch A (d =
1,0675 gam/ml) Đốt cháy 0,92 gam chất hữu cơ X thu được CO2và 0,72 gam nước Cho toàn bộ lượng CO2thu được vào 100 ml dung dịch A trên, thu được 5,91 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, côngthức phân tử của X là
A C3H8O2 B C7H8 C C4H8O3 D C6H6
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 5,52 gam chất X thu được hỗn hợp khí và hơi A gồm CO2, HCl, H2O và N2 Chomột phần A đi chậm qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 6,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 1,82gam và có 0,112 lít khí không bị hấp thụ Phần còn lại của A cho lội chậm qua dung dịch AgNO3trong HNO3
dư thấy khối lượng dung dịch giảm 2,66 gam và có 5,74 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xẩy ra hoàn toàn.Phân tử khối X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 10Sở GD-ĐT Hà Nội ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2015 - 2016 Trường THPT Trần Đăng Ninh Môn: Hóa học
(Thời gian 90 phút)
Họ và tên học sinh: Lớp:
Cho Li = 7, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65,
Ag = 108, Ba = 137, C = 12, N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80
Bài 1: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
A Metylamin B Etylamin C Propylamin D Phenylamin
Bài 2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A Kết tủa màu nâu đỏ B Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan
C kết tủa màu xanh D Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
Bài 3: Kim loại phản ứng với dung dịch H2 SO 4 loãng là:
A Mg B Ag C Cu D Au
Bài 4: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A Cu, Zn, Mg B Mg, Cu, Zn C Cu, Mg, Zn D Zn, Mg, Cu
Bài 5: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A poli(etylen-terephtalat) B poli(vinyl clorua)
Bài 11 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A.Tơ nilon - 6,6 và tơ capron B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ visco và tơ axetat D Tơ tằm và tơ enang
Bài 12 Thuỷ phânhoàn toàn 1 mol petapeptit A thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val Khi thuỷ
phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẫm thấy có các đi peptit: Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Trật tự sắp xếp
A.Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Gly-Val-Gly-Ala-Gly
C Ala-Gly-Gly-Gly-Val D Gly-Gly-Val-Ala-Gly
Bài 13 Cho từ từ dung dịch HCl có pH = 1 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2
kim loại kiềm kế tiếp đến khi có 0,015mol khí thoát ra thì dừng lại Cho dung dịch thu đư ợc tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư sinh ra 3 gam kết tủa Công thức 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng
A.0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,865 gam
C 0,224 lít và 3,865 gam D 0,112 lít và 3,750 gam
Trang 11Trang / 4 2
Bài 16 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp A một thời
gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là:
Bài 18 Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri của
axit amino axetic, ancol benzylic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là
Bài 21 Đốt cháy 0,2 mol hợp chất A thuộc loại tạp chức thu được 26,4 gam khí CO2, 12,6 gam hơi H2O, 2,24 lít khí nitơ (đktc) và lượng O2 cần dùng là 0,75 mol Số đồng phân của A tác dụng được với dung dịch NaOH và HCl là
Bài 24 Thủy phân este E đơn chức có phân tử khối 100 thu được axit mạch hở có nhánh X và ancol Y
Cho Y qua CuO đốt nóng thì thu được sản phẩm hữu cơ Z Cho 0,1 mol Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 43,2 gam Ag Tên gọi của E là
A.metyl metacrylat B metyl isobutirat C isopropenyl axetat D metyl acrylat
Bài 25 Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl 2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
Bài 26 Cho đồ phản ứng sau X + H2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
Bài 27 Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A.Mật độ electron tự do khác nhau B Khối lượng riêng khác nhau
C Mật độ ion dương khác nhau D Kiểu mạng tinh thể khác nhau
Bài 28 Một phân tử saccarozơ có
A.một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ B hai gốc -glucozơ
C một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ D một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ
Bài 29 Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy
1 trong 3 ete thu được khí cacbonic và hơi nước có tỉ lệ mol là n CO2 :n H2O 3:4
Hai ancol đó là:
A.metanol và etanol B propan-1-ol và but-3en-1-ol
C propan-1-ol và propan-2-ol D prop-2en-1-ol và butan-1-ol
Trang 12Bài 30 Khi điện phân với điện cực trơ hoàn toàn dung dịch chứa hỗn hợp FeCl3 , CuCl2 và HCl thì tại anot:
A.Fe3+ nhận electron trước và H+ nhận electron cuối cùng
B Fe3+ nhận electron trước và tiếp theo là Cu2+
C Cl- nhường electron trước, H2O nhường electron sau
D chỉ có Cl- nhường electron
Bài 31 Cho các chất và ion sau đây: NO2-, Br2, SO2, N2, H2O2, HCl, S Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Bài 32 X là ancol no, mạch hở Đốt cháy 0,2 mol X cần 0,7 mol oxi Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết
với Na thì số mol H2 thu được là
A.0,2 mol B 0,05 mol C 0,15 mol D 0,1 mol
Bài 33 Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3 Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là
Bài 34 Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch
HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5 Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là
Bài 35 Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-) và có công thức phân tử là C3H6On.Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
Bài 36 Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A.Giảm 7,38 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 2,70 gam D Tăng 7,92 gam
Bài 37 X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa
X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn t oàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
ra hoàn toàn) E chứa tối đa:
A.1 đơn chất và 2 hợp chất B 2 đơn chất và 1 hợp chất
C 2 đơn chất và 2 hợp chất D 3 đơn chất
Bài 40 Cho 0,1 mol một este X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được hỗn hợp
hai muối của hai axit hữu cơ đều đơn chức và 6,2 g một ancol Y Y là
A.etilenglicol B propan-1,3-điol C propan-1-ol hay propan-2-ol D butan-1-ol
Bài 41 A là hh khí gồm SO2 và CO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hh khí A qua bình chứa
1 lít dd NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dd được m gam muối khan Biểu thức liên hệ giữa m và a là:
A.m = 105a B m = 141a C m = 116a D m = 103,5a
Bài 42 Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO 3 thu được V lít khí CO 2 (đktc) Giá trị của V là
Bài 43 Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là
Trang 13Trang / 4 4
Bài 44 Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra
là
Bài 45 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A.Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac
B Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương
C Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
D Etylamin dễ tan trong H2O
Bài 46 Glucozơ có khả năng tham gia bao nhiêu phản ứng trong các phản ứng sau: thuỷ phân, tráng
bạc, tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng, tác dụng với nước brom
Bài 47 Hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức A, B, C trong đó B, C là 2 ancol đồng phân Đốt cháy hoàn toàn
0,08 mol X thu được 3,96 gam H2O và 3,136 lít khí CO2 (đktc Số mol ancol A bằng 5/3 tổng số mol 2 ancol (B + C Khối lượng của B, C trong hỗn hợp là:
A.1,8 gam B 0,9 gam C 2,22 gam D 3,6 gam
Bài 48 Cho 1,62 gam nhôm vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,6M và Fe2(SO4)3 xM Kết thúc
phản ứng thu được 4,4 gam chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của X là
Bài 49 Đốt cháy hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm các
oxit kim loại Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl Khối lượng hỗn hợp X là
Bài 50 Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H 2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
A 1,6 gam B 2,8 gam C 5,6 gam D 8,4 gam
Trang 15A Este benzyl axetat có mùi hoa hồng, hầu như không tan trong nước
B Phản ứng este hoá và phản ứng xà phòng hoá đều xảy ra hoàn toàn
C Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit với ancol
D Đun nóng etyl axetat với H2 SO 4 loãng thu được hai lớp chất lỏng
Câu 3: Trường hợp nào dưới đây xảy ra sự ăn mòn điện hoá học?
A cho một mẩu đồng kim loại vào dung dịch HCl
B cho một vật bằng nhôm vào nước
C để một mẩu thép cacbon trong không khí ẩm
D cho một mẩu kẽm vào dung dịch HCl
Câu 4: Hỗn hợp X gồm Al và Fex O y Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04g chất rắn không tan
- Phần 2 có khối lượng 29,79gam, tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và công thức của oxit sắt là
A 38,70 và FeO B 39,72 và Fe3 O4 C 38,91 và FeO D 36,48 và Fe3 O4
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn đều là nguyên tố kim loại
(b) Mạng tinh thể kim loại chủ yếu gồm ion dương kim loại và electron tự do
(c) Các ion dương kim loại không thể hiện tính khử trong dung dịch
(d) Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất
(e) Khi một chất khử tiếp xúc với một chất oxi hoá thì nhất định xảy ra phản ứng oxi hoá khử
Số phát biểu không chính xác là
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm bốn chất hữu cơ: CH2 O, C 2 H 6 O, C 3 H 4 và C 4 H 8 ; trong đó số mol C 3 H 4 bằng
số mol C 2 H 6 O Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp X cần vừa đủ 89,6 lít không khí (giả sử không khí gồm 20% O 2 và 80% N 2 về thể tích) Đưa hỗn hợp sau phản ứng về 0oC thì được 84,224 lít hỗn hợp khí Y
Các thể tích khí được đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 7: Thuỷ phân hoàn toàn m gam hexapeptit X mạch hở thu được (m + 4,68) gam hỗn hợp Y gồm
alanin và valin Oxi hoá hoàn toàn một lượng hỗn hợp Y ở trên cần vừa đủ a mol khí oxi, thu được hỗn hợp Z gồm CO2, hơi H2O và N2 Dẫn hỗn hợp Z qua bình H2SO4 đậm đặc (dư) thấy khối lượng khí thoát
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐỀ THI MINH HOẠ KÌ THI QUỐC GIA THPT 2015 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG LÊ KHA Môn thi: Hoá học
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 137
Cho nguyên tử khối các nguyên tố (theo u): H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Li = 7; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108
Câu 1: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 0,1M vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2 SO 4 a mol/lít và
Al 2 (SO 4 ) 3 b mol/lít Đồ thị dưới đây mô tả sự phụ thuộc của số mol kết tủa Al(OH)3 vào số mol NaOH
đã dùng:
Trang 16ra khỏi bình giảm 18b gam so với khối lượng hỗn hợp Z; tỉ lệ a : b = 51 : 46 Để oxi hoá hoàn toàn 27,612 gam X thành CO 2 , H 2 O và N 2 cần tối thiểu V lít oxi (đktc) Giá trị của V gần nhất với
Câu 8: Phát biểu đúng là
A Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, chuyển thành màu đen khi để lâu trong không khí
B Mùi tanh của cá mè gây ra bởi hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetylamin
C Các amin đều có tính bazơ và đều làm quì tím ẩm đổi màu
D Đốt cháy một amin không no bất kì thì số mol H2 O thu được luôn nhỏ hơn số mol CO 2
Câu 9: Quặng xiđerit có thành phần chính là
A FeCO3 B Fe3 O 4 C Fe2 O 3 D FeS2
Câu 10: Một hỗn hợp X gồm: metanol, ancol anlylic, etanol, glixerol Cho 25,4g hỗn hợp X tác dụng
với Na dư thu được 5,6 lít khí H 2 (đktc) Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 25,4g hỗn hợp X thu được b mol CO 2 và 27g nước Giá trị của b là
Câu 11: Hỗn hợp M gồm: ancol etylic; 2-metylpropan-1-ol; 2,3-đimetylbutan-1-ol; propan-1-ol Cho
hơi hỗn hợp X qua CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp N, loại bỏ hơi nước trong N được hỗn hợp N’ chỉ gồm các chất hữu cơ Chia hỗn hợp N’ thành hai phần bằng nhau
- Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 1,875 mol O 2 , sau phản ứng thu được H 2 O và 1,35 mol
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 1,609 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Fe và Al vào 40 ml dung dịch HCl
7,3% (D = 1,10 g/ml) được dung dịch Y Cho 700 ml dung dịch AgNO 3 0,2M vào dung dịch Y, khuấy
kĩ thì chỉ thu được phần kết tủa và phần dung dịch Z Cô cạn phần dung dịch Z rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là
Câu 13: Cho các chất sau: axit stearic; trioleoylglixerol; glixerol; saccarozơ Chất bị thuỷ phân trong
môi trường kiềm là
A axit stearic B saccarozơ C glixerol D trioleoylglixerol Câu 14: Cho dung dịch HNO2 0,01M Độ điện li của HNO 2 tăng lên khi thêm vào dung dịch HNO 2 chất nào sau đây?
A H2 SO 4 loãng B H2 O C CH3 COOH D NaNO2
Câu 15: Tyrozin (Tyr) là một α-amino axit chứa nhân benzen, công thức cấu tạo là
HOC 6 H 4 CH 2 CH(NH 2 )COOH
Dung dịch chứa 1,0 mol Tyr có thể tác dụng với tối đa
A 2,0 mol H2 SO 4 (loãng) B 1,0 mol NaOH
Câu 16: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A Be2+ và Ba2+ B Ca2+ và Ba2+ C Be2+ và Mg2+ D Ca2+ và Mg2+
Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt sau: FeCl2 , FeCl 3 , NaCl, AlCl 3 và Al 2 (SO 4 ) 3 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch BaCl2 C dung dịch NaOH D dung dịch AgNO3
Câu 18: Trong nhóm kim loại kiềm (nhóm IA), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì bán kính nguyên tử
kim loại kiềm
A biến thiên không theo qui luật B tăng dần
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Từ sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với anhiđrit axetic (dư) trong piriđin có thể chứng minh glucozơ có 5 nhóm –OH trong phân tử
(b) Trong công nghiệp, glucozơ được chuyển hoá từ saccarozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích
Trang 17Trang 3/7 - Mã đề thi 137
(c) Phân tử fructozơ có nhóm anđehit nên dung dịch fructozơ cho phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(đ) Trong phân tử amilopectin, các gốc α-glucozơ chỉ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit (e) Xenlulozơ không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ như benzen, etanol
(g) Xenlulozơ được dùng để chế tạo thuốc súng không khói và phim ảnh
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 thì thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí (trong đó có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí) và dung dịch Z chỉ chứa 2 muối Số mol HNO 3 đã tham gia phản ứng là
Câu 21: M là hỗn hợp của một ancol no X và axit hữu cơ đơn chức Y (đều mạch hở) Số nguyên tử
cacbon trong X và Y bằng nhau, số mol của X lớn hơn của Y Đốt cháy hết 0,4 mol hỗn hợp M cần 30,24 lít O 2 (đktc) thu được 52,8 gam CO 2 và 19,8 gam H 2 O Lấy 0,4 mol hỗn hợp M, thêm một ít
H 2 SO 4 đặc làm xúc tác, rồi đun nóng trong một thời gian thì thu được 9 gam hợp chất E chỉ chứa nhóm chức este Phần trăm axit đã chuyển hoá thành E là
Câu 22: Bình (I) chứa 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 x mol/lít và NaCl 0,4 mol/lít; bình (II) chứa
100 ml dung dịch AgNO 3 0,1M Mắc nối tiếp bình (I) và (II) rồi tiến hành điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn) trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch thu được ở bình (I) giảm 1,715 gam so với
trước điện phân Catot bình (II) thoát ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của x là
Câu 23: X là chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố: C, H, O Lấy cùng số mol của X lần lượt cho
phản ứng hết với NaHCO 3 và với Na thì số mol CO 2 thu được bằng 3/2 số mol H 2 Biết phân tử khối của
X là 192, số nguyên tử oxi trong phân tử X nhỏ hơn 8 Khi cho 9,6 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH thì thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Y, Z (MY < M Z ) cần dùng
140 gam dung dịch KOH 6,8%, thu được dung dịch D chứa 17,62 gam hỗn hợp muối Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 25,24 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thu được 25,536 lít CO 2 (đktc) và 17,64 gam H 2 O Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất của Z và khối lượng của một loại muối có trong dung dịch Y là
A 3 và 12,74 gam B 1 và 2,92 gam C 3 và 2,92 gam D 1 và 12,74 gam Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp bột gồm Cu và Fe2 O 3 (tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1) trong lượng dư H 2 SO 4 đặc nóng thì thu được V lít (đktc) khí SO 2 Giá trị của V là
Câu 26: Dung dịch của amino axit nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 27: Kim loại Cr không tác dụng với
A dung dịch NaOH loãng, nóng B dung dịch HNO3 đặc, nóng
C clo khi nung nóng D dung dịch HCl loãng, nóng
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí G gồm 3 chất hữu cơ A, B, C (tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2 : 2)
cần vừa đủ 24,64 lít O2 (đktc), sau phản ứng chỉ thu được 0,75 mol CO2 và 12,6 gam H2O Tỉ khối của G so với H 2 là 20,8 Gọi x, y, z lần lượt là tỉ khối của khí A, B, C so với H 2 khi đó ta có hệ thức x – 1 = y = z +
1 Phần trăm theo khối lượng của B trong hỗn hợp G là
Câu 29: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại là
Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn 14,75 gam một este đa chức X trong dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được phần hơi (đã được làm khô) chỉ gồm một ancol Y và phần rắn chứa 18,75 gam chất rắn khan Phát biểu đúng về ancol Y là
A Đehiđrat hoá ancol Y thu được một anken duy nhất
Trang 18B Để oxi hoá hết 1,0 mol Y thành anđehit cần 2,0 mol CuO (nung nóng)
C Trong ancol Y chứa 34,78% oxi về khối lượng
D Từ ancol Y có thể điều chế trực tiếp CH3 COOH
Câu 31: Chất hữu cơ X tan trong nước tạo thành dung dịch Dung dịch này được gọi là fomalin nếu
nồng độ của X từ 37% đến 40% Chất hữu cơ X là
A axetanđehit B fomanđehit C axit fomic D anđehit oxalic
Câu 32: Một loại nước thải trong phòng thí nghiệm hoá có chứa các ion kim loại nặng như: Cd2+, Fe3+,
Hg2+ Có thể xử lý sơ bộ nước thải này bằng
Câu 33: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho axit axetic vào dung dịch natri phenolat
B Cho nước brom vào axit fomic
C Cho axit axetic vào phenol (C6 H 5 OH)
D Cho dung dịch axit axetic vào đồng(II) hiđroxit
Câu 34: Nguyên tử X có tổng số hạt mang điện là 26 hạt Nguyên tử X tạo ra ion Xn+ có cấu hình electron giống với khí hiếm Ne Giá trị của n là
Câu 35: Phát biểu sai là
A Triolein làm nhạt màu dung dịch Br2
B Tristearin, triolein được gọi chung là triglixerit
C Các chất béo không có đồng phân hình học
D Tristearin là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 36: Thí nghiệm nào xảy ra phản ứng hoá học và sinh ra chất khí?
A Cho dung dịch Ca(HCO3 ) 2 vào dung dịch NaOH
B Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO 3 ) 2
C Cho CuS vào dung dịch H2 SO 4 loãng
D Cho kim loại Fe vào H2 SO 4 đặc nguội
Câu 37: Cho 1,36 gam hỗn hợp bột X gồm hai kim loại Mg và Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm
AgNO 3 0,0875M và Cu(NO 3 ) 2 0,0375M, khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa 1,96 gam Fe Số mol Fe trong hỗn hợp X là
A 0,010 mol B 0,008 mol C 0,014 mol D 0,020 mol
Câu 38: X là chất hữu cơ không tác với Na Thủy phân X trong dung dịch NaOH chỉ tạo ra một muối
của α-amino axit (mạch cacbon không phân nhánh, chứa 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl) và một ancol no đơn chức Thủy phân hoàn toàn một lượng chất X trong 100ml NaOH 1M rồi cô cạn, thu được 1,84g một ancol Y và 6,22g chất rắn khan Z Đun nóng 1,84g ancol Y với H 2 SO 4 đặc ở 170oC thu được 0,672 lít một olefin (đktc) với hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn thì thu được chất rắn khan R Quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng Khối lượng của chất rắn R là
Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình hoá học):
Câu 41: Cho tetrapeptit X có công thức cấu tạo như sau:
H 2 NCH(CH 3 )CO-NHCH 2 CO-NHCH(COOH)CH 2 CH 2 CO-NHCH(CH 3 )COOH
Thuỷ phân hoàn toàn X thu được bao nhiêu loại α-amino axit?
Câu 42: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
Trang 19Trang 5/7 - Mã đề thi 137
Vai trò của dung dịch NaCl là:
A giữ lại khí clo B giữ lại khí hiđro clorua
C giữ lại hơi nước D giữ lại cả khí hiđro clorua và hơi nước
Câu 43: Paracetamol hay acetaminophen là một thuốc có tác dụng hạ sốt và giảm đau, tuy nhiên không
như aspirin nó không hoặc ít có tác dụng chống viêm Công thức cấu tạo của chất này như hình vẽ
Phân tử khối của chất này là
Câu 44: Chất không tác dụng với dung dịch H3 PO 4 là
A BaCl2 B K3 PO 4 C Na2 HPO 4 D Ca3 (PO 4 ) 2
Câu 45: Cho cân bằng hoá học sau:
Fe 2 O 3 (rắn) + 3CO (khí) 2Fe (rắn) + 3CO 2 (khí); ∆H > 0 Thực hiện các tác động sau:
(a) tăng áp suất của hệ; (b) nghiền nhỏ Fe 2 O 3 ; (c) thêm Fe 2 O 3 vào hệ; (d) tăng nhiệt độ của hệ
Số tác động không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên là
Câu 46: Thực hiện 4 thí nghiệm từ (I) đến (IV) như sau: Lần lượt cho vào mỗi dung dịch HCl có nồng
độ khác nhau một viên kẽm (giả sử có kích thước, hình dạng như nhau, tất cả đều ngập trong dung dịch HCl):
(I) dung dịch HCl 1,0M; (II) dung dịch HCl 2,5M;
(III) dung dịch HCl 4,0M; (IV) dung dịch HCl 10,5% (D = 1,05 g/ml)
Thứ tự các thí nghiệm được sắp xếp theo chiều tăng dần tốc độ phản ứng là
A (III), (II), (IV), (I) B (I), (II), (III), (IV) C (IV), (I), (II), (III) D (I), (II), (IV), (III) Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH a mol/lít thì thu được dung dịch X Cho từ từ và khuấy đều 150ml dung dịch HCl 1,0M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 dư xuất hiện 15gam kết tủa Gía trị của a là
Câu 48: Một loại nước cứng có chứa các ion với nồng độ tương ứng: Na+ (0,05 mol/lít); Mg2+ (0,03 mol/lít); Ca2+ (0,05 mol/lít); HCO 3- (0,17 mol/lít); Cl- (0,04 mol/lít) Đun sôi nước để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được
C nước cứng tạm thời D nước cứng vĩnh cửu
Câu 49: Cho các polime sau: poliacrilonitrin; poli(metyl metacrylat); polibutađien; poli(vinyl clorua)
Polime được dùng để chế tạo tơ là
C poli(vinyl clorua) D poli(metyl metacrylat)
Câu 50: X có vòng benzen và có công thức phân tử là C9 H 8 O 2 X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom được chất Y có công thức phân tử C 9 H 8 O 2 Br 2 Mặt khác, X tác dụng với NaHCO 3 được muối Z có công thức phân tử là C 9 H 7 O 2 Na Số hợp chất X thoã mãn các tính chất trên là
A 6 B 7 C 5 D 4.
- HẾT -
Trang 21Trang 7/7 - Mã đề thi 137
137 48 A
137 49 B
137 50 A
Trang 22Họ, tên thí sinh:………
Số báo danh:……….
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;
S = 32; P=31, Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
ĐỀ GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liênkết cộng hóa trị không cực là:
Câu 6 Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là :
A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D NH4H2PO4và Ca(H2PO4)2
Câu 7 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách :
A Nhiệt phân KClO3có xúc tác MnO2 B Nhiệt phân Cu(NO3)2
Câu 8 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12lít khí H2(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2(đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 9 Dãy ion sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là:
A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+, H+ B Fe3+, Ag+, Cu2+, H+, Fe2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+ D Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+, H+
Câu 10 Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.
- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2(đktc)
- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2(đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y.Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2(đktc)
Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:
A 0,39; 0,54; 1,40 B 0,78; 1,08; 0,56 C 0,39; 0,54; 0,56 D 0,78; 0,54; 1,12
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề thi có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 121
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
Môn: HÓA HỌC
Trang 23Trang 2/5
a
Câu 11 Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là :
Câu 12 Dung dịch nào dưới đây thuộc loại nước cứng tạm thời ?
Câu 13 Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Ba(OH)21,5M vào 100ml dung dịch Ygồm H2SO41M và ZnSO42,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị mlà:
Câu 14 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi đun nóng ở nhiệt độ cao tất cả hydroxit của kim loại kiềm thổ đều bị phân hủy
B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3bền vững bảo vệ
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
Câu 15 Cho 0,4 mol H3PO4 tác dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu đượcdung dịch X Cô cạn X thu được 2,51m gam chất rắn X có chứa
A Na2HPO4, Na3PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4 C Na3PO4, NaOH D NaH2PO4, Na3PO4
Câu 16 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3và HCl,kết quả
thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Câu 18 Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong không khí một thời gian thu được
68,8 gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4đặcnóng (dư), thu được 0,2 mol SO2và dung dịch Z Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là :
Câu 19 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3
(2) Sục từ từ khí CO2cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4(hay NaAlO2)
(3) Sục từ từ khí CO2cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(4) Sục từ từ khí CO2cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3cho đến dư vào dung dịch ZnCl2
(6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4(hay NaAlO2)
Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là :
Câu 20 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H2O2vào dung dịch KI
(2) Cho dung dịch Na2S2O3vào dung dịch H2SO4loãng
nAl(OH) 3
nOH
Trang 24Câu 21 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A Dd Ba(OH)2, H2O2, dd KMnO4 B O3, nước clo, dd KMnO4
C H2SO4đặc, O2, nước brom D O3, H2S, nước brom
Câu 22 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch HCl
(2) Cho CuS + dung dịch HCl
(3) Cho FeS + dung dịch HCl
(4) Cho dung dịch AlCl3vào dung dịch Na2CO3
(5) Cho dung dịch NaHCO3vào dung dịch NaOH
(6) Cho dung dịch NH4NO3vào dung dịch NaOH (7) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4
Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là:
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung
dịch nước vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm5,586 gam Công thức phân tử của X là :
Caâu 24 Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl sinh ra 2 - clo - 3 metylbutan Tên gọi của A
là:
A 2 – metylbut-1–en B 2 – metylbut-2–en C 3 – metylbut-1–en D 3 – metylbut-2–en
Câu 25 Tính chất nào của phenol mô tả không đúng ?
A Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa hồng
B Phenol tan tốt trong etanol
C Trong công nghiệp hiện nay, phenol được sản xuất bằng cách oxi hóa cumen
D Nitrophenol được dùng để làm chất chống nấm mốc
Câu 26 Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6
gam Na được 12,25 gam chất rắn Đó là 2 ancol :
Câu 29 Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5).
Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A (1), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)
Câu 30.Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của
X là :
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 31 Cho các chất: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon -7, tơ olon, keo dán ure-fomanđehit, cao su
isopren, poli(metyl metacrilat), tơ axetat, nhựa novolac Số chất được tạo từ phản ứng trùng hợp là:
Trang 25Trang 4/5
Câu 32 Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit
không no đều có một liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháybằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam Tổng khối lượng của hai axitcacboxylic không no trong m gam X là :
Câu 33 Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2(anilin) Chất trong dãy có lực bazơyếu nhất là :
Câu 34 Chất phản ứng được với các dd: NaOH, HCl là :
A C2H6 B C2H5OH C H2N-CH2-COOH D CH3COOH
Câu 35 Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung
dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y
Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít
O2(đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giátrị của m là :
Câu 36 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),
C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch nước brom là :
Câu 37 Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư, đun nóng?
A Vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
C Vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen D Vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X : glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic, cần 3,36 lít
O2(đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 39.Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen, propen và butan, số chất có khả
năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là :
Câu 42 Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 8,96 lít khí H2(đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được15,68 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là :
Câu 43 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67
gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thứccủa X là :
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2C2H3(COOH)2 C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2
Câu 44 Hỗn hợp X gồm 2 axit no X1và X2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2(đktc) Để trung hòa 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:
C CH3COOH và HOOC-CH2-COOH D HCOOH và C2H5COOH
Trang 26Câu 45 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3trong NH3thì khối lượng Ag thu được là bao nhiêu?
Câu 46 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá ?
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3 B Đốt lá sắt trong khí Cl2
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4loãng D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4Câu 47 Cho Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3được dung dịch X Cho AgNO3 dư tác dụngvới X được dung dịch Y Cho Fe (dư) tác dụng với Y được hỗn hợp kim loại Z Số phương trình phảnứng xảy ra là?
Câu 48 Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch X gồm: 0,2 mol Fe(NO3)3, 0,1mol Cu(NO3)2, 0,1 mol AgNO3.Khối lượng chất rắn thu được sau khi phản ứng kết thúc là :
Câu 49 Cho 2,5 (kg) glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến
rượu bị hao hụt mất 10% Khối lượng rượu thu được là :
Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là :
-H
ẾT -(Thí sinh không được sử dụng bảng tính tan và BTH các nguyên tố hoá học; cán bộ coi thi không
giải thích gì thêm)ĐÁP ÁN
Trang 27Họ và tên thí sinh:…… …… …….……….Phòng thi: SBD: …… … Mã đề 132
Thí sinh không được dùng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố Hóa Học.
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137)
Câu 1 Để 2,52 gam bột sắt trong không khí, sau một thời gian thu được 2,84 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 Để hòa tan hết X cần 500 ml dung dịch HNO3a (mol/l), sau phản ứng sinh ra 0,56 lít NO (sản
phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Giá trị của a và khối lượng chất tan trong Y là:
A Isopropyl propionat B Etylen glicol oxalat C Etyl axetat D Vinyl axetat.
Câu 5 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Nước cứng làm cho xà phòng ít bọt, giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng.
B Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ Ca2+, Mg2+, trong nước
C CaSO4.2H2O có trong tự nhiên, là thạch cao sống
D Al(OH)3là bazơ lưỡng tính
Câu 6 Cho 2,760 gam chất hữu cơ A (chứa C,H,O và có 100 < MA< 150) tác dụng với NaOH vừa đủ, sau
đó làm khô, phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri có khối lượng4,440 gam Nung nóng 2 muối trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,180 gam
Na2CO3, 2,464 lít CO2(ở đktc) và 0,900 gam nước Công thức phân tử và số đồng phân cấu tạo của A là:
A C7H6O3; 3 B C7H6O3; 2 C C6H6O3; 3 D C6H6O3; 2
Câu 7 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng với điện cực trơ là:
Trang 28Câu 9 Cho các chất : Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2, MgCO3, NH4NO3, Ba(HCO3)2 và NH4HCO3 Nếunung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào cácbình Số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là:
Câu 10 Cho các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, C2H5OH Số dung dịch phản ứng được với phenol là:
Câu 11 Chất nào sau đây phản ứng được với NaHCO3?
A Anđehit axetic B Phenol C Axit benzoic D Ancol bezylic.
Câu 12 Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 molKHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muốisunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉkhối của Z so với He là 23
18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp gần nhất với giá trị nào sau đây:
Câu 13 Cho phản ứng sau: 2SO2(khí)+ O2 (khí) 2SO 3 (khí); H < 0.
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1) tăng tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất,
(3) hạ nhiệt độ, (4) dùng xúc tác là V2O5, (5) giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:
Câu 14 Cho sơ đồ chuyển hóa
C3H6Dung dich Br2X+NaOH Y Z+CuO,t0 +O ,xt 2 T+CH OH 3 E (este 2 chức)
Tên gọi của Y là:
A Propan -1,2 – điol B Propan – 1,3 - điol C Glixerol D Propan -2-ol.
Câu 15 Các nhận xét sau:
(a) Thành phần chính của phân đạm ure là (NH2)2CO
(b) Phân đạm amoni nên bón cho loại đất chua
(c) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(d) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(e) NPK là một loại phân bón hỗn hợp
(f) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét vàchịu hạn cho cây
Số nhận xét sai là :
Câu 16 Cho 23,06 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được
0,896 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 2,4 gam muối Nung X đến khối lượng khôngđổi, thu được chất rắn Z và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là:
Câu 17 Cho dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol CrCl3
Tỉ lệ a : b là :
Trang 29Câu 20 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOytrong điều kiện không có không khí thu đượchỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần: Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòatan hết trong dung dịch HNO3loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duynhất) Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,015 mol khí H2và còn lại 2,52 gam
chất rắn Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là:
Câu 23 Số hợp chất đơn chức, là đồng phân cấu tạo mạch hở của nhau, có cùng công thức phân tử
C4H8O2đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
Câu 24 Phát biểu nào dưới đây không đúng với 35
17Cl?
C Số đơn vị điện tích hạt nhân là 17 D Số proton và nơtron là 17.
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn a gam S rồi cho sản phẩm sục qua 200 ml dung dịch NaOH bM thu được
dung dịch X Chia X làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch CaCl2dư thấy xuất hiện
c gam kết tủa Phần 2 tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện d gam kết tủa Biết d > c.
Có bao nhiêu kết quả không chính xác trong số kết quả sau:
6 , 4 3, 2 (b) 3,2b < a < 6,4b (c) a > 6,4b (d) a < 3,2b
Câu 26 Thành phần chính của phân lân supephotphat kép là:
A CaSO4 B Ca(H2PO4)2 C Ca(H2PO4)2.CaSO4 D Ca3(PO4)2
Câu 27 Cho 19,45 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75ml dung dịch Al2(SO4)31M thu được 5,04 lít khí
H2(đktc), dung dịch A và m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 28 Cho ancol : H3C- CHCH2- CH2- CH2- OH
Tên nào dưới đây ứng với ancol trên ?
Câu 29 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời
gian t (giờ) thu được dung dịch X Cho 22,4 gam bột Fe vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử
duy nhất của N5) và 34,28 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là
100% Giá trị của t là:
| 3 CH
Trang 30Câu 30 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
Câu 31 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 32 Cho sơ đồ phản ứng: NaCl (X) NaHCO3 (Y) NaNO3 X và Y có thể là:
Câu 33 Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol
đồng đẳng kế tiếp (My< Mz) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2(đktc), thu được 7,84 lít khí CO2(đktc) và 8,1 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34 Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2, (4)
NH3 Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH giảm dần là :
A (2)>(1)>(3)>(4) B (3) >(4)>(1)>(2).
C (3)>(4)>(2)>(1) D (4)>(3)>(1)>(2).
Câu 35 Cho phản ứng : FeO + HNO3 Fe(NO3)3+ NO + H2O
Tỉ lệ số phân tử HNO3đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng là bao nhiêu?
(a) Protein có phản ứng màu biure
(b) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(c) Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc ezim tạo thành các- amino axit
(d) Đipeptit phản ứng với Cu(OH)2/OH-cho phức chất có màu tím đặc trưng
(e) Khi nhỏ dung dịch HNO3đặc vào lòng trắng trứng, thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
Số nhận định đúng là:
Câu 39 Trong bệnh viện, nhiều bệnh nhân thường được truyền dịch đường để bổ sung năng lượng một
cách nhanh nhất Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là:
Câu 40 Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịchhỗn hợp H2SO40,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch
NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 41 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
Dung dịch X
Khí Y Nước
Trang 31 CH4+ Na2CO3.
C C2H5OH H SO ,170 C 2 4 o C2H4+ H2O
D NaCl(rắn)+ H2SO4 (đặc)
O t
NaHSO4+ HCl
Câu 42 Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T (Z và T là đồng phân) Đốt cháy hoàn
toàn 0,2 mol X cần 0,625mol O2, thu được 0,525 mol CO2và 0,525 mol nước Cho một lượng Y vừa bằnglượng Y có trong 0,2mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng, sau phản
ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%) Giá trị của m là:
Câu 45 Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn
a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO2và 1,8a mol H2O Hỗn hợp X có số mol 0,1 tác dụng được với tối
đa 0,14 mol AgNO3trong NH3(điều kiện thích hợp) Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là :
Câu 46 Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở (cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y (được tạo ra từ phản ứng este
hóa giữa axit cacboxylic no, đơn chức và metanol) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 (đktc).
Mặt khác, khi thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong
đó số mol muối natri của Gly lớn hơn số mol muối của Ala) Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên cần
20 gam O2, thu được Na2CO3, N2, H2O và 18,7 gam CO2 Tỉ lệ số mol Gly : Ala trong X là:
Câu 49 Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn
vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại nào?
Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua
bình chứa dung dịch Ca(OH)2dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa Nếu oxi hóa
hết m gam X bằng CuO dư, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3dư, đun nóng
được x gam Ag Giá trị của x là ( Coi hiệu suất là 100%):
- HẾT
Trang 33Trang 1/6 - Mã đề thi 169
TRƯỜNG THPT
NĂM HỌC 2014 – 2015
Thời gian làm bài: 90 phút;
(không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 169
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ GỒM 50 CÂU DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; I = 127; Cs = 133; Ba = 137
Câu 1: Hợp chất Geraniol có trong tinh dầu hoa hồng có mùi hương đặc trưng Là hương liệu quí
dùng trong công nghiệp hương liệu và dược phẩm giúp làm đẹp da, tạo mùi hương đang được sử dụng rộng rãi trên thị trường Khi phân tích định lượng Geraniol thì thu được thành phần % về khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất là % C = 77,92%; % H = 11,69%; còn lại là oxi Công thức đơn giản nhất cũng là công thức phân tử Vậy công thức phân tử của Geraniol là
A C10H20O B C10H18O C C20H30O D C20H28O
Câu 2: Cho 3,6 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH
0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là
Câu 3: Cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, vị trí M trong bảng HTTH là
C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 2, nhóm VIIIA
Câu 4: Các chất trong dãy chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng tráng gương
A Axit fomic; metyl fomat; benzanđehit B saccarozơ; anđehit fomic; metyl fomat
C Metanol; metyl fomat; glucozơ D Đimetyl xeton; metanal; matozơ
Câu 5: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Brom là a (M) Sau 50(s), nồng độ Brom còn lại là 0,01M Tốc độ phản ứng trên tính theo Brom là 4.10-5 (mol/l.s) Giá trị a là
Câu 6: Trong các phát biểu sau :
(1) Các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao hơn các kim loại kiềm
(2) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(4) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuông hay bó bột…
(5) Để điều chế kim loại Al có thể dùng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 hay AlCl3.
(6) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
Số phát biểu đúng là
Câu 7: Một hỗn hợp X gồm Na và Al có tỉ lệ mol 1: 2 cho vào nước thì thu được dung dịch A, một
chất rắn B và 8,96 lit khí (đktc) Khối lượng chất rắn B và hỗn hợp X lần lượt là :
A 2,7 và 13,5 B 1,35 và 12 C 5,4 và 15,4 D 5,4 và 14,5
Câu 8: Chùa Shwedagon, còn gọi là chùa Vàng ở Myanmar cao chừng 100m, đường kính khoảng
240m Bao bọc ngôi bảo tháp của chùa này là 60 tấn vàng lá cùng với vô số kim cương và hồng ngọc dùng để trang trí tạo nên sự lung linh, huyền ảo Yếu tố này tạo nên là do tính ánh kim của vàng Nguyên nhân của tính chất này là
A vàng có nguyên tử khối lớn
B các ion kim loại vàng có thể phản xạ hầu hết những tia sáng nhìn thấy được
C các electron tự do trong mạng tinh thể vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 CHUYÊN LÊ KHIẾT
Trang 34D nguyên tử vàng có cấu trúc đặc khít nên vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được
Câu 9: Cho các chất sau: propin, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ, axit fomic, axit oxalic, andehit
axetic Số chất khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3/NH3 là
Câu 10: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất ?
Câu 11: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-; 0,1 mol Na+; 0,3 mol Cl-; còn lại là ion NH4+ Cho 270
ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào dung dịch X và đun nóng nhẹ Hỏi sau khi phản ứng kết thúc, tổng khối lượng hai dung dịch sau phản ứng giảm bao nhiêu gam ? (giả sử hơi nước bay hơi không đáng kể)
Câu 12: Hợp chất nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị có cực ?
Câu 13: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
A Glucozơ và fructozơ đều có nhóm chức CHO trong phân tử
B Glucozơ và fructozơ là hai dạng thù hình của cùng một chất
C Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
D Glucozơ và fructozơ đều tạo được dung dịch xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
Câu 14: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với
NaHCO3 dư thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O Giá trị của y là
A 0,8M; 3860 giây B 1,6M; 3860 giây C 3,2M; 360 giây D 0,4M; 380 giây
Câu 17: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất (không
kể đồng phân hình học) Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?
Câu 18: Cho hình sau :
Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây :
Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH thu được a (gam) muối Nếu cũng cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ thì thu được b (gam) muối Biểu thức liên hệ a, b, m là
A 9m = 20a – 11b B 3m = 22b – 19a C 8m = 19a – 11b D m = 11b – 10a
Câu 20: Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa lượng ion H+ và lượng kết tủa Al(OH)3 trong phản ứng của dung dịch chứa ion H+ với dung dịch chứa ion AlO2 − như sau :
Trang 35Câu 22: X mạch hở có công thức C3Hy Một bình có dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí gồm X và
O2 dư ở 1500C, áp suất 2 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 1500C, áp suất bình vẫn là 2 atm Người ta trộn 9,6 gam X với 0,6 gam H2 rồi cho qua bình Ni nung nóng (H=100%) thì thu được hỗn hợp Y Khối lượng mol trung bình của Y là:
Câu 23: Hỗn hợp X gồm bột Al (dư), Fe3O4 và CuO Nung nóng hỗn hợp X đến khi phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp Y Hỗn hợp Y không phản ứng được với:
Câu 24: Cho các chất sau: axit glutamic; valin; lysin; alanin; trimetylamin; anilin Số chất làm quỳ
tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
Câu 25: Đem nung nóng một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng khí
CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematit này là:
Câu 26: Nung nóng hỗn hợp gồm 31,6 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 46,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm 6 chất Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, đun nóng thu được khí clo Hấp thụ khí sinh ra vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng thu được dung dịch Z Cô cạn Z được m (gam) chất rắn khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là
Câu 27: Cho 13,36 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V1lít SO2 và dung dịch Y Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa T, nung kết tủa này đến khối lượng không đổi thu được 15,2 gam rắn Q Nếu cũng cho lượng X như trên vào 400 ml dung dịch P chứa HNO3 và H2SO4 thấy có V2 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất thoát ra, còn 0,64 gam kim loại chưa tan hết Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc Giá trị V1, V2 là
A 2,576 và 0,224 B 2,576 và 0,896 C 2,912 và 0,224 D 2,576 và 0,672
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng
[1] Phenol có tính axit mạnh hơn C2H5OH vì nhân benzen hút e của nhóm -OH, làm cho liên kết này phân cực mạnh Hidro trở nên linh động hơn
[2] Phenol có tính axit mạnh hơn C2H5OH được minh hoạ bằng phản ứng của phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn C2H5OH thì không phản ứng
[3] Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3, vì khi sục khí CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH kết tủa
[4] Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím hoá đỏ
0,025x (TH1)
Trang 36A HCOO-C6H4-CH2COOH B HO-C6H4-CH2OCOH
C HCOO-C6H4-CH2OH D HO-C6H4-CH2COOH
Câu 30: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axít tạo ra ion Fe3+ Còn ion
Fe3+ tác dụng với I- tạo ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hoá Fe3+, I2 và MnO4 — theo thứ tự mạnh dần
Câu 32: Cho các nhận định sau :
(1) saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng thủy phân
(2) Không thể dùng Cu(OH)2 để nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau : glyxerol, glucozơ, etanal
(3) axit axetic phản ứng được với dung dịch natri phenolat và dung dịch natri etylat
(4) Protein là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(5) Bột ngọt là muối mononatri của axit glutamic
(6) Để rửa sạch ống nghiệm đựng anilin người ta tráng ống nghiệm bằng dung dịch kiềm loãng rồi sau đó rửa lại bằng nước sạch
Số nhận định sai là
Câu 33: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch : glucozơ, glixerol, etanol, lòng
trắng trứng ?
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng:
Cl ,dö 2 dungdòchNaOH,dö
t
Cr X Y Br2 Z (là hợp chất của crom)
Chất Z trong sơ đồ trên là
A Na2Cr2O7 B Na2CrO4 C H2CrO4 D Na2CrO2
Câu 35: Cho phản ứng: 4H2 (khí) + Fe3O4 (rắn) 3Fe (rắn) + 4H2O (hơi)
Trong các biện pháp sau: (1) tăng áp suất, (2) thêm Fe3O4 vàohệ, (3) nghiền nhỏ Fe3O4, (4) thêm
H2 vào hệ Có bao nhiêu biện pháp làm cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận?
Câu 36: Cho các mệnh đề sau :
(I) HI là chất có tính khử mạnh, có thể khử được S+6 xuống S-2
(II) Nguyên tắc điều chế Cl2 là khử ion Cl- bằng các chất như KMnO4, MnO2, KClO3…
(III) Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là tiến hành điện phân các dung dịch như
H2SO4, HCl, Na2SO4, BaCl2…
(IV) Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là hai dạng thù hình của lưu huỳnh
(V) HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh
(VI) Ở nhiệt độ cao, N2 có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa
Số mệnh đề đúng là
Câu 37: Cho các trường hợp sau:
(1) Sục khí O3 vào dung dịch KI
(2) Cho axit HF tác dụng với SiO2
(3) Sục khí SO2 vào nước clo
(4) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH
Trang 37Trang 5/6 - Mã đề thi 169
(5) Đun dung dịch H2O2 có xúc tác MnO2
(6) CaC2 tác dụng với nước
Số trường hợp tạo ra đơn chất là
Câu 38: X là hỗn hợp gồm propan, xiclopropan, butan và xiclobutan Đốt m gam X thu được 63,8
gam CO2 và 28,8 gam H2O Thêm H2 vừa đủ vào m gam X rồi đun nóng với Ni thu được hỗn hợp Y
có tỉ khối so với H2 là 26,375 Tỉ khối của X so với H2 là:
Câu 39: Cho hỗn hợp gồm Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng kết thúc thu được phần rắn, lọc lấy phần rắn rồi chia làm 2 phần :
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
- Phần 2: Hòa tan vừa hết với dung dịch HCl
Số phản ứng oxi hóa khử tối đa có thể xảy ra là
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 21,12 gam este X (được tạo bởi axit cacboxylic Y và ancol Z) bằng
dung dịch NaOH thu được 23,04 gam muối và m gam hơi ancol Z Từ Z bằng một phản ứng có thể điều chế được :
A CH3Cl, C2H4, CH2=CH-CH=CH2 B CO2, C2H4, CH3CHO
C CH3COOH, C2H4, CH3CHO D HCHO, CH3Cl , CH3COOH
Câu 41: Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là :
A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 42: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức thu được hỗn hợp X gồm axit cacboxylic, andehit,
ancol dư, nước Ngưng tụ toàn bộ hỗn hợp X rồi chia làm hai phần bằng nhau: Phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 0,504 lít khí H2 (đktc) Phần 2 cho tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là
Câu 43: Hòa tan a gam tinh thể CuSO4.5H2O vào nước thu được dung dịch X Điện phân dung dịch
X với điện cực trơ và cường độ dòng điện là 1,93 (A) Nếu thời gian điện phân là t (s) thu được kim loại ở catod và 156,8 (ml) khí ở anod Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 (ml) khí ở
cả hai điện cực Biết các khí đo ở đktc Thời gian t và giá trị a lần lượt là
A 1400 s và 4,5 gam B 1400 s và 7 gam C 1400 s và 7 gam D 700 s và 3,5 gam
Câu 44: Chất nào sau đây không phản ứng trong dung dịch kiềm khi đun nóng ?
A axit fomic B metyl axetat C gly-ala D saccarozơ
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(1) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối của axit béo và ancol
(2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xt H2SO4 đặc) là phản ứng thuận nghịch (3) Ở nhiệt độ thường, chất béo tồn tại ở trạng thái lỏng (như tristearin ), hoặc rắn (như triolein ) (4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức, có mạch dài và không phân nhánh
Số phát biểu đúng là:
Câu 46: Trong danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm Bộ y tế qui định có 5
chất ngọt nhân tạo được dùng trong chế biến lương thực, thực phẩm, nhưng có qui định liều lượng sử dụng an toàn Thí dụ chất Acesulfam K, liều lượng có thể chấp nhận được là 0 -15 mg/kg trọng lượng
cơ thể mỗi ngày Như vậy, một người nặng 60 kg, trong một ngày có thể dùng lượng chất này tối đa
Trang 38- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và còn lại m gam chất không tan
- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc)
Giá trị m là
Câu 48: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y
với 600 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân
tử Giá trị của m là
Câu 49: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn KNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp sản phẩm rắn gồm:
A KNO2, CuO, FeO và Ag B KNO2, CuO, FeO và Ag2O
C KNO2, CuO, Fe2O3 và Ag D K2O, CuO, Fe2O3 và Ag
Câu 50: Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit
A C6H5OH < p-CH3 - C6H4 - OH< p-O2N-C6H4 - OH< CH3COOH