Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là Câu 6: Để điều chế 25,245kg xenlulozơ trinitrat, người ta cho xenlulozơ tác dụng với dung dịc
Trang 1Trang 1/5 - Mã đề thi 061
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC 12 – NĂM HỌC 2015-2016
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 061
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Điều chế este CH3COOCH=CH2 cần trực tiếp nguyên liệu nào sau đây?
A Axit axetic và etilen B Axit acrylic và ancol metylic
C Anđehit axetic và axetilen D Axit axetic và axetilen
Câu 2: Công thức của glixerol là
A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C3H8O3 D C2H4(OH)2
Câu 3: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gamnước Công thức phân tử của hai ancol trên là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH
Câu 4: Hợp chất A là chất rắn, có nhiều ứng dụng như: chế tạo thuốc nổ, pháo hoa, sản xuất diêm
Chất A là
A Kali clorua B Natri clorua C Kali clorat D Natri hipoclorit
Câu 5: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 6: Để điều chế 25,245kg xenlulozơ trinitrat, người ta cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch chứa
m kg HNO3 (xúc tác là H2SO4 đặc) với hiệu suất đạt 85% Giá trị của m là
Câu 7: Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este?
A Metyl etylat B Metyl fomat C Etyl axetat D Etyl fomat
Câu 8: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO24 và NO3 Để kết tủa hết ion 2
4
SO có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl 2 1M Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH 3 dư thì được 7,8 gam kết tủa Làm bay hơi hết nước có trong 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan Nồng
độ mol củaNO3 trong dung dịch X là
Câu 9: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ và tinh bột, ta đều thu được các phân tử glucozơ Thí
nghiệm đó chứng tỏ điều gì?
A Xenlulozơ và tinh bột đều phản ứng được với Cu(OH)2
B Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime có nhánh
C Xenlulozơ và tinh bột đều bao gồm các gốc glucozơ liên kết với nhau
D Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương
Câu 10: Tổng số liên kết pi và vòng trong phân tử C7H6O3 là
Câu 11: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có chứa khí nào sau đây?
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
B Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
C Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết
D Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1,68 lít SO2 (đktc) Lượng SO2 thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Kim loại
R và giá trị của m là
Trang 2Trang 2/5 - Mã đề thi 061
Câu 14: Cho các chất sau: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete Số
chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 là
Phản ứng trên thuộc quá trình nào sau đây?
A Quá trình oxi hoá B Quá trình khử C Quá trình quang hợp D Quá trình hô hấp
Câu 17: Hai este X và Y có cùng CTPT C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân
tử khối lớn hơn trong Z là
Câu 18: Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc) Cho hỗn hợp đó qua dung
dịch brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam Phần trăm về thể tích của etilen và axetilen lần lượt là
Câu 19: Nhóm gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân là
A Saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ B Saccarozơ, glucozơ, tinh bột
C Saccarozơ, mantozơ, glucozơ D Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 20: Cho 3 axit: ClCH2COOH, BrCH2COOH, ICH2COOH Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit là
A ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH
B ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH
C BrCH2COOH < ClCH2COOH < ICH2COOH
D ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH
Câu 21: Axit axetic không tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y→ Z→ T → C6H5OH (X, Y, Z là các chất hữu cơ khác nhau) Z có thể là
A C6H5NO2 B C6H5ONa C C6H5NH2 D C6H5Br
Câu 23: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra
từ ống nghiệm, biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?
A Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi trong
B Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước
C Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
D Nút ống nghiệm bằng bông khô
Câu 24: Axetanđehit là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
Câu 25: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH
thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z
có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung
dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 3Trang 3/5 - Mã đề thi 061
Câu 28: Cho 8 gam Ca tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 0,75M thu được khí H2 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Đáp án nào sau đây là đúng về giá trị của m?
A 22,2 < m < 27,2 B 25,95 < m < 27,2 C 22,2 ≤ m ≤ 27,2 D 22,2 ≤ m ≤ 25,95 Câu 29: Cân bằng hóa học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất của hệ phản ứng?
A H2(k) + I2(k) 2HI(k). B 2NO2(k) N2O4(k).
C 3H2 + N2(k) 2NH3(k). D CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k).
Câu 30: Trộn 100 ml dung dịch A gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch B gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch C thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới
dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V là
Câu 32: Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân
chính gây nên vị chua của quả táo Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3 Công thức của axit malic là
A HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH B CH3OOC-CH(OH)-COOH
Câu 33: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A Fe2+, Ag+, NO 3
, Cl- B Mg2+, Al3+, NO 3
, CO 3 2-
-C Na+, NH 4+, SO 42-, Cl- D Ag+, Mg2+, NO 3-, Br-
Câu 34: Hợp chất X có công thức phân tử C4H6O3 X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là
Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong
NH3 đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
Câu 36: Cho khí X đi qua hơi nước thấy có hiện tượng bốc cháy Khí X có thể là
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Sau khi cân bằng (với hệ số là các số nguyên, tối giản), tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng
là
Câu 39: Có bốn lọ mất nhãn, riêng biệt chứa: glixerol, ancol etylic, glucozơ và axit axetic Thuốc thử
nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên?
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch
KOH 0,4M, thu được một muối và 336ml hơi một ancol (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B HCOOH và HCOOC3H7
C HCOOH và HCOOC2H5 D CH3COOH và CH3COOC2H5
Trang 4Trang 4/5 - Mã đề thi 061
Câu 41: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Sục ozon vào dung dịch KI
B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Sục SO2 vào dung dịch nước brom
D Nhỏ nước oxi già vào dung dịch hỗn hợp thuốc tím và axit sunfuric
Câu 42: Chọn đáp án đúng
A Tinh thể I2 thuộc loại mạng tinh thể phân tử
B Kim cương và nước đá khô có cùng kiểu mạng tinh thể
C Hóa trị của N trong HNO3 là 5
D Hợp chất chỉ gồm các nguyên tố phi kim thì chỉ chứa liên kết cộng hóa trị
Câu 43: Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và glixerol B C17H29COONa và glixerol
C C17H33COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 44: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra?
A Cho dung dịch HCl vào CaCO3 B Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3
C Cho Na kim loại vào nước D Đổ dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3
Câu 45: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc khối nguyên tố p?
A Fe (Z = 26) B Na (Z = 11) C Ca (Z = 20) D Cl (Z = 17)
Câu 46: Một thí nghiệm với khí amoniac được bố trí như hình sau:
Qua hiện tượng thí nghiệm cho thấy:
A khí NH3 là khí nhẹ hơn nước và có tính bazơ
B khí NH3 tan tốt trong nước và có tính bazơ
C khí NH3 là khí nặng hơn nước và có tính bazơ
D khí NH3 tan ít trong nước và có tính bazơ
Câu 47: Từ 12kg gạo nếp (có 84% tinh bột) lên men thu được V lít cồn 900 Biết khối lượng riêngcủa C2H5OH là 0,8g/ml, hiệu suất của toàn bộ quá trình là 58,93 % Giá trị của V là
Câu 48: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác) thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong dd , glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở
B Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
C Metyl - glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
Câu 50: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân este là
-
- HẾT -
Trang 6Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề 132
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
Câu 1: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3COOH B CH3CHO C C2H5OH D C2H6
Câu 2: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Câu 3: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5;
Chất không thuộc loại este là
Câu 4: Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa
nhiệt Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
A thay đổi nồng độ N2 B thay đổi áp suất của hệ
C thêm chất xúc tác Fe D thay đổi nhiệt độ
Câu 5: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại
đường nào?
Câu 6: Metyl amin là tên gọi của chất nào dưới đây?
A CH3Cl B CH3NH2 C CH3OH D CH3CH2NH2
Câu 7: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A electron và nơtron B proton và electron C proton và nơtron D proton
Câu 8: Chất nào sau đây là thành phần chính trong phân bón supephotphat kép ?
C Ca(H2PO4)2 và CaSO4 D CaHPO4
Câu 9: Phân tử hợp chất nào dưới đây là phân tử không phân cực?
Câu 10: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách
A Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
B Cho Clo tác dụng với nước
C Cho Clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 1000C
D Cho Clo sục vào dung dịch NaOH loãng
Câu 11: Trong phân tử H2SO4 số oxihóa của lưu huỳnh (S) là
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 13: Số tripeptit chứa các amino axit khác nhau được tạo nên từ hỗn hợp gồm alanin, glyxin và
valin là
Câu 14: Những chai, lọ bằng thủy tinh không được đựng dung dịch axit nào sau đây?
Trang 7Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 15: Hợp chất nào dưới đây không thể là hợp chất phenol?
A C6H5OH B C6H5CH2OH C C6H4(CH3)OH D HO-C6H4-OH
Câu 16: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất?
C S(rắn) + H2(khí) H2S(khí) D N2(khí) + 3H2(khí) 2NH3(khí)
Câu 17: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A H2N-CH2-COOH B CH3COONH4 C NaHCO3 D H2N-CH2-NH2
Câu 18: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; NH2-[CH2]2CH(NH2COOH (2) ; HOOC-C3H5(NH2)-COOH (3); NH2-CH(CH3)-COOH (4); NH2-CH2-COONa (5)
)-Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là
Câu 19: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là
Câu 20: Hồi đầu thế kỷ 19 người ta sản xuất natri sunfat bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với
muối ăn Khi đó, xung quanh các nhà máy sản xuất bằng cách này, dụng cụ của thợ thủ công rất nhanh hỏng và cây cối bị chết rất nhiều Người ta đã cố gắng cho khí thải thoát ra bằng những ống khói cao tới 300m nhưng tác hại của khí thải vẫn tiếp diễn, đặc biệt là khí hậu ẩm Hãy cho biết khí thải đó có chứa thành phần chủ yếu là chất nào trong các chất sau?
Câu 24: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y
thu được 25,4 gam muối khan Vậy giá trị của m là
Câu 25: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:
A Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng B Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng
C Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ D Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ Câu 26: Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:
A Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
B Ðều được lấy từ củ cải đường
C Ðều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
D Ðều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3
Câu 27: Để phân biệt C2H5OH, C6H5OH và dung dịch CH3CH=O chỉ cần dùng một thuốc thử là
Câu 28: Khi nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng có hiện tượng:
Trang 8Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức mạch hở thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt
là
A metyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D propyl fomat
Câu 30: Oxihóa 3,2 gam ancol metylic bằng CuO nung nóng với hiệu suất phản ứng đạt 75% Cho
toàn bộ anđêhit thu được vào dung dịch AgNO3/ NH3 dư, thì thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của
m là
Câu 31: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp amoniac trong bình kín (có xúc tác bột Fe) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4 Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là
Câu 32: X là một anđehit mạch hở có số nguyên tử cacbon trong phân tử nhỏ hơn 4 Cho 1 mol X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2 mol Ag Mặt khác, 1 mol X phản ứng tối
đa với 2 mol H2 (Ni, toC) Phân tử khối của X là
Câu 33: Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung
dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2 Vậy giá trị của V là
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala bằng dung dịch NaOH, t0 sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là?
Câu 35: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M và
thu được 1,835 gam muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng
25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức của X là
A Na+, HCO3- và SO42- B Na+, HCO3- C Ba2+, HCO3- và Na+ D Na+ và SO42-
Câu 38: X là nguyên tố thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn và X tạo hợp chất khí với hidro có công
thức là H2X Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Khí H2X có mùi đặc trưng
B Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 10 electron ở phân lớp p
C X là nguyên tố lưu huỳnh (S)
D X có thể là nguyên tố kim loại
Câu 39: Cho hỗn hợp A gồm 10,8 gam ancol benzylic và 21,6 gam p-crezol tác dụng với dung dịch
Br2 dư Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(1) Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn các muối Nitrat sản phẩm thu được luôn có chất rắn
(2) Có thể tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thấy kết tủa xuất hiện
(4) Có thể dùng axit H2SO4 đặc để làm khô khí amoniac
(5) Có thể thu khí Cl2 bằng phương pháp đẩy nước
Số phát biểu sai là
Trang 9Trang 4/4 - Mã đề thi 132
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn m gam bột nhôm trong dung dịch chứa HCl và HNO3 thu được 3,36 lít hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, dung dịch còn lại chỉ chứa muối của cation Al3+ Đem toàn bộ lượng hỗn hợp khí Y trộn với 1 lít oxi thu được 3,688 lít hỗn hợp gồm 3 khí Biết thể tích các khí đều
đo ở đktc và khối lượng của hỗn hợp khí Y nhỏ hơn 2 gam Tìm m
Câu 42: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch X Thêm 400
ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là:
Câu 43: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3; 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là:
Câu 44: Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) khí nitơ và dung dịch X Khối lượng muối trong X là:
A 24,5 gam B 22,2 gam C 23 gam D 20,8 gam
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 9,44 gam hỗn hợp E gồm một axit cacboxylic X không no đơn chức có 1
liên kết đôi (C=C) và một ancol đơn chức Y đã thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Mặt khác, tiến hành este hóa 9,44 gam hỗn hợp E trong điều kiện thích hợp với hiệu suất bằng 60% thì thu được m gam este F Giá trị của m là
Câu 46: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân
tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có
đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na
dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt
cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không
no trong X là
Câu 47: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở)
bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M
có thể là
Câu 48: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho 0,3 mol hỗn
hợp X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 77,76 gam Ag Thêm CaO vào
Y rồi nung ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Tỷ khối của hỗn hợp M đối với H2 là 10,8 Giá trị của m là
Câu 49: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là
Câu 50: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C2H10N2O3 và C5H15N3O4 Cho X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chứa m gam các muối của Natri và 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Z gồm 2 chất khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Biết tỉ khối của Z so với hidro là 10,25 Giá trị của m là
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 11ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút , không kể thời gian giao đề
Câu 2: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
Câu 3: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2 ) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối Công thức của X là
A H2 N-C 2 H 4 -COOH B H2 N-C 2 H 3 -(COOH) 2
C H2 N-CH 2 -COOH D H2 N-C 3 H 5 -(COOH) 2
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí N 2 (đktc, sản phẩm khử
duy nhất) Giá trị của V là
Câu 5: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3 PO 4 1,5M Muối tạo thành và khối lượng tương ứng là:
A 28,4 gam Na2 HPO 4 ; 16,4 gam Na 3 PO 4 B 24,0 gam NaH2 PO 4 ; 14,2 gam Na 2 HPO 4
C 14,2 gam Na2 HPO 4 ; 32,8 gam Na 3 PO 4 D 12,0 gam NaH2 PO 4 ; 28,4 gam Na 2 HPO 4
Câu 6: Dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M; dung dịch Y gồm HCl 0,125M và H 2 SO 4 0,375M Trộn 10 ml X với 40 ml Y, được dung dịch Z Giá trị pH của Z là
Câu 10: Phenol không tham gia phản ứng với tác nhân nào cho dưới đây?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Kim loại K
Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2 H 5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m
gam muối Giá trị của m là
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 16,12 gam tripanmitin ((C15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 ) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Trang 12Trang 2/5 – Mã đề thi 132
Câu 17: Chất không phải axit béo là
A axit oleic B axit panmitic C axit fomic D axit stearic
Câu 18: Cho phương trình hóa học: aFe3 O 4 + bHNO 3 cFe(NO 3 ) 3 + dNO + eH 2 O
Tỉ lệ a:e nguyên, tối giản là:
Câu 19: Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Giá trị của V là
Câu 20: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
(2) Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH 4 ) 2 HPO 4 và KNO 3
(3) Fomalin được dùng để ngâm xác động vật
(4) Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh
(5) Naphtalen được dùng làm chất chống gián
(6) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
(7) Khí CO 2 được dùng để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
(8) Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng
Câu 23: Cho các polime sau: nilon-6,6; teflon; thủy tinh hữu cơ; poli (vinyl clorua); tơ lapsan; cao su Buna-S; nilon-6;
tơ nitron; tơ capron; nilon-7 Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 24: Dung dịch X chứa đồng thời 0,02 mol Cu(NO3 ) 2 và 0,1 mol H 2 SO 4 loãng Khối lượng Fe tối đa có khả năng tác dụng với dung dịch X là (biết sản phẩm khử của NO3 là khí NO duy nhất)
Câu 25: Trong một bình kín chứa 0,10 mol SO2 ; 0,06 mol O 2 (xúc tác V 2 O 5 ) Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X (hiệu suất phản ứng bằng 80%) Cho toàn bộ X vào dung dịch BaCl 2 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Cho các dung dịch sau: anilin, axit glutamic, alanin, trimetylamin, natri cacbonat, kali sunfua, nhôm clorua,
natri hiđrosunfat, lysin, valin Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 27: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala; 32,00 gam đipeptit
Ala – Ala và 27,72 gam tripeptit Ala – Ala – Ala Giá trị của m là
Câu 28: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian thu được dung dịch X Lấy toàn bộ dung dịch X
cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là
Câu 29: Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau:
Trang 13Trang 3/5 – Mã đề thi 132
Chất A, B, C lần lượt là các chất sau:
A CH3 CHO, CH 3 COOH, C 2 H 5 OH B CH3 COOH, C 2 H 5 OH, CH 3 CHO
C C2 H 5 OH, CH 3 CHO, CH 3 COOH D CH3 CHO, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH
Câu 30: Xác định các chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tương ứng không thỏa mãn thí nghiệm sau:
C Cu(NO3 ) 2 ; (NO 2 , O 2 ) D KMnO4 ; O 2
Câu 31: Cho 3,9 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO
(dư) nung nóng, thu được chất rắn Z và hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối so với H 2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là
Câu 32: Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al, Cu thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc, nóng dư thu được 10,528 lít khí NO 2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất)
- Phần 2: Tác dụng với Cl 2 dư thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua
Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là
Câu 33: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat
(2) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Cho khí etilen vào dung dịch KMnO 4
(4) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (NH 4 ) 3 PO 4 , đun nóng
(6) Cho khí SO 2 vào dung dịch H 2 S
(7) Cho khí axetilen đi qua dung dịch AgNO 3 trong NH 3
Số trường hợp thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là:
Câu 34: Cho các dung dịch sau: vinyl axetat, saccarozơ, metanol, propan-1,3-điol, anđehit axetic, glixerol, glucozơ,
tinh bột, gly-gly, lòng trắng trứng Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH) 2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 35: Cho các chất sau đây: triolein, etyl axetat, saccarozơ, fructozơ, ala-gly-ala, glucozơ, xenlulozơ, mantozơ,
vinyl fomat, anbumin Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 36: Cho các chất sau đây: propin, glucozơ, propyl fomat, etilen, saccarozơ, mantozơ, etyl axetat, vinyl axetilen,
tinh bột, anđehit oxalic Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đun nóng là
ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN NHIỆT ĐỘ SÔI MỘT SỐ CHẤT
Trang 14Trang 4/5 – Mã đề thi 132
Câu 38: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của nó Hòa
tan hết X bằng dung dịch HNO 3 , thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là
Câu 39: Hòa tan 8,4 gam Fe trong dung dịch chứa 0,4 mol H2 SO 4 đặc, nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và V lít khí SO 2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị V và m lần lượt là
Câu 41: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) Cho 2,76 gam
X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 4,44 gam Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợp hai muối này trong oxi thì thu được 3,18 gam
Na 2 CO 3 ; 2,464 lít CO 2 (đktc) và 0,9 gam nước Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 42: Hòa tan hết 2,52 gam bột Fe vào 130 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO 3 , sau khi kết thúc các phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 28,11 gam hỗn hợp gồm 2 muối R2 CO 3 và RHCO 3 vào nước, thu được dung dịch X Chia
X thành 3 phần bằng nhau Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được 11 gam kết tủa Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch CaCl 2 dư, thu được 4 gam kết tủa Phần ba phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Tính số mol HNO 3 đã tham gia phản ứng
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 40,08 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số
mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O 2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 1,14 mol Ba(OH) 2 , thu được 147,75 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 40,08 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 3M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 46: Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đun nóng, thu được 108 gam Ag
- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H 2 dư (xúc tác Ni, to ), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (M Y < M Z ) Đun nóng X với H 2 SO 4 đặc ở 140oC, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của Y bằng 50% Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng
- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 2M, thu được 26,75 gam một chất kết tủa
- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư, thu được m gam kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 20,21 B 159,3 C 206,2 D 101,05
Câu 49: Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2 , thu được 23,68 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết
Trang 15Trang 5/5 – Mã đề thi 132
tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 50: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (1 mol), vinylaxetilen (0,8 mol), hiđro (1,3 mol) và một ít bột
niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H 2 bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 1,4 mol AgNO 3 trong dung dịch NH 3 , thu được m gam kết tủa và 20,16 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 1,1 mol Br 2 trong dung dịch Giá trị của m là
-
- HẾT -
Trang 17Trang 1/6 – Mã đề thi 691
Mã đề thi 691
NĂM HỌC 2015 - 2016
(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Cho các khí sau: Cl2, CO2, H2S, SO2, N2, C2H4, O2 Số chất khí làm mất màu nước Br2 là
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 2: Peptit X có công thức Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro Khi thuỷ phân không hoàn toàn
X thu được tối đa bao nhiêu loại peptit có amino axit đầu N là phenylalanin (Phe)?
A 3 B 5 C 6 D 4
Câu 3: Thủy phân m gam xenlulozơ trong môi trường axit rồi trung hòa hết lượng axit bằng kiềm
Đun nóng dung dịch thu được với lượng dư AgNO3 trong NH3, tạo ra m gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
A 50% B 80% C 60% D 75%
Câu 4: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay NaCl bằng CaF2 để điều chế HF
B Trong thí nghiệm trên, dung dịch H2SO4 có nồng độ loãng
C Trong thí nghiệm trên không thể thay NaCl bằng NaBr để điều chế HBr
D Sau phản ứng giữa NaCl và H2SO4, HCl sinh ra ở thể khí
Câu 5: Có thể dùng CaO mới nung để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2
C NH3, O2, N2, H2, C2H4 D N2, Cl2, O2 , H2
Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai anken là chất khí ở điều kiện thường Hiđrat hóa X thu được hỗn hợp Y
gồm bốn ancol (không có ancol bậc III) Anken trong X là
A propilen và isobutilen B propen và but-1-en
C etilen và propilen D propen và but-2-en
Câu 7: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là
A H2N-[CH2]5-COOH B CH2=C(CH3)COOCH3
NaCl + H 2 SO 4
H 2 O
Trang 18Trang 2/6 – Mã đề thi 691
C CH2=CH-CN D CH2=CH-Cl
Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất tan vô hạn trong nước?
A CH3COOH, C3H7OH, C2H4(OH)2 B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C HCOOH, CH3COOH, C3H7COOH D C2H5COOH, C3H7COOH, HCHO
Câu 9: Thủy phân triglixerit X thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic và axit stearic
Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
A 0,90 B 0,78 C 0,72 D 0,84
Câu 10: Cho phản ứng: Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l) Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S (r) + H2O (l)
Khi thay đổi một trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ Na2S2O3; (3) giảm nồng độ
H2SO4; giảm nồng độ Na2SO4; (5) giảm áp suất của SO2; (6) dùng chất xúc tác; có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho?
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 11: Hỗn hợp X gồm HCHO, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Giá trị của V là
hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Công thức của X là
A HO-[CH2]2-CHO B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3-CH(OH)-CHO
Câu 14: Kem đánh răng chứa một lượng muối của flo (như CaF2, SnF2) có tác dụng bảo vệ lớp men răng vì nó thay thế một phần hợp chất có trong men răng là Ca5(PO4)3OH thành Ca5(PO4)3F Điều này có ý nghĩa quan trọng trong bảo vệ răng vì lớp Ca5(PO4)3F
A có thể phản ứng với H+ còn lại trong khoang miệng sau khi ăn
B không bị môi trường axit trong miệng sau khi ăn bào mòn
C là hợp chất trơ, bám chặt và bao phủ hết bề mặt của răng
D có màu trắng sáng, tạo vẻ đẹp cho răng.
Câu 15: Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thời
gian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,25 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam Br2 trong dung dịch Công thức phân tử của X là
A C3H4 B C2H2 C C5H8 D C4H6
Câu 16: Cho dãy các chất: metan, canxi cacbua, nhôm cacbua, bạc axetilua Số chất trong dãy trực
tiếp tạo ra axetilen bằng một phản ứng là
Trang 19Trang 3/6 – Mã đề thi 691
(CH3COO)2Ca + H2SO4 2CH3COOH + CaSO4 (3)
(CH3COO)2Ca + Na2CO3 2CH3COONa + CaCO3 (4)
Người ta dùng phản ứng nào để tách lấy axit axetic từ hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic?
A 9,85 gam B 7,88 gam C 19,70 gam D 15,76 gam
Câu 23: Chất khí X được dùng làm chất tẩy trắng, khử trùng, bảo quản trái cây Trong khí quyển có một lượng nhỏ khí X làm cho không khí trong lành Chất X là
A O3 B CO2 C Cl2 D NO2
Câu 24: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đồng phân Nếu lấy 0,05 mol X đem thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được tối đa 10,8 gam Ag Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X chỉ thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Nhận xét nào sau đây sai?
A X làm quỳ tím hóa đỏ B X tác dụng được với Na
C X tác dụng được với dung dịch NaOH D Giá trị của m là 3,6
Câu 25: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử hơn kém nhau một
nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 2,4a mol CO2 và a mol nước Nếu cho 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì số mol AgNO3 phản ứng tối đa là
A 2,0 B 1,8 C 1,4 D 2,4
Câu 26: Cho 0,015 mol este X (tạo thành bởi axit cacboxylic và ancol) phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,3M, sản phẩm tạo thành chỉ gồm một ancol Y và một muối Z với số mol bằng nhau Xà phòng hoá hoàn toàn 3,44 gam X bằng 100 ml dung dịch KOH 0,4 M (vừa đủ), sau phản ứng cô cạn dung dịch được 4,44 gam muối khan Công thức của X là
A C4H8(COO)2C2H4 B C2H4(COO)2C4H8
C C2H4(COOC4H9)2 D C4H8(COOC2H5)2
Câu 27: Cho các phát biểu sau về chất béo:
(a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước
(b) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
(c) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit
(d) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 4 D 3
electron
hạt nhân
Trang 20Trang 4/6 – Mã đề thi 691
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(c) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 29: Nung nóng bình kín chứa a mol NH3 và b mol O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều chỉ thu được dung dịch HNO3 (không còn khí dư) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ a : b là
A 1 : 2 B 1 : 1 C 3 : 1 D 2 : 3
Câu 30: Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X và Y (hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol M cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là
Khối lượng muối trong Z là
A 19,424 B 16,924 C 18,465 D 23,176
Câu 33: Thủy phân hết m gam pentapeptit X (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 32,88 gam
Ala-Gly-Ala-Gly; 10,85 gam Ala-Gly-Ala; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly-Ala-Gly; 8,9 gam Ala và a gam hỗn hợp gồm Gly-Gly và Gly, trong đó tỉ lệ mol Gly-Gly và Gly là 10 : 1 Giá trị của a là
A 29,07 B 27,09 C 29,70 D 27,90
Câu 34: Hỗn hợp X gồm etan, propen, benzen và axit propanoic Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần
4,592 lít O2 (đktc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 4,3 gam Đun nóng dung dịch thấy xuất hiện thêm kết tủa Phần trăm khối lượng của axit propanoic trong X là
Câu 36: Cho phương trình hóa học: FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + NO2 + H2O
Biết tỉ lệ số mol NO và NO2 là 3 : 4 Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 76 B 63 C 102 D 39
Trang 21chiếm 22% về thể tích Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A 10,5 B 10,0 C 9,5 D 9,0
Câu 39: Đun nóng m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O và có mạch cacbon không phân nhánh) với
100 ml dung dịch NaOH 2M đến phản ứng hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn
chức Y, Z và 15,14 gam hỗn hợp hai muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic T Phát
biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử X chứa 14 nguyên tử hiđro
B Số nguyên tử cacbon trong T bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X
C Phân tử T chứa 3 liên kết đôi C=C
D Y và Z là hai chất đồng đẳng kế tiếp nhau
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit cacboxylic
no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol glixerol bằng 1/2 số mol metan) cần 0,41 mol O2, thu được 0,54 mol CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng muối thu được là
A 39,2 gam B 27,2 gam C 33,6 gam D 42,0 gam
Câu 41: Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp X gồm các ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp Y gồm: ete (0,04 mol), anken và ancol dư Đốt cháy hoàn toàn lượng anken và ete trong Y, thu được 0,34 mol CO2 Nếu đốt cháy hết lượng ancol trong Y thì thu được 0,1 mol CO2 và 0,13 mol H2O Phần trăm số mol ancol tham gia phản ứng tạo ete là
A 21,43% B 26,67% C 31,25% D 35,29%
Câu 42: Cho 240 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch gồm AlCl3 a mol/lít và
Al2(SO4)3 2a mol/lít; sau khi các phản ứng kết thúc thu được 51,3 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,16 B 0,18 C 0,12 D 0,15
Câu 43: Axit cacboxylic X, ancol Y, anđehit Z đều đơn chức, mạch hở, tham gia được phản ứng
cộng với Br2 và đều có không quá ba nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
hỗn hợp gồm X, Y, Z (trong đó X chiếm 20% về số mol) cần vừa đủ 0,34 mol O2 Mặt khác 14,8 gam hỗn hợp trên phản ứng tối đa với a mol H2 (xúc tác Ni) Giá trị của a là
A 0,45 B 0,40 C 0,50 D 0,55
Câu 44: Hòa tan hết m gam Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HCl, thu được dung dịch X và khí
NO Thêm tiếp 19,2 gam Cu vào X, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa và còn lại 6,4 gam chất rắn Cho toàn bộ Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 183 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 28,8 B 21,6 C 19,2 D 32,0
Câu 45: Cho E là triglixerit được tạo bởi hai axit béo X, Y (phân tử có cùng số nguyên tử cacbon
và không quá ba liên kết π, MX < MY , số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol Xà phòng hóa hoàn
Trang 22A 0,16 B 0,18 C 0,10 D 0,12
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO41M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,04 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,44 mol NaOH phản ứng Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
A 3,5% B 2,0% C 3,0% D 2,5%
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 64/205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam gồm 5 khí (đktc), trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9 Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A 21 B 22 C 19 D 20
Câu 49: Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H10, C2H2 và H2 Nung bình kín chứa m gam X và một ít bột Ni đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được V lít CO2(đktc) và 0,675 mol H2O Biết hỗn hợp Y làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 1M Cho 11,2 lít X (đktc) đi qua bình đựng dung dịch brom dư thì có 64 gam Br2 phản ứng Giá trị của V là
A 17,92 B 15,68 C 13,44 D 16,80
Câu 50: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng
H2NCmHnCOOH Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng
dung dịch giảm 21,87 gam Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A 35,0 B 30,0 C 32,5 D 27,5
- HẾT -
Trang 24ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Câu 2: Kim cương có cấu tạo kiểu mạng tinh thể
Câu 3: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là
A CH3COOH B CH3CH2CHO C CH3CH2COOH D CH3COCH3
Câu 5: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ
A các gốc fructozơ B các gốc glucozơ C các gốc glucozơ D các gốc fructozơ
Câu 6: Cho các chất sau: Al(OH)3 (1), H2O (2), NaHCO3 (3), CuO (4), Na2CO3 (5) Theo thuyết Bronsted, trong dãy các chất sau đây, dãy chất nào mà tất cả các chất đều là lưỡng tính ?
A (1), (3) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (3)
Câu 7: Để nhận biết ba dung dịch H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3NH2 người ta dùng một hoá chất duy nhất nào sau đây?
A Quỳ tím B Dung dịch HCl C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaOH
Câu 8: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ
quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55 % Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là
Câu 9: Cho 5,9 gam amin đơn chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
Câu 10: Cho các dung dịch sau: KCl, AlCl3, Na2CO3, NH4NO3, Na2S, Fe2(SO4)3, BaCl2, KHSO4 Nhận xét đúng là
A Có 4 dung dịch không làm đổi màu quỳ tím B Có 3 dung dịch có pH = 7
C Có 5 dung dịch có pH < 7 D Có 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh
Câu 11: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, nóng, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc), dung dịch X và 1,46 gam kim loại
dư Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ?
Câu 12: Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?
Trang 25Trang 2/5 - Mã đề thi 352
A Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3 B Ag, AgNO3/NH3, Cu(OH)2
C Zn, H2SO4, AgNO3/NH3 D Cu, NaOH, Cu(OH)2
Câu 13: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y Đun Y với dung dịch
H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 14: Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,
(3) Chất béo là các chất lỏng
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật
Các nhận định đúng là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5
lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là
Câu 16: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là
Câu 17: Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?
Câu 18: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Số gam muối có trong dung dịch X là
Câu 19: Trong các nhóm chất sau, nhóm nào mà tất cả các chất đều phản ứng thế với clo khi có mặt của ánh
sáng khuếch tán ?
A Metan, etan, benzen B Metan, etan, etilen
Câu 20: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế theo sơ đồ sau:
Câu 21: Cho các phản ứng sau:
(a) Sục khí etin vào dung dịch KMnO4 loãng
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(f) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 22: Cho các phản ứng sau:
(1) X + 2NaOH t o 2Y + H2O (2) Y + HClloãng Z + NaCl
Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H6O5 Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì số mol khí
H2 thu được là
Trang 26Trang 3/5 - Mã đề thi 352
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch X vầ 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là
Câu 24: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 25: Trong các thí nghiệp sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOCl2 tác dụng với HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 26: Trong phòng thí nghiệm HX được điều chế từ phản ứng sau:
NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) NaHSO4(hoặc Na2SO4) + HX(khí)
Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được dãy HX nào sau đây ?
A HF, HCl, HBr, HI B HF, HCl, HNO3 C HCl, HBr, HI D HBr và HI
Câu 27: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được cấu tạo từ một aminoaxit no, mạch hở có 1
nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong
đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2 là
Câu 28: Điện phân 150ml dd AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 1,34A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) thu được chất rắn X, dd Y và khí Z Cho 13 gam Fe vào dd Y , sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,9 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5
) Giá trị của t là
Câu 29: Cho dung dịch A chứa H2SO4 0,1 M; HNO3 0,2 M và HCl 0,3 M Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là
Câu 30: Công thức của metyl fomat là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOH
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hợp kim Mg - Cu bằng axit HNO3, sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 (ở đktc, ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Biết tỉ khối của B so với H2
bằng 19 Thành phần của Mg trong hợp kim là
Câu 32: Trong những đồng phân mạch hở của C4H6 có bao nhiêu chất khi cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo thành cặp đồng phân cis - trans ?
Câu 33: Trộn 0,05 mol HCHO với một anđehit D thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung
dịch AgNO3/NH3 dư thu được 25,92 gam Ag Mặt khác khi đốt hoàn toàn X thu được 1,568 lít CO2 (ở đktc) Xác định công thức cấu tạo của D ?
A OHC-CH2-CHO B OHC-CHO C CH3-CH2-CHO D CH3CHO
Câu 34: Khi thủy phân một phân tử peptit X thu được một phân tử glyxin, hai phân tử alanin và một phân tử
valin Số đồng phân vị trí của peptit X là
Câu 35: Cho 8,8 gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch AgNO3/NH3
dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 36: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít khí
CO2 (đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho 2m gam X đi qua CuO ( dư ) nung nóng, rồi cho toàn bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được x gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
Câu 37: Cho 3,24 gam Al2(SO4)3 phản ứng với 25 ml dung dịch NaOH thu được 0,78 gam kết tủa trắng Xác định nồng độ mol dung dịch NaOH đã dùng ?
Trang 27Trang 4/5 - Mã đề thi 352
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 0,18 : 1,02 Cho X tan trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Cho Y tác dụng với 200 ml dung dịch HCl được kết tủa Z Nung Z ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 3,57 gam chất rắn Nồng độ mol của dung dịch HCl là
Câu 40: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ,
etylamin Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là
Câu 41: Một dung dịch gồm: 0,03 mol, K+; 0,04 mol Ba2+; 0,05 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a lần lượt là
A Cl- và 0,03 B NO3- và 0,06 C OH- và 0,06 D SO42- và 0,03
Câu 42: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:
Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ?
A NH3, O2, N2, HCl, CO2 B H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S
C CO2, O2, N2, H2 D NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2
Câu 43: Trong số các loại hợp chất sau, loại hợp chất nào được gọi là “mang hương sắc cho đời” ?
Câu 44: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-NH-CH2COOH
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Câu 45: Một nguyên tử có tổng số e ở 2 lớp M và N là 9 Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 4, nhóm IA C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IA
Câu 46: Cho phản ứng: Fe + X FeCl2 + .Chất X nào sau đây đã chọn không đúng?
Trang 33Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề 136 Cho nguyên tử khối: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;
Câu 2: Cho dung dịch các chất sau:
a) H2SO4 loãng b) HCl loãng c) HNO3 đậm đặc d) HBr đặc, bốc khói Các dung dịch có phản ứng với CH3-CH2-CH2-OH là
Câu 3: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?
A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của ancol đa chức
C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic
Câu 4: Cho phản ứng hoá học: 4HNO3đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Trong phản ứng này HNO3 đóng vai trò
A Axit B môi trường C chất oxi hóa D chất oxi hóa và môi trường Câu 5: Trong mạng tinh thể kim loại có
A các ion dương kim loại, nguyên tử kim loại và các electron tự do
B các electron tự do
C các nguyên tử kim loại
D ion âm phi kim và ion dương kim loại
Câu 6: Loại phân hóa học nào sau đây khi bón cho đất làm tăng độ chua của đất?
Câu 7: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử 16X là
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p53s23p4 C 1s22s22p63s13p5 D 1s22s22p63s23p5
Câu 8: Trong các công thức phân tử sau công thức nào biểu diễn một đồng đẳng của CH4?
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố Câu 10: Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp B điện phân dung dịch NaCl
C điện phân dung dịch KCl có màng ngăn D cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh Câu 11: Thành phần của dung dịch NH3 gồm
Câu 12: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
A Amilopectin B Amilozơ C Cao su lưu hoá D Cao su Buna
Câu 13: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu B 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+
C Fe2+ + CuCu2+ + Fe D Cu2+ + 2Fe2+2Fe3+ + Cu
Câu 14: Fomalin hay fomon (dùng để bảo quản xác động vật chống thối rữa) là
A dung dịch HCHO 37%-40% về khối lượng trong nước
Trang 34Trang 2/4 - Mã đề thi 136
B rượu etylic 46o
C dung dịch HCHO 25%- 30% về thể tích trong nước
D dung dịch CH3CHO 40% về thể tích trong nước
Câu 15: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau: C2H5COOCH3 LiAlH4
A + B A, B là
A C3H7OH, CH3OH B C2H5OH, CH3COOH
C C3H7OH, HCOOH D C2H5OH, CH3COOH
Câu 16: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M với điện cực trơ, cường độ dòng điện là 5A trong thời gian 25 phút 44 giây thì dừng lại Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là
Câu 17: Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ,
saccarozơ, mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H11N, X tan được trong axit Cho X tác dụng với HNO2 tạo ra hợp chất Y có công thức phân tử C8H10O Đun nóng Y với dung dịch H2SO4 đặc tạo ra hợp chất Z Trùng hợp Z thu được polistiren Số đồng phân của X thỏa mãn là
Câu 19: Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên tử có trong hỗn hợp Hoà tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu:
D không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
Câu 22: Nhận biết các chất lỏng riêng biệt: ancol etylic, clorofom, benzen bằng 1 thuốc thử nào sau
đây?
Câu 23: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH?
A Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp
B Cho Na tác dụng với nước
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ
D Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
Câu 24: Cho 7,1 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được hỗn hợp gồm các chất là
A KH2PO4 và H3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4
C KH2PO4 và K3PO4 D K3PO4 và K2HPO4
Câu 25: Thực hiện 2 thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: Trộn KClO3 với MnO2, đun nóng để điều chế khí O2
- Thí nghiệm 2: Dung dịch HCl đặc, đun nóng với MnO2 để điều chế khí Cl2
Nhận định nào sau đây đúng:
A Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất khử, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
B Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất xúc tác, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
C Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
D Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất khử
Câu 26: Chỉ số iot đặc trưng cho số nối đôi trong các hợp chất không no (ví dụ chất béo ), là số gam
iot cộng hợp vào 100 gam hợp chất hữu cơ Chỉ số iot của triolein là
Trang 35Trang 3/4 - Mã đề thi 136
Câu 27: Cho 28,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu
39,3 gam chất rắn Nếu đun 28,2 gam hỗn hợp trên với H2SO4 đặc ở 1400C, thì thu được bao nhiêu gam ete?
Câu 28: Cho dãy các chất rắn sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn(OH)2, Fe(OH)3,
K2CO3, CaCO3, AlCl3 Trong dãy trên bao nhiêu chất có thể vừa tan được trong dung dịch HCl, vừa tan được trong dung dịch NaOH?
Câu 29: X là este thuần chức có công thức đơn giản nhất là C3H2O2 Xđược tạo bởi axit 2 chức, mạch hở và ancol no, 2 chức, mạch hở Để hidro hóa hoàn toàn 1 mol X (xt Ni, t0) cần bao nhiêu mol H2?
Câu 30: CH3COOH không thể điều chế trực tiếp bằng cách
A lên men giấm
B oxi hóa CH3CHO bằng O2 (xúc tác Mn2+)
C metanol tác dụng với cacbon monoxit
D oxi hóa CH3CHO bằng dung dịch AgNO3/NH3
Câu 31: Cho 94,8 gam phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) tác dụng với 350 ml dung dịch chứa Ba(OH)20,5M và NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 56,375 gam B 48,575 gam C 101,115 gam D 111,425 gam
Câu 32: Cho khí H2S tác dụng với các chất: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4/H+, khí oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2, Pb(NO3)2, KClO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp trong đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6
là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon (A) khi cháy hoàn toàn thu được CO2 và
H2O theo tỉ lệ mol 1:1 Dẫn X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 0,82 gam, khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O
% V của etilen trong X là
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 22 gam hợp chất hữu cơ X chỉ tạo ra 22,4 lít CO2 (ở đktc) và 18 gam nước Dưới tác dụng của LiAlH4 thì một phân tử X chỉ tạo ra hai phân tử hợp chất hữu cơ Y X là
A HOCH2CH2CHO B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 35: Nguyên tử X có electron cuối cùng điền vào lớp M, ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc
thân Điều nhận định nào sau đây đúng?
A X ở chu kì 4, nhóm VB B X ở chu kì 3, nhóm IIIA
C X ở chu kì 3, nhóm VA D X ở chu kì 4, nhóm VIIB
Câu 36: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỷ khối so với H2 bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) cho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,19 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2 là
Câu 37: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất có kiểu mạng tinh thể phân tử?
A iot, nước đá, kali clorua B than chì, kim cương, silic
C nước đá, naphtalen, iot D iot, naphtalen, kim cương
Câu 38: Thực hiện phản ứng este hoá 2 mol C2H5OH với 1 mol HCOOH ở nhiệt độ không đổi (xúc tác H2SO4 đặc) khi hệ cân bằng thu được 0,8 mol este Ở cùng điều kiện trên, este hoá 1 mol C2H5OH
và x mol HCOOH, khi hệ cân bằng thu được 0,7 mol este Giá trị của x là
Câu 39: Cho xenlulozơ tác dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đặc) và bằng phương pháp thích hợp tách thu đươc 0,08 mol hai sản phẩm A và B có cùng số mol Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong A
và B lần lượt là 11,11 % và 14,14 % Khối lượng của A và B là
A 8,28 gam và 10,08 gam B 9,84 gam và 11,52 gam
C 8,28 gam và 11,88 gam D 10,08 gam và 11,88 gam
Câu 40: Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2+ H2O →
(3) KClO3(rắn) + HCl(đặc) → (4) SO2 + dung dịch H2S →
Trang 36Câu 41: Để xác định độ rượu của dung dịch rượu etylic (X) người ta lấy 10ml dung dịch X cho tác
dụng với Na dư thu được 2,564 lít H2 (ở đktc) Tính độ rượu của X, biết
d 0,8g / ml, d 1g / ml?
Câu 42: Người ta điều chế etyl axetat từ xenlulozơ và các chất vô cơ theo sơ đồ sau: xenlulozơ
glucozơ ancol etylic axit axetic etyl axetat Tính khối lượng xenlulozơ cần dùng để có thể điều chế được 1 mol etyl axetat Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 40%
Câu 43: Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp X gồm butan và heptan (tỉ lệ 1:2 về số mol) thì thu được hỗn
hợp Y (Giả sử chỉ xảy ra phản ứng cracking ankan với hiệu suất 100%) Xác định khối lượng phân tử trung bình của Y (M )? Y
A M =43 Y B 25,8 M Y 32 C 25,8 M Y 43 D 32 M Y 43
Câu 44: Nung 8,42 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62 gam
hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO3 phản ứng là
Câu 45: Hỗn hợp X gồm phenol và anilin Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl
1M thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn thấy còn lại 31,3 gam chất rắn khan Giá trị của m là
hoá:E0Ni X 1, 06V; E0Y Ni 0,50V; E0Ni Z 1, 76V(X, Y, Z là các kim loại khác sắt) Khi điện phân dung dịch hỗn hợp muối nitrat của các kim loại X, Y, Z, Ni (điện cực trơ, có màng ngăn) thì các kim loại thoát ra ở catốt theo thứ tự (từ trái qua phải) là
Câu 48: Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H2SO4 24,01%
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lít khí (ở đktc) thoát ra
Thêm tiếp vào bình 10,2 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là
Câu 50: Hai chất đồng phân A, B (A được lấy từ nguồn thiên nhiên) có chứa 40,45%C, 7,86%H;
15,73% N và còn lại là O Tỷ khối hơi của chất lỏng so với không khí là 3,069 Khi phản ứng với NaOH, A cho muối C3H6O2NNa, còn B cho muối C2H4O2NNa Nhận định nào dưới đây là sai?
A A có tính lưỡng tính nhưng B chỉ có tính bazơ
B A là alanin, B là metyl amino axetat
C Ở t0 thường A là chất lỏng, B là chất rắn
D A và B đều tác dụng với HNO2 để tạo khí N2
-
- HẾT -
Trang 38Trang 1/6 Mã đề thi 357
Mã đề thi 357
NĂM HỌC 2015 - 2016
(Đề thi gồm 50 câu, 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên: Số báo danh
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở là chất khí ở điều kiện thường, phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Câu 2: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều no, đơn chức, mạch hở) và este Z được tạo bởi X, Y Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 40,32 lít O2 (đktc), thu được 31,36 lít CO2 (đktc) Đun nóng m gam E với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu
được 5,68 gam chất rắn khan Công thức của X là
A C3H7COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH
Câu 3: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
C Na2CO3, BaCl2, BaCl2 D Na2CO3, NaOH, BaCl2
Câu 4: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam
H2O Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Cho một hỗn hợp chứa benzen, toluen, stiren với nhiệt độ sôitương ứng là 800
C, 1100C,
1460C Để tách riêng các chất trên người ta dùng phương pháp
Câu 6: Hòa tan hết m gam FeS bằng một lượng tối thiểu dung dịch HNO3 (dung dịch X), thu được dung dịch Y và khí NO Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,84 gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5
đều là NO Số mol HNO3 trong X là
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích
(b) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%
(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trang 39Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng trên là
2 1-clo-2-metylpropan X 2-clo-2-metylpropan XCl
n metylpropa
2 1,2-đibrombut-3-en X 1,4-đibrombut-2-en XBr
đien -1,3-buta
SO H
2O propan-1-ol X propan-2-ol XH
A KOH, KClO3, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4
C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4
dung dịch H 2 SO 4 đặc
Na 2 SO 3
Trang 40Trang 3/6 – Mã đề thi 357
Câu 14: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào X, thu được dung dịch Y Hai dung dịch X và Y lần lượt có màu
A da cam và vàng B vàng và da cam C đỏ nâu và vàng D vàng và đỏ nâu
Câu 15: Cho ba chất hữu cơ X, Y, Z (có mạch cacbon hở, không phân nhánh, chứa C, H, O) đều có phân tử khối bằng 82, trong đó X và Y là đồng phân của nhau Biết 1 mol X hoặc Z phản ứng vừa
đủ với 3 mol AgNO3 trong dung dịch NH3; 1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử Y phản ứng với H2 (xúc tác Ni) theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3
B X và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử
C X là hợp chất tạp chức
D Y và Z thuộc cùng dãy đồng đẳng
Câu 16: Hỗn hợp X gồm phenol (C6H5OH) và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Cho 26 gam
X tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch Y và 66,2 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol Dung dịch Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Mặt khác, cho 26 gam X
phản ứng hết với Na dư, thu được 32,6 gam muối Giá trị của V là
Câu 17: Este HCOOCH3 có tên gọi là
A etyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat
Câu 18: X là hỗn hợp gồm HOOC-COOH, OHC-COOH, OHC-C≡C-CHO, OHC-C≡C-COOH; Y
là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Đun nóng m gam X với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Nếu cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 0,07 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam X và m gam Y cần 0,805 mol O2, thu được 0,785 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 19: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng axit - bazơ?
A NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O B Ba(OH)2 + K2CO3 → BaCO3 + 2KOH
C CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2 D AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
Câu 20: Cho dãy các chất sau: stiren, phenol, ancol benzylic, phenyl acrylat Số chất làm mất màu nước brom là
Câu 22: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit benzoic B Axit oleic C Axit glutamic D Axit lactic
Câu 23: Cho hóa chất vào ba ống nghiệm 1, 2, 3 Thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi
xuất hiện kết tủa ở mỗi ống nghiệm tương ứng là t1, t2, t3 giây Kết quả được ghi lại trong bảng:
Ống nghiệm Na2S2O3 H2O H2SO4 Thời gian kết tủa
1 4 giọt 8 giọt 1 giọt t1 giây
2 12 giọt 0 giọt 1 giọt t2 giây
3 8 giọt 4 giọt 1 giọt t3 giây
So sánh nào sau đây đúng?
A t2 > t1 > t3 B t1 < t3 < t2 C t2 < t3 < t1 D t3 > t1 > t2