1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia 2016 mon hoa hoc truong thpt doan thuong lan 2

12 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 293,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn sau là Câu 24: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị II thu được kết tủa keo.. Phần 1: Lội từ từ vào

Trang 1

Trang 1/12 - Mã đề thi 135

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I I NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 135

Cho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56,

Sn = 119, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất chính có

trong quặng?

A Manhetit chứa Fe3O4. B Thạch cao sống chứa CaSO4.2H2O.

C Boxit chứa Al2O3.2H2O D Đôlômit chứa FeCO3

Câu 2: Cho 7,2 gam axit axetic vào bình đựng 4,6 gam etanol có mặt H2SO4đặc và đun nóng với hiệu suất este hóa là 60% thu được a gam este Giá trị của a là

Câu 3: 0,02 mol tripanmitin có khối lượng là

A 5,92 gam B 17,8 gam C 16,12 gam D 6,48 gam.

Câu 4: Hỗn hợp X gồm: Al, ZnO, Al(OH)3 X tan hoàn toàn trong

A H2SO4đặc, nguội, dư B dd KOH dư C dd FeCl2dư D HNO3đặc, nguội

Câu 5: Trong các chất sau: (1) axetilen; (2) anđehit axetic; (3) but-2-in; (4) anilin Chất phản ứng được

với thuốc thử AgNO3/NH3là:

A (2) B (2), (3), (4) C (1), (3) D (1), (2).

Câu 6: Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong HNO3loãng, dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Chất X tác dụng với nước brom theo tỉ lệ mol tối đa là 1:2 X là

A ankin hoặc ankadien B ankylbenzen.

Câu 8: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A K; Zn; Ag B Na; Ca; Al C Mg; Li; Cs D Cu; Ni; Fe.

Câu 9: Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Al, Fe, Cr Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 10: Trong thí nghiệm than hóa đường saccarozơ bằng H2SO4đặc thu được hỗn hợp khí và hơi

A Ngưng tụ hơi nước thu được hỗn hợp hai khí là: X, Y Để phân biệt X, Y có thể dùng hóa chất là

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C nước vôi trong D dung dịch thuốc tím

Câu 11: Trong các chất sau: (1) tinh bột; (2) lipit; (3) protein; (4) peptit Chất bị thủy phân trong cả hai

môi trường axit và bazơ là:

A (1) B (2), (3), (4) C (3), (4) D (2).

Câu 12: Cho hỗn hợp G gồm: 0,02 mol glucozơ và 0,03 mol fructozơ làm mất màu vừa đủ a mol Br2 trong nước Giá trị của a là

Câu 13: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Zn, Sn; Pb Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 14: Amino axit X được sinh ra từ thủy phân protein Cho 2,67 gam X phản ứng với dung dịch KOH

vừa đủ thu được 3,81 gam muối Công thức của X là

A H2N [CH2]2COOH B H2N CH2COOH C H2N [CH2]3COOH D H2N CH(CH3) COOH Câu 15: Cho 9,2 gam Na vào nước thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc Giá trị của V là

Câu 16: Propylamin ứng với công thức nào sau đây?

A (CH3)3N. B CH3CH2CH2NH2. C CH3CHNH2CH3. D CH3CH2NHCH3.

Trang 2

Câu 17: Kim loại Cu không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 18: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

A Fe2(SO4)3 B NaCl C Fe(OH)2. D Fe3O4

Câu 19: Cho CuO nung nóng vào dung dịch propan-1-ol thu được sản phẩm là

A CH3COCH3 B CH3CH2CHO C CH3CH=CH2. D CH3CH2COOH

Câu 20: Đốt Cr dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Thành phần của X là:

A CrBr2và Cr B CrBr3, Br2. C CrBr3và Cr D CrBr2và CrBr3

Câu 21: Biết cấu hình của Cr là: [Ar]3d54s1 Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Cr là

Câu 22: Trong các khẳng định sau:

(1) Glucozơ và fructozơ đều phản ứng được với H2

(2) Propan -1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2

(3) Vinyl axetilen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

(4) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic và thấp hơn cả ancol propylic

(5) Đốt cháy axit glutamic (Glu) sinh ra N2

Số khẳng định đúng là

Câu 23: Cho các hợp kim sau: Al-Fe (I); Zn-Fe (II); Gang (III); Sn-Fe (IV); Cr-Fe (V) Khi tiếp xúc

với dung dịch chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn sau là

Câu 24: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị II thu được kết tủa keo Thêm từ

từ NaOH vào và lắc lại thấy kết tủa tan ra đến khi thu được dung dịch trong suốt M là

Câu 25: Cho CO dư đi từ từ qua hỗn hợp X gồm: 16 gam Fe2O3và 8 gam MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam chất rắn Y Giá trị của a là

Câu 26: Thủy tinh hữu cơ (PMM) là sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây?

A CH2=CH OOC-CH3. B CH2=CHC6H5. C CH2=C (CH3)COOCH3. D CH2=CH-Cl.

Câu 27: Cho m gam Fe vào dung dịch H2SO42M dư thu được 5,04 lít khí ở đktc Giá trị của m là

Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu

được 0,96 gam ancol Y Tên của X là

A etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.

Câu 29: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Mặt khác cho

m gam G ở trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y vào HNO3dư thu được 3,36 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 31: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH (5) CH3- CH(CH3)-CH2-OH (6) C6H11OH (1 vòng)

A (1), (3), (4) B (3) với 5 và 8 với 10; 12 C (8), (9), (10), (12) D 8, 10, 11, 12 Câu 32: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch AgNO 1M với cường độ dòng điện 2,68 A, trong3 thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8 gam bột Fe vào

Trang 3

Trang 3/12 - Mã đề thi 135

X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn Giá trị của t là

Câu 33: Trong các khẳng định sau:

(1) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2thu được Cu

(2) Sục NH3vào dung dịch AlCl3có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan trong NH3dư

(3) Sục H2S dư vào dung dịch X gồm: FeCl3và CuSO4thu được chất rắn Y gồm: FeS và CuS

(4) CrO3tác dụng với nước thu được hai axit chỉ tồn tại trong dung dịch

(5) Điều chế Cl2trong phòng thí nghiệm, cho HCl tác dụng với MnO2sẽ tốt hơn KMnO4

(6) Giống với Ag, Al tác dụng với O3vừa đủ cũng phải giải phóng O2

Số khẳng định không đúng là

Câu 34: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)20,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3x(M) thu được 8,55 gam kết tủa Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)20,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 18,8475 gam Giá trị của x là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm SO2và O2 có tỉ khối so với H2bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình đựng V2O5nung nóng Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2dư thấy có 33,51 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2thành SO3là

Câu 36: Chia m gam p-OH-CH2-C6H3(CHO)-OH-m thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Cho tác dụng với Na dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 448 ml khí ở đktc

Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam sản phẩm hữu cơ Y Giá trị của m và a lần lượt là:

A 3,04 và 6,18 B 6,08 và 5,86 C 3,04 và 5,86 D 6,08 và 6,52

Câu 37: Nung m gam hỗn hợp G gồm: Ca, Al, C trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn thu được chất

rắn A (chỉ có 2 muối) Cho A vào nước thu được dung dịch X; 15,6 gam chất rắn Y và khí Z Chia Z thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Lội từ từ vào dung dich AgNO3/NH3 (dư) đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dich B có khối lượng giảm đi 21,4 gam

Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn và cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dich chứa x mol Ca(OH)2 thu được dung dich C có khối lượng giảm đi 3,9 gam

Giá trị của x là

A 0,3750 B 0,2156 C 0,2400 D 0,3360.

Câu 38: Trong phòng thí nghiệm, điều chế clo tinh khiết theo hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Bình 2: đựng dung dich KMnO4để phản ứng tiếp với HCl lẫn với khí Clo (do bay hơi)

B Bình 1: đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước

C Bình 1: đựng nước để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước

D Bình 1: đựng NaCl bão hòa để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước

Câu 39: Crackinh 23,2 gam butan đến khi thu được hỗn hợp X có tỉ khối so với H2bằng 116/7 X làm mất màu vừa đủ m gam nước brom 2% Giá trị của m là

Trang 4

Câu 40: Cho quì tím vào các dung dịch dưới đây : (1) NH -CH -COOH, (2) ClH N-CH -COOH, 2 2 3 2

(3) NH -CH -COONa, (4) NH -CH -CH -CH(NH )-COOH, (5) HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH Những dung dịch nào làm quì tím hóa đỏ :

A (1) và (5) B (1) và (4) C (2) và (5) D (2)

Câu 41: Cho m gam phèn chua vào nước được dung dịch X Nhỏ 150 ml Ba(OH)2 1M vào X thu được 42,75 gam kết tủa và dung dịch Y Thêm tiếp 225 ml Ba(OH)21M vào Y lại thu thêm 61,005 gam kết tủa

Z Nếu cho Z vào dung dịch H2SO42M vẫn thấy khối lượng kết tủa giảm đi Giá trị của m là

Câu 42: Tiến hành nhiệt nhôm hỗn hợp G gồm: Al, Cr2O3 đến phản ứng hoàn toàn, trộn đều thu đươc hỗn hợp X Cho X vào dung dich NaOH dư thu được V lít khí và dung dich Y Sục CO2 dư vào Y thu được 24,96 gam kết tủa Cho X vào dung dich HCl loãng, nóng, vừa đủ thu được 19/9 V lít khí và dung dich Z Cho 1/10Z vào dung dich AgNO3 dư thu được a gam chất rắn Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện, giá trị của a là

A 21,676 B 13,776 C 19,516 D 21,027.

Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) C5H6O4(A) + NaOH X + Y + Z; (4) Z   0

2,t

(2) Y + H2SO4 F + Na2SO4; (5) X + H2SO4 E + Na2SO4

(3) glucozơ enzim, 30 350CX1+ T (6)E+2AgNO3+4NH3+H2O (NH 4)2CO3+2Ag+2NH4NO3 Biết Z có phản ứng tráng gương, F có công thức C2H4O3 Chất Y và Z có công thức lần lượt là:

A HO-CH2-CH2-COONa và HCHO B HO-CH2-COONa và CH3CHO

C HO-CH2-COONa và HCHO D HO-CH2-CH2-COONa và CH3CHO

Câu 44: Lên men rượu m gam glucozơ với hiệu suất 60% thu được 500ml rượu 4,60(X) Lên men giấm

250 ml X sau thời gian 2 phút 30 giây thu được dung dịch Y Cho 350ml NaOH 1M vào Y, cô cạn dung dịch thu được chất rắn Z Nung Z với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,4 gam hidrocacbon Khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml Giá trị của m và tốc độ trung bình của phản ứng lên men giấm tính theo etanol (mol.l-1.s-1) lần lượt là:

A 60; 4,0.10-3 B 60; 9,33.10-3 C 21,6; 9,33.10-3 D 21,6; 4,0.10-3

Câu 45: Chia m gam hỗn hợp G gồm 2 ancol đơn chức, liên tiếp X, Y (MX < MY) thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: đi qua H2SO4đặc, đun nóng thu được a gam hỗn hợp Z gồm: 3 ete, các hidrocacbon không no, H2O và 2 ancol chưa phản ứng Chưng cất phân đoạn a gam Z thu được 11,76 gam 3 ete Cho a gam Z vào bình đựng Na dư thu được 4,032 lít H2ở đktc

Phần 2: tác dụng với hỗn hợp Na, K dư thu được 5,6 lít H2ở đktc

Đốt cháy hoàn toàn m gam G và cho sản phẩm lội qua nước vôi trong dư nhận thấy khối lượng của bình hấp thụ tăng lên 166,8 gam Hiệu suất ete hóa của X, Y lần lượt là

A 56%; 56% B 60%; 40% C 40%; 60% D 60%; 50%.

Câu 46: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp G gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng

lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam G trong O2vừa đủ thu được hỗn hợp E gồm: CO2, H2O và N2 Cho E hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong thu được 42 gam kết tủa và dung dịch F

có khối lượng tăng lên 36,28 gam Giá trị gần đúng của m là

Câu 47: Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa 1

nhóm –NH2và 1 nhóm –COOH) Biết rằng trong phân tử A chứa 15,73%N theo khối lượng Thủy phân

m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là

A 159,25 gam B 161 gam C 143,45 gam D 149 gam

loãng và 0,27 mol H2SO4loãng, thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (đktc) Dung dịch X hoà tan tối đa m gam bột Cu thấy có khí NO tiếp tục thoát ra, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa a gam muối khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất củaN+5 Giá trị của a là

Trang 5

Trang 5/12 - Mã đề thi 135

Câu 49: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơn

giản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau đó chưng khô Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y còn lại có khối lượng 22,2 gam Đốt cháy toàn bộ Y trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na2CO3; 12,32 lít CO2(ở đktc) và 4,5 gam H2O Cho X vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br về khối lượng Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 50: Cho m gam một viên bi sắt hình cầu vào dung dịch HNO3đặc đến khi phản ứng hoàn toàn nhận thấy thể tích viên bi giảm đi một nửa đồng thời thu đươc a lít NO2(ở đktc)

Chia 2 lít dung dịch KOH bM thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hấp thụ vừa đủ a lít NO2 Phần 2, cho hấp thụ SO2đến khi thu được 1 lít dung dịch X chứa 2 chất tan KHSO3và K2SO3

Tiếp tục chia X thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư thu được 130,2 gam kết tủa

Cho từ từ từng giọt đến hết phần 2 vào 500 ml dung dịch H2SO40,5M, đồng thời đun nóng nhẹ để đuổi khí SO2ra khỏi dung dịch nhưng không làm phân hủy các muối Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của m là

- HẾT

Trang 6

-SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I I NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 213

Cho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.

Câu 1: Chất X tác dụng với nước brom theo tỉ lệ mol tối đa là 1:2 X là

A ankan B ankylbenzen C anken D ankin hoặc ankadien.

Câu 2: Cho 9,2 gam Na vào nước thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc Giá trị của V là

Câu 3: Trong các chất sau: (1) axetilen; (2) anđehit axetic; (3) but-2-in; (4) anilin Chất phản ứng được

với thuốc thử AgNO3/NH3là:

A (2) B (2), (3), (4) C (1), (2) D (1), (3)

Câu 4: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Zn, Sn; Pb Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 5: Trong các khẳng định sau:

(6) Glucozơ và fructozơ đều phản ứng được với H2

(7) Propan -1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2

(8) Vinyl axetilen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

(9) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic và thấp hơn cả ancol propylic

(10) Đốt cháy axit glutamic (Glu) sinh ra N2

Số khẳng định đúng là

Câu 6: Cho m gam Fe vào dung dịch H2SO42M dư thu được 5,04 lít khí ở đktc Giá trị của m là

Câu 7: Cho các hợp kim sau: Al-Fe (I); Zn-Fe (II); Gang (III); Sn-Fe (IV); Cr-Fe (V) Khi tiếp xúc

với dung dịch chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn sau là

Câu 8: Trong thí nghiệm than hóa đường saccarozơ bằng H2SO4 đặc thu được hỗn hợp khí và hơi A Ngưng tụ hơi nước thu được hỗn hợp hai khí là: X, Y Để phân biệt X, Y có thể dùng hóa chất là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C nước vôi trong D dung dịch thuốc tím Câu 9: Hỗn hợp X gồm: Al, ZnO, Al(OH)3 X tan hoàn toàn trong

A HNO3đặc, nguội B dd KOH dư C dd FeCl2dư D H2SO4đặc, nguội, dư

Câu 10: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất chính có

trong quặng?

A Manhetit chứa Fe3O4. B Boxit chứa Al2O3.2H2O

C Thạch cao sống chứa CaSO4.2H2O. D Đôlômit chứa FeCO3

Câu 11: Kim loại Cu không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A HNO3. B Mg(NO3)2 C AgNO3. D FeCl3

Câu 12: Amino axit X được sinh ra từ thủy phân protein Cho 2,67 gam X phản ứng với dung dịch KOH

vừa đủ thu được 3,81 gam muối Công thức của X là

A H2N [CH2]2COOH B H2N CH2COOH C H2N [CH2]3COOH D H2N CH(CH3) COOH Câu 13: Trong các chất sau: (1) tinh bột; (2) lipit; (3) protein ; (4) peptit Chất bị thủy phân trong cả hai môi trường axit và bazơ là:

A (3), (4) B (2), (3), (4) C (1) D (2).

Câu 14: Cho hỗn hợp G gồm: 0,02 mol glucozơ và 0,03 mol fructozơ làm mất màu vừa đủ a mol Br2 trong nước Giá trị của a là

Trang 7

Trang 7/12 - Mã đề thi 135

Câu 15: Propylamin ứng với công thức nào sau đây?

A (CH3)3N. B CH3CH2CH2NH2. C CH3CHNH2CH3. D CH3CH2NHCH3.

Câu 16: Cho 7,2 gam axit axetic vào bình đựng 4,6 gam etanol có mặt H2SO4đặc và đun nóng với hiệu suất este hóa là 60% thu được a gam este Giá trị của a là

Câu 17: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

A Fe2(SO4)3 B NaCl C Fe(OH)2. D Fe3O4

Câu 18: Đốt Cr dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Thành phần của X là:

A CrBr2và CrBr3 B CrBr3và Cr C CrBr2và Cr D CrBr3, Br2.

Câu 19: Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong HNO3loãng, dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 20: Biết cấu hình của Cr là: [Ar]3d54s1 Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Cr là

Câu 21: 0,02 mol tripanmitin có khối lượng là

A 16,12 gam B 5,92 gam C 17,8 gam D 6,48 gam.

Câu 22: Cho CuO nung nóng vào dung dịch propan-1-ol thu được sản phẩm là

A CH3COCH3 B CH3CH2COOH C CH3CH=CH2. D CH3CH2CHO

Câu 23: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị II thu được kết tủa keo Thêm từ

từ NaOH vào và lắc lại thấy kết tủa tan ra đến khi thu được dung dịch trong suốt M là

Câu 24: Cho CO dư đi từ từ qua hỗn hợp X gồm: 16 gam Fe2O3và 8 gam MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam chất rắn Y Giá trị của a là

Câu 25: Thủy tinh hữu cơ (PMM) là sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây?

A CH2=CH OOC-CH3. B CH2=CHC6H5. C CH2=C (CH3)COOCH3. D CH2=CH-Cl.

Câu 26: Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Al, Fe, Cr Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu

được 0,96 gam ancol Y Tên của X là

A etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Mặt khác cho

m gam G ở trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y vào HNO3dư thu được 3,36 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 29: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

Câu 30: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A K; Zn; Ag B Na; Ca; Al C Mg; Li; Cs D Cu; Ni; Fe.

Câu 31: Hỗn hợp X gồm SO2và O2 có tỉ khối so với H2bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình đựng V2O5nung nóng Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2dư thấy có 33,51 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2thành SO3là

Câu 32: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch AgNO 1M với cường độ dòng điện 2,68 A, trong3 thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8 gam bột Fe vào

X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn Giá trị của t là

Câu 33: Chia m gam p-OH-CH2-C6H3(CHO)-OH-m thành 2 phần bằng nhau.

Trang 8

Phần 1: Cho tác dụng với Na dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 448 ml khí ở đktc.

Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam sản phẩm hữu cơ Y Giá trị của m và a lần lượt là:

A 3,04 và 6,18 B 6,08 và 5,86 C 3,04 và 5,86 D 6,08 và 6,52

Câu 34: Trong các khẳng định sau:

(7) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2thu được Cu

(8) Sục NH3vào dung dịch AlCl3có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan trong NH3dư

(9) Sục H2S dư vào dung dịch X gồm: FeCl3và CuSO4thu được chất rắn Y gồm: FeS và CuS

(10) CrO3tác dụng với nước thu được hai axit chỉ tồn tại trong dung dịch

(11) Điều chế Cl2trong phòng thí nghiệm, cho HCl tác dụng với MnO2sẽ tốt hơn KMnO4

(12) Giống với Ag, Al tác dụng với O3vừa đủ cũng phải giải phóng O2

Số khẳng định không đúng là

Câu 35: Crackinh 23,2 gam butan đến khi thu được hỗn hợp X có tỉ khối so với H2bằng 116/7 X làm mất màu vừa đủ m gam nước brom 2% Giá trị của m là

Câu 36: Nung m gam hỗn hợp G gồm: Ca, Al, C trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn thu được chất

rắn A (chỉ có 2 muối) Cho A vào nước thu được dung dịch X; 15,6 gam chất rắn Y và khí Z Chia Z thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Lội từ từ vào dung dich AgNO3/NH3 (dư) đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dich B có khối lượng giảm đi 21,4 gam

Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn và cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dich chứa x mol Ca(OH)2 thu được dung dich C có khối lượng giảm đi 3,9 gam

Giá trị của x là

A 0,3750 B 0,2156 C 0,2400 D 0,3360.

Câu 37: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH (5) CH3- CH(CH3)-CH2-OH (6) C6H11OH (1 vòng)

A (8), (9), (10), (12) B (1), (3), (4) C (3) với 5 và 8 với 10; 12 D 8, 10, 11, 12.

Câu 38: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)20,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3x(M) thu được 8,55 gam kết tủa Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)20,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 18,8475 gam Giá trị của x là

Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, điều chế clo tinh khiết theo hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Bình 2: đựng dung dich KMnO4để phản ứng tiếp với HCl lẫn với khí Clo (do bay hơi)

B Bình 1: đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước

C Bình 1: đựng nước để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước

D Bình 1: đựng NaCl bão hòa để hấp thụ HCl còn bình 2 đựng H2SO4đặc để hấp thụ hơi nước

Câu 40: Cho quì tím vào các dung dịch dưới đây : (1) NH -CH -COOH, (2) ClH N-CH -COOH, 2 2 3 2

Trang 9

Trang 9/12 - Mã đề thi 135

(3) NH -CH -COONa, (4) NH -CH -CH -CH(NH )-COOH, (5) HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH Những dung dịch nào làm quì tím hóa đỏ :

A (1) và (5) B (1) và (4) C (2) và (5) D (2)

Câu 41: Cho m gam phèn chua vào nước được dung dịch X Nhỏ 150 ml Ba(OH)2 1M vào X thu được 42,75 gam kết tủa và dung dịch Y Thêm tiếp 225 ml Ba(OH)21M vào Y lại thu thêm 61,005 gam kết tủa

Z Nếu cho Z vào dung dịch H2SO42M vẫn thấy khối lượng kết tủa giảm đi Giá trị của m là

Câu 42: Chia m gam hỗn hợp G gồm 2 ancol đơn chức, liên tiếp X, Y (MX < MY) thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: đi qua H2SO4đặc, đun nóng thu được a gam hỗn hợp Z gồm: 3 ete, các hidrocacbon không no, H2O và 2 ancol chưa phản ứng Chưng cất phân đoạn a gam Z thu được 11,76 gam 3 ete Cho a gam Z vào bình đựng Na dư thu được 4,032 lít H2ở đktc

Phần 2: tác dụng với hỗn hợp Na, K dư thu được 5,6 lít H2ở đktc

Đốt cháy hoàn toàn m gam G và cho sản phẩm lội qua nước vôi trong dư nhận thấy khối lượng của bình hấp thụ tăng lên 166,8 gam Hiệu suất ete hóa của X, Y lần lượt là

A 60%; 50% B 60%; 40% C 40%; 60% D 56%; 56%

Câu 43: Cho m gam một viên bi sắt hình cầu vào dung dịch HNO3đặc đến khi phản ứng hoàn toàn nhận thấy thể tích viên bi giảm đi một nửa đồng thời thu đươc a lít NO2(ở đktc)

Chia 2 lít dung dịch KOH bM thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hấp thụ vừa đủ a lít NO2 Phần 2, cho hấp thụ SO2đến khi thu được 1 lít dung dịch X chứa 2 chất tan KHSO3và K2SO3

Tiếp tục chia X thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư thu được 130,2 gam kết tủa

Cho từ từ từng giọt đến hết phần 2 vào 500 ml dung dịch H2SO40,5M, đồng thời đun nóng nhẹ để đuổi khí SO2ra khỏi dung dịch nhưng không làm phân hủy các muối Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 44: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp G gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng

lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam G trong O2vừa đủ thu được hỗn hợp E gồm: CO2, H2O và N2 Cho E hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong thu được 42 gam kết tủa và dung dịch F

có khối lượng tăng lên 36,28 gam Giá trị gần đúng của m là

Câu 45: Tiến hành nhiệt nhôm hỗn hợp G gồm: Al, Cr2O3 đến phản ứng hoàn toàn, trộn đều thu đươc hỗn hợp X Cho X vào dung dich NaOH dư thu được V lít khí và dung dich Y Sục CO2 dư vào Y thu được 24,96 gam kết tủa Cho X vào dung dich HCl loãng, nóng, vừa đủ thu được 19/9 V lít khí và dung dich Z Cho 1/10 Z vào dung dich AgNO3dư thu được a gam chất rắn Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện, giá trị của a là

A 21,027 B 19,516 C 13,776 D 21,676.

Câu 46: Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa 1

nhóm –NH2và 1 nhóm –COOH) Biết rằng trong phân tử A chứa 15,73%N theo khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là

A 159,25 gam B 161 gam C 143,45 gam D 149 gam

Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) C5H6O4(A) + NaOH X + Y + Z; (4) Z  H2,t0 X1

(2) Y + H2SO4 F + Na2SO4; (5) X + H2SO4 E + Na2SO4

(3) glucozơ enzim, 30 350CX1+ T (6)E+2AgNO3+4NH3+H2O(NH4)2CO3+2Ag+2NH4NO3 Biết Z có phản ứng tráng gương, F có công thức C2H4O3 Chất Y và Z có công thức lần lượt là:

A HO-CH2-COONa và CH3CHO B HO-CH2-CH2-COONa và HCHO

C HO-CH2-CH2-COONa và CH3CHO D HO-CH2-COONa và HCHO

Câu 48: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơn

giản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau đó chưng khô

Trang 10

Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y còn lại có khối lượng 22,2 gam Đốt cháy toàn bộ Y trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na2CO3; 12,32 lít CO2(ở đktc) và 4,5 gam H2O Cho X vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br về khối lượng Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

loãng và 0,27 mol H2SO4loãng, thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (đktc) Dung dịch X hoà tan tối đa m gam bột Cu thấy có khí NO tiếp tục thoát ra, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa a gam muối khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất củaN+5 Giá trị của a là

Câu 50: Lên men rượu m gam glucozơ với hiệu suất 60% thu được 500ml rượu 4,60(X) Lên men giấm

250 ml X sau thời gian 2 phút 30 giây thu được dung dịch Y Cho 350ml NaOH 1M vào Y, cô cạn dung dịch thu được chất rắn Z Nung Z với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,4 gam hidrocacbon Khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml Giá trị của m và tốc độ trung bình của phản ứng lên men giấm tính theo etanol (mol.l-1.s-1) lần lượt là:

A 21,6; 9,33.10-3 B 60; 9,33.10-3 C 21,6; 4,0.10-3 D 60; 4,0.10-3

Ngày đăng: 27/11/2017, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm