1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Luật Lao Động

20 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT LAO ĐỘNG  Đảm bảo quyền tự do lựa chọn việc làm, nghề nghiệp; không bị phân biệt đối xử của người lao động..  Là sự thoả thuận giữa ngừơi lao động với n

Trang 1

LUẬT LAO ĐỘNG LÀ GÌ?

Là các quy phạm quy định những vấn đề chung như:

- Xác định đối tượng điều chỉnh

- Những nguyên tắc chung của ngành

- Đặc điểm các quan hệ pháp luật lao động

Trang 2

CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

CỦA LUẬT LAO ĐỘNG

 Đảm bảo quyền tự do lựa chọn việc làm, nghề nghiệp; không bị

phân biệt đối xử của người lao động.

 Trả lương theo lao động.

 Thực hiện Bảo hộ lao động đối với người lao động.

 Đảm bảo quyền được nghỉ ngơi theo chế độ của người lao động.

 Tôn trọng quyền đại diện của tập thể lao động.

 Thực hiện bảo hiểm xã hội người lao động.

 Tuân thủ các quy định của pháp luật về lao động và sử dụng lao

động.

 Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên quan hệ lao

động.

Trang 3

HỆ THỐNG LUẬT LAO

ĐỘNG

Hợp đồng Lao động.

Thỏa ước lao động tập thể.

Tiền lương.

Thời gian làm việc và thời gian nghỉ ngơi.

Kỷ luật Lao động – Trách nhiệm vật chất.

An toàn và Vệ sinh Lao động.

Bảo hiểm Xã hội.

Công đoàn.

Giải quyết tranh chấp lao động.

Quản lý và thanh tra Nhà nước về Lao động.

Trang 4

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG LÀ GÌ?

Hợp đồng lao động là đặc trưng của quan hệ lao động

 Là hình thức tuyển dụng lao động cơ bản của nền kinh tế thị trường.

 Là sự thoả thuận giữa ngừơi lao động với người sử dụng lao động về việc

làm có trả công và các điều kiện lao động cũng như quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quá trình lao động.

 Là công cụ hữu hiệu nhằm đảm bảo cho các bên thiết lập và duy trì quan

hệ lao động một cách thuận lợi.

Trang 5

NGUYÊN TẮC GIAO KẾT

HỢP ĐỒNG

Tự do, tự nguyện

Bình đẳng.

Không trái pháp luật và Thoả

ước lao động Tập thể.

Trang 6

NỘI DUNG HỢP ĐỒNG

LAO ĐỘNG

 Các công việc phải làm

 Thù lao

 Thời hạn hợp đồng

 Địa điểm làm việc

 Trách nhiệm liên quan

 An toàn lao động và vệ sinh lao động

 Bảo hiểm xã hội và Bảo hiểm y tế

 Thời gian làm việc

Trang 7

TIỀN LƯƠNG LÀ GÌ?

 Là biểu hiện bằng tiền sức lao động, là giá cả sức lao

động

 Tiền lương là số lượng tiền tệ mà người sử dụng lao

động trả cho người lao động khi họ hoàn thành công việc theo chức năng, nhiệm vụ được pháp luật quy định hoặc hai bên đã thoả thuận trong hợp đồng lao động

Trang 8

CHẾ ĐỘ TIỀN LƯƠNG

 Tiền lương tối thiểu

 Hệ thống thang bảng lương

 Chế độ phụ cấp

 Chế độ thưởng

Trang 9

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO

ĐỘNG TRONG VIỆC TRẢ LƯƠNG

 Chọn hình thức trả lương cho phù hợp

 Trả trực tiếp đầy đủ, đúng hạn

 Trả bằng tiền mặt

Trang 10

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG

VIỆC TRẢ LƯƠNG

 Được biết lý do mọi khoản khấu trừ vào lương

 Được tạm ứng (theo điều kiện do hai bên thoả thuận)

kể cả trong trường hợp phải tạm thời nghỉ việc để làm nghĩa vụ công dân

Trang 11

MỘT SỐ CÁC QUY ĐỊNH TRẢ LƯƠNG KHÁC

Trang 12

THỜI GIAN LÀM VIỆC

 Là khoảng thời gian cần và đủ (quỹ

thời gian cần thiết) để người lao động hoàn thành được định mức lao động hoặc khối lượng công việc đã được giao

 Là khoảng thời gian quy định, trong đó

người lao động phải có mặt tại địa điểm công tác và thực hiện những nhiệm vụ được giao phù hợp với nội quy (đơn vị sử dụng), điều lệ doanh nghiệp và hợp đồng lao động

Trang 13

THỜI GIAN NGHỈ NGƠI

Trang 14

Thời gian làm việc và thời gian nghỉ ngơi đối với những người lao động làm những công việc có tính chất đặc biệt:

- Chu kỳ làm việc dài (như lao động làm việc trên biển…)

- Những người lao động làm hợp đồng không trọn ngày, trọn tuần, làm khoán

Trang 15

NHỮNG BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO VÀ TĂNG CƯỜNG KỶ LUẬT LAO ĐỘNG

Trang 16

CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HỘ LAO ĐỘNG

 Trang bị phương tiện cá nhân

 Bảo vệ sức khoẻ người lao động:

- Khám sức khoẻ

- Bồi dưỡng bằng hiện vật

- Thời gian làm việc

- Vệ sinh sau khi làm việc

Trang 17

BẢO HIỂM XÃ HỘI

 Dưới góc độ kinh tế: Là sự đảm bảo thu nhập, nhằm

đảm bảo cuộc sống cho nguời lao động khi bị giảm hoặc mất khả năng lao động

 Dưới góc độ pháp lý: chế độ Bảo hiểm Xã hội là tổng

hợp những quy định của Nhà nước, quy định các hình thức đảm bảo điều kiện vật chất và tinh thần cho người lao động và thành viên gia đình họ trong trường hợp bị giảm hoặc mất khả năng lao động

Trang 18

CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI

 Chế độ Trợ cấp ốm đau

 Chế độ Trợ cấp tai nạn lao động,

bệnh nghề nghiệp

 Chế độ Trợ cấp thai sản

 Chế độ hưu trí

 Chế độ tử tuất

Trang 19

GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

Tranh chấp lao động là những tranh chấp về quyền và lợi ích liên quan đến việc làm, tiền lương, thu nhập và các điều kiện lao động khác, về thực hiện hợp đồng lao động, thoả ước tập thể và trong quá trình học nghề

Trang 20

GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

 Nhằm duy trì và củng cố quan hệ

lao động, đảm bảo sự ổn định trong sản xuất, giải quyết tình trạng bất bình, mâu thuẫn giữa người lao động và người sử dụng lao động

 Nhằm bảo vệ người lao động,

bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động.

Ngày đăng: 30/01/2016, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w